Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Bai 26 Clo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.22 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 16 Tiết 31. Ngày soạn: 08/11/2015 Ngày dạy: ……/11/2015 Bài 26: CLO KHHH: Cl CTPT: Cl2 NTK: 35,5. I. Mục tiêu: 1/ Kiến thức : - HS biết được tính chất của clo - HS biết được tính chất hóa học của clo + Clo có 1 số tính chất hóa học của phi kim + Clo có tính chất hóa học khác như clo tác dụng với nước ,tác dụng với dung dịch kiềm 2/ Kỹ năng : HS có kỹ năng viết PTHH 3/ Thái độ : HS có thái độ ham thích môn học II. Chuẩn bị: a. Giáo viên: Bình thuỷ tinh, đèn cồn, đủa thuỷ tinh, ống dẫn. MnO2, HCl đặc, Cl2, H2O, dd NaOH. b. Học sinh: Xem bài trước ở nhà. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Lòng vào bài dạy 3. Bài mới:. Hoạt động giáo viên. Hoạt động học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tính chất vật lí: Gv: Cho học sinh đọc TT và Hs: Đọc TT và quan sát I. Tính chất vật lí: quan sát lọ đựng khí clo. lọ - Clo là chất khí màu vàng lục, Nêu tính chất vật lí của clo? mùi hắc Tính tỉ khối của clo / không Hs: Trả lời - Clo nặng gấp 2,5 lần không khí? Hs: Clo nặng hơn không khí, clo là khí độc Gv: Kết luận khí Hoạt động 2: Tính chất hoá học: Gv: Clo là 1 phi kim mạnh, Hs: Quan sát II. Tính chất hoá học: dự đoán xem clo có những Hs:2 Fe + 3Cl2→ 2 1. Clo có những tính chất hoá tính chất hoá học của PK FeCl3 học của phi kim không? không? Đó là những tính Vàng rắn a. tác dụng với kim loại: chất nào. nâu đỏ Pt: 2 Fe + 3Cl2→ 2 FeCl3 Gv: Làm Tn chứng minh Hs: Nhận xét Vàng rắn nâu đỏ. Nhận xét hiện tượng và viết Hs: Ghi nhớ PTPU minh hoạ? Hs: H2 + Cl2→ 2 HCl Gv: Bổ sung Khí b. Tác dụng với hiđrô: Gv: Minh hoạ TN H2 + Cl2 hiđrôclorua H2 + Cl2→ 2 HCl.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Viết PTPU minh hoạ? Gv: Cho hs đọc kết luận Gv lưu ý: Clo không phản ứng trực tiếp với oxi. Gv: Làm TN Cl2 + H2O Điều chế Clo→ dẫn vào cốc đựng nước→ nhúng quỳ tím vào dung dịch. Nhận xét hiện tượng xảy ra? Gv: Nước clo gồm: Cl2 , HCL,HClO có tính tẩy màu do HClO có tính oxi hoá mạnh nên ban đầu quỳ tím hoá đỏ sau đó mất màu. Khi dẫn Clo vào nước xảy ra hiện tượng vật lí hay hoá học? Gv: Nhận xét, kết luận Gv: Làm Tn nhanh cho Hs quan sát. Nhận xét hiện tượng? Gv: kết luận. Hs: Quan sát TN nhận xét hiện tượng. Hs: Nhận xét hiện tượng Hs: Ghi nhớ. Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO axithipoclorơ. Hs: Cả 2 hiện tượng: Clo tan vào nước→ hiện tượng vật lí. Cl2 + H2O→ hiện tượng hoá học. Hs: Quan sát TN Hs: Nêu hiện tượng quan sát được. Hs: Nhận xét, bổ sung Hoạt động 3: Bài tập. Bµi tËp 1: H·y hoµn thµnh ph¬ng tr×nh ho¸ häc theo c¸c sơ đồ phản ứng sau: a) Mg + S  ? b) ? + Cl2  AlCl3 c) ? + ?  MgO d) ? + ?  CuCl2 e) ? + HCl  FeCl2 + ? f) R + ?  RCl2 + ? g) R + ?  