Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo Án Đại Số 9. GV: Nguyễn Huy Du. Tuần: 9 Tiết: 18. Ngày soạn: 14 / 10 / 2014 Ngày KT: 17 / 10 / 2014. KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I. 1. Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo. 2. Hình thức đề kiểm tra : Tự luận với nhiều bài tập nhỏ. 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra: Cấp độ Tên chủ đề. Vận dụng Nhận biết. 1 2đ 20%. 2) Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %:. 3 4đ 40%. Nhận dạng được cạnh: đối, kê, huyên đối với một góc nhọn. Số câu:1_c1 Số điểm: 1 25%. 3) Một số hệ thức vê cạnh và góc trong tam giác vuông. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %:. Cộng Cấp độ thấp. 1) Một số hệ thức vê cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %:. Thông hiểu. 4 4đ 40%. Tổng số câu: 7 Tổng số điểm: 10 Tỉ lệ %: 100%. Tìm được đường cao và cạnh góc vuông khi biết hai hình chiếu. Số câu: 1_c5 Số điểm: 2 100% Viết được các tỷ số Dựa vào hai góc phu lượng giác của 1 nhau biết so sánh góc nhọn. các tỷ số lượng giác.. Số câu:1_c2 Số điểm: 2 50% Dựng góc nhọn khi biết tỷ số lượng giác và tìm độ lớn.. Số câu: 1_c6 Số điểm: 1 25% Số câu: 1 Số điểm: 1 10%. Cấp độ cao. Số câu: 2 Số điểm: 3 30%. Số câu: 1_c3 Số điểm: 1 25% Giải tam giác vuông Tìm cạnh góc khi biết 1 góc nhọn vuông còn lại và cạnh huyên. khi biết 1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn. Số câu: Số câu:1_c4 1_7ab Số điểm: 1,5 Số điểm: 1,5 37,5% 37,5% Số câu: 4 Số điểm: 6,0 60%. Số câu 2 2đ 20%. Số câu: 3 4đ 40%. Số câu: 4 4đ 40% Số câu: 7 Số điểm: 10 100%.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo Án Đại Số 9. GV: Nguyễn Huy Du. 4. Biên soạn câu hỏi theo ma trận: Câu 1: (1đ) Hãy vẽ tam giác MBH vuông tại B và xác định cạnh đối, cạnh kê, cạnh huyên đối với góc nhọn H ? Câu 2: (2đ) Cho ABC vuông tại A như hình vẽ sau, hãy tính: sinB; cosB; tanB; cotB?. Câu 3: (1đ) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: sin320;. cos650;. sin500;. cos200. 0 Câu 4: (1,5đ) Cho ABC vuông tại A, B 60 , BC = 10cm, hãy giải tam giác vuông ABC.. (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Câu 5: (2đ) Tìm x và y ở hình vẽ sau (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, đơn vị là cm).. 2 Câu 6: (1đ) Dựng góc nhọn biết sin = 5 .Tính độ lớn góc ? Câu 7: (1,5đ) Cho hình vẽ sau: a) Hãy tính độ dài cạnh AD? b) Hãy tính độ dài cạnh DC ? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). --------- Hết ---------. 5) Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và thang điể: Câu 1 (1đ) 2 (2đ). Kết quả -. Vẽ được tam giác vuông tại B Chỉ ra được cạnh đối, cạnh huyên, cạnh kê, mỗi cạnh đúng được 0,25 đ 8 4 6 3 8 4 sin B cos B tan B 10 5 ; 10 5 ; 6 3;. Điểm 0,25 0,75 2,0.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo Án Đại Số 9. GV: Nguyễn Huy Du. 6 3 cotB 8 4 3 (1đ). 4 (1,5đ). 5 (2đ). 6 (1đ) 7 (1,5đ). Ta có:. Mỗi tỷ lệ đúng được 0,5 đ cos650 = sin250; cos200 = sin700 250 < 320 < 500 < 700 sin250 < sin320 < sin500 < sin700 cos650 < sin320 < sin500 < cos200. 0,25 0,25. Vì: => => - Vẽ hình đúng được 0 0 0 0 Ta có: C 90 B 90 70 20 AB = BC.sinC = 10.sin300 = 5cm AC = BC.cosC = 10.Cos300 8.7cm Tìm x và y ở hình vẽ Ta có: x2 = 4.9 = 36 => x = 6 cm y2 = (4 + 9).9 = 13.9 => y = 3 13 cm 10.8cm. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5. 2 - Chỉ được cách dựng góc nhọn dựa vào sin = 5 . - Tìm độ lớn góc = 230 34’ a) Tính độ dài cạnh AD : AD = AB.tan450 b) Tính độ dài cạnh AC : AC = AB.tan(45 + 15)0 = AB.tan600; Suy ra: CD = AC – AD = AB.tan600–AB.tan450 = 200(tan600 – tan450) 146,4cm. 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5. 6. Kết quả bài kiểm tra: Lớp 9A4. Sỉ số. Giỏi. Khá. TB. Trên TB. Yếu. Kém. Dưới TB. 9A5 * Nhận Xét : ..................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... * Biện pháp : .................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(4)</span>