Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (977.45 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH . SỔ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN: Thể Dục MÔN KIÊM NHIỆM: Chủ Nhiệm 8a3 TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN: CĐSP HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: Phạm Thị Nam.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> LỜI DẶN. DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN Ngày tháng kiểm tra. Sổ kế hoạch giảng dạy bộ môn gồm có 4 phần sau: I/ Các môn được phân công giảng dạy. II/ Bảng dăng ký phấn đấu nâng cao chất lượng. III/ Phần theo dõi chất lượng học sinh. IV/Các nội dung và biện pháp để nâng cao chất lượng. Các cột ghi trong sổ này yêu cầu giáo viên phải thực hiện đầy đủ - kịp thời - đúng qui định. Sổ này được áp dụng từ năm học 2015 - 2016. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH. NHẬN XÉT. Ký tên.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> I/ CÁC MÔN ĐƯỢC PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY: TT. Phân công giảng dạy Môn Lớp. Số tiết dạy. Tổng số học sinh HK1/nữ HK2/nữ. 1. Thể Dục. 6a1. 2 t/tuần. 40/30. 2. Thể Dục. 6a2. 2 t/tuần. 44/30. 3. Thể Dục. 6a3. 2 t/tuần. 42/19. Tổng. K6. 6t/tuần. 126/79. 4. Thể Dục. 8a1. 2 t/tuần. 36/19. 5. Thể Dục. 8a2. 2 t/tuần. 38/18. 6. Thể Dục. 8a3. 2 t/tuần. 37/14. Tổng. K8. 6t/tuần. 111/51. 12/tuần. 219/109. Toàn trường. Số học sinh có SGK bộ môn TS %. GHI CHÚ DT /nữ. Nghèo TW/nữ. Nghèo ĐP/nữ. TB > Con LS 81%/nữ /nữ. 1/0. 1/0. II/ BẢNG ĐĂNG KÝ PHẤN ĐẤU NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ KẾT QUẢ THỰC TẾ: Môn. Lớp Tổng số học. Nữ. Học kỳ I (điểm TBM từ 5 trở lên) Đăng ký phấn đấu Kết quả thực tế. Cuối năm (điểm TBM từ 5 trở lên) Đăng ký phấn đấu Kết quả thực tế. Ghi chú.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> sinh. Tổng số. %. Tổng số. %. Tổng số. %. Thể Dục. 6a1. 40. 30. 36/40. 90%. 40. 100%. Thể Dục. 6a2. 44. 30. 39/44. 88,6%. 44. 100%. Thể Dục. 6a3. 42. 19. 37/42. 88%. 42. 100%. Tổng. K6. 126. 79. 126. 100%. Thể Dục. 8a1. 36. 19. 33/36. 91,6%. 36. 100%. Thể Dục. 8a2. 38. 18. 34/38. 89,4%. 38. 100%. Thể Dục. 8a3. 37. 14. 35/37. 94,5%. 37. 100%. K8. 111. 51. 102/111 91,8%. 111. 100%. 237. 130. 214/237 90,2%. 237. Tổng Toàn trường. 112/126 88,9%. 100%. * Chú ý: Giáo viên phải đăng ký ngay từ đầu năm học và ghi phần kết quả kịp thời để đối chiếu.. Tổng số. %.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> III/ PHẦN THEO DÕI CHẤT LƯỢNG HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:. Môn. Lớp. Tổng số HS. Nữ. Loại Kém TS. Thể Dục Thể Dục Thể Dục Tổng Thể Dục Thể Dục Thể Dục Tổng. 6a1 6a2 6a3 K6 8a1 8a2 8a3 K8. TOÀN TRƯỜNG. 