Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

Giai chi tiet de Quynh Luu 1 lan 4 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƢỜNG THPT QUỲNH LƢU 1. ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2016 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đề thi 134. Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD : ............................. Câu 1: Dãy gồm các chất dễ tan trong nƣớc tạo thành dung dịch trong suốt là A. etylamin, 2,4,6-tribromanilin, alanin. B. etylamin, alanin, axit glutamic. C. đimetyl amin, glyxin, anbumin. D. đimetyl amin, anilin, glyxin. Câu 2: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là? A. MO3. B. M2O5. C. M2O3. D. M2O. Câu 3: Trong các hợp chất sau: (NH2)2CO, CH8O3N2, CHCl3, C2H7N, HCN, CH3COONa; C12H22O11, CH5NO3, Al4C3, CH2O3. Số chất hữu cơ là A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 4: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch là đúng? A. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. B. 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu. C. K + NaCl → KCl + Na. D. Ba + CuSO4 → BaSO4 + Cu. Câu 5: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH3-CH=C(CH3)2 B. CH3-CH=CH-CH=CH2. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH2=CH-CH=CH2. 2+ Câu 6: Phƣơng trình: S + 2H → H2S là phƣơng trình ion rút gọn của phản ứng nào sau: A. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. C. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. D. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. Câu 7: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2, O2 A. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3. B. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2. C. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3. D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2. Câu 8: Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để trong không khí ẩm. Kim loại M thỏa mãn là A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Cu. Câu 9: Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đƣợc m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 8,2. B. 21,8. C. 19,8. D. 10,2. Câu 10: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dƣ, đun nóng thu đƣợc 45,3 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là A. 35,4 gam. B. 32,7 gam. C. 33,3 gam. D. 34,5 gam. Câu 11: Đốt cháy hết 8,8 gam hỗn hợp (X) gồm một ankanal (A) và một Ankanol (B) (có cùng số nguyên tử cacbon) ta thu đƣợc 19,8 gam CO2 và 9 gam H2O. Công thức của A là A. (CH3)2CH-CHO. B. CH3CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO. Câu 12: Cho 15,8 gam hỗn hợp gồm CH3OH và C6H5OH phản ứng hoàn toàn với dung dịch brom dƣ, thì làm mất màu vừa hết 48 g Br2. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO2 thu đƣợc ở đktc là A. 17,92 lít. B. 16,8 lít. C. 44,8 lít. D. 72,4 lít. Câu 13: Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 và đun nóng nhẹ thì có hiện tƣợng: A. Xuất hiện kết tủa lục sẫm. B. Dung dịch màu vàng chuyển sang màu da cam. C. Dung dịch màu vàng chuyển sang màu da cam, sau đó chuyển sang màu lục sẫm. D. Dung dịch màu da cam chuyển sang màu vàng. Câu 14: Khi đốt khí NH3 trong khí Clo, khói trắng bay ra có công thức: A. NH4Cl. B. N2. C. HCl. D. Cl2. Câu 15: Cho Fe tác dụng với I2 thu đƣợc sản phẩm là: A. FeI3. B. FeI2. C. Không phản ứng. D. FeI2, FeI3. Trang 1/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 16: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO. Tống số liên kết xích ma (σ) có trong phân tử X là 16. X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 17: Nung một lƣợng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại thấy khối lƣợng giảm 5,4 gam. Khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn trong nƣớc chuyển thành 500ml dung dịch X. Giá trị pH của X A. 1,00. B. 2,00. C. 0,578. D. 0,699 Câu 18: Cho các chất sau: (1) etyl amin, (2) đimetyl amin, (3) p- metyl anilin, (4) benzyl amin. Sự sắp xếp nào đúng với tính bazơ của các chất đó? A. (1) > (2) > (4) > (3). B. (4) > (2) > (3) > (1). C. (2) > (1) > (3) > (4). D. (2) > (1) > (4) > (3). Câu 19: Khí than ƣớt có thành phần chính là A. CO, H2. B. CO, N2. C. CO, CH4. D. CO, CO2. Câu 20: Hiện tƣợng xảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình khí clo: A. Có khói trắng. B. Có khói tím. C. Có khói nâu. D. Có khói đen. Câu 21: Cho các vật liệu polime sau: (1) Cao su buna, (2) nilon-6,6, (3) Cao su lƣu hóa, (4) tơ visco, (5) polietilen, (6) nhựa PVC. Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 22: Cho 5 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dƣ thấy tạo ra 1,12 lít H 2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu đƣợc m gam muối khan. Giá trị của m là A. 10,855. B. 12,71. C. 6,825. D. 8,55. Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng một lƣợng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đƣợc m gam muối khan. Giá trị của m là A. 2,3. B. 4,8. C. 6,4. D. 4,1. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam một amin X đơn chức trong một lƣợng không khí vừa đủ. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng qua bình đựng nƣớc vôi trong dƣ thu đƣợc 12 gam kết tủa và có 20,832 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra. X tác dụng với HNO3 tạo ra khí N2. X là A. Metylamin. B. Đimetylamin. C. Etylamin. D. Propylamin. Câu 25: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự: A. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH. B. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH. C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH. D. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O. Câu 26: Cho khí H2S đi vào dung dịch muối Pb(NO3)2 có hiện tƣợng: A. Không có hiện tƣợng gì. B. Có kết tủa đen. C. Có kết tủa vàng. D. Dung dịch có màu vàng. Câu 27: Cho phản ứng 2A(k) + B2(k) → 2AB(k), đƣợc thực hiện trong bình kín. Khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi nhƣ thế nào? A. Tốc độ phản ứng không thay đổi. B. Tốc độ phản ứng tăng 32 lần. C. Tốc độ phản ứng tăng 64 lần. D. Tốc độ phản ứng tăng 84 lần. Câu 28: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thì sản phẩm thu đƣợc trong bình sau điện phân là A. NaOH, Cl2. B. NaClO, NaCl. C. NaOH, H2, Cl2. D. NaOH. Câu 29: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic, anhiđrit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thƣờng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 30: Cho các dung dịch axit: CH3COOH, HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M. Độ dẫn điện của các dung dịch đƣợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. H2SO4, CH3COOH, HCl. B. HCl, CH3COOH, H2SO4. C. CH3COOH, HCl, H2SO4. D. CH3COOH, H2SO4, HCl. Câu 31: Cho các phản ứng sau: (a) Đimetyl axetilen + dung dịch AgNO3/NH3 → Trang 2/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> (b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) → (c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) → (d) Phenol + dung dịch Br2 → (e) Anilin + dung dịch Br2 → (f) Stiren + dung dịch Br2 → Số phản ứng tạo ra kết tủa là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 32: Cho các cặp dung dịch sau phản ứng với nhau a) FeCl3 + H2S. b) C6H5ONa + HCl. c) Fe(NO3)2 + AgNO3 d) SO2 + H2S e) Na2S2O3 + H2SO4 loãng f) ZnSO4 + NaOH dƣ. g) C2H4 + KMnO4 h) H2S + KMnO4 Có bao nhiêu cặp kết thúc phản ứng thu đƣợc kết tủa A. 6 cặp. B. 7 cặp. C. 4 cặp. D. 5 cặp. Câu 33: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4; Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4 (loãng) thì thu đƣợc khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Cho bột Cu vào dung dịch B thấy phản ứng không xẩy ra. Cô cạn B thu đƣợc m gam muối khan. Giá trị của m ? A. 65,976. B. 64,400 C. 61,520 D. 75,922 Câu 34: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu đƣợc O2 và 26,225 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl. Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,0 mol HCl đặc, đun nóng. Phần trăm khối lƣợng của KClO3 trong X là A. 33,33%. B. 66,67%. C. 39,33%. D. 60,80 % Câu 35: Đun nóng 47,7 gam hỗn hợp hơi của 2 ancol có xúc tác H2SO4 đặc sau phản ứng thu đƣợc hỗn hợp A gồm ete, anken, ancol dƣ và hơi nƣớc. Tách hơi nƣớc ra khỏi hỗn hợp A thu đƣợc hỗn hợp khí B. Lấy nƣớc tách ra ở trên tác dụng hết với kim loại kiềm dƣ thu đƣợc 4,704 lít H2 (đktc). Lƣợng anken có trong B đƣợc oxi hóa vừa đủ bởi 1,35 lít dung dịch Br2 0,2M. Phần ete và ancol có trong B chiếm thể tích 16,128 lít ở 136,5oC và 1 atm. Tính hiệu suất ancol bị loại nƣớc tạo anken, biết hiệu suất mỗi ancol là nhƣ nhau, số mol các ete bằng nhau. A. 40%. B. 47%. C. 30%. D. 26%. Câu 36: Hỗn hợp X gồm H2, but-2-in, buta-1,3- đien và etilen. