Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.71 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn : 01/01/2015 Ngày dạy : 21/01/2015. Tuần : 21 Tiết : 21 R - Ríu rít chim ca.. I.MỤC TIÊU : -Viết đúng chữ hoa R (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ríu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ríu rít chim ca. (3lần ). - Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng. -Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - GV : Mẫu chữ. Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ 1’ 1.Ổn định : 3’ 2.Bài cũ : -Hỏi lại bài cũ. -Y/c HS viết chữ hoa P vào bảng con. -Cả lớp viết. -Y/c HS viết chữ Phong. -Cả lớp viết. -Nhận xét. *Nhận xét chung. 3.Bài mới : 1’ *Giới thiệu bài : * Phát triển các hoạt động: 12’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa R. MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa. a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét -HS quan sát và nhận xét chữ hoa. chữ hoa. -GV đính chữ mẫu R.. +Chữ cao mấy li ? Gồm mấy đường kẻ -Cao 5 li. ngang? -Được viết bởi nét. +Được viết bởi mấy nét ? - Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li. Gồm 2 nét, nét 1 giống chữ B và P, nét 2 là kết hợp 2 nét cơ bản- nét cong trên và.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 10’. 15’. nét cong dưới ngược phải – nối vào nhau tạo thành vòng xoắn giữa thân chữ. -GV hướng dẫn cách viết : + Nét 1: ĐB trên ĐK6, viết nét móc ngược trái như nét 1 của chữ B , DB trên ĐK2. + Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, lia bút trên ĐK 5, viết tiếp nét cong trên, cuối nét lượn vào giữa thân chữ, tạo thành vòng xoắn nhỏ ( giữa ĐK 3 và 4 ), rồi viết tiếp nét móc ngược, DB trên ĐK2. *GV viết mẫu : R -HS quan sát. b)Viết bảng con. -GV y/c HS viết chữ hoa vào trong không trung, sau đó cho các em viết vào bảng con. -Cả lớp viết bảng con (2 lần). -GV uốn nắn sửa sai, nhận xét. Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng. MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học. a) Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng: -GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng. ứng dụng + gọi HS đọc). - Hướng dẫn HS giải nghĩa. +Em hiểu : “Ríu rít chim ca.” là như thế -Tả tiếng chim hót trong trẻo, véo nào ? von, vui, nối liền nhau không dứt. b)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -HS quan sát và nhận xét. Độ cao của các chữ cái : -HS nêu. Cách đặt dấu thanh : -HS nêu. Khoảng cách giữa các tiếng : -GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một -Bằng khoảng cách viết chữ cái o. khoảng bằng chừng nào ? *GV viết mẫu : Ríu c)Viết bảng con. - Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai. -Cả lớp viết bảng con (2 lần). - Nhận xét. Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết. MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở. -GV y/c HS viết vào vở tập viết. -HS viết vào vở tập viết. +1 dòng chữ R, cỡ vừa..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> +1 dòng chữ R, cỡ nhỏ. (HS khá giỏi viết thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ). +1 dòng chữ Ríu, cỡ vừa. +1 dòng chữ Ríu , cỡ nhỏ. + Câu ứng dụng Ríu rít chim ca (3 lần dành cho HS trung bình, yếu. HS khá giỏi viết hết trang). -Theo dõi, giúp đỡ HS viết. -Chấm 5 – 7 bài viết của HS. -Nhận xét, đánh giá. -Lắng nghe. 1’ 4.Củng cố – Dặn dò : -Hỏi về nội dung bài. -Nhận xét tiết học. - Về nhà luyện viết. RÚT KINH NGHIỆM .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ...............................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(4)</span>