Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.6 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 13. Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2015 HỌC VẦN BÀI 51 : ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 2.Kĩ năng : - Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần * HS khá, giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh 3.Thái độ : - Yêu thích môn học II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Bảng phụ 2.HS: Bảng, phấn, SGK, vở Tv III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1p 1.Ổn định - Cho HS hát - Cả lớp hát 2p. 13p. 2.KTBC. 3.Bài mới HĐ1: Ôn các vần. - Gọi HS đọc: cuộn dây, ý nuốn, con lươn, vườn nhãn - Gọi HS đọc câu ứng dụng - Cho HS viết: chuồn chuồn, vươn vai - Giới thiệu bài, ghi tựa: Ôn tập - Gọi HS nhắc lại các vần đã học từ bài 44 đến bài 51. - 4 HS đọc - 2 HS đọc - Viết vào bảng con - Lắng nghe - on, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, yên, uôn, ươn. - Đính Bảng ôn lên bảng - Gọi HS đọc các âm có trong Bảng - Lần lượt đọc ôn - Cho HS ghép lần lượt các chữ ở cột - Ghép lần lượt: ă, â, dọc với chữ ở dòng ngang o, ô, ơ, u, e, ê, i, iê, yê, uô, ươ với n - Gọi HS đọc các vần vừa ghép được - Đính lên bảng các từ ứng dụng: - Cá nhân, từng tổ cuồn cuộn, con lươn, thôn bản đọc. HĐ2: Đọc từ. - Gọi HS đọc từ ứng dụng. - Theo dõi.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 10p. 10p 10p. 10p. 13p. 3p. ứng dụng. HĐ3: Tập viết. HĐ1: Luyện đọc. HĐ2: Luyện viết. HĐ3: Kể chuyện. 4. Củng cốdặn dò. - Giải thích: + Cuồn cuộn: Cả sự chuyển động như cuộn lớp này tiếp theo lớp khác, dồn dập và mạnh mẽ + Con vượn: Cho HS xem tranh + Thôn bản: Khu vực dân cư của một số vùng dân tộc - Hướng dẫn HS viết: cuồn cuộn, con vượn Tiết 2 - Gọi HS đọc các vần trong bảng ôn và các từ ứng dụng - Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì? - Gọi HS đọc câu ứng dụng dưới tranh - Cho HS tìm tiếng cò vần vừa ôn - Cho HS viết: cuồn cuộn, con vượn. - Lần lượt đọc - Lắng nghe - Quan sát - Lắng nghe - Viết vào bảng con. - Lần lượt đọc - Tranh vẽ cảnh gà mẹ đang dẫn đàn con đi ăn - Lần lượt đọc - dẫn, đàn con, giun - Viết trong vở Tv. - Giới thiệu câu chuyện: Chia phần - Kể toàn câu chuyện - Kể lại câu chuyện kèm theo tranh minh hoạ - Cho HS dựa vào tranh kể lại câu chuyện. - Lắng nghe - Lắng nghe - Quan sát, lắng nghe. - Nêu ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thi vẫn hơn - Gọi HS đọc lại bài. - Lắng nghe. - Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học lại bài, xem trước bài 52: ong, ông. Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2015. - 1 em kể lại 1 đoạn truyện – HS khá, giỏi kể 2 – 3 đoạn truyện. - Lần lượt đọc. - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> HỌC VẦN BÀI 52 : VẦN ONG - ÔNG I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng 2.Kĩ năng. : - Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Đá bong. 3.Thái độ. : - Yêu thích môn học. II/ MỤC TIÊU: 1.GV: Bộ đồ dùng tiếng việt 2.HS: SGK, bảng, phấn, vở Tv, Bộ chữ cái III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy -Gv cho lớp hát. Hoạt động học - Lớp hát. 2p. 2.KTBC. - Cho HS viết và đọc: cuồn cuộn,. - Cả lớp viết vào bảng. con vượn, thôn bản. con. - Gọi HS đọc câu ứng dụng 13p. 3.Bài mới. - Giới thiệu bài: ong , ông. - 2 HS. HĐ1: Nhận. - Viết lên bảng: ong. - Lắng nghe. diện chữ, đánh. - Gọi HS phân tích vần ong. - Theo dõi. vần. - Cho HS so sánh vần ong với vần. - Âm o ghép âm ng. on. - Giống nhau âm đầu o ; khác nhau âm cuối. - Cho HS ghép vần ong. -Ghép vào bảng cài. - Gọi HS đánh vần vần : ong. - o - ngờ - ong. - H: Có vần ong, muốn có tiếng. - Thêm âm v, dấu ngã. võng ta làm sao? - Cho HS ghép tiếng võng. - Ghép vào bảng cài. - Gọi HS phân tích tiếng võng. - Âm v ghép vần ong, dấu ~ trên o.