Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

GIAO AN TUAN 3LOP 520162017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (257.47 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT HOÀI ÂN TRƯỜNG TH ÂN HỮU Thứ. Ngày dạy Sáng 19/9. 2 Chiều 19/9. Tiết trong buổi 1 2 3 4 1 2 3 4. Sáng 20/9 3 Chiều 20/9. Sáng 21/9 4 Chiều 21/9. Sáng 22/9 5 Chiều 22/9. Sáng 23/9 6 Chiều 23/9. Môn: Tập đọc(T5). LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 5B1 Học kỳ I - Năm học: 2016-2017 TUẦN: 3 ( Thực hiện từ ngày 19- 23/ 9/2016) Môn Tiết PPCT. SHĐT Tập đọc LTVC Toán Chính tả Lịch sử *Toán. 3 5 5 11 3 3. Chào cờ Lòng dân Mở rộng vốn từ: Nhân dân Luyện tập Nghe- viết: Thư gửi các học sinh Cuộc phản công ở kinh thành Huế Luyện tập. 1 2 3 4 1 2 3 4. Khoa học LT&C Toán *Toán Mĩ thuật Anh văn Thể dục. 5 6 12 3. Cần làm gì để mẹ và em bé được khỏe ? Luyện tập về từ đồng nghĩa Luyện tập chung Luyện tập Vẽ tranh: Đề tài trường em. 5. Đội hình đội ngũ - Trò chơi: “Bỏ khăn”. 1 2 3 4 1 2 3 4. Toán Tập đọc Khoa học Tập làm văn Kể chuyện Địa lí *Toán. 13 6 6 5 3 3. Luyện tập chung Lòng dân (tt) Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì Luyện tập tả cảnh. 1 2 3 4 1 2 3 4. * T V (M) * T V (M) * T V (M) Toán. 14. Luyện tập chung. Kĩ thuật(L) TH Đạo đức(L). 3. Thêu dấu nhân. 3. Có trách nhiệm về việc làm của mình. 1 2 3 4 1 2 3 4. Thể dục Anh văn Âm nhạc TH Toán Tập làm văn SHCT. 6. Đội hình đội ngũ - Trò chơi: “Đua ngựa”. 3. Ôn bài hát: Reo vang bình minh.- Đọc nhạc: TĐN số 1. 15 6 3. Kể chuyện đã được chứng kiến hoặc tham gia. Khí hậu Luyện tập. Ôn tập về giải toán Luyện tập tả cảnh SHCT. Ngày soạn: 17/9/2016.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tiết 2. Ngày dạy: Thứ 2/19/9/2016. LÒNG DÂN I. MỤC TIÊU 1. KT: hiểu nghĩa các từ ngữ: cai, hổng thấy, thiệt, quẹo vô, lẹ, ráng. Hiểu được ý nghĩa phần một vở kịch ca ngợi gì năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa địch, cứu cán bộ cách mạng 2. KN: Rèn đọc đúng một văn bản kịch. 3. TĐ: Cảm kích trước tấm lòng son sắt của người dân Nam Bộ đối với cách mạng. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn đọc diễn cảm. 2- HS: Tập đọc và soạn trả lời câu hỏi trong bài. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định lớp: Kiểm tra sự chuẩn bị của - Cả lớp HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 2 HS đọc thuộc - 2HS lòng bài Sắc màu em yêu, trả lời câu hỏi 3 và nêu nội dung bài thơ. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: - Theo dõi 12' a) Luyện đọc: - Gọi 1 HS khá đọc lời giới thiệu nhân vật, - HS đọc. cảnh trí, thời gian. - Đọc mẫu. - Lắng nghe. - Gọi HS đọc phần chú giải. - HS đọc - Chia đoạn. Tổ chức HS đọc nối tiếp. Theo - Quan sát, nhận biết các nhân vật trong dõi, nhận xét, sửa phát âm cá từ khó. đoạn trích. - Rèn phát âm từ địa phương: hổng thấy, tui, - 4 HS đọc nối tiếp. Cả lớp theo dõi. lẹ, chõng tre, ... - Hướng dẫn HS đọc 1 đoạn kịch. - Nghe hướng dẫn. - Tổ chức luyện đọc theo cặp. - HS đọc theo cặp 2 vòng. - Gọi HS đọc lại đoạn kịch. - 4 HS đọc tiếp nối toàn bài. 10’ b) Tìm hiểu bài: - Đọc lướt, thảo luận theo cặp. - Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, thảo luận, trả lời câu hỏi SGK. - Trả lời các câu hỏi SGK và GV gợi ý. - Gợi ý thêm một số câu hỏi: + Câu chuyện xảy ra ở đâu? Vào thời gian nào? + Qua hành động đó, em thấy dì Năm là người như thế nào? + Em thích chi tiết nào trong đoạn kịch? Vì sao? + Nội dung chính của đoạn kịch nói gì? - Ghi nội dung bài. 8’ c) Đọc diễn cảm: - Hướng dẫn đọc theo vai. - 5 HS đọc, cả lớp theo dõi nhận xét - Tổ chức HS luyện đọc theo nhóm. - Luyện đọc diễn cảm theo nhóm. - Tổ chức thi đọc, bình chọn nhóm đọc hay - 3 nhóm thi đọc phân vai..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> nhất. 3’ 4. Củng cố: Hỏi: Trong kháng chiến, lóng - HS xung phong nêu dân ta đối với cách mạng như thế nào? Em thấy dì Năm trong doạn kịch là người như thế nào? Em học tập gì ở gì Năm? Giáo dục HS tinh thần dũng cảm, sẵn sàng hy sinh cho CM, cho quê hương, đất nước. 1’ 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà -Lắng nghe thực hiện luyện đọc và tìm hiểu trước phần 2, bài : Lòng dân. * Rút kinh nghiệm:………………………………………………………………………….......… ……………………………………………………………………………………………….....…. Môn: Luyện từ & câu (T5) Tiết 3 I. MỤC TIÊU. Ngày soạn: 17/9/2016 Ngày dạy: Thứ 2/19/9/2016 MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1. KT: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ và nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam. 2. KN: Rèn HS tìm và phân biệt những từ ngữ nói về nhân dân; vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa để giải thích các thành ngữ, tực ngữ. 3. TĐ: Tự hào về sự phong phú của tiếng việt; về phẩm chất cao quý của dân tộc. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ chuẩn bị sẵn BT. 2- HS: Vở BT. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG 1’. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn định lớp: Kiểm tra sự chuẩn bị của - Hát HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 2 HS về nội - 2HS làm bài dung BT 3 (tiết trước) 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Hướng dẫn HS giải bài tập : 13' Bài tập 1: Gắn bảng viết sẵn BT1. - Nêu yêu cầu BT - Gọi HS nêu yêu cầu của BT. - Trao đổi cùng bạn, làm bài vào phiếu - Hướng dẫn HS làm BT theo nhóm đôi. HT. - Hướng dẫn HS trình bày kết quả bài làm và - Đại diện một số nhóm trình bày. nhận xét bổ sung. - Nhận xét, biểu dương những cặp trình bày - HS theo dõi, nhận xét bài làm của bạn. tốt. 17’ Bài tập 3: - Gọi HS đọc truyện “Con rồng - Cả lớp đọc thầm, 1 HS đọc yêu cầu cháu tiên” và nêu yêu cầu BT. BT. - Yêu cầu nêu miệng câu a). Phát phiếu HT, hướng dẫn HS làm câu b) - Nhận xét, đánh giá, bổ sung. - HS thực hiện theo yêu cầu và hướng - Hướng dẫn đặt câu, nêu miệng BT c) dẫn của GV. - Cung cấp thêm: đồng thanh, đồng phục, đồng môn, đồng tâm. 3’ 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung bài học. Tổ - HS xung phong nêu chức trò chơi tiếp sức những từ ngữ có tiếng đồng theo nghĩa là cùng. 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét bài học. Dặn về nhà - Nghe thực hiện hoàn chỉnh các bài tập. Xem trước bài luyện tập về từ đồng nghĩa. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...…. Môn: Toán (T11) Tiết 4. Ngày soạn: 17/9/2016 Ngày dạy: Thứ 2/19/9/2016 LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 2. KN: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số. 3. TĐ: Chịu khó, cẩn thận khi làm bài; ham học toán II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ ghi các BT. 2- HS: Ôn tập phân số, hỗn số. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên 1’ 1. Ổn định lớp: 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc thực hiện các phép tính đã luyện tập ở tiết trước. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Thực hành : 7' Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu HS tự làm BT. - Hướng dẫn tự nhận xét, sửa sai. - Nhận xét, đánh giá. 10’ Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm BT. - Gợi ý, giúp đỡ những HS gặp khó khăn. - Gv nhận xét tất cả các cách so sánh HS đưa ra, khuyến khích khả năng tự tìm tòi. 13’ Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu HS tự làm BT. - Theo dõi, giúp đỡ những HS gặp khó khăn. - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. 3’ 1’. Hoạt động của học sinh - Hát - 2HS thực hiện. - HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT. - Trao đổi, nhận xét, tự chữa bài. - HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở BT. - Trao đổi để tìm cách so sánh. - HS nêu yêu cầu BT. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT. - Trao đổi, nhận xét, tự chữa bài.. 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung luyện tập. - HS xung phong nêu 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS vè nhà - Lắng nghe thực hiện luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.. * Rút kinh nghiệm:………………………………………………………………………….....… ……………………………………………………………………………………………....……. Môn: Chính tả (Tiết 3) Tiết 1 I. MỤC TIÊU. Ngày soạn: 17/9/2016 Ngày dạy: Thứ 2/19/9/2016 THƯ GỬI CÁC HỌC SINH Hồ Chí Minh.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1. KT: Nhớ – viết chính xác đoạn: “Sau 80 năm ... một phần lớn ở công học tập của các em.” Trong bài Thư gửi các HS. Luyện tập về cấu tạo vần, bước đầu làm quen với vần có âm cuối u, hiểu quy tắc viết dấu thanh trong tiếng. 2. KN: Rèn HS viét đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn. Phân tích vần đúng và đặt dấu thanh chính xác khi viết một tiếng. 3. TĐ: Cẩn thận và có ý thức rèn chữ, rèn cách trình bày. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần. 2- HS: Vở BT tiếng việt tập 1; đọc trước bài viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị - Cả lớp của HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS phân tích - 2HS cấu tạo vần của các tiếng trong một câu thơ. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: 18' 1. Hướng dẫn viết chính tả a) Tìm hiểu nội dung bài viết: - Gọi HS đọc đoạn văn cần viết. - Hỏi: Đoạn thơ đó Bác Hồ muốn nói gì - 2 HS đọc thuộc lòng. Cả lớp lắng nghe, với HS? bổ sung. b) Hướng dẫn viết từ khó: - Yêu cầu HS nêu những từ khó, dễ lẫn khi - HS nêu. viết chính tả. - Yêu cầu HS đọc và viết các từ ngữ vừa - 2 HS viết bảng, cả lớp viết vào bảng nêu. con. c) Viết chính tả: - Yêu cầu HS tự nhớ viết, nhắc nhở viết - HS tự nhớ, viết vào vở. chữ rõ ràng, trình bày sạch đẹp. d) Soát lỗi và chấm bài: - Yêu cầu HS đọc nhẩm, soát lại bài. - HS soát lại bài viết. - Thu, chấm 10 bài. - HS đổi vở nhau để chấm. - Hướng dẫn HS nhận xét bài viết của bạn và GV nhận xét bài viết của HS. - Cho HS chữa lỗi. - HS tự chữa lỗi của mình. 12’ 2. Hướng dẫn làm bài tập chính tả: Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu BT. - HS nêu yêu cầu BT. - Gắn bảng kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần. - Yêu cầu HS làm bài cá nhân. - Làm vào vở BT. - Hướng dẫn HS nhận xét bài làm của bạn. - Nhận xét, chữa bài của bạn. Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - HS nêu yêu cầu của BT. - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi. - HS trả lời. 3’ 4. Củng cố: HS nêu nội dung bài viết và nội dung đã luyện tập. Giáo dục HS tính - HS xung phong nêu cẩn thận, nhắc nhở rèn chữ viết, trình bày sạch đẹp. 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> luyện viết nhớ quy tắc viết dấu thanh, - Lắng nghe thực hiện chuẩn bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...…. Môn: Lịch sử (Tiết 3) Tiết 2. Ngày soạn: 17/9/2016 Ngày dạy: Thứ 2/19/9/2016 CUỘC PHẢN CÔNG Ở KINH THÀNH HUẾ. I. MỤC TIÊU 1. KT: Hiểu được cuộc phản công quân Pháp ở kinht hành Huế do Tôn Thất Thuyết và một số quan lại yêu nước tổ chức, đã mở đầu cho phòng trào Cần Vương. 2. KN: Kể lại được một số sự kiện về cuộc phản công ở kinh thành Huế..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> TG 1’ 3’ 1’ 5'. 3. TĐ: Biết trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nước, bất khuất cảu dân tộc ta. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Lược dồ kinh thành húe 1885; bản đồ hành chính Việt Nam; phiếu học tập. 2- HS: Đọc tìm hiểu bài trước. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn định lớp: KT sự chuẩn bị của HS. - Cả lớp 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu câu hỏi SGK/7, yêu - 2HS cầu HS trả lời 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: * Hoạt động 1: Người đại diện phía chủ - Xác định vấn đề, tự đọc SGK và tìm chiến. câu trả lời. - Nêu vấn đề, yêu cầu HS làm việc cá nhân với SGK. - Nhận xét, kết luận: Sau khi triều đình nhà Nguyễn ký hiệp ước công nhận quyền đô hộ của thực dân Pháp, nhân dân vẫn kiên quyết đấu tranh không khuất phục; các quan lại nhà Nguyễn chia thành hai phái: phái chủ chiến do Tôn Thất Thuyết chủ trương và phái chủ hoà.. 12’ * Hoạt động 2: Nguyên nhân, diễn biến và ý - Chia thành các nhóm nhỏ để thảo nghĩa của cuộc phản công ở kinh thành Huế. luận. - Yêu cầu thảo luận để trả lời các câu hỏi: - HS trả lời và ghi nội dung câu trả lời. + Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc phản công ở kinh thành Huế? + Hãy kể lại một số sự kiện cuộc phản công ở kinh thành Huế . - Các nhóm trình bày kết quả, cả lớp * Hoạt động 3: Tìm hiểu về Tôn Thất 10’ theo dõi, bổ sung. Thuyết, vua Hàm Nghi và phong trào Cần Vương. - Làm việc theo nhóm, trao đôỉi các - Tổ chức hoạt động nhóm. thông tin về vua Hàm Nghi. - Gọi HS trình bày kết quả thảo luận và yêu - Lần lượt trình bày kết quả. cầu các nhóm khác theo dõi, bổ sung ý kiến khi cần thiết. 3’ 4. Củng cố: HS nêu nội dung chính của bài - HS xung phong nêu học và đọc phần in xanh đậm trong SGK. 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà - Nghe thực hiện đọc kỹ lại nội dung bài học và chuẩn bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...… Môn: * Toán Ngày soạn: 17/9/2016 Tiết 3 Ngày dạy: Thứ 2/19/9/2016 LUYỆN TẬP* I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số. 2. KN: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số. 3. TĐ: Chịu khó, cẩn thận khi làm bài; ham học toán II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ ghi các BT..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 2- HS: Ôn tập phân số, hỗn số. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên 1’ 1. Ổn định lớp: 4’ 2. KTBC: Kiểm tra việc thực hiện các phép tính đã luyện tập ở tiết trước. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: *Thực hành : 7' Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS tự làm BT - Hướng dẫn tự nhận xét, sửa sai. - Nhận xét, đánh giá. 10’ Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm BT - Gợi ý, giúp đỡ những HS gặp khó khăn. - Gv nhận xét tất cả các cách so sánh HS đưa ra, khuyến khích khả năng tự tìm tòi. 13’ Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu HS tự làm BT. - Theo dõi, giúp đỡ những HS gặp khó khăn. - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.. Hoạt động của học sinh - Hát - 2HS thực hiện. - HS nêu yêu cầu BT - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - Trao đổi, nhận xét, tự chữa bài. - HS nêu yêu cầu BT - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vở BT - Trao đổi để tìm cách so sánh.. - HS nêu yêu cầu BT - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - Trao đổi, nhận xét, tự chữa bài.. 3’ 1’. 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung luyện tập. - HS xung phong nêu 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS vè nhà - Lắng nghe thực hiện luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:………………………………………………………………………….....… ……………………………………………………………………………………………....……. Môn: Khoa học (Tiết 5) Ngày soạn: 18/9/2016 Tiết 1 Ngày dạy: Thứ 3/20/9/2016 CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM BÉ ĐỀU KHOẺ? I. MỤC TIÊU 1. KT: Hiểu đựoc những việc nên làm và không nên làm đối với người phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ khoẻ và thai nhi khoẻ. Hiểu được những việc mà người thân cần chăm sóc phụ nữ có thai. 2. KN: Xác định được những việc nên làm của phụ nữ có thai và nhiệm vụ của những người thân trong gia đình. 3. TĐ: Luôn có ý thức giúp phụ nữ có thai.