Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (287.69 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn 1:. Từ ngày 05/09/2016 đến ngày 09/09/2016 Bài 1: CUỘC DẠO CHƠI CỦA ĐƯỜNG NÉT (Tiết 1). I/ Mục tiêu: Nhận ra và nêu đặc điểm của các đường nét cơ bản. Vẽ được các nét và tạo ra sự chuyển động của các đường nét khác nhau theo ý thức. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II/ Chuẩn bị: GV: Hình ảnh hoặc hình vẽ các nét thẳng, gấp khúc, cong, nét đứt… HS Giấy vẽ, bút chì, bút màu… III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát bài “Cháu vẽ ông Mặt trời” HĐ1: Tìm hiểu - Quan sát H1.1và H 1.2 trong sách học MT (Tr5) thảo luận nhóm và TLCH: + Trong tranh có những nét gì? + Đặc điểm của từng nét như thế nào? + Nét nào được vẽ bằng màu đậm? Nét nào được vẽ bằng màu nhạt? + Nét nào vẽ to, nét nào vẽ nhỏ? GV chốt ý: - Trong các bức tranh sử dụng các loại nét và kết hợp với nhau như nét thẳng, nét cong, nét gấp khúc. - Các nét vẽ có nét đậm, nét nhạt khiến cho các hình ảnh trong bức tranh thêm sinh động và phong phú. HĐ2: Cách thực hiện - Cho HS quan sát H1.3 trong sách học MT (Tr6) để hiểu về cách vẽ các nét. - GV vẽ lên bảng để HS quan sát, vừa vẽ vừa giảng giải cho các em hiểu quy tắc khi đưa nét và làm thế nào để được nét đậm, nét nhạt như: + Cách giữ tay để tạo nét thẳng, cách chuyển động. Hoạt động của học sinh HS nghe và hát theo nhạc HS hoạt động theo nhóm Quan sát và trả lời câu hỏi theo yêu cầu. - HS nêu lại.. - HS quan sát và theo dõi.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> để tạo nét cong hay nhấc tay để tạo nét đứt…. + Cách ấn tay để tạo nét đậm, nét nhạt. + Cách sử dụng màu để tạo đậm nhạt. Phối kết hợp các nét để tạo hiệu quả bức tranh. GV chốt: - Khi vẽ chúng ta có thể vẽ các nét thẳng, cong,gấp - Học sinh trình bày lại khúc hay nét đứt bằng các màu sắc khác nhau. cách thực hiện bằng lời - Có thể ấn mạnh tay nhẹ tay khi vẽ để tạo độ đậm nhạt cho nét vẽ. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TuÇn 2:. Từ ngày 12/09/2016 đến ngày 16/09/2016 Bài 1: CUỘC DẠO CHƠI CỦA ĐƯỜNG NÉT (Tiết 2). I/ Mục tiêu: Nhận ra và nêu đặc điểm của các đường nét cơ bản. Vẽ được các nét và tạo ra sự chuyển động của các đường nét khác nhau theo ý thức. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II/ Chuẩn bị: GV: Hình ảnh hoặc hình vẽ các nét thẳng, gấp khúc, cong, nét đứt… HS Giấy vẽ, bút chì, bút màu… III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát bài “Cháu vẽ ông Mặt trời” HĐ1: Thực hành Cho HS hoạt động cá nhân - GV dùng đồ dùng trực quan cho HS tự nhận xét và đưa ra ý kiến của mình khi vẽ nét và vận dụng vào bài vẽ của mình. - Khi HS thực hành , GV lưu ý: Trong quá trình thực hành có thể dùng bút màu hoặc bút đen, hay ấn nhẹ tay- mạnh tay để vẽ nét đậm, nét nhạt. - GV theo dõi HS vẽ và gợi ý hướng dẫn thêm cho các em. HĐ2 : Trưng bày, giới thiệu sản phẩm - HD HS trưng bày sản phẩm.. Hoạt động của học sinh HS nghe và hát theo nhạc HS quan sát và đưa ra nhận xét của riêng mình.. HS vẽ các nét theo ý thích cá nhân.. HS trưng bày sản phẩm theo nhóm. Lần lượt các thành viên của - HD HS thuyết trình về bài vẽ của mình.Gợi ý các mỗi nhóm lên chia sẻ, HS khác tham gia đặt câu hỏi để cùng chia sẻ, trình thuyết trình sản phẩm bày cảm xúc , học hỏi lẫn nhau. nhóm mình, các nhóm khác + Em đã sử dụng những nét gì trong bài vẽ của bổ sung. mình? + Em làm thế nào để tạo được nét to, nét nhỏ, nét đậm, nét nhạt?.