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Viết lên bảng: võng, gọi HS đọc. - Lần lượt đọc. - Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh. - Tranh vẽ cái võng. vẽ cái gì? - Viết lên bảng: cái võng, gọi HS. - Lần lượt đọc. đọc - Gọi HS đánh vần, đọc: ong, võng, cái võng - Dạy vần ông, quy trình tương tự. - Lần lượt đọc. vần ong - Đính lên bảng các từ: con ong,. - Theo dõi. vòng tròn, cây thông, công viên. 10p. - Cho HS tìm tiếng có chứa vần. - ong, võng, thông,. ong, ông. công. HĐ2: Đọc từ. - Gọi HS đọc từ ứng dụng. - Lần lượt đọc. ứng dụng. - Giải thích: + Con ong: là loại sâu bọ cánh. - Lắng nghe. màng, có ngòi đốt ở đuôi, thường sống thành đàn, một số loài hút hoa để làm mật + Vòng tròn: Cho HS xem vật. - Quan sát. thật + Cây thông: Cho HS xem tranh + Công viên: Nơi mọi người đến. - Quan sát - Lắng nghe. vui chơi, giải trí 10p. HĐ3: Tập viết. - Hướng dẫn HS viết: ong, cài võng, ông, dòng sông. Tiết 2. - Viết vào bảng con.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 10p. HĐ1: Luyện. - Gọi HS đọc lại bài ở T 1. - Tranh vẽ: sóng tàu,. đọc. - Cho xem tranh và hỏi: Tranh vẽ. chim bay, mặt trời. những gì?. - Lần lượt đọc. - Gọi HS đoạn thơ dưới tranh - Gọi HS đọc tên bài luyện nói 10p. HĐ2: Luyện nói. - Đọc: Đá bóng. - Cho HS xem tranh và hỏi: + Trong tranh vẽ gì?. - Ba bạn đang đá bóng. + Em thường xem đá bóng ở đâu - Ti vi + Em thích cầu thủ nào nhất?. - Suy nghĩ, trả lời. + Trong đội bóng, ai là người. - Thủ môn. dùng tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt - Cho HS viết: ong, ông, cái võng, 13p. - Viết trong vở Tv. HĐ3: Luyện. dòng sông. viết. - Gọi HS đọc lại bài. - 3 HS lần lượt đọc. - Cho HS tìm tiếng mới có chứa. - Thi đua. vần ong, ông 3p. 4. Củng cốdặn dò. - Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học lại bài, xem trước bài 53 : ăng, âng. TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Thuộc bảng cộng. - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 2.Kĩ năng. : - Biết làm tính cộng trong phạm vi 7 - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ 3.Thái độ : - Giáo dục HS tính cẩn thận II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Bộ đồ dùng toán 2.HS: SGK, bảng, phấn, Bộ đồ dùng học Toán III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg Nội dung Hoạt động dạy 1p 1.Ổn định - Cho HS hát 2p. 10p. 5p. 2.KTBC. Hoạt động học - Cả lớp hát. - Tính: 1+3+2= 6-3-1= - Điền dấu: > , < , = 3 + 2 …6 4+ 2 ....5 3.Bài mới - Giới thiệu bài, ghi tựa: Phép cộng trong phạm vi 7 HĐ1: Thành lập - Yêu cầu HS lấy 6 que tính, lấy và ghi nhớ bảng thêm 1 que tính cộng trong phạm - H: + Tất cả được mấy que vi 7 tính? + 6 thêm 1 được mấy? - Giới thiệu và ghi lên bảng: 6 + 1 = 7, gọi HS đọc - H: Có 1 que tính thêm 6 que tính được mấy qt? - Gọi HS nêu phép tính - Ghi lên bảng: 1 + 6 = 7 , gọi HS đọc - Gọi HS đọc: 6 + 1 = 7 1+6=7 - Hướng dẫn HS thành lập các công thức: 5 + 2 = 7 ; 2 + 5 = 7 ; 4 + 3 = 7 ; 3 + 4 = 7 , quy trình tương tự 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7 - Gọi HS đọc lại bảng cộng, xóa dần kết quả cho HS đọc HĐ2: Luyện tập - Cho HS mở SGK/68. - Cả lớp làm vào bảng con. Bài tập 1. - Tính theo cột dọc - Viết kết quả thẳng cột với các số. - Gọi HS nêu yêu cầu - H: Khi thực hiện tính theo cột dọc, ta phải chú ý điều gì?. - 2 HS làm trên bảng lớp - Lắng nghe - Lấy que tính theo yêu cầu - 7 que tính - được 7 - Lần lượt đọc - được 7 que tính 1+6=7 - Lần lượt đọc - Lần lượt đọc. - Cá nhân đọc, từng tổ đọc.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Cho HS làm bài. 6p. 4p. 5p. 3p. - Chữa bài Bài tập 2 dòng 1 - Gọi HS nêu yêu cầu - Cho HS làm bài - Chữa bài Bài tập 3 dòng 1 - Gọi HS nêu yêu cầu - Gọi HS nêu cách tính - Cho HS làm bài - Chữa bài Bài tập 4 - Gọi HS nêu yêu cầu - Cho HS nhìn tranh, viết phép tính vào các ô trống - Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7. - Cả lớp làm vào sách, 6 HS làm vào bảng phụ - Nhận xét - Tính - Cả lớp làm vào sách, 4 HS làm vào bảngcon - Nhận xét - Tính - Tính từ trái sang phải - Cả lớp làm vào sách - Đọc kết quả - Viết phép tính thích hợp a/ 6 + 1 = 7 b/ 4 + 3 = 7 - Thi đua. 4. Củng cố- dặn - Nhận xét tiết học dò Dặn HS về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7, xem trước bài: Phép trừ trong phạm vi 7 - Lắng nghe. BUỔI CHIỀU TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 13 : CÔNG VIỆC Ở NHÀ.