40 44 42 126 36 38 37 111. 30 30 19 79 19 18 14 51. 237. 130. %. Loại Yếu TS. %. HỌC KÌ I Loại Loại TB Khá TS % TS %. * Chú ý : Giáo viên phải ghi các kết quả ngay sau khi thi học kỳ.. Môn. Lớp. Tổng. Nữ. CUỐI NĂM. Loại Giỏi TS. %. TB trở lên TS. %.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Loại Kém. số HS. TS. Thể Dục Thể Dục Thể Dục Tổng Thể Dục Thể Dục Thể Dục Tổng. 6a1 6a2 6a3 K6 8a1 8a2 8a3 K8. TOÀN TRƯỜNG. 40 44 42 126 36 38 37 111. 30 30 19 79 19 18 14 51. 237. 130. %. Loại Yếu TS. %. * Chú ý : Giáo viên phải ghi các kết quả ngay sau khi thi học kỳ.. Loại Khá. Loại TB TS. %. TS. Loại Giỏi %. TS. %. TB trở lên TS. %.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> IV/. CÁC NỘI DUNG VÀ BIỆN PHÁP ĐỂ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DẠY HỌC:. 1/ Kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi : Chỉ tiêu phấn đấu Môn / Lớp. Các nội dung cần bồi dưỡng (Kiến thức, kỹ năng). Thể Dục 6 -Kiến thức: TTTC +Biết cách thực hiện kĩ thuật chuyền bóng cao tay .. -Kĩ năng: +Thực hiện cơ bản đúng kĩ thuật chuyền bóng cao tay bằng 2 tay .. Các biện pháp thực hiện. Lớp. -Cho học sinh tập các bài tập phát triển bổ trợ,tập cá nhân,nhóm.. -Ôn định được tư thế chuẩn bị. -Động tác:khi đoán đúng điểm rơi của bóng,thì nhanh chóng đưa hai tay về phía bóng.Hai bàn tay mở khum khum,hai đầu ngón tay cá hướng vào nhau, chếch xuống dưới.Các ngón tay còn lại chia đều tạo thành nữa vòng tròn theo đường cong của quả bóng.Tiếp xúc với bóng ở tầm trước hoặc trên trán(cách trán khoảng nữa quả bóng).Sau đó thì dung sức của cả 10 đầu ngón tay,nhưng chủ yếu là các ngón cái ,trỏ và giữa để “búng” bóng đi.Khi chuyền bóng động tác cần phối hợp nhịp nhàng,chân đạp đất duỗi hết khớp gối,nâng trọng tâm cơ thể. Kết quả thực hiện. (Ghi cụ thể số lượng/lớp/học kỳ). HK I SL %. Cả năm SL %. 6a1 3/40 6a2 3/44 6a3 3/42. 7,5 6,8 7,1. 4/40 4/44 5/42. 10 9 12. K6. 7,1. 13/ 111. 11,7. 9/ 126. Lớp. HK I SL %. Cả năm SL %.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> lên cao,đồng thời duỗi cánh tay rồi “bật” cổ tay và các ngón tay để đẩy bóng đi.Khi bóng rời khỏi tay,hai tay và than người thả lỏng,sau đó nhanh chóng trở về TTCB. Thể Dục *NHẢY CAO: 8 -Kiến thức: - Biết cách thực hiện giai đoạn“giậm nhảy”trong nhảy cao kiểu bước qua. -Kỹ năng: -Thực hiện cơ bản đúng giai đoạn “giậm nhảy”trong nhảy cao kiểu “bước qua”.. 8a1 2/36 8a2 2/38 8a3 3/37. 5,5 5,2 8,1. 3/36 8,3 3/38 7,8 4/37 10,8. 7/ 111. 6,3. 