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> + Em thích bài vẽ của bạn nào nhất? Em học hỏi gì qua bài vẽ của bạn? GV chốt: đánh giá HS tự đánh giá vào ô hoàn - Yêu cầu HS tự đánh giá bài học của mình vào thành hay ô chưa hoàn sách học MT (Tr 7) thành. Lắng nghe. - Tuyên dương HS tích cực, động viên khuyến khích các HS chưa hoàn thành. - Gợi ý cho HS thực hiện phần Vận dụng - sáng tạo và chuẩn bị cho tiết học sau. Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và chuẩn HS lắng nghe bị đồ dùng để học chủ đề sau: Sắc màu em yêu. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TuÇn 3:. Từ ngày 19/09/2016 đến ngày 23/09/2016 Bài 2: SẮC MÀU EM YÊU (Tiết 1). I/ Mục tiêu: Nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và các đồ vật xung quanh. Nhận biết được ba màu chính : đỏ, lam, vàng. Biết cách sử dụng màu sắc để vẽ theo ý thích. Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II/ Chuẩn bị: GV: Tranh, ảnh thiên nhiên có màu sắc đẹp. HS: Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ… III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên - KT đồ dùng học tập - Khởi động: GV chia lớp làm hai đội chơi trò chơi: Kể tên các màu có trong hộp màu của em. GV chốt: Màu sắc trong thiên nhiên và cuộc sống rất phong phú đa dạng. Màu sắc do ánh sáng tạo lên. HĐ1: Tìm hiểu Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm. - Yêu cầu cho HS quan sát H2.1 và H2.2 sách học MT (Tr8) để cùng nhau thảo luận, nêu tên: + Kể tên các sự vật trong tranh? + Kể tên các đồ vật trong tranh? + Kể tên màu sắc của các hình ảnh trong tranh?. Hoạt động của học sinh Lớp trưởng báo cáo HS tham gia trò chơi. Lắng nghe.. Nhóm trưởng điều hành các thành viên thảo luận và trả lời câu hỏi Các nhóm lên trình bày, nhóm khác bổ sung.. GV chốt: + Xung quanh ta là thế giới đầy màu sắc. Màu HS quan sát và TL. sắc làm cho thiên nhiên và mọi vật thêm đẹp. - HS quan sát H2.3 để nhận biết ba màu chính: Lắng nghe + Hãy gọi tên các màu ở H2.3. GV đọc ghi nhớ: Ba màu đỏ, lam, vàng là ba màu chính( ba màu cơ bản) trong hội họa..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - HS quan sát H2.4 rồi trải nghiệm với màu sắc và TLCH: + Nêu các hình ảnh và màu sắc trong bức tranh đó? GV đọc ghi nhớ: Có thể kết hợp ba màu chính với các màu khác để vẽ các sự vật, đồ vật… HĐ2: Cách thực hiện HS quan sát H2.5b để cùng nhau nhận biết về cách vẽ màu. - GV làm mẫu cách cầm bút, cách vẽ màu vào hình2.5a - Yêu cầu HS vẽ màu vào H2.5a. GV theo dõi và hướng dẫn thêm.. HS trả lời Lắng nghe.. HS quan sát. HS theo dõi. HS chọn màu để vẽ.. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TuÇn 4:. Từ ngày 26/09/2016 đến ngày 30/09/2016 Bài 2: SẮC MÀU EM YÊU (Tiết 2). I/ Mục tiêu: Nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và các đồ vật xung quanh. Nhận biết được ba màu chính : đỏ, lam, vàng. Biết cách sử dụng màu sắc để vẽ theo ý thích. Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II/ Chuẩn bị: GV: Tranh, ảnh thiên nhiên có màu sắc đẹp. HS: Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ… III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên - KT đồ dùng học tập - Khởi động: GV chia lớp làm hai đội chơi trò chơi: Kể tên các màu có trong hộp màu của em. GV chốt: Màu sắc trong thiên nhiên và cuộc sống rất phong phú đa dạng. Màu sắc do ánh sáng tạo lên. HĐ1:Thực hành Cho HS hoạt động cá nhân. - Yêu cầu HS quan sát H2.6 để tham khảo cho bài làm: + Vẽ các hình ảnh theo ý thích bằng cách phối