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình 2.Kĩ năng : - Biết được nếu mọi người trong gia đình cùng tham gia công việc ở nhà sẽ tạo được không khí gia đính vui vẻ, đầm ấm 3.Thái độ : - Giáo dục HS yêu lao động và tôn trọng thảnh quả lao động của mọi người II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Tranh tự nhiên xã hội 2.HS: SGK III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1p 1.Ổn định - Cho HS hát - Cả lớp hát 2p. 2.KTBC. 3.Bài mới 5p. - Gọi HS giới thiệu về nhà ở, địa chỉ, vài đồ dùng có trong nhà - Giới thiệu bài, ghi tựa: Công việc ở nhà. HĐ1: Quan sát - Cho HS quan sát các hình ở trang 28 và nói nội dung từng hình. 12p. HĐ2: Thảo luận. - Gọi HS nêu từng công việc được thể hiện trong mỗi hình - H: Tác dụng của việc làm đó đối với cuộc sống trong gia đình - Yêu cầu HS kể cho nhau nghe về công việc thường ngày của những người trong gia đình và của bản thân mình - Gọi đại diện nhóm kể trước lớp - H: + Ở nhà em, ai đi chợ? + Hằng ngày, em đã làm gì để giúp đỡ gia đình? + Em cảm thấy thế nào khi đã làm được những công việc có ích cho gia đình? - KL: Mọi người trong gia đình. - Giới thiệu về nhà ở của mình - Lắng nghe - Làm việc cá nhân quan sát từng hình - Lắng nghe, bổ sung - Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Thảo luận theo nhóm đôi. - Lắng nghe - Lần lượt trả lời câu hỏi. - Lắng nghe. - Thảo luận theo nhóm 3.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 13p. 3p. HĐ3: Quan sát hình. 4. Củng cố- dặn dò. đều phải tham gia làm việc nhà tuỳ theo sức của mình - Yêu cầu HS quan sát các hình ở trang 29: Tìm những điểm giống nhau, khác nhau của hai hình - Gọi đại diện nhóm nêu ý kiến - H: Em thích căn phòng nào? Tại sao? + Để có được nhà cửa gòn gàng, sạch sẽ em phải làm gì giúp ba mẹ? - KL: Nếu mọi người trong nhà đều quan tâm đến việc dọn dẹp nhà cửa, thì nhà ở sẽ gọn gàng, ngăn nắp - H: Hằng ngày em đã làm gì để giúp đỡ gia đình - Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem lại bài. Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2015 HỌC VẦN BÀI 53 : VẦN ĂNG – ÂNG. - Lắng nghe - Nêu ý kiến của mình - Lắng nghe. - Trả lời câu hỏi. - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng ; các từ và câu ứng dụng 2.Kĩ năng. : - Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ. 3.Thái độ. : - Giáo dục HS biết vâng lời cha mẹ. II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Bộ đồ dùng tiếng việt 2.HS: SGK, bảng, phấn, vở Tv, Bộ chữ cái III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy -Gv cho lớp hát. Hoạt động học - Lớp hát. 2p. 2.KTBC. - Gọi HS đọc: con ong, vòng tròn,. - Lần lượt đọc. cây thông, công viên. 13p. - Gọi HS đọc các câu ứng dụng. - 1 HS đọc. - Cho HS viết: cái võng, dòng. - Cả lớp viết vào bảng. sông. con. 3.Bài mới. - Giới thiệu bài: ăng , âng. - Lắng nghe. HĐ1: Nhận. - Viết lên bảng: ăng. - Theo dõi. diện chữ, đánh. - Gọi HS phân tích vần ăng. - Âm ă ghép âm ng. vần. - Cho HS so sánh vần ăng với vần. - Giống nhau âm đầu ă,. ăn. khác nhau âm cuối ng và n. - Cho HS ghép vần ăng. - Ghép vào bảng cài. - Gọi HS đánh vần vần ăng. - ă - ng - ăng. - H: Có vần ăng muốn có tiếng. - Thêm âm m. măng ta làm sao? - Cho HS ghép tiếng măng. - Ghép vào bảng cài. - Gọi HS phân tích tiếng măng. - Âm m ghép vần ăng. - Viết lên bảng : măng, gọi HS. - Lần lượt đánh vần, mờ. đánh vần. - ăng – măng.