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu đƣợc 3,2m gam CO2. Cho 6,72 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom dƣ. Sau khi phản ứng hoàn toàn thì có a gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của a là A. 32 gam. B. 80 gam. C. 48 gam. D. 64 gam. Câu 37: Thủy phân hoàn toàn một lƣợng hợp chất hữu cơ A trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu đƣợc dung dịch X chứa một muối của α-aminoaxit (có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl) và một ancol B. Cô cạn X, thu đƣợc 3,68 gam B và 12,44 gam chất rắn khan Y. Đun nóng toàn bộ lƣợng B với H2SO4 đặc ở 170oC thu đƣợc 1,344 lít anken (đktc) với hiệu suất là 75%. Công thức phân tử của A là A. C7H15O4N B. C9H17O4N C. C8H15O4N D. C6H11O4N Câu 38: Hỗn hợp X gồm hidro, propanal, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH). Đốt cháy hoàn toàn 0,375 mol X, thu đƣợc 15,12 lít khí CO2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu đƣợc hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằn 1,25. Cho 0,2 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1 M. Giá trị của V là A. 0,3. B. 0,4. C. 0,6. D. 1,0. Câu 39: Cho từng chất Fe, FeS, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, FeS2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3, FeCO3 lần lƣợt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Số trƣờng hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là bao nhiêu A. 9. B. 8. C. 10. D. 7. Câu 40: Dãy polime nào sau đây có 4 polime đƣợc điều chế từ phản ứng trùng ngƣng? A. Thủy tinh hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren. B. PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ Lapsan, nilon-7,cao su clopren C. PVA, PE, PPF, nilon 6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna. D. Thủy tinh hữu cơ, cao subuna, PVA, PVC, cao su buna-S, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, tơ capron. Trang 3/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 41: Hỗn hợp A gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đ ng kế tiếp và một axit không no có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon. Cho m gam A tác dụng với dung dịch chứa 350 ml NaOH 1M. Để trung hòa lƣợng NaOH dƣ cần 100ml dung dịch HCl 1M và thu đƣợc dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu đƣợc 26,29 gam chất rắn khan E. Đốt cháy hoàn toàn E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dƣ thấy khối lƣợng bình tăng 22,07 gam. Thành phần % khối lƣợng axit không no là: A. 48,19 B. 36,28 C. 44,26 D. 40,57 Câu 42: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 43,8 (g) X vào nƣớc thu đƣợc 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 41,04 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào Y thu đƣợc m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 51,22 g. B. 47,28g. C. 41,37g. D. 98,50 g. Câu 43: Cho các chất sau: AlCl3, Zn(OH)2, Fe(NO3)2, Cr(OH)3, Cr2O3, Al2O3, AgNO3, CrO3, K2Cr2O7, BaZnO2. Hỏi có bao nhiêu chất rắn vừa phản ứng đƣợc với NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl? A. 4. B. 7. C. 8. D. 5. Câu 44: Hòa tan hết m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl thu đƣợc dung dịch X và khí NO thêm tiếp 12,8 gam Cu vào X sau phản ứng thu đƣợc dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa có tổng khối lƣợng là 40,1 gam và còn lại 6,4 gam chất rắn. Cho toàn bộ Y vào dung dịch AgNO3 dƣ đƣợc 91,5 gam kết tủa. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tìm m? A. 9,6 gam. B. 12,8 gam. C. 16,0 gam. D. 19,2 gam. Câu 45: Cho hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 tác dụng với 520 ml dung dịch HNO3 2M thu đƣợc dung dịch X và hỗn hợp khí gồm NO và 0,6 mol NO2. Để tác dụng với các chất trong dung dịch X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lƣợng không đối thu đƣợc 12,8 gam chất rắn. Tổng khối lƣợng các chất có trong dung dịch X là A. 19,2 gam. B. 38,4 gam. C. 31,56 gam. D. 35,04 gam. Câu 46: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic đa chức X và Y (có số mol bằng nhau), một axit cacboxylic đơn chức Z ( Phân tử các chất có số nguyên tử cacbon không lớn hơn 4 và đều mạch hở, không phân nhánh). Trung hòa m gam A cần 255 ml dung dịch KOH 1M, còn nếu cho m gam A vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dƣ thu đƣợc 26,19 gam kết tủa. Đôt cháy hoàn toàn lƣợng A trên, thu đƣợc CO2 và 3,51 gam H2O. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M sau phản ứng không thu đƣợc kết tủa. Phần trăm khối lƣợng của Z trong A là A. 57,84%. B. 62,76%. C. 54,28%. D. 60,69%. Câu 47: Có hợp chất MX3. Cho biết? -Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. - Nguyên tử khối của X nhiều hơn của M là 18. -Tổng 3 loại hạt trên trong ion X nhiều hơn trong ion M3+ là 16. Phân tử khối MX3 là A. 132. B. 133,5. C. 138. D. 135. Câu 48: Đun nóng 0,8 mol hỗn hợp A gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit z đều mạch hở bằng lƣợng vừa đủ dung dịch NaOH, thu đƣợc dung dịch chứa 1,0 mol muối của Glyxin; 0,8 mol muối của alanin và 0,4 mol muối của valin. Mặc khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu đƣợc hỗn hợp CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lƣợng của CO2 và H2O là 156,56 gam. Khối lƣợng m là A. 71,24 gam. B. 46,54 gam. C. 67,12 gam. D. 55,81 gam Câu 49: Cho các phát biểu sau 1. Tinh bột gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau. 2. Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro. 3. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trƣờng kiềm là phản ứng một chiều. 4. Nhúng quỳ tím vào dung dịch anilin quỳ tím không đổi màu. 5. Aminoaxxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức. 6. Các este thƣờng dễ tan trong nƣớc và có mùi thơm dễ chịu. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Trang 4/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 50: Cho m gam Fe và FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc nóng dƣ, đến phản ứng hoàn toàn thu đƣợc dung dịch A và 114,24 lít NO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc. Cô cạn A thu đƣợc 104,2 gam muối khan. Giá trị của m là A. 47,2. B. 52,1. C. 35,2. D. 17,5. ----------- HẾT ----------. Trang 5/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> HOÁ HỌC BOOKGOL. Copyright © 2016 Nguyễn Công Kiệt BOOKGOL giữ bản quyền và phát hành ấn bản này. Các bài viết có thể sao chép, in ấn, photo copy…. sử dụng vào mục đích giảng dạy, học tập nhưng cần phải chú thích rõ ràng về tác giả.. Nhóm sƣu tầm và giải đề: Nguyễn Công Kiệt ( Dƣơng Đức Mạnh (THPT Quỳnh Lƣu 1/ tỉnh Nghệ An, top 100 khối A 2016). Vũ Đình Mạnh (THPT Quỳnh Lƣu 1/ tỉnh Nghệ An, hiện học ở Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự). Bảng đáp án: 1B 2B 3C 4A 5B 6A 7D 8D 9B 10B 11D 12A 13C 14A 15B 16B 17D 18D 19A 20C 21A 22D 23D 24C 25C 26B 27C 28B 29A 30C 31D 32A 33B 34D 35C 36D 37B 38D 39C 40C 41A 42B 43B 44A 45B 46D 47B 48C 49C 50A Hướng dẫn giải Câu 1: Loại C. anbumin tan trong nƣớc tạo thành dung dịch keo (SGK Hóa 12 nâng cao). Loại A, D. Anilin hầu nhƣ không tan trong nƣớc (nghi nghi đáp án A, B nhƣng thấy B chính xác hơn). Câu 2: Hóa trị trong hợp chất của oxi + hóa trị trong hợp chất với H là 8; nhƣ vậy B đúng. Lưu ý: Nếu R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA thì R là F → Oxit cao nhất là R2O. Câu 3: Định nghĩa về hợp chất hữu cơ: hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO,CO2 , muối cacbonat, xianua, cacbua,...). , (NH2)2CO (urê),: Nó là chất hữu cơ đấy, không phải vô cơ đâu. , CH8O3N2 (NH4)2CO3 Loại vì nó là muối cacbonat , CHCl3 (từ CH4 mà ra) , C2H7N (amin) , HCN (axit vô cơ) (Loại Vì nó là hợp chất xianua) , CH3COONa (muối của axit axetic) ; C12H22O11 (đường saccarozơ) , CH5NO3 ( NH4HCO3: amoni hiđro cabonat) (Loại vì nó là muối hiđro cacbonat) , Al4C3 ( nhôm cacbua) (Loại vì nó là hợp chất cacbua) , CH2O3 ( H2CO3) axit cacbonic thì là hợp chất vô cơ rõ ràng rồi. Câu 4: B sai. Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì Na phản ứng với nƣớc của dung dịch tạo NaOH, Cu2+ phản ứng với OH- tạo kết tủa. Na + 2H2O → NaOH + H2 Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2 C sai. K phản ứng với H2O của dung dịch NaCl tạo KOH, còn KOH thì không phản ứng với NaCl D. sai. lí luận tƣơng tự câu B. Câu 5: Để có đồng phân hình học thì cần thỏa mãn 2 điều kiện sau: + Có liên kết đôi abC=Ccd Trang 6/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> + a ≠ b và c ≠ d ( a, b, c, d là các nhóm hoặc H đính trực tiếp vào nối đôi). Chất có đồng phân hình học : CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3; CH2 CH CH2CH3 CH2 CH H C C C C CH2CH3 H H H cis- penta®ien-1,3 trans- penta®ien-1,3. Xét thấy chỉ có B thỏa mãn. Câu 6: A. S2- + 2H+ → H2S B. FeS + 2H+→ Fe2+ + H2S. C. 2HSO4- + S2- → H2S + 2SO42D. Ba2+ + S2- + 2H+ + SO42- → BaSO4↓ + H2S. Lưu ý: H2S là chất điện ly yếu. Trong dung dịch không đƣợc viết là H+ + S2- mà phải để dạng phân tử.   SO42- + H3O+ Ở câu C phƣơng trình điện ly của HSO4-: HSO4- + H2O   Câu 7: Muối nitrat của kim loại (K → Ca) tạo muối nitrit và O2: o. t 2M(NO3)n   2M(NO2)n + nO2 Ví dụ: o. t 2KNO3   2KNO2 + O2 o. t Ca(NO3)2   Ca(NO2)2 + O2 Muối nitrat của kim loại (Mg → Cu) tạo oxit, NO2 và O2: o. t 4M(NO3)n   4M(NO2)n +4nNO2 + 2O2 Ví dụ: o. t 2Mg(NO3)2   2MgO + 4NO2 + O2 o. t 4Fe(NO3)3   2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2. Muối nitrat của kim loại (sau Cu)Tạo kim loại, NO2 và O2: o. t 2M(NO3)3   2M + 2nNO2 + nO2 Ví dụ: o. t 2AgNO3   2Ag + 2NO2 + O2 Chú ý: o. t  2Ba(NO3)2   2BaO + 4NO2 + O2 (vấn đề nhảy cảm, chƣa có sự thống nhất giữa các tài liệu). o. t  4Fe(NO3)2   2Fe2O3 + 8NO2 + O2 ( Nguyên nhân cũng tạo ra FeO nhƣng oxi sinh ra phản ứng với oxit này tạo Fe2O3.  