hợp ba màu đỏ, vàng,lam với các màu khác để tạo thành bức tranh. - Trước khi thực hành,GV đọc phần lưu ý(Tr10). - GV yêu cầu HS thực hành. HĐ2: Trưng bày,giới thiệu sản phẩm - HDHS trưng bày sản phẩm. - HDHS thuyết trình về bài vẽ của mình. - Gợi ý cho HS cùng tham gia đặt câu hỏi để tự đánh giá,chia sẻ,trình bày cảm xúc lẫn nhau: + Em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ này. Hoạt động của học sinh Lớp trưởng báo cáo HS tham gia trò chơi. Lắng nghe.. Cá nhân HS quan sát. Lắng nghe. HS thực hiện. HS trưng bày sản phẩm. HS lần lượt lên thuyết trình về sản phẩm của mình,cùng chia sẻ và bổ sung cho sản phẩm của bạn..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> không? + Em đã thể hiện màu sắc như thế nào trong bài vẽ của mình? + Em thích bài vẽ nào nhất của các bạn trong lớp? - GV chốt: đánh giá + Yêu cầu HS tự đánh giá bài học của mình vào sách MT(Tr11). - Tuyên dương HS tích cực ,động viên khuyến khích các HS chưa hoàn thành. - Gợi ý cho HS thực hiện phần:Vận dụng - Sáng tạo và chuẩn bị cho tiết học sau. Dặn dò:Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và chuẩn bị đồ dùng để học chủ đề sau: Sáng tạo cùng hình vuông, hình tròn,hình chữ nhật, hình tam giác. - GV nhận xét tiết học. - B×nh bÇu häc sinh xuÊt s¾c. - Chuẩn bị bài sau. HS tự đánh giá vào ô hoàn thành hay chưa hoàn thành. Lắng nghe.. Học sinh lắng nghe. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(9)</span> TuÇn 5:. Từ ngày 03/10/2016 đến ngày 07/10/2016 Bài 3: SÁNG TẠO CÙNG HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết 1). I/ Mục tiêu: Nhận ra và nêu được một số đồ vật, con vật, hình ảnh trong tự nhiên có dạng hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác. Vẽ được hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật và hình tam giác. Biết gắn kết các hình vuông, hình tròn, hình tam giác để sáng tạo ra hình ảnh của các con vật,đồ vật hoặc các hình ảnh trong tự nhiên. Giới thiệu ,nhận biết và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II/Chuẩn bị: GV: Một vài đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác. HS: Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì,giấy màu, kéo, hồ dán… III/Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên - KTđồ dùng học tập Khởi động:GV yêu cầu HS tìm xem trong lớp học những đồ vật nào có dạng hình vuông, hình CN, hình tròn, hình tam giác. HĐ1: Tìm hiểu - Cho HS quan sát H3.1 sách học MT(Tr 12) thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi: + Nêu tên các hình ảnh trong tranh? + Các hình ảnh đó có dạng hình gì? - GV nhận xét, chốt ý. - Quan sát các sản phấm MT trong H3.2 và TLCH: + Em nhận ra hình ảnh gì? + Các hình ảnh đó được tạo nên bởi các hình gì? - GV nhận xét GV: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn và hình tam giác.Chúng ta vẽ các hình này rồi ghép lại. Hoạt động của học sinh Lớp trưởng báo cáo HS thực hiện. HS thảo luận và TLCH. Các nhóm lên trình bày phần thảo luận của nhóm mình, nhóm khác bổ sung HS nhận xét.