R2(SO4)3 + ? - GV yªu cÇu HS nhËn xÐt, bæ sung. - Chèt l¹i kiÕn thøc. - Cho ®iÓm HS lµm bµi tèt. Bµi 6/SGK T78 - GV yêu cầu HS đọc đề bài. - Tóm tắt và đề xuất cách gi¶i. - HS kh¸c bæ sung. - GV híng dÉn: + §æi sè mol khÝ Cl2.. Khí hiđrôclorua. Khí HCl tan nhiều trong nước → dung dịch axit - Kết luận: SGK 2. Clo còn có TCHH nào khác: a. Tác dụng với nước: Xảy ra theo 2 chiều. b. Tác dụng với dung dịch NaOH: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O nước Javen Bài 1: H·y hoµn thµnh ph¬ng trình hoá học theo các sơ đồ ph¶n øng sau: a) Mg + S ⃗t 0 ZnS b) 2Al + 3Cl2 ⃗t 0 2AlCl3 c) 2Mg + O2 ⃗t 0 2MgO d) Cu + Cl2 ⃗t 0 CuCl2 e) FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O f) R + 2HCl  RCl2 + H2 g) 2R + 3H2SO4  R2(SO4)3 + 3H2. Bµi 6/SGK T78 - Đọc và tóm tắt đề bài. - Líp bæ sung. - HS đọc đề bài. - HS đứng tại chỗ trình bày. - Tóm tắt và đề xuất cách - Rút ra kiến thức dới hớng dẫn gi¶i. cña gi¸o viªn. - HS kh¸c bæ sung..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> + Viết PTHH dựa vào đó để tÝnh to¸n s¶n phÈm theo sè mol cña Cl2. - GV nhận xét.. * HS rót ra kiÕn thøc: Ta cã nCl2 = 5,6: 22,4 = 0,25 mol Cl2 + 2NaOH ->NaCl + NaClO + H2O 0,25 -> 0,25 -> 0,25 VËy CM(NaCl) = CM(NaClO) = 0,25: 0,5 = 0,5 M. 4. Củng cố: 1. Cho sơ đồ: + O2 B ⃗ + O2 C ⃗ + H 2 O D(axit) A ⃗ Hãy hoàn thành sơ đồ và viết phương trình minh họa. 2. Cho 2,3 gam kim loại tác dụng với khí clo dư thu được 5,85 gam muối. Công thức phân tử của muối clorua là: a. KCl b. NaCl c. CaCl2 d. FeCl3 - Cho Hs làm bài tập 3,4 SGK. - Khắc sâu TCHH của clo. 5. Dặn dò: - Học bài, làm bài tập 4, 5, 6 SGK - Xem tiếp phần còn lại IV. Rút kinh nghiệm: -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. Tuần 16 Tiết 32. Ngày soạn: 08/11/2015 Ngày dạy: …/11/2015 Bài 26: CLO ( Tiếp theo ) KHHH: Cl CTPT: Cl2 NTK: 35,5. I/ Mục tiêu: 1/ Kiến thức : - HS biết được tính chất của clo - HS biết được tính chất hóa học của clo.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> + Clo có 1 số tính chất hóa học của phi kim + Clo có tính chất hóa học khác như clo tác dụng với nước ,tác dụng với dung dịch kiềm 2/ Kỹ năng : HS có kỹ năng viết PTHH 3/ Thái độ : HS có thái độ ham thích môn học II. Chuẩn bị: a. Giáo viên: Bình thuỷ tinh, đèn cồn, đủa thuỷ tinh, ống dẫn. MnO2, HCl đặc, Cl2, H2O, dd NaOH. b. Học sinh: Xem bài trước ở nhà. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: Lòng vào bài dạy 3. Bài mới: Hoạt động giáo viên Gv: yêu cầu Hs đọc TT. Nêu những ứng dụng của Clo? Vì sao Clo được dùng để tẩy trắng vải sợi, khử trùng nước sinh hoạt? Gv: Giảng giải → kết luận. Hoạt động học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ứng dụng của Clo: Hs: Đọc TT III. Ứng dụng của Clo: Hs: Khử trùng nước SGK sinh hoạt, Điều chế nước javen, tẩy tằng vải sơi, giấy… Hs: Trả lời. Hs: Nhận xét, bổ sung. Hoạt động 2: Điều chế Clo Gv: Cho Hs quan sát H 3.5. Hs: Quan sát H 3.5 IV. Điều chế Clo: Dụng cụ, hợp chất để điều Hs: MnO2 ( hoặc 1. Điều chế Clo trong phòng thí chế Cl2? KMnO4, KClO3 ); dd nghiệm: Vì sao người ta thu được HCl đặc. - Nguyên liệu: khí clo bằng phương pháp Hs: Vì clo tan trong MnO2 ( hoặc KMnO4, KClO3 ); dd đẩy không khí mà không thu nước. HCl đặc. bằng phương pháp đẩy MnO2 + 4 HCl → MnCl2 + Cl2 + nước? H2O. Bình đựng H2SO4 ( đ ) có tác Thu khí Clo bằng cách đẩy không dụng gì? Hs: H2SO4 đặc làm khô khí. Bông tẩm dd Ca(OH)2 ở khí clo. bình thu Cl2 có tác dụng gì? Vì sao trong quá trình điều Hs: Để khử khí clo sau chế clo người ta mở khoá từ TN. từ cho 1 ít HCl chảy xuống? Gv: Lắp dụng cụ như H 3.5 Hs: Hạn chế lượng Cl2.