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> * Lồng ghép GDKNS : Đảm nhận trách nhiệm của bản thân với mẹ và em bé; cảm thông chia sẻ và có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Hình minh hoạ trang 12, 13 SGK. 2- HS: Đọc, tìm hiểu nội dung bài và liên hệ thực tế. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 3’. 1.Ôn định lớp: KT sự chuẩn bị của HS. - Hát 2.Kiểm tra bài cũ: Hỏi lại phần Bạn cần biết trong bài - 2HS nêu học cũ (SGK/10). 1’ 9'. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài:. 9’. 9’. 3’. 1’. * Hoạt động 1: Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì? - Yêu cầu HS thảo luận theo hướng dẫn: Quan sát các hình minh hoạ trang 12 SGK - Gọi nhóm làm xong trước dán phiếu lên bảng, đọc những việc mà nhóm mình tìm được. - Gọi các nhóm khác bổ sung. 1 HS đọc lại phiếu hoàn chỉnh. * Hoạt động 2: Trách nhiệm của mọi thành viên trong gia đình với phụ nữ có thai. - Yêu cầu HS cùng thảo luận để trả lời câu hỏi: mọi người trong gia đình cần làm gì để quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai? - Kết luận: Người phụ nữ mang thai có nhiều thay đổi về tính tình, thể trạng. Do vậy, ... (SGK). * Hoạt động 3: Cần có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai. Trò chơi : đóng vai. - Phổ biến cách chơi, nội dung chơi theo yêu cầu phần dấu chấm hỏi trong SGK. - Gợi ý cho HS đóng vai theo chủ đề: có ý thức giúp đỡ người phụ nữ có thai. - Kết luận: Mọi người đều có trách nhiệm quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai. 4. Củng cố: Phụ nữ có thai cần làm những việc gì để thai nhi phát triển khoẻ mạnh? - Tại sao lại nói rằng: chăm sóc sức khoẻ của người mẹ và thai nhi là trách nhiệm của mọi người? 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà học thuộc mục bạn cần biết, tóm tắt những ý chính vào vở.. - Chia nhóm cùng thảo luận.. - HS trình bày. - Các nhóm bổ sung.. - Thảo luận nhóm và trình bày phần trả lời.. - HS nhắc lại.. - Các nhóm chọn tình huống, chọn vai diễn. - Trình diễn.. - HS xung phong nêu. - Nghe thực hiện Môn: Luyện từ và câu (Tiết 6) Ngày soạn: 18/9/2016 Tiết 2 Ngày dạy: Thứ 3/20/9/2016 LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I. MỤC TIÊU 1. KT: Luyện tập sử dụng đúng chỗ một số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn, đoạn văn. Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tình cảm của người Việt đối với đất nước, quê hương. 2. KN: Rèn kỹ năng sử dụng, tìm, chọn từ, ý thích hợp và sử dụng từ đồng nghĩa giải thích tục ngữ, đặt câu,viết đoạn văn miêu tả. 3. TĐ: Cảm nhận được sự phong phú của tiếng Việt. II. CHUẨN BỊ.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1- GV: Bảng viết sẵn BT (SGK/32,33). Bốn tờ giấy khổ A3 ghi sẵn nội dung BT1. 2- HS: Vở BTTV ; đọc trước BT ở SGK/32,33. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị - Cả lớp của HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 2HS (hỏi - 2HS nội dung bài và kiểm tra vở BT). Tìm một từ hoặc một thành ngữ, tục ngữ nói về nhân dân và đặt câu. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: - Theo dõi 7' Hướng dẫn HS luện tập : -2HS đọc BT1 (SGK/32,33). a. Bài tập 1: -Gắn bảng viết sẵn bài tập. -HS nêu: Tìm từ trong ngoặc đơn thích hợp -Gọi HS nêu yêu cầu của BT. điền vào ô trống thích hợp trong đoạn văn -Hướng dẫn HS đọc nội dung đoạn văn, sau ... quan sát tranh (ở SGK), làm bài cá nhân. -Đọc thầm bài luyện tập, quan sát tranh, -Gọi 1HS lên điền từ vào bài viết trong làm bài vào vở BT. khổ giấy to gắn trên bảng. -2HS lên bảng làm bài. Vài em khác trình -Nhận xét, đánh giá, sửa sai, chốt lại đáp bày miệng bài làm của mình. Cả lớp theo án đúng: dõi, nhận xét, bổ sung. 8’ b. Bài tập 2: -Gọi HS đọc yêu cầu của BT -2HS đọc, nêu yêu cầu: Chọn ý trong ngoặc -Lưu ý: 3 câu tục ngữ đã cho có cùng đơn để giải thích ý nghĩa chung của các câu nhóm nghĩa (có chung ý nghĩa). Từ cội tục ngữ. (trong câu lá rụng về cội) có nghĩa là gốc. -2HS đọc lại 3 ý trong ngoặc. Nhiệm vụ của các em là phải chọn một ý -Thảo luận nhóm đôi và trình bày miệng. (trong 3 ý đã cho) để giải thíchđúng ý -Nhận xét, góp ý bài làm của bạn. nghĩa chung của cả 3 câu tục ngữ đó. -Đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ: -Nhận xét và chọn ý đúng: Gắn bó với +Cáo chết ba năm quay đầu về núi. quê hương là tình cảm tự nhiện. +Lá rụng về cội. -Cho HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ. +Trâu bảy năm còn nhớ chồng. -Khuyến khích HS đặt câu với các câu tục ngữ trên -Xung phong đặt câu. 15’ c. Bài tập 3: -Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của BT. -2HS nêu yêu cầu : Dựa theo ý một khổ thơ -Lưu ý: Không chọn khổ thơ cuối; có thể trong bài Sắc màu em yêu. Viết một đoạn viết về màu sắc của những sự vật nói văn miêu tả màu sắc đẹp của những sự vật trong bài thơ và cả những sự vật không mà em yêu thích. Trong đoạn văn chú ý sử có trong bài thơ; chú ý sử dụng từ đồng dụng từ đồng nghĩa. nghĩa. -Vài HS nêu khổ thơ mình định chọn – màu -Gọi HS giỏi nói một vài câu làm mẫu. sắc mình yêu thích. -Hướng dẫn làm bài cá nhân. -Làm bài vào vở BT. -Hướng dẫn trình bày và bình chọn bài -Xung phong đọc bài làm của mình. Cả lớp làm hay nhất. theo dõi, nhận xét, bổ sung và bình chọn -Nhận xét, đánh giá, sử sai. người viết đoạn văn hay nhất. 3’ 4. Củng cố: -Hỏi lại nối dung luyện tập. - HS xung phong nêu -Tổ chức trò chơi bốc thăm trúng từ chỉ - Cả lớp.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> màu sắc nào thì tìm và viết từ đồng ngghĩa với từ đó. Đại diện mỗi nhóm thực hiện trò chơi trong vòng 1 phút. 1’ 5. Dặn dò: –Nhận xét tiết học. - Nghe thực hiện Dặn về nhà hoàn thành các bài tập; xem trước bài sau :Từ trái nghĩa (SGK/38) * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...…. Môn: Toán (Tiết 12) Tiết 3. Ngày soạn: 18/9/2016 Ngày dạy: Thứ 3/20/9/2016 LUYỆN TẬP CHUNG. I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố chuyển một phân số thành phân số thập phân; chuyển hỗn số thành phân số; chuyển các số đo từ đơn vị bé sang đơn vị lớn; các số đo cơ 2 tiên đơn vị thành các số đo có một tên đơn vị. 2. KN: Thực hiện thành thạo cách chuyển đổi. 3. TĐ: Ham học toán, chịu khó và cẩn thận khi làm bài. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 2- HS: Ôn tập cách chuyển đổi phan số, hỗn số; quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, thời gian, độ dài..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định lớp: KT sự chuẩn bị của HS. - Cả lớp 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc thực - 2HS hiện các phép tính đã luỵen tập ở tiết trước. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: - Theo dõi Thực hành : 5' Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của BT. - HS nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS làm bài. - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên - HS nhận xét bài làm của bạn. bảng. GV nhận xét. 6’ Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của BT - HS nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS làm bài. - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên - HS nhận xét bài làm của bạn. bảng. GV nhận xét. 6’ Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của BT - HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu HS làm bài. - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT 6’ Bài 4: - HS nhận xét bài làm của bạn. - Viết số do 5m 7dm. Nêu vấn đề: tìm cách - Trao đổi để tìm cách giải quyết vấn đề. viết 5m 7dm thành số đo có một đơn vị là m. - Yêu cầu HS làm bài. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. GV nhận xét. 7’ Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu của BT - HS nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS làm bài và đọc kết quả. - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT. - GV nhận xét bài làm của HS. - HS nhận xét bài làm của bạn. 3’ 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung luyện tập. - HS xung phong nêu 1’ 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS về - Nghe thực hiện nhà luyện tập thêm; chuẩn bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...… Môn: * Toán Tiết 4. Ngày soạn: 18/9/2016 Ngày dạy: Thứ 3/20/9/2016 LUYỆN TẬP*. I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố chuyển một phân số thành phân số thập phân; chuyển hỗn số thành phân số; chuyển các số đo từ đơn vị bé sang đơn vị lớn; các số đo cơ 2 tiên đơn vị thành các số đo có một tên đơn vị. 2. KN: Thực hiện thành thạo cách chuyển đổi. 3. TĐ: Ham học toán, chịu khó và cẩn thận khi làm bài. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 2- HS: VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 1’ 4’. 1’ 5'. 6’. 6’ 6’. 1. Ôn định lớp: KT sự chuẩn bị của HS. 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc thực hiện các phép tính đã luỵen tập ở tiết trước. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: Thực hành : Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của BT - Yêu cầu HS làm bài. - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. GV nhận xét. Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của BT - Yêu cầu HS làm bài. - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. GV nhận xét. Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của BT - Yêu cầu HS làm bài. Bài 4:. - Cả lớp - 2HS - Theo dõi - HS nêu yêu cầu BT - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - HS nhận xét bài làm của bạn. - HS nêu yêu cầu BT - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - HS nhận xét bài làm của bạn. - HS nêu yêu cầu BT. - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - HS nhận xét bài làm của bạn. - Trao đổi để tìm cách giải quyết vấn đề.. - Viết số do 5m 7dm. Nêu vấn đề: tìm cách viết 5m 7dm thành số đo có một đơn vị là m.. - Yêu cầu HS làm bài. - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. GV nhận xét. 7’ Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu của BT - HS nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS làm bài và đọc kết quả. - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - GV nhận xét bài làm của HS - HS nhận xét bài làm của bạn. 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung luyện tập. 3’ - HS xung phong nêu 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS về 1’ - Nghe thực hiện nhà luyện tập thêm; chuẩn bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...… Môn: Toán (Tiết 13) Tiết 1. Ngày soạn: 19/9/2016 Ngày dạy: Thứ 4/21/9/2016 LUYỆN TẬP CHUNG. I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố về cộng, trừ các phân số; giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó; chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên dơn vị viết dưới dạng hỗn số. 2. KN: Thực hiện thành thạo cộng, trừ hai phân số; chuyển đổi các số đo và giải toán. 3. TĐ: Ham học toán; cẩn thận, chịu khó. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ ghi các BT. 2- HS: Ôn tập phân số, các phép tính về phân số. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sự chuẩn bị của - Cả lớp.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra các bài tập đã - 2HS luyện tập ở tiết trước 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Thực hành : 5' Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - Nêu yêu cầu BT - Tổ chức HS tự làm. - 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - GV yêu cầu HS đổi vở để chấm. - HS chấm vở BT của nhau. 6’ Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - Nêu yêu cầu BT - Tổ chức HS tự làm. - HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - GV yêu cầu HS đổi vở để chấm - HS chấm vở BT của nhau. 6’ Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Nêu yêu cầu BT - Tổ chức HS tự làm vào nháp, ghi kết quả - Cả lớp làm vào vở nháp đúng vào bảng con. - Gọi HS nêu miệng câu đúng. - HS trả lời. 6’ Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu BT - Hướng dẫn thực hiện theo mẫu ở SGK; - Làm bài tập. Theo dõi giúp đỡ cho HS. 7’ Bài 5: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu BT - Vẽ sơ đồ BT lên bảng, yêu cầu HS quan sát sơ đồ. - Theo dõi hướng dẫn cho những HS gặp - HS làm bài khó khăn. - GV nhận xét, đánh giá. 3’ 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung luyện tập - HS xung phong nêu 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS về - Nghe thực hiện nhà luyện tập thêm. Chuẩn bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...…. Môn: Tập đọc (Tiết 6) Tiết 2. Ngày soạn: 19/9/2016 Ngày dạy: Thứ 4/21/9/2016 LÒNG DÂN (tiếp theo). I. MỤC TIÊU 1. KT: Hiểu nghĩa các từ ngữ : chỉ, tía, nè. Hiểu nội dung vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng; tấm lòng son sắt của người dân Nam Bộ đối với cách mạng. 2. KN: Đọc đúng phần tiếp của vở kịch: + Biết ngắt giọng để phân biệt tên nhân vật, lời nói của nhân vật. Đọc đúng ngữ điệu, các câu kể, câu cảm, câu cầu khiến trong bài. + Đọc giọng thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách của từng nhân vật và tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch. Biết đọc diễn cảm theo cách phân vai. 3. TĐ: Cảm kích trước tấm lòng son sắt của người dân Nam Bộ đối với cách mạng. II. CHUẨN BỊ - GV: Tranh minh hoạ; bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm, một vài đồ vật dùng để trang điểm cho HS đóng kịch..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - HS: Tập đọc và soạn trả lời câu hỏi trong bài (trang 29 SGK) III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: KT sách vở của HS. - Cả lớp 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 6 HS đọc phân - 6HS đọc phân vai vai phần 1 vở kịch: Lòng dân và nêu nội dung phần 1 của vở kịch. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: - Theo dõi 12' a) Luyện đọc - Chia đoạn. Gọi 2 HS khá đọc. - Đọc tiếp nối toàn bài. - Gọi HS khác đọc phần chú giải. - Cả lớp lắng nghe. - Cho HS quan sát tranh minh hoạ những nhân - Quan sát, nhận biết nhân vật. vật trong màn kịch. - Tổ chức HS đọc tiếp nối. - 4 HS đọc tiếp nối lượt 1. - Rèn phát âm các từ địa phương. - Yêu cầu HS đọc lượt 2. - 4 HS khác đọc tiếp nối lượt 2. - Giải nghĩa một số từ khó và từ địa phương: tía, chỉ, nè - Hướng dẫn đọc. Tổ chức luyện đọc. - Luyện đọc theo cặp. - Gọi 4 HS đọc đoạn kịch. - 4 HS đọc tiếp nối toàn bài. 10’ b) Tìm hiểu bài: - Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, thảo luận, trả - Đọc lướt, thảo luận cặp. lời câu hỏi. - Lớp PHT điều khiển cả lớp trả lời câu hỏi. - Cả lớp xung phong phát biểu. GV giảng giải và hỏi thêm một số câu hỏi. 8’ c) Đọc diễn cảm: - HS nêu cảm nhận. - Yêu cầu HS dựa vào nội dung nêu giọng đọc của từng nhân vật. - 4 HS đọc diễn cảm. - Gọi 4 HS đọc diễn cảm đoạn kịch. - Luyện đọc diễn cảm. - Tổ chức HS luyện đọc theo nhóm. - Tổ chức thi đọc, bình chọn nhóm đọc hay. 3’ 4. Củng cố: -HS nhắc lại nội dung của vở kịch. - HS xung phong nêu -Tổ chức đóng kịch (mỗi nhóm 1 em xung phong đóng 1 vai). -Giáo dục HS tinh thần dũng cảm, sẵn sàng hy sinh cho cách mạng, cho quê hương, đất nước. 1’ 5.Dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Dặn về nhà luyện đọc, khuyến khích HS phân vài dựng lại toàn bộ vở kịch và tìm hiểu - Nghe thực hiện trước bài: Những con sếu bằng giấy (SGK/36) * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...….