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Tranh vẽ măng tre - Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ cây gì?. - Đọc : măng tre. - Viết lên bảng: măng tre, gọi HS. - Cá nhân, cả lớp đọc. đọc - Gọi HS đánh vần, đọc: ăng, măng, măng tre - Dạy vần âng, quy trình tương tự. - Theo dõi. vần ăng 10p. 10p. HĐ2: Đọc từ. - Đính lên bảng các từ: rặng dừa,. ứng dụng. phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu. HĐ3: Tập viết. - Cho HS tìm tiếng có chứa vần. - rặng, phẳng, lặng,. ăng, âng. vầng, nâng. - Gọi HS đọc từ ứng dụng. - Lần lượt đọc. - Giải thích từ ứng dụng. - Quan sát, lắng nghe. - Hướng dẫn HS viết: ăng, măng. - Viết vào bảng con. tre, âng, nhà tầng Tiết 2 10p. HĐ1: Luyện. - Gọi HS đọc lại bài ở T 1. - Cá nhân, cả lớp đọc. đọc. - Cho HS xem tranh và giới thiệu. - Quan sát, lắng nghe. câu ứng dụng - Gọi HS đọc câu ứng dụng dưới. - Lần lượt đọc. tranh - Cho HS tìm tiếng có chứa vần. - Vầng trăng, rặng. mới học 10p. HĐ2: Luyện. - Gọi HS đọc tên bài luyện nói. - Vâng lời cha mẹ. nói. - Cho HS xem tranh và hỏi:. - Quan sát tranh. + Tranh vẽ những ai?. - Tranh vẽ mẹ, bạn nhỏ và em bé.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> + Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?. - Bạn nhỏ đang trông em. + Ba mẹ thường khuyên em điều - Suy nghĩ, trả lời gì? + Khi em làm đúng lời ba mẹ khuyên, ba mẹ thường nói thế. - Lắng nghe. nào? - Nêu: Đứa con biết vâng lời cha mẹ thì được gọi là đứa con ngoan 13p. HĐ3: Luyện. - Cho HS viết: ăng, âng, măng tre, - Viết trong vở Tv. viết. nhà tầng. - Gọi HS đọc lại bài. - 3 HS lần lượt đọc. - Cho HS tìm tiếng mới có chứa. - Cả lớp thực hiện. vần ăng, âng 3p. 4. Củng cốdặn dò. - Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học lại bài, xem. - Lắng nghe. trước bài 54: ung, ưng.. ……………………………………………………. TIẾNG ANH Đ / C : ÁNH DẠY. TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7 I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Thuộc bảng trừ 2.Kĩ năng : - Biết làm tính trừ trong phạm vi 7 - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. 3.Thái độ : - Giáo dục HS tính cẩn thận, thích học Toán.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Bộ đồ dùng toán 2.HS: SGK, bảng, phấn, bút chì III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg Nội dung Hoạt động dạy 1p 1.Ổn định - Cho HS hát 2p. 2.KTBC. 3.Bài mới 10p. HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7. 5p. HĐ2: Thực hành Bài tập 1. 7p. Bài tập 2. - Tính: 4+3= 2+5= 1+6= - Tính: 3+2+2= 4+2+1= - Giới thiệu bài, ghi tựa: Phép trừ trong phạm vi 7 - Yêu cầu HS lấy 7 que tính, bớt 1 que tính - H: + Còn lại mấy que tính? + 7 bớt 1 còn mấy? - Viết lên bảng: 7 - 1 = 6, gọi HS đọc - H: 7 que tính, bớt 6 que tính con mấy qt? - Gọi HS nêu phép tính - Gọi HS đọc: 7 - 1 = 6 - Gọi HS đọc lại: 7 - 1 = 6 7-6=1 - Hướng dẫn HS thành lập các công thức: 7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2 ; 7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3 ; tương tự như 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1 - Gọi HS đọc bảng trừ - Xoá dần kết quả, cho HS đọc các công thức - Cho HS mở SGK/69 - Gọi HS nêu yêu cầu - H: Khi thực hiện tính theo cột dọc, ta chú ý điều gì? - Cho HS làm bài - Gọi HS nêu yêu cầu - Cho HS làm bài. Hoạt động học - Cả lớp hát - Cả lớp làm vào bảng con - 2 HS làm trên bảng lớp - Lắng nghe - Lấy que tính theo yêu cầu - Còn lại 6 qt - Còn 6 - Lần lượt đọc - Còn 1 qt 7-6=1 - Bảy trừ môt bằng sáu - Lần lượt đọc. - Lần lượt đọc - Cá nhân, cả lớp - Tính theo cột dọc - Viết kết quả thẳng cột với các số - Cả lớp làm vào sách, 6 HS làm vào bảng con - Tính - Cả lớp làm vào sách, 4 HS làm vào bảng.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Chữa bài 5p. Bài tập 3 dòng 1. 5p. Bài tập 4. 