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> làm TN cho Hs quan sát. Sự thay đổi màu sắc của MnO2?. sinh ra dư độc hại.. Có hiện tượng gì ở thành bình, ở bình thu khí clo? Viết các PTPu xảy ra?. Hs: MnO2 từ màu đen→ không màu Hs: Thành bình có hơi nước. Hs: Quan sát TN.. Gv: Kết luận Hs: MnO2 + 4 HCl → 2. Điều chế Clo trong công Viết PTPU điều chế NaOH MnCl2 + Cl2 + H2O. nghiệp: trong công nghiệp? Hs: Nhận xét - Nguyên liệu: dd NaOH bão hoà. Chính phản ứng này cũng - Phương pháp: Điện phân dung dùng điều chế clo trong CN. Hs: 2NaCl + 2H2O → dịch NaCl bão hoà có màng ngăn Hãy cho biết tên của phương 2NaOH + H2 + Cl2. xốp. pháp này. Hs: Điện phân có 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 Quan sát sơ đồ mô tả quá màng ngăn dd muối ăn + Cl2. trình điều chế clo trong CN? bão hoà. Ở nước ta khí clo được sản xuất ở các nhà máy nào? Hs: Quan sát sơ đồ mô Gv: Kết luận tả. Tích hợp môi trường: Là chất khí gây ô nhiễm môi Hs: Nhà máy hoá chất trường, gây thủng tầng ozôn. việt trì, nhà máy giấy Bãi bằng…. Hs: Nhận xét Hoạt động 3: Bài tập Bài 1: Sôc 6,72 (l) khÝ Cl 2 HS giải Bài 1: vµo 500 ml dung dÞch KOH HS khác nhận xét. - Ta cã nCl2 = 6,72:22,4 = 0,3 a M. Phản ứng vừa đủ. mol a) ViÕt PTHH. Cl2 + 2KOH ->KCl + KClO b) TÝnh CM c¸c chÊt sau ph¶n + H O 2 øng, gi¶ sö V kh«ng thay đổi. 0,3 mol -> 0,6 mol -> 0,3 mol ->0,3 mol GV gọi HS lên giải. V©y CM(KCl) = CM(KClO) = GV nhận xét. 0,3 : 0,5 = 0,6 M c) a = CM( KOH) = 0,6 : 0,5 = 1,25 M Bµi 2 Cho 8,7 g MnO2 t¸c dông vừa đủ với Vml dung dịch HCl 0,5M, sau ph¶n øng. (mol/l) Bµi 3: a).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> sinh ra chÊt khÝ. a) ViÕt PTHH b) TÝnh V dd HCl c) TÝnh V khÝ ë (®ktc). - HS đứng tại chỗ đề xuÊt c¸ch gi¶i. - Líp bæ sung. - HS rót ra kiÕn thøc díi híng dÉn cña gi¸o - GV yêu cầu HS đề xuất viên. c¸ch gi¶i.. - Híng dÉn HS tõng bíc hoµn thµnh néi dung bµi.. MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1) b) Ta cã: sè mol MnO2 nMnO2 = 8,7: 87 = 0,1 mol Theo (1) nHCl = 2nMnO2 = 2. 0,1 = 0,2 mol VËy VHCl = 0,2: 0,5 = 0,4 (l) = 400 ml c) Theo (1) nCl2 = nMnO2 = 0,1 mol -> VCl2 =0,2.22,4 = 2,24 (l). - Chèt l¹i kiÕn thøc. 4. Củng cố: 1. Những cặp hoá chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong phòng TN: a. HCl, MnCl2. b. HCl, MnO2. c. HCl, KmnO4. d. b, c đều đúng. 2. Để điều chế clo trong CN người ta dùng phương pháp nào sau đây: a. Cho KmnO4 + dd HCl. B. MnO2 + dd HCl. c. Điện phân có màng ngăn dd NaCl đậm đặc. d. Điện phân dd NaCl đậm đặc không có màng ngăn. 5. Dặn dò: - Học bài, làm bài tập 4 – 11 SGK. - Xem trước bài mới. IV. Rút kinh nghiệm: ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày……..tháng ……..năm 2015 Ký duyệt của BGH.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tuần 16 Tiết 31. Ngày soạn: 26/11/2014 Ngày dạy: .../12/2014. Bài 26: CLO ( T1 ) I/ Mục tiêu: 1/ Kiến thức : - HS biết được tính chất của clo - HS biết được tính chất hóa học của clo +Clo có 1 số tính chất hóa học của phi kim +Clo có tính chất hóa học khác như clo tác dụng với nước ,tác dụng với dung dịch kiềm 2/ Kỹ năng : HS có kỹ năng viết PTHH.