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Môn: Khoa học (Tiết 6) Tiết 3. Ngày soạn: 19/9/2016 Ngày dạy: Thứ 4/21/9/2016 TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ. I. MỤC TIÊU 1. KT: Nắm được một số đặc điểm chung của một số trẻ em ở một số giai đoạn: dới 3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi; từ 6 đến 10 tuổi; nêu được đặc điểm và hiểu được tầm quan trọng của tuôit dậy thì đối với cuộc đời của mỗi con người. 2. KN: Nhận biết đặc điểm của trẻ em từ dưới 6 tuổi đến tuổi dậy thì. 3. TĐ: Có ý thức giữ gìn vệ sinh ở lứa tuổi dậy thì. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Hình vẽ 1,2,3 trang 14. Bảng phụ. 2- HS: Sưu tầm ảnh của mình hoặc 1 bạn nhỏ ở các lứa tuổi khác nhau. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị - Cả lớp của HS. 3’ 2. Kiểm tra bài cũ: Hỏi bạn cần biết ở - 2 HS SGK/12,13.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: 8' * Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp – sưu -Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị của các tầm và giới thiệu ảnh. thành viên trong tổ. -Kiểm tra việc chuẩn bị ảnh của HS. -Nối tiếp nhau giới thiệu bức ảnh mà -Yêu cầu HS giới thiệu về bức ảnh mà mình mang đến lớp. mình mang đến lớp. -Tiến hành chơi trong nhóm, ghi kết quả -Gợi ý: đây là ai? Anh chụp lúc mấy tuổi? của nhóm mình vào giấy và nộp cho GV. Khi đó đã biết làm gì hoặc có những hoạt động đáng yêu nào? 7’ * Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai -HS chia thành các nhóm nhỏ, tham gia đúng”. chơi. Phổ biến cách chơi và luật chơi: -Xung phong nêu đặc điểm nổi bật của +Cách chơi: Các thành viên cùng đọc mỗi giai đoạn tuổi: thông tin và quan sát tranh sau đó thảo luận và viết tên lứa tuổi ứng với mỗi tranh *Dưới 3 tuổi... và ô thông tin vào một tờ giấy. *Từ 3 đến 6 tuổi ... -Tổ chức HS đồng loạt giơ đáp án lên *Từ 6 đến 10 tuổi ... trước lớp. Nhận xét, đánh giá. -Gọi HS nêu các đặc điểm nổi bật của từng lứa tuổi, tóm tắt những ý chính theo sự ghi -2HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận và nhớ. đưa ra câu trả lời. 12’ * Hoạt động 3: Thực hành – Đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời của mỗi người. -Yêu cầu HS hoạt động theo cặp với -Hoạt động theo yêu cầu của GV. hướng dẫn như sau: Ví dụ: +Đọc thông tin trong SGK trang 15. +Chủ toạ: Tuổi dậy thì xuất hiện khi nào? +Trả lời: Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm +Trả lời: Tuổi dậy thì xuất hiện ở con gái quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của thường bắt đầu vào khoảng 10 đến 15 mỗi con người? tuổi, con trai thường bắt đầu vào khoảng -Tổ chức cho HS báo cáo kết quả trước 13 đến 17 tuổi ... lớp: cử 1 HS làm chủ toạ, 1HS làm thư ký. + ... Hướng dẫn chủ toạ nêu câu hỏi, HS dưới lớp phát biểu, thư ký ghi lại ý kiến. 3’ 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung bài học. - HS xung phong nêu 1’ 5. Dặn dò: -Nhận xét tiết học. -Dặn HS về nhà đọc kĩ những thông tin - Nghe thực hiện trong phần Ống nhòm (SGK/14,15) và tìm hiểu trước bài sau: Tuổi vị thành niên đến tuổi già. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...….

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Môn: Tập làm văn (Tiết 5) Tiết 4. Ngày soạn: 19/9/2016 Ngày dạy: Thứ 4/21/9/2016. LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I. MỤC TIÊU 1. KT: Qua phân tích bài văn Mưa rào, hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong một bài văn tả cảnh. Biết chuyển những điều đã quan sát đựoc về một cơn mưa thành một dàn ý với các ý thể hiện sự quan sát của riêng mình. 2. KN: Nhận xét, lập dàn ý và trình bày rõ ràng tự nhiên theo dàn ý miêu tả một cơn mưa.. TG 1’ 4’ 1’. 3. TĐ: cảm nhận sâu sắc cái đẹp của cảnh vật, chịu khó quan sát, rèn viết văn. * GDBVMT: Giúp HS cảm nhận vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bút dạ, 2 tờ giấy khổ to. 2- HS: Những ghi chép két quả quan sát cảnh một buổi trong ngày. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ôn định lớp: KT sự chuẩn bị của HS. - Cả lớp 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 5 HS trình bày - 5HS báo cáo thống kê về số người ở khu em ở. Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài:.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> 13'. Hướng dẫn HS luyện tập : Bài tập 1: - Gọi HS đọc nội dung yêu cầu của BT và đọc to bài mưa rào. - Tổ chức HS hoạt động nhóm theo hướng dẫn sau: Trả lời các câu hỏi trong SGK. - Lớp PHT điều khiển cả lớp trả lời. - GV nhận xét, kết luận. + Những dấu hiệu nào báo hiệu cơn mưa sắp đến? + Tìm những từ ngữ tả cây cối, con vật, bầu trời trong và sau trận mưa? - Hỏi thêm: + Em có nhận xét gì về cách quan sát cơn mưa của tác giả? + Cách dùng từ trong miêu tả của tác giả có gì hay?. - HS đọc nội dung yêu cầu bài mưa rào và các câu hỏi. - Chia nhóm cùng trao đổi theo hướng dẫn của GV. - Đại diện các nhóm trả lời. - HS trả lời.. - HS suy nghĩ và trả lời.. 17’ Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của BT. - HS nêu yêu cầu BT. - Gọi HS đọc kết quả quan sát một cơn - HS đọc phần quan sát ở nhà. mưa đã quan sát. - Yêu cầu HS làm bài cá nhân. - Tổ chức trình bày, nhận xét, bổ sung. - HS làm vào vở nháp. Bầu những bạn trình bày hấp dẫn, nội - HS trình bày, cả lớp theo dõi bổ sung. dung quan sát đúng và phong phú hơn cả. 3’ 4. Củng cố: Yêu cầu nhắc lại nội dung - HS xung phong nêu luyện tập. Giáo dục HS chịu khó quan sát các hiện tượng, cảnh vật xung quanh ta để viết văn. 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà - Nghe thực hiện tiếp tục hoàn chỉnh dàn ý đã viết, chuẩn bị cho tiết sau. Môn: Kể chuyện (Tiết 3) Ngày soạn: 19/9/2016 Tiết 1 Ngày dạy: Thứ 4/21/9/2016 KỂ CHUYỆN ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I. MỤC TIÊU 1. KT: Chọn và kể một câu chuyện về một việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương, đất nước. Biết cách sắp xếp các sự việc có thực thành một câu chuyện. Hiểu ý nghĩa mỗi câu chuyện. Biết đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn. 2. KN: + Nói: Kể tự nhiên, chân thực bằng lời của mình một câu chuyện đã được chứng kiến hoặc đã tham gia; biết đặc và trả lời đúng câu hỏi. +Nghe: Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng. 3. TĐ: Thích làm việc tốt, thích kể chuyện và thích nghe kể chuyện. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Thuộc một số câu chuyện, sưu tầm một số sách báo, truyện, tranh ảnh nói về những việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hương, đất nước. Bảng phụ ghi gợi ý 3 (SGK/29). 2- HS: Chuẩn bị một câu chuyện để kể trước lớp. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị của - Cả lớp HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS kể câu chuyện về - 2HS.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> một anh hùng, một danh nhân nước ta. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: 1’ a. Hướng dẫn tìm hiểu đề bài: 5’ -Gọi HS đọc đề bài. Gạch chân dưới những từ - HS đọc đề bài. ngữ cần chú ý: Kể một việt làm tốt góp phần xây dựng quê hương, đất nước. -Hỏi, giúp HS phân tích đề: - HS phân tích đề theo gợi ý của +Yêu cầu của đề bài là kể về việc làm gì ? GV. -GV giảng giải - HS trả lời. -Gọi 1 em đọc lại gợi ý trong SGK. b. Hướng dẫn kể chuyện theo nhóm: -Gọi HS đọc lại gợi ý 3. -Chia nhóm và yêu cầu HS kể theo đúng trình tự 9’ ở mục 3 (SGK). - HS đọc. -Gợi ý cho HS trao đổi về nội dung chuyện: +Việt làm nào của nhân vật khiến bạn khâm - Đọc lại gợi ý 3. phục nhất? - Chia nhóm, cùng nhau kể chuyện. +Bạn có suy nghĩ gì về việc làm đó? như thế nào? - HS trả lời theo gợi ý của GV. +Tại sao bạn cho rằng việc làm đó góp phần xây dựng quê hương, đất nước? +Nếu bạn được tham gia vào công việc đó, bạn sẽ làm gì? c. Kể chuyện trước lớp: -Tổ chức thi kể chuyện và nêu ý nghĩa câu chuyện mình kể trước lớp (thi đua giữa các nhóm). 16’ - Ghi tên HS tham gia kể chuyện. - Đại diện mỗi nhóm kể một câu - Tổ chức, nhận xét, đánh giá, bình bầu. chuyện. 3’ 4. Củng cố: Hỏi: Qua các câu chuyện trên, em Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất. cho biết những việc làm tốt nêu trên có phải là nghĩa vụ của mỗi người công dân không? Giáo - HS xung phong nêu dục HS làm nhiểu việc tốt góp phần xây dựng quê hương, đất nước. 1’ 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà tập kể lại các câu chuyện cho người thân nghe; chuẩn - Lắng nghe thực hiện bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...….