3p. 4.Củng cố dặn dò. - Gọi HS nêu yêu cầu - Gọi HS nêu cách tính - Cho HS làm bài - Chữa bài: Cho HS chơi trò chơi “ Ai nhanh hơn” Cách chơi: Chia lóp thành 2 đội, mỗi đội củ 3 bạn lên nối tiếp nhau điền kết quả - Gọi HS nêu yêu cầu - Câu a: Cho HS xem hình vẽ và hỏi: + Có tất cả mấy quả cam? + Lấy đi mấy quả? + Còn lại mấy quả? - Câu b: Cho HS xem hình vẽ và hỏi: + Có tất cả mấy qỷa bóng? +Bay đi mấy quả bóng? + Còn lại mấy quả bóng? - Cho HS viết 2 phép tính - Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm các bài tập còn lại, xem trước bài: luyện tập. phụ - Nhận xét - Tính - Tính từ trái sang phải - Cả lớp làm vào sách - Lắng nghe, cử đại diện lên tham gia trò chơi. - Viết phép tính thích hợp - Quan sát - 7 quả cam - 2 quả - 5 quả - Quan sát - 7 quả bóng - 3 quả bóng - 4 quả bóng a/ 7 - 2 = 5 b/ 7 - 3 = 4. -lắng nghe. BUỔI CHIỀU THỦ CÔNG CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 2.Kĩ năng. : - Bước đầu gấp được giấy theo ký hiệu, quy ước. 3.Thái độ. : - Yêu thích môn học. II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: giấy 2.HS: giấy nháp, bút chì, thước. vở Thủ công III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy - Cho HS hát. Hoạt động học - Cả lớp hát. 2p. 2.KTBC. - Ôn tập chủ đề “ Xé, dán giấy”. - Lắng nghe. 3.Bài mới 10p. HĐ1: Giới thiệu. - Giới thiệu bài, ghi tựa: Các quy. từng mẫu kí hiệu ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình - Quan sát và về a/ Kí hiệu đường giữa hình: Đường. đường dấu giữa. dấu giữa hình là đường có nét gạch chấm (…) - Hướng dẫn HS về kí hiệu trên đường kẻ ngang và kẻ dọc của giấy. - Quan sát và vẽ. nháp. đường dấu gấp. b/ Kí hiệu đường dấu gấp: Đường. - Vẽ đường dấu gấp. dấu gấp là đường có nét đứt. và mũi tên chỉ hướng. (……………..). gấp vào. c/ Kí hiệu đường dấu gấp vào. Trên - Vẽ đường dấu gấp đường dấu gấpcó mũi tên chỉ. và dấu gấp ngược ra.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> hướng gấp vào. phía sau. d/ Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau là mũi tên cong. 20p. - Cả lớp thực hiện. HĐ2: Thực hành - Cho HS lấy giấy gấp theo các kí hiệu, quy ước - Gọi HS nêu tên từng kí hiệu. 3p. 4. Củng cố-dặn dò. - Lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét tiết học Dặn HS tiết sau chuẩn bị giấy. - Lắng nghe. màu để học bài: Gấp các đọan thẳng cách đều. HỌC VẦN BÀI 54 : VẦN UNG - ƯNG I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu ; các từ và câu ứng dụng 2.Kĩ năng : - Viết được: ung, ưng,bông súng, sừng hươu.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: rừng, thung lũng, suối, đèo _ 3.Thái độ : - Giáo dục HS: bảo vệ rừng II/ CHUẨN BỊ: 1GV: Bộ đồ dùng tiếng việt 2.HS: SGK, bảng, phấn, vở Tv, Bộ chữ cái III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy - Gv cho lớp hát. Hoạt động học - Lớp hát. 2p. 2.KTBC. - Gọi HS đọc: rặng dừa, phẳng. - 4 HS lần lượt đọc. lặng, vầng trăng, nâng niu - Gọi HS đọc câu ứng dụng. - 2 HS đọc. - Cho HS viết: măng tre, nhà tầng. - Cả lớp viết vào bảng con. 3.Bài mới 13p. - Giới thiệu bài: ung , ưng. - Lắng nghe. HĐ1: Nhận diện - Viết lên bảng: ung. - Theo dõi. chữ, đánh vần. - Gọi HS phân tích vần ung. - Âm u ghép âm ng. - Cho HS so sánh vần ung với vần. - Giống âm cuối ng,. ong. khác âm đầu u, n - Ghép vào bảng con. - Cho HS ghép vần ung. - u – ng – ung. - Gọi HS đánh vần: ung. - Thêm âm s và dấu. - H: Có vần ung, muốn có tiếng. sắc. súng ta làm sao? - Cho HS ghép tiếng súng. - Ghép vào bảng cài. - Gọi HS phân tích tiếng súng. - Âm s ghép vần ung dấu sắc trên u. - Viết lên bảng : súng, gọi HS đánh. - sờ - ung – sung -. vần. sắc - súng. - Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ bông gì?. - bông súng.