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> để bước đầuluyện tập cách tạo hình đơn giản. HĐ2: Cách thực hiện - HS quan sát H3.3 để tham khảo cách thực hiện sản phẩm MT từ hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác. - GV vẽ lên bảng (nhiều cỡ to, nhỏ) để HS quan sát và HD cách vẽ. - Quan sát các sản phẩm trong H3.4 - GVHD làm mẫu các bước: + Vẽ các hình vuông, hình tròn,…ra mặt sau tờ giấy màu hoặc giấy vẽ và vẽ màu.Cắt hoặc xé các hình ra khỏi tờ giấy. + Sắp xếp các hình để tạo thành con vật, đồ vật hoăc các hình ảnh trong tự nhiên. + Dán các hình ảnh vừa tạo thành vào tờ giấy A4 sao cho cân đối. - Yêu cầu HS có ý tưởng sáng tạo từ hình vuông, hình tròn, hình CN, hình tam giác. - GV cho HS xem thêm một số sản phẩm MT khác. - GV đọc phần ghi nhớ. - GV nhận xét tiết học. - B×nh bÇu häc sinh xuÊt s¾c. - Chuẩn bị bài sau. HS quan sát. HS theo dõi. HS tự chọn ý tưởng HS tham khao Lắng nghe. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(11)</span> TuÇn 6:. Từ ngày 10/10/2016 đến ngày 14/10/2016 Bài 3: SÁNG TẠO CÙNG HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết 2). I/ Mục tiêu: Nhận ra và nêu được một số đồ vật, con vật, hình ảnh trong tự nhiên có dạng hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác. Vẽ được hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật và hình tam giác. Biết gắn kết các hình vuông, hình tròn, hình tam giác để sáng tạo ra hình ảnh của các con vật,đồ vật hoặc các hình ảnh trong tự nhiên. Giới thiệu ,nhận biết và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II/Chuẩn bị: GV: Một vài đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác. HS: Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì,giấy màu, kéo, hồ dán… III/Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ3:Thực hành Cho HS thực hành cá nhân HS thực hành - Yêu cầu HS tạo các hình vuông, hình CN, hình tròn, hình tam giác(nhiều cỡ to,nhỏ). - Lựa chọn và sắp xếp các hình đó để tạo sản phẩm theo ý thích. GV theo dõi và gợi ý thêm cho HS tìm ý tưởng sáng tạo. HĐ4: Trưng bày, giới thiệu sản phẩm - HDHS trưng bày sản phẩm HS trưng bày sản phẩm HS lần lượt lên thuyết trình về - HDHS thuyết trình về sản phẩm của mình.Gợi sản phẩm của mình, cùng chia ý HS cùng tham gia đặt câu hỏi để tự đánh giá, sẻ, bổ sung sản phẩm của bạn. chia sẻ, trình bày cảm xúc lẫn nhau: + Em có thấy vui khi thể hiện ý tưởng sáng tạo của mình không? HS tự đánh giá vào ô hoàn.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> + Em thích bài nào nhất của các bạn trong lớp? thành hay chưa hoàn thành. - GV chôt: đánh giá + Yêu cầu HS tự đánh giá bài học của mình vào sách học MT (Tr 15) - Tuyên dương HS tích cực, động viên khuyến khích HS chưa hoàn thành. - Gợi ý cho HS thực hiện phần: Vận dụng - Sáng tạo và chuẩn bị cho tiết học sau. - GV nhận xét tiết học. HS lắng nghe - Bình bầu học sinh xuất sắc Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và Ghi nhớ chuẩn bị đồ dùng để học chủ đề sau: Những con cá đáng yêu. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(13)</span> TuÇn 7:. Từ ngày 17/10/2016 đến ngày 21/10/2016 Bài 4: NHỮNG CON CÁ ĐÁNG YÊU (Tiết 1). I. Mục tiêu: Nhận ra và nêu được đặc điểm chung về hình dáng của cá. Biết vẽ con cá và sử dụng được các nét và màu sắc đã học để trang trí con cá theo ý thích. Giới thiệu, nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. Chuẩn bị: *Giáo viên: Tranh ảnh về những loại cá khác nhau. *Học sinh: Giấy vẽ, màu vẽ, keo dán , giấy màu, kéo, đất nặn. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Tìm hiểu: * Yêu cầu HS quan sát tranh ảnh về các - HS quan sát . loại cá. - Con cá có hình dáng như thế nào? - Dài, tròn, tam giác,hình quả trứng… - Con cá có những bộ phận nào? - Đầu, mình,đuôi, mắt, miệng, vây, vẩy… - Màu sắc con cá như thế nào? - Nhiều màu khác nhau. - Có những đường nét nào trên hình con - Có nhiều nét cong kết hợp với nét cá? thẳng, nét nghiêng. * Y/c HS quan sát các bài vẽ cá hình 4.2 * HS thảo luận theo nhóm 4 - Nêu những đường nét trang trí trên con - Nét cong, nét nghiêng, nét thẳng… cá? - Nêu những màu đậm, màu nhạt trên + Đậm: màu xanh, màu đen, màu con cá? cam + Nhạt: màu hồng, vàng, xanh lá… - Con cá được trang trí bằng các đường - Nhiều loại nét khác nhau. nét nào? 2/Cách thực hiện:.