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Môn: Địa lí (Tiết 3) Tiết 2. Ngày soạn: 19/9/2016 Ngày dạy: Thứ 4/21/9/2016 KHÍ HẬU. I. MỤC TIÊU 1. KT: Nắm được: + Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta. + Sự khác nhau và ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam. + Biết được ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta. 2. KN: Quan sát, nhận biết và trình bày đặc điểm khí hậu nước ta, khí hậu giữa hai miền và ảnh hưởng của khí hậu. 3. TĐ: Cảm thông với những ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống của nhân dân ta. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam; bản đồ khí hậu Việt Nam; quả địa cầu; tranh ảnh về một số hậu quả do khí hậu mang lại. 2- HS: Xem trước bài, tìm hiểu về đặc điểm khí hậu nước ta. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị - Cả lớp của HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Treo bản đồ, yêu cầu 3 - 2HS HS thực hiện như các câu hỏi ở cuối bài 2 (SGK/71) 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài:.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> 12'. * Hoạt dộng 1: Tìm hiểu về khí hậu nhiệt - Làm việc theo nhóm với SGK, quan sát, đới gió mùa ở nước ta. thảo luận theo gọi ý của GV. - Yêu cầu đọc mục 1, quan sát quả địa cầu và hình 1 SGK. Thảo luận nhóm theo các - Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác gợi ý trong SGK theo dõi, nhận xét, bổ sung. - Gọi HS lên bảng trình bày kết quả đã thảo luận, chỉ trực tiếp lên quả địa cầu để minh hoạ. - Treo bản đồ, gọi HS lên bảng chỉ hướng - HS lên bảng chỉ trên bản đồ. gió tháng 1 và hướng gió tháng 7 trên bản đồ khí hậu VN. - Gọi HS hoàn thành sơ đồ ở SGK. - HS hoàn thành sơ đồ. GV kết luận 9’ * Hoạt động 2: Tìm hiểu khí hậu giữa các miền có sự khác biệt. - Treo bản đồ địa lí tự nhiên VN, gọi HS - HS lên bảng thực hiện. lên chỉ dãy núi Bạch mã. - Giới thiệu dãy núi Bạch mã là ranh giới - Lắng nghe. khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam. - Yêu cầu HS đọc SGK, dựa vào bảng số - Làm việc ở SGK theo cặp. liệu tìm sự khác nhau giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam. - Theo dõi, sửa chữa, giúp HS hoàn thiện - Trình bày kết quả thảo luận. nội dung thực hành. * Hoạt động 3: Tìm hiểu ảnh hưởng của 5’ khí hậu. - Trình bày theo sự hiểu biết thực tế. - Yêu cầu HS nêu ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta. - HS trưng bày mkột số trạnh ảnh đã sưu - TRưng bày một số tranh ảnh về một số tầm. hậu quả do bão hoặc hạn hán gây ra ở một địa phương trên đất nước ta. - Kết luận: ... 3’ 4. Củng cố: Hải lại nội dung bài học. Vài - HS xung phong nêu HS đọc nội dung cần nhớ. 1’ 5.Dặn dò: Nhận tiết học. Dặn HS về nhà đọc kĩ nội dung đã học, tìm hiểu về đặc - Nghe thực hiện điểm sông ngòi ở nước ta. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...….

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Môn: * Toán Tiết 3. Ngày soạn: 19/9/2016 Ngày dạy: Thứ 4/21/9/2016 LUYỆN TẬP*. I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố về cộng, trừ các phân số; giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó; chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên dơn vị viết dưới dạng hỗn số. 2. KN: Thực hiện thành thạo cộng, trừ hai phân số; chuyển đổi các số đo và giải toán. 3. TĐ: Ham học toán; cẩn thận, chịu khó. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ ghi các BT. 2- HS: Ôn tập phân số, các phép tính về phân số. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định lớp: - Cả lớp 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra các bài tập đã luyện tập ở tiết trước - 2HS 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Thực hành : 5' Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - Nêu yêu cầu BT - Tổ chức HS tự làm. - 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - GV yêu cầu HS đổi vở để chấm. - HS chấm vở BT của nhau. 6’. Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Nêu yêu cầu BT.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Tổ chức HS tự làm. - GV yêu cầu HS đổi vở để chấm. - HS lên bảng, cả lớp làm vào vở BT - HS chấm vở BT của nhau.. 6’. Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Nêu yêu cầu BT - Tổ chức HS tự làm vào nháp, ghi kết quả - Cả lớp làm vào vở nháp đúng vào bảng con. - HS trả lời. - Gọi HS nêu miệng câu đúng.. 6’. Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - Hướng dẫn thực hiện theo mẫu ở SGK; Theo dõi giúp đỡ cho HS.. - HS nêu yêu cầu BT - Làm bài tập.. 7’. Bài 5: - Gọi HS nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu BT - Vẽ sơ đồ BT lên bảng, yêu cầu HS quan - HS làm bài sát sơ đồ. - Theo dõi hướng dẫn cho những HS gặp khó khăn. 3’ 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung luyện tập - HS xung phong nêu 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS về - Nghe thực hiện nhà luyện tập thêm. Chuẩn bị bài sau. * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...… Môn: Toán (Tiết 14) Tiết 4. Ngày soạn: 20/9/2016 Ngày dạy: Thứ 5/22/9/2016 LUYỆN TẬP CHUNG. I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố về phép nhân và phép chia hai phân số; tìm thành phần chưa biết của phép tính; đổi số đo hai đơn vị thành số đo một đơn vị. 2. KN: Thực hiện thành thạo các phép tính trên phân số. 3. TĐ: Ham học toán II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ ghi nội dung các BT 2- HS: Ôn tập nhân, chia phân số, tìm thành phần chưa biết và đổi đơn vị đo. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị - Cả lớp của HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra các phép tính - 2HS đã luyện tập ở tiết trước 1’ 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: - Theo dõi 7' Thực hành : Bài 1: - Nêu yêu cầu BT. - Ghi BT lên bảng. GV yêu cầu HS làm bài - Vài HS lần lượt trả lời trước lớp. - Cho HS nhận xét, chữa bài tập. - 2HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp. - GV nhận xét, ghi điểm. - Nhận xét bài làm của bạn. 8’ Bài 2: - Nêu yêu cầu BT. - Hỏi về thành phần chưa biết ở mỗi phép - HS nêu yêu cầu BT. tính. - HS trả lời..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> 6’. - Yêu cầu HS làm bài và nêu rõ cách tìm x - HS lần lượt nêu cách tìm số hạng chưa của mình. biết. - Hướng dẫn HS chữa BT. Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. - HS nêu yêu cầu BT. - Hướng dẫn mẫu - Theo dõi. 2m15cm 2m . 9’. 15 15 m 2 m 100 100. Bài 4: - Treo bảng phụ có hình vẽ của BT, sau đó - Theo dõi yêu cầu HS đọc đề bài, quan sát hình và nêu yêu cầu của BT - Hãy chỉ phần đất còn lại sau khi làm nhà - HS trả lời. và đào ao. - Yêu cầu HS làm bài. -2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp. - Hướng dẫn HS giải BT trong vở nháp. - Yêu cầu giải thích cách tìm, đọc tên chữ - HS giải thích cái khoanh tròn. 3’ 4. Củng cố: –Hỏi lại nội dung ôn tập. - HS xung phong nêu 1’ 5.Dặn dò: -Nhận xét tiết học. -Dặn HS về nhà luyện tập thêm và chuẩn bị - Nghe thực hiện bài sau: Ôn tập về giải toán. Môn: Toán (Tiết 15) Ngày soạn: 21/9/2016 Tiết 1 Ngày dạy: Thứ 6/23/9/2016 ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I. MỤC TIÊU 1. KT: Củng cố về giải bài toán về khi tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó. 2. KN:Thành thạo trong việc giải toán: Tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ của hai số đó. 3. TĐ: Ham học toán, có tính cẩn thận. II. CHUẨN BỊ 1- GV:Bảng phụ ghi các BT. 2- HS: Ôn cách tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị - Cả lớp của HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việt thực hiện - 2HS cộng trừ nhân chia phân số. 