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Viết lên bảng: bông súng gọi HS đọc - Gọi HS đánh vần, đọc: ung, súng,. - Đọc trơn. bông súng. - Lần lượt đọc. - Dạy vần ưng, quy trình tương tự vần ung 10p. HĐ2: Đọc từ. - Đính lên bảng các từ: cây sung,. ứng dụng. trung thu, củ gừng, vui mừng. - Theo dõi. - Cho HS tìm tiếng có chứa vần ung, ưng. - sung, trung, gừng,. - Gọi HS đọc từ ứng dụng. mừng - Lần lượt đọc. - Giải thích từ ứng dụng - Quan sát, lắng nghe 10p. HĐ3: Tập viết. - Hướng dẫn HS viết: ung, bông súng, ưng, sừng hươu. - Viết vào bảng con. Tiết 2 10p. HĐ1: Luyện đọc - Gọi HS đọc lại bài ở T 1. - Lần lượt đọc. - Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh. - Tranh vẽ mặt trời,. v4 những gì?. sấm sét, mưa. - Gọi HS đọc câu ứng dụng dưới. - Đọc trơn. tranh - Cho HS tìm tiếng có chứa vần. - rụng. mới học 10p. HĐ2: Luyện nói. - Gọi HS đọc tên bài luyện nói. - Rừng, thung lũng,. - Cho HS xem tranh và hỏi:. suối, đèo. + Trong tranh vẽ gì?. - Tranh vẽ: cây, núi, nhà, dòng suối…. + Trong rừng thường có những gì?. - Cây cối, các con.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> vật,… + Em thích nhất con vật gì ở rừng? + Em chỉ xem trong tranh đâu là. - Lắng nghe. thung lũng, suối đèo? - Nêu: Chúng ta cần phải bảo vệ rừng - Gọi HS đọc lại bài. 13p. - Cho HS tìm tiếng mới có chứa. - 3 HS đọc. vần ung, ưng. - Thi đua. HĐ3: Luyện viết Cho hs viết : ung,ưng,bông sung, Cây sung.. 3p. -hs viết. 4. Củng cố- dặn - Nhận xét tiết học dò. Dặn HS về nhà học lại bài, xem. - Lắng nghe. trước bài 55: eng, iêng. Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2015 TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7 2.Kĩ năng : - Làm thành thạo các bài tập có phép trừ trong phạm vi 7 3.Thái độ : - Yêu thích môn học II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Bảng phụ 2.HS: SGK, bảng, phấn, bút chì III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy - Cho HS hát. 2p. 2.KTBC. - Tính: 7 - 2 = - Tính: 7 - 4 - 3 = 7-2-3=. 3.Bài mới. - Giới thiệu bài, ghi tựa: Luyện tập - Cho HS mở SGK/70 - Gọi HS nêu yêu cầu - H: Khi thực hiện tính theo cột dọc, ta phải chú ý điều gì? - Cho HS làm bài. 6p. Bài tập 1. Hoạt động học - Cả lớp hát 7-4=. - Chữa bài 7p. Bài tập 2 cột 1, 2. - Gọi HS nêu yêu cầu - Cho HS làm bài - Chữa bài - Cho HS quan sát hai phép tính 6+1=7 1+6=7 - H: Kết quả của hai phép tính như thế nào? + Vị trí các số như thế nào? - Nêu: Vậy khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi - Cho HS quan sát 3 phép tính 2+5=7 7-5=2 7-2=5 - H: + Trong các phép tính có những số nào? + Vị trí các số như thế nào? - Nêu: Vậy: Hai cộng 5 bằng 7. Ngược lại: 7 trừ 5 bằng 2, 7 trừ 2 bằng 5 Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. - Cả lớp làm vào bảng con - 2 HS làm trên bảng lớp - Lắng nghe - Tính the cột dọc - Viết kết quả thẳng cột với các số - Cả lớp làm vào sách, 6 HS làm vào bảng con - Nhận xét - Tính - Cả lớp làm vào sách, 2 HS làm vào bảng phụ - Nhận xét - Quan sát. - Kết quả giống nhau - Thay đổi - Lắng nghe - Quan sát. - 2;5;7 - Thay đổi - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 8p. Bài tập 3 cột 1, 3. - Gọi HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn: Sử dụng bảng tính cộng và bảng tính trừ trong phạm vi 7 để làm bài - Cho HS làm bài. 9p. 3p. - Điền số thích hợp vào chỗ chấm - Lắng nghe. - Cả lớp làm vào sách, 2 HS làm vào bảng phụ - Chữa bài - Nhận xét Bài tập 4 cột 1, - Gọi HS nêu yêu cầu - Điền dấu thích hợp 2 vào chỗ chấm - H: Trước khi điền dấu ta phải làm - Thực hiện tính gì? - Cả lớp làm vào - Cho HS làm bài sách, 2 HS làm vào bảng phụ Chữa bài - Nhận xét - Gọi HS đọc lại bảng cộng, bảng - 2 HS đọc: 1 em đọc trừ trong phạm vi 7 bảng cộng, 1 em đọc bảng trừ 4. Củng cố- dặn - Nhận xét tiết học dò Dặn HS về nhà làm các bài tập còn lại, xem trước bài: Phép cộng - Lắng nghe trong phạm vi 8. TẬP VIẾT NỀN NHÀ,NHÀ IN,CÁ BIỂN,YÊN NGƯA,CUỘN DÂY,VƯỜN NHÃN. I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Viết đúng các chữ: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 2.Kĩ năng : - Viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết - Ngồi viết đúng tư thế 3.Thái độ : - Yêu thích môn học.