10/ 111. -Cho học sinh tập các động tác bổ trợ cho kĩ thuật. -Phân tích ,thị phạm để học sinh nắm được giai đoạn kĩ K8 thuật. -“Giai đoạn giậm nhảy” +Bàn chân giậm nhảy ở bước đà cuối cùng tiếp đất bằng gót,sau đó nhanh chóng chuyển sang cả bàn,tiếp theo trùng gối để tạo thế co cơ khi giậm nhảy.Khi giậm nhảy cần dung hết sức của chân đạp mạnh,thạt nhanh xuống đất để bật người lên cao như sứ bật của lò xo.Phối hợp với chân giậm nhảy khi đạp đất,chân lăng đá mạnh từ sau- ra trước-lên cao,hai tay đánh từ phía sau ra trướclên cao hướng khủy tay sang 2 bên và dừng đột ngột ở độ cao ngang vai đểtạo một lực nâng cơ thể lên cao. *Lưu ý: Động tác giậm nhảy tuy rất mạnh và nhanh. 9.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> nên phải phối hợp hết sức chính xác,ăn nhịp giữa chạy đà với giậm nhảy góc độ hợp lí mới đạt được thành tích cao). Thể Dục 6. - HKPĐ vòng huyện. 6a1 1/40 6a2 1/44. 2,5 2,2. - HKPĐ vòng tỉnh K6 Thể Dục 8. - HKPĐ vòng Huyện.. 8a3 1/37 2,7 8a2 1/38 2,6. -HKPĐ vòng Tỉnh. K8. * Chú ý : Đối với lớp 9,12 phần chỉ tiêu phấn đấu ghi cụ thể số lượng học sinh giỏi vòng trường, Huyện, Tỉnh. Môn Thể dục ghi số lượng học sinh đạt Huy chương các bộ môn ở Đại hội Thể dục Thể thao hoặc Hội khỏe Phù Đổng..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 2/ Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém : Môn / Lớp. Thể Dục 6. Các nội dung cần phụ đạo (Kiến thức, kỹ năng). *Bật nhảy: -Kiến thức: -Biết cách thực hiện “Đà ba bước giậm nhảy,đá lăng”. -Kĩ năng: Thực hiện đúng “Đà ba bước giậm nhảy,đá lăng”.. Các biện pháp thực hiện. -Tập cho các em: +TTCB:Đứng chân đá lăng cả bàn chân chạm đất,trọng tâm dồn vào chân trước,hai tay buông lỏng tự nhiên. +Động tác: Đi hoặc chạy tốc độ dần trong ba bước đà,sau đó giậm nhảy mạnh bằng chân giậm nhảy người lên cao,ra trước.Tiếp theo co chân giậm nhảy đưa chân về trước phối hợp với chân lăng chạm cát bằng hai chân,hai tay phối hợp tự nhiên. -Giáo viên quan sát học sinh thực hiện=>sửa sai: +Tập đo đà,sửa đà,xác định chân giậm nhảy. +Đi đà ba bước giậm nhảy. Để học sinh nắm và thực hiện kĩ thuật đạt hiệu quả tốt hơn.. Chỉ tiêu phấn đấu Kết quả thực hiện (Ghi cụ thể số lượng/lớp/học kỳ) (So với chỉ tiêu phấn đấu) Đầu năm HK I Cả năm Lớp HK I Cả năm Lớp SL % SL % SL % SL % SL % 6a1 6a2 6a3. 4/40 5/44 5/42. 10 11,3 12. 0/40 0/44 0/42. 0 0 0. 0/40 0/44 0/42. 0 0 0. K6. 14/ 126. 11,1. 0/126. 0. 0/126. 0.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Thể Dục 8. *NHẢY XA -Kiến thức: -Biết cách thực hiện giai đoạn “giậm nhảy” trong nhảy xa kiểu ngồi. - Kỹ năng: -Thực hiện đúng giai đoạn “giậm nhảy” trong nhảy xa kiểu ngồi.. -Giáo viên phân tích rõ,và 8a1 8a2 thị phạm để học sinh nắm 8a3 vững giai đoạn kĩ thuật. -Xác định đúng chân giậm nhảy cho học sinh. -Sau khi kết thúc giai đoạn chạy đà thì đặt chân vào ván người nhảy bắt đầu bước vào giai đoạn giậm nhảy,lúc này chân giậm hơi khụy gối một chút,sau đó dung sức mạnh