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: 5’ a) Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. -Gọi HS đọc đề bài toán 1 trên bảng. -1HS đọc to, cả lớp đọc thầm. -Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì ? +Bài toán thuộc dạng tìm hai số khi biết -Yêu cầu HS nêu cách giải BT dạng tìm tổng và tỉ số của hai số đó. hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó. +Các bước giải bài toán tìm hai số khi -Yêu cầu HS làm bài. biết tổng và tỉ số của hai số là:.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> -Kết luận các bước giải của BT (lưu ý có thể làm gộp bước tìm giá trị một phần với bước tìm số bé như SGK). 7’ b) Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó. -Yêu cầu HS đọc bài toán 2. -Hỏi:+ Bài toán thuộc dạng toán gì? +Cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó” có gì khác với giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó” -Yêu cầu HS làm bài. Theo dõi hướng dẫn cho HS gặp khó khăn. -Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sửa chữa rồi tự kiểm tra và sửa làm bài của mình. -Kết luận về các bước giải của BT. 20’ *Luyện tập. Bài 1: -Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc bài, chữa bài trước lớp. -Theo dõi, giúp đỡ, nhận xét, đánh gia, ghi điểm bài làm của HS. Bài 2: -Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao em biết? -Yêu cầu HS làm bài cá nhân. -Theo dõi, giúp đỡ, nhận xét, đánh giá, bài làm cho HS. GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó nhận xét HS. Bài 3: - Gọi HS đọc đề bài toán. -Hỏi:+ Bài toán cho em biết những gì? +Bài toán yêu cầu chúng ta tính những gì? -Yêu cầu HS làm bài. -Gọi HS chữa bài. Nhận xét.. +Vẽ sơ đồ minh họa bài toán. +Tìm tổng số phần bằng nhau. +Tìm giá trị của một phần. +Tìm các số. -1HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở. HS nhận xét, chỉnh sửa bài làm của bạn và của mình. -Vài HS nhắc lại các bước giải BT tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó. -1HS đọc to, cả lớp đọc thầm. -Nêu : Bài toán thuộc dạng toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó. +Các bước giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số là: +Vẽ sơ đồ minh họa bài toán, tìm hiệu số bằng nhau, tìm giá trị của một phần. +Tìm các số. -1HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. -HS nhắc lại các bước giải của bài toán. -HS đọc đề, xác định yêu cầu của BT; 2HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở. -Tham gia nhận xét, sửa chữa. -Nêu: Bài toán thuộc dạng toán tìm hai số khí biết hiệu và tỉ số của hai số đó.. - 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. - Tham gia nhận xét, sửa chữa bài làm của bạn. - HS đọc đề toán. - HS trả lời. -HS làm bài tập. 3’ 4. Củng cố: Hỏi lại nội dung ôn tập. - Nhận xét, chữa bài. 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà - HS xung phong nêu luyện tập và chuẩn bị bài sau. - Nghe thực hiện * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...….

<span class='text_page_counter'>(28)</span> Môn: Tập làm văn (Tiết 6) Tiết 2. Ngày soạn: 21/9/2016 Ngày dạy: Thứ 6/23/9/2016 LUYỆN TẬP TẢ CẢNH. I. MỤC TIÊU 1. KT: Biết hoàn chỉnh các đoạn văn dựa theo nội dung chính của mỗi đoạn; biết chuyển một phần trong dàn ý bài văn tả cơn mưa thành một đoạn văn miêu tả chân thực tự nhiên. 2. KN: Rèn kỹ năng viết đoạn văn ngắn theo nội dung chính của mỗi đoạn và theo dàn bài đã lập. 3. TĐ: Cảm nhận sâu sắc nghệ thuật miêu tả trong văn miêu tả và chịu khó luyện viết văn. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bảng phụ. 2- HS: dàn ý bài văn tả cơn mưa.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ôn định lớp: KT sự chuẩn bị của HS. - Cả lớp 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu 2 HS đọc dàn ý bài văn tả cảnh cơn mưa đã chuẩn bị. - 2HS 1’ 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: Hướng dẫn HS luyện tập : 13’ Bài tập 1: - Gọi HS dọc yêu cầu và nội dung của BT 1. - HS nêu yêu cầu BT. - Hỏi: đề văn mà bạn Quỳnh Liên làm là - 5 HS đọc nối tiếp. gì? - HS trả lời. - Tổ chức hoạt động theo cặp, yêu cầu đọc kĩ bốn đoạn văn trong BT, thảo luận - HS thảo luận cặp đôi. để tìm nội dung chính mỗi đoạn. - Gọi HS phát biểu ý kiến. - HS phát biểu. - Hướng dẫn HS nhận xét, bổ sung lẫn nhau. - Thảo luận cặp, thống nhất nội dung cần - Yêu cầu HS dựa vào ý mỗi đoạn, viết viết thêm..

<span class='text_page_counter'>(29)</span> thêm vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn. - Thực hành làm vào vở BT. - Gọi 8 HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, đánh giá, sửa sai. - 8 HS trình bày. Cả lớp nhận xét, bổ sung. 17’ Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu BT 2. - HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu HS giới thiệu đoạn văn mình - HS giới thiệu. cần viết. - Tổ chức làm bài cá nhân. Chọn 2 HS - Làm vào vở. 2 HS làm vào giấy khổ to. làm trên giấy khổ to. Theo dõi, hướng - 5 HS đọc chậm rãi, diễn cảm bài viết của dẫn thêm cho những HS gặp khó khăn. mình. - Thu chấm bài HS. - Nhận xét, đánh giá 3’ 4. Củng cố: – Bình chọn bạn viết đoạn - Cả lớp văn hay nhất. Yêu cầu nhắc lại nội dung đã luyện tập. Giáo dục HS chịu khó tập quan sát cảnh vật và rèn viết văn để trau dồi vốn văn. 1’ 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà - Lắng nghe thực hiện viết tiếp đoạn văn. Môn: SHCT (Tiết 3) Ngày soạn: 21/9/2016 Tiết 3 Ngày dạy: Thứ 6/23/9/2016 SINH HOẠT CUỐI TUẦN 3 I. MỤC TIÊU - Sơ kết tuần 3. - Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần qua. - Hướng phấn đấu cho tuần tới. II. CHUẨN BỊ - Sổ tay GV - Sổ tay học sinh. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức : - Hát tập thể 2’ 2. KT: KT sự chuẩn bị - Các tổ 3. Sinh hoạt lớp - Cả lớp 8’. * Hoạt động 1: Báo cáo hoạt động tổ. 4’. * Hoạt động 2: Báo cáo hoạt động lớp. 9’. * Hoạt động 3: - GV tổng kết ưu khuyết điểm trong tuần. - Cả lớp theo dõi - Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của HS. - Tập hợp lớp, phân bố lại hàng tổ của lớp - Nhắc nhở HS học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. - Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập. - Lớp trưởng điều khiển cho học sinh chơi. * Hoạt động 4: Trò chơi học tập - Lắng nghe thực hiện. 4. Củng cố- dặn dò:. 9’ 2’. - 3 tổ trưởng lên báo cáo tình hình của tổ mình. - Lớp trưởng báo cáo chung tình hình của lớp..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Môn: Đạo đức (T3) Tiết 1. Ngày soạn: 5/9/2015 Ngày dạy: Thứ 2/7/9/2015 CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH. I. MỤC TIÊU 1. KT: Qua truyện đọc Chuyện của bạn Đức, HS thấy rõ diễn biến của sự việc và tâm trạng của bạn Đức; biết phân tích, đưa ra quyết định đúng; HS biết mỗi người cần phải có trách nhiệm với việc làm của mình. 2. KN: Bước đầu có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình. 3. TĐ: Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác. * Lồng ghép GDKNS : Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm; kĩ năng kiên định bảo vệ những ý kiến, việc làm đúng của bản thân; kĩ năng tư duy phê phán. II. CHUẨN BỊ 1- GV: bảng phụ, phiếu học tập. 2- HS: Đọc và tìm hiểu trước truyện đọc Chuyện của bạn Đức. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: Kiểm tra sự chuẩn bị - Hát của HS. 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS kể về một - 2 HS kể mẩu chuyện HS lớp 5 gương mẫu. Hỏi: Em rèn luyện và học tập như thế nào để xứng đáng là HS lớp 5? 3. Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: 9' * Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện. Thấy rõ diễn biến của sự việc và tâm trạng của Đức, biết phân tích, đưa ra quyết định đúng. - Yêu cầu HS đọc thầm truyện và suy nghĩ về câu chuyện dựa trên các câu hỏi 1,2,3. - Quan sát tranh và đọc thầm, thảo luận - Gọi 1 HS đọc thành tiếng. nhóm. - Gọi 1 HS khá hướng dẫn cả lớp trình bày - 1 HS đọc thành tiếng..