Nhiệt phân hỗn hợp muối nitrat và kim loại thì oxi sinh ra có thể tác dụng với kim loại tạo ra oxit.  Nhiệt phân Hg(NO3)2 tạo ra thủy ngân kim loại thể lỏng (dễ bay hơi) chỗ này hay bị bẫy trong các bài tập.  Ở đây chỉ xét muối nitrat của kim loại, lƣu ý trƣờng hợp bẫy là NH4NO3 Ví dụ: Nhiệt phân hỗn hợp KNO3 và Cu o. t 2KNO3   2KNO2 + O2, O2 sinh ra phản ứng với Cu: o. t Cu + O2   CuO. Trang 7/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Quay trở lại câu hỏi của bài: Ta loại các đáp án chứa KNO3 thôi. D đúng. Câu 8: Trong sự ăn mòn điện hóa: Kim loại mạnh hơn đóng vai trò là cực âm và bị ăn mòn trƣớc. Nếu sắt bị ăn mòn thì nó phải mạnh hơn (về tính khử) so với M. Chỉ có D thỏa mãn. Câu 9: Thấy ngay nó là este của phenol (CH3COOC6H5); phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 nha. Tạo ra H2O ( 0,1 mol). Dùng bảo toàn khối lƣợng cho nhanh ha: 13,6 + 0,25.40 = m + 0,1.18 → m = 21,8 gam. Câu 10: Bẫy ở bài này là Glu có 2 nhóm -COOH nên nó thế 2Na. SOLVE 45,6  (147  2  23.2) x  (89  22).x   x  0,15 GluNa 2 : x 45,6   AlaNa : x Glu  Ala : 0,15   a  0,15.(147  89  18)  32,7 gam. Câu 11: Ankanal là anđehit no, đơn chức, mạch hở. Ankanol là ancol no, đơn chức, mạch hở (đều có 1O) 8,8  0, 45.12  0,5.2 n CO2  0, 45; n H2O  0,5  n O  n hh   0,15 mol; 16 0, 45 C  CA  CB   3  A : C 3H6O; B: C 3H8O 0,15 Câu 12:. 32a  94b  15,8  CH3OH : a a  0,2   C H OHBr : 3b  48 / 160    n CO2  0,8 mol  6 2 3 b  0,1  C 6 H5OH : b    HBr Câu 13: OH.   2CrO24  2H  Cr2O72  H2O    H. ( m¯u da cam). (m¯u v¯ng). +. Thêm H cân bằng chuyển dịch sang chiều có màu da cam. Đun nóng nhẹ: o. t 2K2Cr2O7   2Cr2O3 (lục sẫm) + 2K2O + 3O2↑ Câu 14: Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có "khói" trắng. o. t , xt 2NH3 + 3Cl2   N2 +6HCl "Khói" trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với NH3. Câu 15: Theo tài liệu Nguyễn Đình Độ, Giải Quyết Nhanh Gọn Đề thi ĐH, nxb ĐHQG HN 2014, trang119: Ta có dãy điện hóa:. Fe2  I 2 Fe3 Br2 Cl 2 F2 ...  2 ...    Fe 2I Fe Br Cl F Phản ứng của Fe với các halogen trƣớc hết tạo Fe2+, nhƣng sau đó Cl2, Br2,F2 đều có khả năng oxi hóa Fe2+ → Fe3+ còn I2 thì không nhƣ vậy. Câu 16: Vòng benzen C6H6 chứa 12 liên kết xích ma. Còn 4 liên kết xích ma nữa phân bố cho C, H, O. Khi gắn phần C, H, O này vào vòng thì nó sẽ mất đi 1H (1 liên kết σ) coi nhƣ phần C, H, O này có 5 liên kết σ. H |. H |. | H. | H.  C  O  H; -O  C  H; CH3 (C 6 H 4 )  OH : o, m, p Trang 8/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> x + y = 15; (2x+2-y)/2 ≥ 4. Giải ra đƣợc: C7H8O và C9H6O tuy nhiên hàm ý của đề chỉ xét 1 công thức phân tử của X. Câu 17: Cu(NO3 )2  CuO  2NO 2  0,5O 2 (1) x 0,25x  0,3 mol  0,1   pH   lg( )  0,699 x(46  0,25.32)  5, 4  x  0,1 mol 0,5 2NO  0,5O  H O  2HNO (3) 2 2 2 3  0,1 0,025 0,1  Câu 18: Nhóm đẩy e làm tăng tính bazơ. Nhóm hút e làm giảm tính bazơ. Công thức các chất: (1) etyl amin C2H5NH2, (2) đimetyl amin (CH3)2NH, (3) p- metyl anilin p-CH3C6H5NH2, (4) benzyl amin C6H5-CH2-NH2. p-CH3-C6H5NH2 là amin yếu nhất vì vòng benzen gắn trực tiếp nhóm NH2 nên hút e mạnh. Tiếp nữa tất nhiên là C6H5-CH2-NH2. Hai chất còn lại cùng C. Cảm giác hai thằng cùng đẩy sẽ mạnh hơn 1 thằng đẩy theo kiểu "sức mạnh của sự đoàn kết". Câu 19: Điều chế CO trong công nghiệp: * Khí CO thƣờng đƣợc sản xuất bằng cách cho hơi nƣớc đi qua than nung đỏ (≈1050oC): o. 1050 C   CO+H2 C+ H2O   Hỗn hợp khí tạo thành đƣợc gọi là khí than ướt, chứa trung bình khoảng ≈44% CO, còn lại là các khí khác nhƣ CO2,H2,N2,... * Khí CO còn đƣợc sản xuất trong các lò gas bằng cách thổi không khí qua than nung đỏ. Ở phần dƣới của lò, cacbon cháy biến thành cacbon đioxit. Khi đi qua lớp than nung đỏ, CO2 bị khử thành CO o. t CO2+C   2CO Hỗn hợp khí thu đƣợc gọi là khí gò gas (khí than khô). Khí lò gas chứa khoảng 25% CO, ngoài ra còn có N2,CO2 và một lƣợng nhỏ các khí khác. Khí than ƣớt, khí lò gas đều đƣợc dùng làm nhiên liệu khí. Trả lời câu hỏi của bài: Thực ra câu này là rất khó, vì sách viết 1 kiểu, đề hỏi 1 kiểu, nhìn phƣơng trình có thể thấy rằng tạo ra bao nhiêu CO thì tạo ra bấy nhiêu H2 nên lƣợng CO, H2 là xấp xỉ nhau. (mình đã search google kiểm chứng). Câu 20:. Câu 21: (1) Cao su buna, (2) nilon-6,6, (5) polietilen, (6) nhựa PVC Trang 9/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Bình luận: tơ visco thì rõ ràng là tơ bán tổng hợp rồi. Còn cao su lƣu hóa là tổng hợp hay bán tổng hợp còn tùy thuộc vào cao su ban đầu là thiên nhiên hay đƣợc điều chế từ buta-1,3-đien. SGK viết có 3 loại polime nhƣng cao su thuộc polime thì khặng định chỉ có 2 loại cao su là: thiên nhiên và tổng hợp. Ta có thể xem cao su lƣu hóa là cao su bán tổng hợp hoặc tổng hợp cũng đƣợc. Nhƣng SGK thì lại không có cao su bán tổng hợp. Câu 22: BT.H BT.Cl BTKL H2   2HCl   Cl  : 0,1 mol   m  5  0,1.35,5  8,55 gam 0,05. 