của đùi,cẳng chân,cổ chân và bàn chân giậm mạnh,nhanh lên ván.Tư thế giậm của bàn chân lên vanschuyeenr từ gót lên nữa trước bàn chân nhanh và mạnh như sức bật của một chiếc lò xo.Khi giậm nhảy chân đạp hết sức tích cực và chủ động,phối hợp với đánh tay và đưa chân lăng ra trướclên cao,đồng thời phải giữ cho cơ thể được thăng bằng. *Lưu ý:giậm nhảy phải nhanh mạnh ,phối hợp ăn nhịp với tốc độ do chạy đà tạo ra. -Tập cho học sinh một bước đặt chân giậm vào ván cho động tác lặp đi ,lặp. 3/36 4/38 2/37. 8,3 10,5 5,4. 1/36 1/38 0/37. 2,7 0/36 2,6 0/38 0 0/37. 0 0 0.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> lại một số lần. => giáo viên thị phạm, sau đó cho học sinh thực hiện=>giáo viên quan sát sửa sai. K8. 3/ Kế hoạch làm và sử dụng đồ dùng dạy học : a/ Giáo viên làm đồ dùng dạy học có chất lượng :. 9/111. 8,1%. 2/111. 1,8. 0/111. 0.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết PPCT. Môn / Lớp. Tên đồ dùng dạy học. Tên Bài dạy. Thể Dục 6. Tranh bài thể dục phát triển chung 9 động tác.. Bài thể dục phát triển chung.. 2-12. Thể Dục 8. Tranh bài thể dục 35 nhịp.. Bài thể dục. 2-14. * Ghi chú: Phần chất lượng đồ dùng dạy học do tổ Chuyên môn nhận xét, đánh giá.. Chất lượng. Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> b/ Sử dụng đồ dùng dạy học : (Giáo viên lên kế hoạch sử dụng ĐDDH từ đầu năm học ) KHỐI. TUẦN. TIẾT. BÀI. TÊN ĐDDH. TD 6. 1. 2. BÀI THỂ DỤC-CHẠY BỀN. Tranh bài TD-Cờ nheo. 2. 3-4. BÀI THỂ DỤC-CHẠY BỀN. Tranh bài TD-Cờ nheo. 3. 5-6. BÀI THỂ DỤC-CHẠY BỀN. Tranh bài TD-Cờ nheo. 4. 7-8. BÀI THỂ DỤC-CHẠY BỀN. Tranh bài TD-Cờ nheo. 5. 9-10. BÀI THỂ DỤC-CHẠY BỀN. Tranh bài TD-Cờ nheo. 6. 11-12. BÀI THỂ DỤC-CHẠY BỀN. Tranh bài TD-Cờ nheo. 7. 13. KIỂM TRA:BÀI TD. 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17. 14 16 17-18 19 21-22 23-24 25-26 27-28 29-30 31-32 33-34. ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ-CHẠY Tranh bài ĐHĐN-Cờ nheo BỀN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ-CHẠY Tranh bài ĐHĐN -Cờ nheo BỀN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ-CHẠY Tranh bài ĐHĐN -Cờ nheo BỀN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Tranh đội hình đội ngũ THỂ THAO TỰ CHỌNCHẠY BỀN THỂ THAO TỰ CHỌNCHẠY BỀN THỂ THAO TỰ CHỌNCHẠY BỀN THỂ THAO TỰ CHỌNCHẠY BỀN KIỂM TRA TTTC ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HKI THỂ THAO TỰ CHỌN-. Bóng chuyền-Cờ nheo Bóng chuyền- Cờ nheo Bóng chuyền- Cờ nheo Bóng chuyền- Cờ nheo Bóng chuyền Bóng chuyền Bóng chuyền- Cờ nheo. Chất lượng. Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> KHỐI. TUẦN. 18 19 20 21 22 23 24 25. TIẾT. 35-36 37-38 39-40 41-42 43-44 45-46 47-48 49-50 51-52. 26 27 28. 