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Chữ mẫu, vở Tv 2.HS: Bảng, phấn, bút chì, vở Tv III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy - Cho HS hát. Hoạt động học - Cả lớp hát. 2p. 2.KTBC. - Cho HS viết: khâu áo,dặn dò. -Hai hs viết. -Dưới lớp viết vào bảng con:rau non. - Viết vào bảng con. GV nhận xét cho diểm 3.Bài mới. - Giới thiệu bài, ghi tựa: nền nhà,. - Lắng nghe. nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn 10p. HĐ1: Hướng. - Đính lên bảng: nền nhà ,gọi HS. dẫn HS tập viết đọc. - Đọc: nền nhà - Khoảng cách bằng. - H: + Khoảng cách giữa chữ nền và. 1 con chữ o. chữ nhà bằng bao nhiêu?. - 5 ô li:h còn lại cao. + Các con chữ cao mấy ô li ?. 2 ôli. - Viết mẫu và hướng dẫn HS viết chữ nền nhà - Cho HS viềt chữ nền nhà. - Quan sát, lắng. - Tương tự cho HS viết các chữ: nhà. nghe. in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, 20p. HĐ2: Luyện. vườn nhãn. - Viết vào bảng con. viết. - Cho HS xem vở Tập viết mẫu và. - Quan sát, lắng. hướng dẫn HS viết bài vào vở. nghe. - Nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút, - Lắng nghe để vở - Viết trong vở Tv - Cho HS viết bài - Lắng nghe.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Nhận xét bài viết. - Cả lớp viết vào bảng con. - Cho HS thi viết lại chữ mà các em. - Quan sát nhận xét. viết chưa đúng -GV chọn hs viết bảng đẹp giơ lên cho cả lớp xem 4. Củng cố3p. dặn dò. - Nhận xét tiết học và giáo dục. - Lắng nghe. Dặn HS về nhà luyện viết lại các chữ vừa học ,xem bài tiếp theo Nhận xét tiết học. TẬP VIẾT CON ONG,CÂY THÔNG,VẦNG TRĂNG,CÂY SUNG,CỦ GỪNG,CỦ RIỀNG I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Viết đúng các chữ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng kiểu chữ viết thường, cỡ vừa 2.Kĩ năng : - Viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 3.Thái độ : - Giáo dục HS tính cẩn thận, lòng yêu thích cái đẹp.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Bảng phụ 2.HS: Bảng, phấn, bút chì, vở Tv III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy - Gv cho lớp hát. Hoạt động học - Lớp hát. 2p. 2.KTBC. - Cho HS viết: nền nhà, cá biển. - Cả lớp viết vào bảng con. 3.Bài mới. - Giới thiệu bài, ghi tựa: con ong,. - Lắng nghe. cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng - Đính lên bảng : con ong, gọi HS. - Đọc: con ong. đọc 10p. HĐ1: Hướng dẫn. - H: + Khoảng cách giữa chữ con. HS tập viết. và chữ ong bằng bao nhiêu?. - 1 con chữ o. + Các con chữ: c, o, n cao mấy. - 2 ô li. + Con chữ g cao mấy ô li ?. - 5 ô li. ô li? - Viết mẫu và hướng dẫn HS viết:. - Quan sát, lắng. con ong. nghe. - Cho HS viết: con ong - Tương tự hướng dẫn HS viết các. - Viết vào bảng con. chữ: cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng - Cho HS xem vở Tập viết mẫu và. - Quan sát, lắng. hướng dẫn HS viết bài vào vở. nghe. - Nhắc HS tư thế ngồi viết, cách. - Lắng nghe. cầm bút, để vở 20p. HĐ2: Luyện viết. - Cho HS viết bài. - Viết trong vở Tv.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Nhận xét bài viết của HS. - Lắng nghe. - Cho HS viết lại chữ mà các em. - Viết vào bảng con. viết chưa đúng 4. Củng cố- dặn 3p. dò. - Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà luyện viết những. - Lắng nghe. chữ vừa học. BUỔI CHIỀU TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8 I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Thuộc bảng cộng 2.Kĩ năng. : - Biết làm tính cộng trong phạm vi 8 - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ - Làm được các bài tập: Bài 1, bài 2 ( cột 1, 3, 4 ), bài 3 ( dòng 1),. bài 4 ( a ) 3.Thái độ : - Yêu thích môn học.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> II/ CHUẨN BỊ: 1.GV: Bộ đồ dùng dạy toán 2..HS: SGK, bảng, phấn, bút chì, Bộ đồ dùng học Toán III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy - Cho HS hát. Hoạt động học - Cả lớp hát. 2p. 2.KTBC. - Tính:. - Cả lớp làm vào bảng. 4+3=. 7-3=. cno. - Điền số vào chỗ chấm 7 - ..…= 1. 7 - …..