Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.27 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MÔN : TOÁN 8 A . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Chọn câu đúng trong các cau sau A. Tứ giác có nhiều nhất hai góc tù B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân C. Hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật. D. Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành Câu 2: Giá trị của x2- 2x+ 1 tại x =11 bằng: A.100. B.99. C.121. D.10. Câu 3 : Cho x2 – 1 = 0 thì x bằng: A. 1. B. (-1). C. 1 và -1. D. Phương án khác. Câu 4: Phân tích đa thức x2 – 4 thành nhân tử bằng: A. x – 2. B. x +2. C. (x+2)(x-2). D. Phương án khác. MÔN : TOÁN 8 A . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Chọn câu đúng trong các cau sau A. Tứ giác có nhiều nhất hai góc tù B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân C. Hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật. D. Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành Câu 2: Giá trị của x2- 2x+ 1 tại x =11 bằng: A.100. B.99. C.121. D.10. Câu 3 : Cho x2 – 1 = 0 thì x bằng: A. 1. B. (-1). C. 1 và -1. D. Phương án khác. Câu 4: Phân tích đa thức x2 – 4 thành nhân tử bằng: A. x – 2. B. x +2. C. (x+2)(x-2). D. Phương án khác. II. PHẦN TỰ LUẬN ( 8đ) Bài 1: (2điểm) Rút gọn biểu thức: a)(x +4)3 – (x - 3)2 b) (4x2 + 2xy + y2)(2x – y) – (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) Bài 2: (1,5điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) a2 – ab + a – b b)36 - 12x +x2.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 3: (0.5điểm) Tìm x biết : x2 -36 = 0 Bài 3 . ( 3điểm) Cho hình bình hành ABCD gọi K và I lần lượt là trung điểm của AB và CD. 1. Chứng minh AI=CK 2. AI cắt BD tại M , CK cắt BD tại N .Chứng minh DM=1/3 BD 3. Chứng minh BD , AC và IK đồng quy tại một điểm Bài 5: (1 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x2 + 4x + 5.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>