53-54 55. CHẠY BỀN KIỂM TRA TIÊU CHUẨN RLTDTT BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH-CB BẬT NHẢY –CHẠY NHANH KIỂM TRA CHẠY NGẮN. TÊN ĐDDH. Tranh bài thể dục Phát lệnh-cờ nheo Phát lệnh-cờ nheo Phát lệnh-cờ nheo Tranh đà ba bước giậm nhảy-phát lệnh-cờ nheo Phát lệnh-cờ nheo Phát lệnh-cờ nheo Phát lệnh-cờ nheo Phát lệnh Tranh xuất phát cao-cờ nheo Phát lệnh-cờ nheo Phát lệnh. 29. 57-58. BẬT NHẢY-ĐÁ CẦU. Phát lệnh-Đồng hồ bấm giây Cầu đá. 30. 59-60. BẬT NHẢY-ĐÁ CẦU. Cầu đá. 31. 61. BẬT NHẢY-ĐÁ CẦU. Cầu đá. 31. 62. KIỂM TRA BẬT. Thước dây,phát lệnh. 28. 56. BÀI. Chất lượng. Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> KHỐI. TUẦN. BÀI. TÊN ĐDDH. NHẢY(1tiết) ĐÁ CẦU-CHẠY BỀN. Cầu đá-cờ nheo. 32. 63-64. 33. 65. ĐÁ CẦU. Cầu đá. 33. 66. KIỂ TRA ĐÁ CẦU. Cầu đá Cầu đá. 2. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HKII KIỂM TRA TIÊU CHUẨN RLTT BÀI TD-CHẠY NGẮN. 3-4. BÀI TD-CHẠY NGẮN-CB. 5-6. BÀI TD- CHẠY NGẮN -CB. 34. 67-68. 9. 17-18. CHẠY NGẮN -CB. Phát lệnh-Đồng hồ bấm giây Tranh bài TD 35 nhịp,phát lệnh Tranh bài TD 35 nhịp,phát lệnh-cờ nheo Tranh bài TD 35 nhịp-phát lệnh-cờ nheo Tranh bài TD 35 nhịp- Bàn đạp-cờ nheo Tranh bài TD 35nhịp-Bàn đạp-cờ nheo Tranh bài TD 35nhịp-Bàn đạp-cờ nheo Tranh bài TD 35 nhịp- cờ nheo Phát lệnh-Cờ nheo. 10. 19-20. CHẠY NGẮN -CB. Phát lệnh-Cờ nheo. 11. 21. CHẠY NGẮN. Phát lệnh. 12. 23. CHẠY NGẮN. Phát lệnh. 12. 24. KIỂM TRA:CHẠY NGẮN(1. Bàn đạp,phát lệnh,đồng hồ. 35 TD8. TIẾT. 1 2 3 4 5 6 7. 69-70. 7-8. BÀI TD-CHẠY NGẮN-CB. 9-10. BÀI TD-CHẠY NGẮN-CB. 11-12. BÀI TD-CHẠY NGẮN-CB. 13-14. BÀI TD -CB. Chất lượng. Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> KHỐI. TIẾT. BÀI. 25-26. tiết) ĐÁ CẦU-CHẠY BỀN. 14. 27-28. ĐÁ CẦU-CHẠY BỀN. Cầu đá,tranh đỡ cầu bằng ngực-Cờ nheo Cầu đá,lưới-Cờ nheo. 15. 29-30. KIỂM TRA:ĐÁ CẦU. Cầu đá. 31-32. ÔN TẬP,KIỂM TRA HKI. Tranh bài TD 35 nhịp. 33-34. ĐÁ CẦU-CHẠY BỀN. Cầu đá-Cờ nheo. 35-36. Cầu đá Bóng chuyền. TUẦN. 13. 16 17. TÊN ĐDDH. 19. 37-38. KIỂM TRA TIÊU CHUẨN RLTT NHẢY XA-TTTC. 20. 39-40. NHẢY XA-TTTC-CB. Bóng chuyền-Cờ nheo. 21. 41-42 43-44 45-46 47-48 49-50 51 52 53-54. NHẢY XA-TTTC-CB NHẢY XA-TTTC-CB NHẢY XA-TTTC-CB NHẢY XA-TTTC-CB NHẢY XA-TTTC-CB NHẢY XA-TTTC KIỂM TRA :NHẢY XA NHẢY CAO-TTTC-CB. 55-56. NHẢY CAO-TTTC-CB. 57-58. NHẢY CAO-TTTC-CB. 59-60. NHẢY CAO-TTTC-CB. Bóng chuyền-Cờ nheo Bóng chuyền-Cờ nheo Bóng chuyền-Cờ nheo Bóng chuyền-Cờ nheo Bóng chuyền-Cờ nheo Bóng chuyền-Cờ nheo Thước dây Trụ,xà ,đệm- Bóng chuyềnCờ nheo Trụ,xà ,đệm- Bóng chuyềnCờ nheo Trụ,xà ,đệm- Bóng chuyềnCờ nheo Trụ,xà ,đệm- Bóng chuyềnCờ nheo. 18. 22 23 24 25 26 26 27 28 29 30. Chất lượng. Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> KHỐI. TUẦN. TIẾT. BÀI. TÊN ĐDDH. 31. 