0,1. Câu 23:  NaOH CH3COOC 2 H5 : 0,05   CH3COONa : 0,05  m  4,1 gam. Câu 24: n O2  x mol;  n N2 (kk)  4x; n CO2  0,12; N 2 (s°n phÈm ch¸y): 0,93 - 4x;. BT.O: 2n O2  0,12.2  n H2O  n H2O =2x - 0,24 mol SOLVE BTKL: 2,7 = 0,12.12 + (2x-0,24).2 + (0,93 - 4x).28   x  0,225 mol; C. H. N.  n C x HyN =n N = (0,93 - 4x).2 = 0,06 mol  thÊy ngay C = 2 (etyl amin) Có 2 công thức phù hợp: CH3-NH-CH3 và CH3CH2NH2 Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 tạo ra ancol hoặc phenol giải phóng khí N 2 (Cái này thuộc chƣơng trình nâng cao). Nên chọn C. Câu 25: H trong axit thì linh động hơn H trong ancol; nhóm càng đẩy e làm giảm tính axit, nhóm hút e làm tăng tính axit. Nhóm Cacbony (C=O) hút e mạnh hơn gốc phenyl (C6H5-); nhóm ankyl (CH3-, C2H5 đẩy e) Câu 26: Pb2+ + H2S → PbS↓ + 2H+ (PbS kết tủa đen). Lưu ý: H2S chất điện ly yếu, không viết phƣơng trình ion phân ly là S2-. Câu 27: pV=nRT hay p = [n/V].R.T áp suất tăng bao nhiêu lần thì nồng độ tăng bấy nhiêu lần. V (thuận) trƣớc khi tăng nồng độ = kt.[B2].[A]2 (1) V (thuận) sau khi tăng nồng độ = kt.4[B2].(4[A])2 (2) Chia (2) cho (1) ta thấy vt(sau) = 64. vt(trƣớc) Bình luận: Câu này mình giải cho vui thôi, không có trong đề Bộ đâu, chắc chắn đấy. Câu 28: ®pdd 2NaCl + 2H2O   2NaOH + Cl2↑ + H2↑; Do không có màng ngăn.. Sau đó: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O; Lưu ý: Cl2 thu đƣợc ở Cl2 ở cực (+) anot; H2 ở cực còn lại. Câu 29: Tham gia phản ứng tráng bạc: chứa nhóm -CHO. Phản ứng với Cu(OH)2 (điều kiện thƣờng): chứa nhóm OH kề nhau, phản ứng màu biure, phản ứng của nhóm COOH. Từ đó chọn đƣợc các chất: glucozơ, fructozơ, axit fomic, Bình luận: khi cho 1 dãy chất và xác định khả năng phản ứng với Cu(OH)2 thì đề thi thƣờng cho ở điều kiện thƣờng vì điều kiện nhiệt độ (phản ứng với chức -CHO) không đƣợc đề cập ở SGK cơ bản. Câu 30: Độ dẫn điện tăng khi dung dịch chứa càng nhiều hạt mang điện, tức dung dịch phân li ra đƣợc nhiều ion hơn. → Thứ tự tăng dần: CH3COOH < HCl < H2SO4. Câu 31: Trang 10/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> (a) C-C≡C-C. Không có kết tủa vì không có nối đôi đầu mạch (b) kết tủa Ag. (c) C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2↓ + H2O. (d) Kết tủa 2,4, 6- tribrom phenol màu trắng (lưu ý: phản ứng thế, không phải phản ứng cộng nha) (e) Kết tủa 2,4, 6- tribrom anilin màu trắng (lưu ý: phản ứng thế, không phải phản ứng cộng nha) (f) Cộng vào liên kết đôi C=C ở nhánh C6H5-CH=CH2 không có kết tủa. Câu 32: (a) FeCl3 + H2S → FeCl2 + HCl + S↓. (b) C6H5ONa + HCl → C6H5OH↓ + NaCl. (c ) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag↓. (d) SO2 + H2S → S↓ + H2O (e) Na2S2O3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + S↓ + H2O. (f) ZnSO4 + 4NaOH (dƣ) → Na2ZnO2 + Na2SO4 + 2H2O (g) C2H4 + KMnO4 → C2H4(OH)2 + MnO2↓ + KOH + H2O (h) H2S + KMnO4 → (không có H2SO4 thì…) Câu 33: Vì dd thu đƣợc chỉ gồm 2 muối, không phản ứng với Cu và chỉ có NO thoát ra nên có muối chỉ có thể là FeSO4 và CuSO4. Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu lần lƣợt là a , b ,c  Fe3O 4 : a FeSO 4 : 3a  b  33,35 Fe(NO3)3 : b  H 2 SO4    NO  H 2O CuSO4 : c 3b  0,414 0,414 Cu : c . BTKL: 232a + 242b +64 c = 33,35 (1) BTNT.S:c + (3a + b) = 0,414 (2) BTNT.O :4a + 9b = 3b + 0,414 (3) Giải (1), (2) (3) ta đƣợc: a = 0,069 ; b= 0,023; C= 0,184. Vậy m muối = 64,4 Nhận xét: Để tính m muối có thể tính nFeSO4, nCuSO4 rồi tính tổng khối lƣợng 2 muối hoặc dùng định luật bảo toàn khối lƣợng. Câu 34: n KMnO4  x mol 30,225  24,625 §Æt  ;n O2  = 0,175mol 32 n KClO3  y mol KCl : x  HCl KMnO 4 : x  ...    Cl  trong HCl (t¹o muèi) : 3x MnCl 2 : x 2  O2  4e Mn 7  5e   Mn 2 2O   x 5x 0,175 0,7  5  Cl  2Cl    Cl 2  2e Cl  6e  y 6y 0,8 3x 0,83x . 158x  122,5y  30,225 x  0,075   BT.e : 5x  6y  0,7  0,8  3x y  0,15 %KMnO 4 . 0,15.122,5 .100%  60,794 % 30,225. Bình luận: Ta xem nhƣ KClO3 cuối cùng thành KCl, KMnO4 cuối cùng thành KCl và MnCl2 nên Cl trong HCl không tham gia vào quá trình tạo KCl của KClO3. Câu 35: Trang 11/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> 140o C 2ROH   ROR  H 2 O  x 0,5x 0,5x H 2 O : 0,5x  y  0, 42  o  170 C ROH  (R  1) H 2 O  Br2 : y  0,27 y y  y 16,128.1  ete,ancol (d­): 0,5x + z = ROH (d­) 0,082.(136,5  273)  z  y  x  0,3; y = 0,27; z = 0,33  Hanken  .100%  30% xyz. Câu 36: Cách 1: Quy đổi: C 4 H6 : x mol Trên cơ sở BTKL: 2C2H4 ≡ 1H2 + C4H6 → X  H 2 : y mol TriÖt tiªu m:. 