<span class='text_page_counter'>(31)</span> kết quả thảo luận và nhận xét câu trả lời của - 1 HS khá điều khiển, nêu câu hỏi, cả bạn. lớp xung phong trả lời, nhận xét, bổ sung - Rút ra điều cần ghi nhớ. lãn nhau. 8’ * Hoạt động 2: Giúp HS xác định được - Lắng nghe. những việc làm nào là biểu hiện của người sống có trách nhiệm hoặc không có trách nhiệm. - Gắn bảng phụ, gọi HS đọc và nêu yêu cầu của BT 1. - HS nêu yêu cầu của BT. - Yêu cầu HS thảo luận cặp. - Gọi HS trình bày trước lớp. - HS thảo luận. - Nhận xét, đánh giá, kết luận. - HS trình bày, cả lớp theo dõi, nhận xét. 9’ * Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ- HS biết tán thành những ý kiến đúng và không tán thành những ý kiến không đúng. - Gọi HS đọc và nêu yêu cầu của BT 2. - HS đọc yêu cầu BT. - Yêu cầu HS bày tỏ thái độ của mình. - HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ tay. - Gọi HS giải thích vì sao có thái độ như - HS giải thích. vậy. 3’ 4. Củng cố: – Hỏi: Qua truyện đọc Chuyện - HS xung phong nêu của bạn Đức, em thấy Đức là người như thế nào? Gọi vài HS đọc lại nội dung cần nhớ. 5. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà 1’ chuẩn bị trò chơi đóng vai BT 3 để chuẩn bị - Lắng nghe thực hiện cho BT sau. * Rút kinh nghiệm:………………………………………………………………………....…… ……………………………………………………………………………………………...…….

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Môn:* Tiếng Việt (Tiết 5) Tiết 2. Ngày soạn: 6/9/2015 Ngày dạy: Thứ 3/8/9/2015 LUYỆN TẬP THÊM. I. MỤC TIÊU 1. KT: Qua phân tích bài văn Mưa rào, hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong một bài văn tả cảnh. Biết chuyển những điều đã quan sát đựoc về một cơn mưa thành một dàn ý với các ý thể hiện sự quan sát của riêng mình. 2. KN: Nhận xét, lập dàn ý và trình bày rõ ràng tự nhiên theo dàn ý miêu tả một cơn mưa.. 3. TĐ: cảm nhận sâu sắc cái đẹp của cảnh vật, chịu khó quan sát, rèn viết văn. II. CHUẨN BỊ 1- GV: Bút dạ, 2 tờ giấy khổ to. 2- HS: Những ghi chép két quả quan sát cảnh một buổi trong ngày. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định lớp: KT sự chuẩn bị của HS. - Cả lớp 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 5 HS trình bày - 5HS báo cáo thống kê về số người ở khu em ở. Nhận xét, đánh giá. 1’ 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: 30' Hướng dẫn HS luyện tập : Bài tập - Gọi HS đọc yêu cầu của BT. - HS nêu yêu cầu BT. - Gọi HS đọc kết quả quan sát một cơn - HS đọc phần quan sát ở nhà. mưa đã quan sát. - Yêu cầu HS làm bài cá nhân. - Tổ chức trình bày, nhận xét, bổ sung. - HS làm vào vở nháp. Bầu những bạn trình bày hấp dẫn, nội - HS trình bày, cả lớp theo dõi bổ sung. dung quan sát đúng và phong phú hơn cả. 3’ 4. Củng cố: Yêu cầu nhắc lại nội dung - HS xung phong nêu luyện tập. Giáo dục HS chịu khó quan sát các hiện tượng, cảnh vật xung quanh ta để viết văn. 1’ 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn về nhà - Nghe thực hiện tiếp tục hoàn chỉnh dàn ý đã viết, chuẩn bị cho tiết sau..

<span class='text_page_counter'>(33)</span> * Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………....… ………………………………………………………………………………………………...…. Môn: Kĩ thuật (T3) Tiết 3. Ngày soạn: 6/9/2015 Ngày dạy: Thứ 3/8/9/2015. THÊU DẤU NHÂN I. MỤC TIÊU Giúp học sinh : 1. Kiến thức: Biết cách thêu dấu nhân. 2. Kỹ năng: Thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng kỹ thuật, đúng quy trình. 3. Thái độ: Yêu thích tự hào với sản phẩm làm được. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Mẫu thêu dấu nhân; Bộ đồ dùng cát khâu thêu lớp 5. 2. Học sinh: Vải, kim kéo, khung thêu. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ôn định tổ chức: - Hát 5’ 2. Kiểm tra bài cũ : -GV nhận xét sản phẩm làm đựơc ở tiết -HS lắng nghe. trước. 1’ -Kiểm tra đồ dùng học tập của HS. 27’ 3. Bài mới: ( Giới thieu bài ) -HS quan sát và so sánh mẫu thêu a) Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay, chúng ta học - HS theo dõi. - Mặt phải:Chỉ thêu tạo thành hai bài thêu dấu nhân đường chéo của ô vuông. b) Giảng bài: -Mặt trái: Là những mũi ngắn liên * HĐ1: Quan sát, nhận xét mẫu - GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân. Nhận xét về tiếp tạo thành những đường thẳng đặc điểm của đường thêu dấu nhân ở mặt phải và song song mặt trái đường thêu. - GV giới thiệu một số sản phẩm được thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân. H: Em hãy quan sát hình 1 và nêu đặc điểm hình dạng của đường thêu dấu nhân ở mặt phải và mặt trái đường thêu? -GV tóm tắt nội dung chính của hoạt động1 * HĐ2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật -Hướng dẫn HS đọc nội dung mục II để nêu. - HS đọc nội dung mục II - Giống nhau: Vạch hai đường dấu song song cách nhau 1 cm. - Khác nhau: Thêu chữ V vạch dấu các điểm theo trình tự từ trái sang phải còn vạch dấu các điểm thêu dấu nhân theo chiều từ phải sang trái..

<span class='text_page_counter'>(34)</span> các bước thêu dấu nhân.. Vài HS lên bảng thực hiện thêu dấu H: Vạch dấu đường thêu dấu nhân với vạch dấu nhân trên giấy kẻ ô li đường thêu chữ Vcó gì giống và khác nhau? -GV hướng dẫn thêu -Hướng dẫn HS quan sát hình 5 và nêu cách kết - HS xung phong nêu 3’ thúc đường thêu dấu nhân. - Nghe thực hiện 1’ 4. Củng cố : Cho HS đọc phần ghi nhớ trong 5. Dặn dò: Chuẩn bị tiết sau: vải, chỉ, kéo, bút chì, thước kẻ, keo. Để thực hành * Rút kinh nghiệm:………………………………………………………………………….....… ……………………………………………………………………………………………...…….

<span class='text_page_counter'>(35)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×