61 62 63-64 65 66. KIỂM TRA:TTTC NHẢY CAO-CB NHẢY CAO-CB NHẢY CAO KIỂM TRA NHẢY CAO (1 tiết) ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HKII KIỂM TRA TIÊU CHUẨN RLTT. Bóng chuyền Trụ,xà ,đệm- Cờ nheo Trụ,xà ,đệm- Cờ nheo Trụ,xà,đệm nhảy cao Trụ,xà ,đệm nhảy cao. 31 32 33 33 34 35. 67-68 69-70. Chất lượng. Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy. Bóng chuyền Thước dây. * Ghi chú: Phần chất lượng đồ dùng dạy học do tổ Chuyên môn nhận xét, đánh giá.. 4/ Việc thực hiện đổi mới phương pháp giảng dạy bộ môn: Môn / Lớp Thể dục 6. Nội dung. - Sử dụng phương pháp vấn đáp, thị phạm,giảng giải.. Các biện pháp thực hiện. - Giáo viên thị phạm động tác kết hợp giảng giải, đặt câu hỏi cho học sinh trả. Giáo án điện tử HK I HK II. Kết quả HK I. HK II.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Áp dụng chuẩn KT-KN - Phương pháp thi đấu - Áp dụng kỹ thuật dạy học phân nhóm. lời hoặc cho học sinh xem tranh ảnh. - Dựa vào chuẩn kiến thức-kỹ năng đề ra yêu cầu đối với mỗi tiết dạy, làm thang điểm cho tiết cho kiểm tra. - Tổ chức cho các em thi đấu tạo cho các em cảm giác để từ đó phấn đấu và cố gắng. - Chia lớp thành nhiều tổ nhóm để tập luyện theo hương tự học-tự sáng tạo, phát huy được tính tự quản. - Phương pháp trò chơi. - Lòng ghép trò chơi vào bài học tạo cho các em cảm giác thoải mái. - Áp dụng chuyên đề đổi mới: -Xây dựng chuyên đề giúp HS hứng thú Dạy học theo góc … và tích cực, chủ động trong họp tập.. Môn / Lớp Thể dục 8. Nội dung. - Sử dụng phương pháp vấn đáp, thị phạm,giảng giải. - Áp dụng chuẩn KT-KN. Các biện pháp thực hiện. - Giáo viên thị phạm động tác kết hợp giảng giải, đặt câu hỏi cho học sinh trả lời hoặc cho học sinh xem tranh ảnh. - Dựa vào chuẩn kiến thức-kỹ năng đề. Giáo án điện tử HK I HK II. Kết quả HK I. HK II.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Phương pháp thi đấu - Áp dụng kỹ thuật dạy học phân nhóm. ra yêu cầu đối với mỗi tiết dạy, làm thang điểm cho tiết cho kiểm tra. - Tổ chức cho các em thi đấu tạo cho các em cảm giác để từ đó phấn đấu và cố gắng. - Chia lớp thành nhiều tổ nhóm để tập luyện theo hương tự học-tự sáng tạo, phát huy được tính tự quản. - Phương pháp trò chơi. - Lòng ghép trò chơi vào bài học tạo cho các em cảm giác thoải mái. - Áp dụng chuyên đề đổi mới: -Xây dựng chuyên đề giúp HS hứng thú Dạy học theo góc … và tích cực, chủ động trong họp tập. -Thực hiện Nghị Quyết số 29NQ/TW ngày 4/11/2013 của hội nghị lần thứ 8 BCHTW khóa XI về thực hiện đổi mới căn bản toàn diện GD-ĐT đáp ứng yêu cầu CNH-HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường theo định hướng XHCN và hội nhập quốc tế.. -Gv tích cực hóa các hoạt động học tập của học sinh nhằm phát huy tính tích cực chủ động của học sinh trong học tập . -Vận dụng được các kỹ thuật dạy học tích cực vào trong giảng dạy : Kỹ thuật khăn trãi bàn, kỹ thuật mảnh ghép…và các phương pháp dạy học tích cực:Trò chơi, sơ đồ tư duy. -Chú trọng việc rèn kĩ năng sống cho học sinh như : Kỹ năng giao tiếp, kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng hợp tác…. 