= 3. - 2 HS làm trên bảng lớp. 3.Bài mới. - Giới thiệu bài, ghi tựa: Phép. - Lắng nghe. cộng trong phạm vi 8 10p. - Yêu cầu HS lấy 7 que tính, lấy. - Lấy que tính theo yêu. HĐ1: Thành lập. thêm 1 que tính. cầu. và ghi nhớ bảng. - H: + Được mấy que tính?. - Được 8 que tính. cộng trong phạm vi 8. + 7 thêm 1 được mấy? - Giới thiệu bài và ghi lên bảng 7. 7 thêm 1 được 8 - Lần lượt đọc. + 1 = 8, gọi HS đọc - H: 1 que tính thêm 7 que tính. - 8 que tính. được mấy qt? - Gọi HS nêu phép tính. 1+7=8. - Viết lên bảng: 1 + 7 = 8, gọi HS. - Lần lượt đọc. đọc. - Kết quả giống nhau. - H: Hai phép tính: 7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8 có kết quả như thế nào?. - Lắng nghe. - Nêu: Như 7 + 1 cũng bằng 1 + 7. - Lần lượt đọc. - Gọi HS đọc lại: 7 + 1 = 8 1+7=8 - Hướng dẫn HS thành lập các công thức: 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 = 8 ; 5.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> +3=8;3+5= ;4+4= - Quy trình tương tự như: 7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8 HĐ2: Thực hành - Gọi HS đọc lại bảng cộng. - Đọc thuộc bảng cộng. - Cho HS mở SGK/71 5p. Bài tập 1. - Gọi HS nêu yêu cầu. - Tính theo cột dọc. - H: Khi thực hiện tính theo cột. - Viết kết quả thẳng cột. dọc, ta phải chú ý điều gì?. với các số. - Cho HS làm bài. - Cả lớp làm vào sách, 6 HS làm vào bảng con. 7p. - Chữa bài. - Nhận xét. Bài tập 2. - Gọi HS nêu yêu cầu. - Tính. cột 1, 3, 4. - Cho HS làm bài. - Cả lớp làm vào sách, 6 HS làm vào bảng con. - Chữa bài. - Nhận xét. - H: Phép tính 1 + 7 = 8 7+1=8 + Kết quả như thế nào?. - Bằng nhau. + Các số như thế nào?. - Giống nhau. + Vị trí các số ra sao?. - Thay đổi. - Nêu: Khi đổi chỗ các số trong. - Lắng nghe. phép cộng thì kết quả không thay đổi? 5p. 5p. Bài tập 3. - Gọi HS nêu yêu cầu. - Tính. Dòng 1. - Gọi HS nêu cách tính. - Tính từ trái sang phải. - Cho HS làm bài. - Cả lớp làm vào sách. - Chữa bài. - Đọc kết quả. - Gọi HS nêu yêu cầu. - Viết phép tính thích. - Cho HS quan sát tranh và hỏi:. hợp. Bài tập 4/a. + Có mấy con cua?. - Quan sát. + Thêm mấy con cua. - Có 6 con cua.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> + Tất cả được mấy con cua?. 3p. 4. Củng cố -. - Thêm 2 con cua. - Cho HS viết phép tính. - 8 con cua. - Gọi HS đọc lại bảng cộng trong. 6+2=8. phạm vi 8. - 3 HS lần lượt đọc. - Nhận xét tiết học. dặn dò. Dặn HS về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 8, xem trước. - Lắng nghe. bài: Phép trừ trong phạm vi 8. BUỔI CHIỀU LUYỆN HÁT NHẠC HỌC HÁT BÀI : SẮP ĐẾN TẾT RỒI. I/ MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : - Biết hát theo giai điệu và lời ca 2.Kĩ năng. : - Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát. 3.Thái độ. : - Yêu thích môn học. II/ CHUẨN BỊ: 1.Gv : - Đàn , nhạc cụ 2.Hs : - hát chuẩn xác bài hát.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tg 1p. Nội dung 1.Ổn định. Hoạt động dạy - Gv cho lớp hát. Hoạt động học - Cả lớp thực hiện. 2p. 2.KTBC. - Gọi HS hát kết hợp vận động. - 3 HS lần lượt hát. phụ hoạ bài : Đàn gà con 3.Bài mới. - Giới thiệu bài: Học hát bài Sắp. - Lắng nghe. đến tết rồi 15p. - Hát mẫu. - Lắng nghe. HĐ1: Dạy bài. - Đọc lời ca từng câu hát cho HS. - Cả lớp đọc theo Gv. hát. đọc theo Sắp đến Tết rồi đến trường rất vui Mẹ mua cho áo mới nhé! Ai cũng vui mừng ghê Mùa xuân nay em đã lớn, biết đi thăm ông bà - Dạy HS hát từng câu. - Cả lớp hát. - Cho HS hát lại bài hát. - Cá nhân hát, từng tổ hát. 15p. HĐ2: Hát kết. - Hướng dẫn HS vừa hát vừa vỗ. hợp vỗ tay. tay đệm theo bài hát. - Hát kết hợp vỗ tay - Từng nhóm thực. - Cho HS hát kết hợp vỗ tay theo. hiện. tiết tấu lời ca - Gọi HS hát lại bài hát: Sắp đến Tết rồi. - Cá nhân, cả lớp hát.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> 4p. 4. Củng cố- dặn - Nhận xét tiết học dò. Dặn HS về nhà tập hát lại bài hát - Lắng nghe nhiều lần. ……………………………………………. MĨ THUẬT Đ /C : HIẾU DẠY.
<span class='text_page_counter'>(31)</span>