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> B1: Vẽ hình dáng chung của con cá. *Quan sát hình 43 tham khảo cách B2:Vẽ các bộ phận của con cá, trang vẽ trí… B3: Vẽ màu con cá theo ý thích.. * Có thể xé dán con cá theo các bước trên.. - GV nhận xét tiết học. - Bình bầu học sinh xuất sắc. - Chuẩn bị bài sau.. - HS lắng nghe. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(15)</span> TuÇn 8:. Từ ngày 24/10/2016 đến ngày 28/10/2016 Bài 4: NHỮNG CON CÁ ĐÁNG YÊU (Tiết 2). I. Mục tiêu: Nhận ra và nêu được đặc điểm chung về hình dáng của cá. Biết vẽ con cá và sử dụng được các nét và màu sắc đã học để trang trí con cá theo ý thích. Giới thiệu, nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. Chuẩn bị: *Giáo viên: Tranh ảnh về những loại cá khác nhau. *Học sinh: Giấy vẽ, màu vẽ, keo dán , giấy màu, kéo, đất nặn. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên 1/ Thực hành: Yêu cầu HS vẽ và trang trí con cá theo ý thích * Nhắc nhở hs: - Vẽ hình cá không quá to, không quá nhỏ so với khổ giấy. - Vẽ các nét trang trí và màu sắc có đậm nhạt. - Y/c hs cắt con cá rời khỏi giấy. - Có thể thêm các hình ảnh phụ bằng cách vẽ hoặc xé dán vào bức tranh của nhóm. * Y/c hs cùng các bạn trong nhóm dán cá lên khổ giấy to.. Hoạt động của học sinh - HS vẽ con cá theo ý thích vào phần giấy.. - Cắt con cá vừa vẽ ra khỏi giấy. * Cùng các bạn trong nhóm tạo nên một bức tranh về đàn cá. - Có thể vẽ hoặc dán thêm hình ảnh phụ vào bức tranh..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - GV nhận xét tiết học. - Bình bầu học sinh xuất sắc. - Chuẩn bị bài sau.. - HS lắng nghe. Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(17)</span> TuÇn 9:. Từ ngày 31/10/2016 đến ngày 04/11/2016 Bài 4: NHỮNG CON CÁ ĐÁNG YÊU (Tiết 3). I. Mục tiêu: Nhận ra và nêu được đặc điểm chung về hình dáng của cá. Biết vẽ con cá và sử dụng được các nét và màu sắc đã học để trang trí con cá theo ý thích. Giới thiệu, nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. Chuẩn bị: *Giáo viên: Tranh ảnh về những loại cá khác nhau. *Học sinh: Giấy vẽ, màu vẽ, keo dán , giấy màu, kéo, đất nặn. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Trưng bày giới thiệu sản phẩm: Hướng dẫn HS trưng bày, yêu cầu HS HS giới thiệu chia sẻ về sản phẩm giới thiệu sản phẩm của mình. của mình. 2/ Đánh giá: Đánh giá sản phẩm của HS HS tự đánh giá * Vận dụng sáng tạo : - Em hãy dùng giấy màu, đất nặn để sang - Quan sát hình 4.8 và tự thực hiện tạo một bức tranh về cá theo ý thích. bức tranh về cá theo ý mình. - Em sử dụng các sản phẩm vừa tạo được - HS trang trí theo hướng dẫn của để trang trí lớp học. GV. - GV nhận xét tiết học. - HS lắng nghe - Bình bầu học sinh xuất sắc. - Chuẩn bị bài sau. * Chuẩn bị bài sau: Chuẩn bị một bức - Lắng nghe GV dặn dò. tranh chân dung của mình cho bài sau: “Em và bạn em” Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y: .................................................................................... ……………………………………………………………………………………..... ……………………………………………………………………………………......
<span class='text_page_counter'>(18)</span>