44.4x 3,2m x 2     2 (1) 54x  2y m y 44.4 / 3,2  54. X cộng Br2 : x + y = 0,3. (2). (1) (2) thấy ngay x = 0,2. mBr2 = 0,2.2.160 = 64 gam Cách 2: Ghép ẩn số: X gồm H2: x mol; C4H6 : y mol; C2H4 :z mol 2x+ 54y + 28z = a. (1). Đốt: 44.(4y + 2z) = 3,2a. (2). Khử a: 3,2.(1) - (2) ta đƣợc (2x  54y  28z).3,2  44(4y  2z)  x  0,5y  0,25z n Br2 0,3. . 2y  z 2y  z 2y  z 1 1     m Br2  0,3. .160  64 x  y  z 0,5y  0,25z  y  z 1,5y  0,75z 0,75 0,75. Câu 37: C a H b NO 4  2 NaOH  C x H y NO 4 Na 2  2ROH 0,04. ROH . 0,2. 12,44. . 3,68 46. 3,68.0.  46  B : C 2 H 5OH 100 (1,344 : 22, 4). 75 BTKL : M A .0,04  0,2.40  12, 44  3,68  M A  203 203  NO 4  8,92 14 Bình luận: Tất nhiên có thể thử M = 203 ở các đáp án. Tuy nhiên ở đây ta xấp xỉ số C bằng các lấy gốc R:14. Vì R ở đây không no (do X chứaa 2 nhóm -COOH) nên ta làm tròn lên. Câu 38: Cách 1:Phương pháp số đếm  CA . Để bài cho 2 dữ kiện: Đốt cháy hoàn toàn 0,375 mol X, thu đƣợc 15,12 lít khí CO2 (đktc). Trang 12/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Ta bỏ đi 2 chất axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH). Chú ý, không thể bỏ đi H2 vì nếu bỏ phản ứng 2 bài toán không có phản ứng cộng (thay đổi bản chất bài toán)  x  y = 0,375 H 2 : x mol  x  0,15   ;n X  0,375  Pr open : CH 3 -CH 2 =CH 2 : y n CO2  3y = 0,675 y  0,225. nπ= nPropen = 0,225 mol; nH2=0,15 mol → dY/X=MY/MX = nX /nY → nY=nX/1,25 = 0,3 mol. nX-nY = n H 2 (phản ứng) = 0,375-0,3= 0,075 mol.; nπ = n Br2 ( 0,3 mol Y) + n H2 (p/­) n Br2 (0,3 mol Y) =0,225- 0,075 = 0,15 mol → n Br2 (0,2 mol Y) = 0,15.0,2/(0,3)=0,1 mol. V Br2= 0,1/0,1 = 1 lit Cách 2: phát hiện điểm đặc biệt của các chất Các hợp chất đều có 3C và có 1 liên kết π tham gia phản ứng cộng nhợp chất hữu cơ trong X = nCO2/3 = 0,675/3 = 0,225, nπ = 0,225 mol (tiếp tục giải nhƣ trên). Câu 39: Fe, FeS, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeS2, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCO3 Lưu ý: Br-, I- có tính khử mạnh nên mặc dù FeBr3 ta vẫn có phản ứng oxi hóa khử: H2SO4 + 2FeBr3→ Br2 + 2H2O +Fe2(SO4)3 + SO2 Câu 40: A. Thủy tinh hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren. B. PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ Lapsan, nilon-7,cao su clopren C. PVA, PE, PPF, nilon 6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna D. Thủy tinh hữu cơ, cao subuna, PVA, PVC, cao su buna-S, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, tơ capron. Lưu ý: Capron và nilon 6 có cùng công thức cấu tạo, nhƣng capron đƣợc điều chế bằng trùng hợp, nilon6 điều chế bằng trùng ngƣng. Câu 41: + Tìm X, Y: (Đặt 3 axit trong A lần lượt là X, Y, Z).. E đơn chức: n E  n NaOH  0,35  0,1  0,25 . ME RCOONa. . 26,29  0,1.58,5  81,76 0,25.  muèi (RCOONa) cã M < 81,76  X l¯ HCOOH, Y l¯ CH3COOH + Tìm số mol CO2 và H2O:. RCOONa + O2  CO2  H 2 O  0,25. 22,07. Na 2 CO3 0,125 mol (BT.Na). BTKL : (26,29  0,1.58,5)  32n O2  22,07  0,125.106  n O2  0, 465 mol BT.O v¯ tõ d÷ kiÖn 22,07 ®­îc: n CO2  0,385 mol ; n H2O  0,285 mol + Tìm số mol của X, Y, Z:. §èt muèi X,Y: n CO2  n H2O  0 (cái n¯y ph°i biết trước rồi nhé)  §èt muèi Z: n CO2  n H2O  n muèi Z  n Z =n muèi Z   n CO2   n H2O  0,1  n XY  0,25  0,1  0,15 C. 1. XY BT.C : 0,15C XY  0,1C Z  0,385  0,125   C Z  3,6. Z l¯ axit cã liªn kÕt C=C  C Z  3  C X  3 (C 3H 4O 2 )  C XY  1, 4 %Z . 0,1.72.100%  48,19% 0,1.72  (14.0,15.1, 4  0,15.32) C n H2n O2. Trang 13/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Lưu ý: Ta hoàn toàn có thể tìm số mol của X, Y khi biết CXY rồi tính tổng khối lƣợng nhƣng việc làm đó không cần thiết trong bài này (biết đâu có thể cần thiết trong bài khác, hì hì).  §­êng chÐo:. n X 2  1, 4 0,6 0,09    n Y 1, 4  1 0, 4 0,06. Câu 42: Na : x 23x  137y  16z  43,8 x  0,28    X  Ba : y  BT.e : x  2 y  2z  0,1.2  y  0,24 O : z y  41,04 / 171 z  0,28     NaOH : 0,28 mol; Ba(OH)2 : 0,24 mol  OH  : 0,76  1. n. OH . n CO2. .  n BaCO3  n. 0,76  2  n 2   n   n CO2  0,26  n 2   0,24 CO3 OH Ba 0,5. Ba 2 .  0,24  m  m BaCO3  0,24.197  47,28 (gam).. Câu 43: Hỏi có bao nhiêu chất rắn (cái này hiểm à nha), nên nó mới nảy sinh thêm cái CrO3 (+H2O) Zn(OH)2, Fe(NO3)2, Cr(OH)3, Al2O3, AgNO3, CrO3 K2Cr2O7 Lưu ý: Trong chƣơng trình về NaOH đặc, loãng ngƣời ta hay hỏi cái Cr2O3 vì cái này chỉ phản ứng với NaOH đặc. Câu 44: Hỗn hợp đầu là Cu, Fe3+ nên chắc không có NH4+ đâu (trƣớc Fe trở về mới nhiều khả năng):. Cu2 : a   2 ;  Fe : b  Cu : a mol  HCl  Y     NO  H 2 O;  Fe(NO3 )3 : b mol c Cl : c  0,25c 0,5c    NO3  40,1 (gam). Ag : b  AgNO3 Y   91,5   108b + 143,5c = 91,5 AgCl : c NO3  4H   3e  NO  2H 2O c 0,75c 0,25c  0,25c 0,75c  b  2a  2  Cu  Cu  2e BT.N : n  (Y)  3b  0,25c 2a NO3  a Fe3  1e  Fe2 b  b BTKL : m Y  64a  56b  35,5c  62.