5/ Kế hoạch tự bồi dưỡng để nâng cao chuyên môn nghiệp vụ : Các nội dung tự bồi dưỡng + Ứng dụng CNTT. Các biện pháp thực hiện + Tìm tòi, học hỏi và ứng dụng CNTT vào việc giảng dạy. + Tích cực học tập và thực hiện trong tốt. Chỉ tiêu HK I Cả năm 100% các tiết được soạn trên. 100% các tiết được soạn trên. Kết quả HK I Cả năm.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> các tiết dạy trong quá trình công tác ở trường. máy vi tính.. máy vi tính.. + Kiến thức bộ môn. + Nghiên cứu SGV và các tài liệu có liên quan đến kiến thức bộ môn. + Tìm hiểu và cập nhật kịp thời các thông tin về thể thao trong nước và quốc tế về tất cả các bộ môn: Nhảy cao, nhảy xa, chạy 100 mét…. Theo KH dạy tích hợp.. Theo KH dạy tích hợp .. + Quy chế chuyên môn. + Thực hiện đúng, đủ quy chế chuyên môn và đặc thù bộ môn. + Soạn giảng đầy đủ trước khi lên lớp + Lên kế hoạch giảng dạy đúng thời gian quy định . + Thông tư 58/BGD, quy định về giảm tải, nội dung tích hợp, các tiết lịch sử địa phương. 100% tiết dạy đúng quy chế.. 100% tiết dạy đúng quy chế.. + Bồi dưỡng tác phong, đạo đức nghề nghiệp, thái độ đối xử với đồng nghiệp, nhân dân và học sinh.. + Tích cực làm tốt theo“Tấm gương đạo đức HCM”, tận tình quan tâm đến học sinh, đặc biệt là học sinh dân tộc, khó khăn. Thân thiện, yêu thương học sinh, giúp các em phát triển tư duy tích cực.. 100% tiết dạy đúng quy chế.. 100% tiết dạy đúng quy chế.. + Tự học bồi dưỡng thường xuyên.. - Gv Tự học, tự nghiên cứu tài liệu, học tập theo nhóm, theo tổ, kết hợp với các hình thức học tập khác. - Thực hiện nghiêm chỉnh nội dung và chương trình BDTX theo đúng quy định của bộ GD ĐT. - Phương pháp tự học bồi dưỡng :tham gia đầy đủ các lớp tập huấn, có tài liệu học tập, Website. + Chuẩn nghề nghiệp giáo viên. Có kế hoạch và tập ghi chép XL:Xuất sắc.. Xuyên suốt cả năm học . XL:Xuất sắc..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> ( theo thông tư 30). trường, Internet... -Thực hiện nghiêm túc chuẩn nghề nghiệp Gv. -Có kế hoạch rèn luyện phẩm chất đạo đức và nâng cao trình độ chuyên môn ,nghiệp vụ. -Thực hiện tốt 6 các tiêu chuẩn và 25 tiêu chí.. Các chỉ tiêu phấn đấu đối với cá nhân cần đạt được trong năm học 2015-2016. Thực hiện Thực hiện đúng chuẩn đúng chuẩn NNGV NNGV XL:Tốt XL: Tốt TN: Giỏi HSSS: Tốt XL: A. TN: Giỏi HSSS: Tốt DH: CSTĐCS. TN: HSSS: DHGV:. TN: HSSS: DHGV:. *VỀ VIỆC THỰC HIỆN CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG VÀ PHONG TRÀO THI ĐUA TRONG NĂM HỌC 2015 – 2016 + Cuộc vận động “Học tập và + Luôn trau dồi đạo đức, tác phong, làm việc theo Thực hiện Thực hiện TGĐĐ Bác Hồ ở mọi lúc, mọi nơi. đạt hiệu đạt hiệu làm theo tấm gương đạo đức Hồ + Tham gia đủ các CĐ về việc “Học tập và làm quả 100% quả 100% theo tấm gương đạo đức Bác Hồ” do xã, huyện tổ Chí Minh” theo Chỉ thị 06các biện các biện chức. pháp đã pháp đã + Luôn sống đoàn kết, có ý thức XD Đảng, đơn vị CT/TW của Bộ Chính trị. nêu. nêu. trong sạch, đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau.. + Cuộc vận động “Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”. + Cuộc vận động “Hai không” với Bốn nội dung: “Nói không với tiêu cự trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo duc, nói không với vi phạm đạo đức nhà giáo và việc học sinh ngồi sai lớp” + Phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện,. + Luôn tận tụy với HS và nhân dân. + Sống trung thực, tiết kiệm. Nâng cao tinh thần phê và tự phê bình. + Luôn giữ gìn phẩm chất đạo đức Nhà giáo, là tấm gương mẫu mực về lối sống và cách ứng xử cho HS noi theo. + Không ngừng tự nghiên cứu, học hỏi để nâng cao hơn nữa chuyên môn, nghiệp vụ cũng như năng lực công tác. + Mạnh dạn đổi mới, sáng tạo trong dạy – học và việc thực hiện NV để đạt hiệu quả tốt nhất.. + Thông tư 58/BGD, quy định về giảm tải,. nội dung tích hợp, các tiết lịch sử phương. địa. + Kiên quyết lên án, phản đối những hành vi tiêu cực và chạy theo thành tích trong thi cử. + Coi thi, chấm thi nghiêm túc, đúng quy định + Không để xảy ra tình trạng HS ngồi sai lớp. + Thường xuyên quan tâm, lắng nghe tâm tư, nguyện vọng của HS, chia sẻ giúp đỡ các em, đặc. Thực hiện đạt hiệu quả 100% các biện pháp đã nêu.. Thực hiện đạt hiệu quả 100% các biện pháp đã nêu.. Thực hiện đạt hiệu quả 100% các biện pháp đã nêu.. Thực hiện đạt hiệu quả 100% các biện pháp đã nêu.. Thực hiện đạt hiệu. Thực hiện đạt hiệu.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> học sinh tích cực”. biệt là những HS yếu, kém, HS dân tộc để các em tự tin, tiến bộ trong học tập. + Quan tâm, giáo dục thường xuyên cho HS trong việc giữ gìn phong quang trường – lớp và xây dựng trường học : “xanh – sạch – đẹp”. +Đối xử thân thiện, công bằng với mọi đối tượng . + Luôn tạo không khí vui vẻ, tự nhiên trong dạy – học, không đánh đập, lăng mạ hay có những lời lẽ xúc phạm đến nhân phẩm HS. + Giúp HS hứng thú với việc học, để các em thực sự thấy rằng: “ Mỗi ngày đến trường là một ngày vui”.. quả 100% các biện pháp đã nêu.. quả 100% các biện pháp đã nêu..
<span class='text_page_counter'>(24)</span>