(3b  0,25c)  40,1. (1). (2). (3). (1); (2); (3)  a  0,25; b = 0,05; c = 0,6. m Cu  m  0,25.64  (12,8  6, 4)  9,6 (gam). Bình luận: Có thể thiết lập (3) bằng BTKL cho phản ứng. Có thể thiết lập (2) nhƣ sau: Dung dịch sau phản ứng với AgNO3 chứa (không tính AgNO3 dƣ) Cu2 : a; Fe3 : b;  BT § T BT.N : NO  : b  c  (3b  0,25c)  2a  3b  4b  0,75c 3  Cña AgNO3  Cña Y. Câu 45: + Tóm tắt:. Trang 14/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Fe3 : x  2 Cu : 2 y  FeS 2 : x (15e)  NO : 0,6  HNO3  X H   2  H2O  Cu S : y (10e) NO : z   2  2 1,04 SO 4 : 2 x  y BT.N : NO  :1,04  (0,6  z) 3 . + Tính số mol các chất: Sau ph°n øng víi NaOH dung dÞch chøa: Na  : 0,52  2 SO 4 : 2 x  y  0,52  (2x  y).2  (0, 44  z) (1)   NO3 : 0, 44  z x  0,04 BT.e :15x  10 y  3z  0,6 (2)  (1);(2);(3)  y  0,06  BTKL : 0,5x.160  2y.80  12,8 (3) z  0,2  + Tính kết quả: Fe3 : x  0,04  2 Cu : 2 y  0,12  BT§T X H  : ???   H  : 0,16  m X  38, 4 gam  2 SO 4 : 2 x  y  0,14 NO  :1,04  (0,6  z)  0,24  3. Bình luận: Ở bƣớc tính kết quả có thể bỏ qua việc bảo toàn điện tích cho H+ cũng đƣợc ha, vì thấy các đáp án khác nhau khá xa trong khi thường thì khối lƣợng của H lại là "vô cùng bé". Câu 46: dd kh«ng chøa CaCO3  Ca(HCO3 )2 : 0,2 mol  n CO  0, 4 mol 2. TH1 : Z cã nhãm chøc -CHO O : a 2a  b  0,255 b  0,12125 C H X  n 2n 2k 2 4    2b  0,2425 a  0,066875 HCOOH : b n CO2 (max)  4.0,066875  0,12125  0,38875  0, 4 lo¹i TH2 : Z cã liªn kÕt  ®Çu m¹ch. X;Y : C n H 2n 2k 2 O 4 : a 2a  b  0,255   T Z : C m H 2m 4 O2 : b  b(14m  28  2  108  18 )  26,19 2  n  4;3  m  4;  2H Ag NH 4  . m  3;b  0,135;a  0,06;H Z  2. XY : C x H 2 O 4 : 0,06  0,185.2 H  2  H XY  2 Z : C 3H 2 O2 : 0,135 (0,06  0,135). 3C; 3 = (C X ;C Y )  (2;3);(3;4);(4;2)  NÕu X (hoÆc Y)   kh«ng tån t¹i. 2COOH 24 =3 tháa  XY (C 3H 2 O 4 )  %Z  (60,69%) 2 *) m  4 ;b=0,125 a=0,065;H Z  4  H 2O(Z)  0,125.2  0,25  0,195 lo¹i. ChØ cã x =. Câu 47: Trang 15/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(16)</span>  2Z M  N M  3(2Z X  N X )  196 Z M  13 (Al)  2Z  6Z  N  3N  60  N  14   M X M X M   AlCl3 (133,5)   Z  N  (N  Z )  8 Z  17(Cl) X X M M   X 2Z X  N X  1  (2N M  Z M  3)  16  N X  18 Câu 48: ThÝ nghiÖm 1 : (1  0,8  0, 4) n CO2  n H2O  n N 2  n peptit  (1.2  0,8.3  0, 4.5)  n H2O   0,8 2 n CO2  6, 4; n H2O = 6,1  m CO2  H2O  391, 4 ThÝ nghiÖm 2 : m. 156,56 (1.57  0,8.71  0, 4.99  0,8.18)  67,12 gam. 391, 4. Câu 49: 1. Sai. Tinh bột gồm nhiều gốc α-glucozơ liên kết với nhau. 2. Sai. Gốc axit của este mà no thì thôi chứ cộng làm sao đƣợc. 6. Sai. Các este rất khó tan trong nƣớc. Câu 50: Dùng bảo toàn điện tích cho "quen" ha, ở đây mình "chơi trội" chút:. Fe  Fe3  3e x. S  H2O y. 3x  SO24. .  8H  6e 8y. NO3  2H   e  NO2  H 2 O 10,2. 5,1. 6y. Fe :x  HNO3  muèi  NO2  H 2 O  S : y 104,2 10,2 8y. 5,1. 5,1 4y. m. BT.e : 3x  6y  5,1 x  0,5   BTKL : 56 x  32 y  (10,2  8y).63  104,2  5,1.46  (5,1  4y).18 y  0,6  m  56x  32y  47,2 gam. Bình luận: Sau khi quy đổi cái bảo toàn e thì vẫn làm bình thƣờng nhƣ trên, còn phƣơng trình (2) có thể thiết lập bằng bảo toàn điện tích nhƣ sau. Dung dịch sau phản ứng chứa: Fe3 : x n   3x  2y  2 BT § T NO3 SO : y   4 BTKL : 56x + 96y+(3x  2y).62  104,2 gam   NO3 ???. Trang 16/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> VÀI PHÚT GIÀNH CHO QUẢNG CÁO:  Sách đã xuất bản:. GIỞI THIỆU SÁCH RÈN LUYỆN…. TRÌNH BÀY 10 CHUYÊN ĐỀ TRỌNG ĐIỂM NHẤT TRONG CÁC ĐỀ THI: gồm điện phân, nhiệt nhôm, HNO3, Bài tập biến thiên lƣợng kết tủa….Este, peptit, tổng hợp hữu cơ… Mỗi phần đều có phƣơng pháp giải, ví dụ minh họa và hệ thống bài tập tự luyện phong phú, sát với đề thi hiện hành. Mua sách online tại:  Sách sắp xuất bản:  PHÂN TÍCH HƢỚNG GIẢI TỐI ƢU CHINH PHỤC BÀI TẬP HÓA HỌC CHUYỀN ĐỀ ESTE (Nguyễn Công Kiệt, Lƣơng Mạnh Cầm) PHÂN TÍCH HƢỚNG GIẢI TỐI ƢU CHINH PHỤC BÀI TẬP HÓA HỌC CHUYÊN ĐỀ HNO3 (Nguyễn Công Kiệt, Lƣơng Mạnh Cầm, TMH) TUYỂN TẬP 10 NĂM ĐỀ THI ĐH CĐ THEO HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC (Nguyễn Công Kiệt)  Đự kiến xuất bản: PHÂN TÍCH HƢỚNG GIẢI TỐI ƢU CHINH PHỤC BÀI TẬP HÓA HỌC CHUYÊN ĐỀ PHI KIM ( Nguyễn Công Kiệt và các "cộng sự" =)))) PHÂN TÍCH HƢỚNG GIẢI TỐI ƢU CHINH PHỤC BÀI TẬP HÓA HỌC CHUYÊN ĐỀ HIĐROCACBON (Nguyễn Công Kiệt và các "cộng sự" =)))) PHÂN TÍCH HƢỚNG GIẢI TỐI ƢU CHINH PHỤC BÀI TẬP HÓA HỌC CHUYÊN ĐỀ ANCOL; ANĐEHIT, AXIT (Nguyễn Công Kiệt và các "cộng sự" =)))) PHÂN TÍCH HƢỚNG GIẢI TỐI ƢU CHINH PHỤC BÀI TẬP HÓA HỌC CHUYÊN ĐỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA NITƠ (Nguyễn Công Kiệt và các "cộng sự" =)))). Trang 17/17 - Mã đề thi 134.

<span class='text_page_counter'>(18)</span>

×