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 3/ Thái độ : HS có thái độ ham thích môn học II/ Chuẩn bị : 1/ Phương pháp : -Phương pháp sử dụng đồ dùng dạy học -Phương pháp học tập nhóm -Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề 2/ Đồ dùng : Dụng cụ : Bình thủy tinh có nút ,đèn cồn ,đũa thủy tinh giá sắt Hóa chất : MnO2 ,dd HCl đặc ,bình khí clo ,dd NaOH ,H2O III/ Tiến trình giảng dạy: 1/ Ổn định tổ chức: 2/ Kiểm tra bài cũ: 3/ Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: HS tìm hiểu tính chất vật lý của clo I/ Tính chất vật lý : GV: Cho hs quan sát lọ đựng khí HS: Đọc sách giáo khoa - Clo là chất khí màu vàng clo ,kết hợp với đọc Sgk lục ,mùi hắc Gọi 1 hs nêu tính chất vật lý - Clo nặng gấp 2,5 lần không HS: Nêu tính chất khí ,clo là khí độc Hoạt động 2: HS tìm hiểu tính chất hóa học II/ Tính chất hóa học GV: Clo là 1 phi kim vậy nó có tính chất hóa học của 1 phi kim không 1/ Clo có những tính chất hóa HS: Clo có tính chất hóa học học của phi kimkhông của phi kim a/ Tác dụng với kim loại 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 ? Hãy nêu tính chất hóa học của clo Vàng lục nâu đỏ HS: Tác dụng với kim loại Cu + Cl2  CuCl2 b/ Tác dụng với hidro GV: Đưa ra kết luận H2+ Cl2 2HCl HS: Ghi chép (khíhidroclorua) GV: Làm thí nghiệm theo các bước Khí HCl tan nhiều trong nước -Điều chế khí clo và dẫn vào cốc tạo thành dung dịch nước Kết luận : Sgk -Nhúng mẩu giấy quỳ vào HS:Giấy quỳ hóa đỏ rồi trở lại 2/ Clo có tính chất hóa học ban đầu nào khác GV: Gọi 1 hs nhận xét a/ Tác dụng với nước GV: Làm thí nghiệm theo các bước HS: Dung dịch tạo thành không -Dẫn khí clo vào cốc đựng dd NaOH màu -Nhỏ 2 giọt dd vừa tạo thành vào -Giấy quỳ tím mất màu mẩu giấy quì tím GV: Nước giaven được dùng làm thuốc tẩy. Cl2+H2OHCl+ HClO Axit hipoclorơ HClO:chất oxi hóa mạnh b/ Tác dụng với dung dịch NaOH Cl2+NaOHNaCl+NaClO +H2O NaClO: Natrihipoclorit Dung dịch hỗn hợp 2 muối NaCl,NaClO được gọi là nước.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> giaven 4/ củng cố : ? Hãy nêu tính chất hóa học của clo - Làm thí nghiệm theo các bước -Dẫn khí clo vào cốc đựng dd NaOH 5/ Dặn dò : - Học bài và làm bài tập sgk - Xem phần còn lại của clo. IV/ Rút kinh nghiệm : ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………… ………. ……………………………………………………………………………………………………………….. ----------------------------. Tuần 16 Tiết 32. Ngày soạn: 28/11/2010 Ngày dạy: 30/11/2010. Bài 26: CLO ( T2 ) I/ Mục tiêu: 1/ Kiến thức : - HS biết được tính chất của clo - HS biết được tính chất hóa học của clo +Clo có 1 số tính chất hóa học của phi kim +Clo có tính chất hóa học khác như clo tác dụng với nước ,tác dụng với dung dịch kiềm 2/ Kỹ năng : HS có kỹ năng viết PTHH 3/ Thái độ : HS có thái độ ham thích môn học II/ Chuẩn bị : 1/ Phương pháp : -Phương pháp sử dụng đồ dùng dạy học -Phương pháp học tập nhóm -Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề 2/ Đồ dùng : Dụng cụ : Bình thủy tinh có nút ,đèn cồn ,đũa thủy tinh giá sắt Hóa chất : MnO2 ,dd HCl đặc ,bình khí clo ,dd NaOH ,H2O III/ Tiến trình giảng dạy: 1/ Ổn định tổ chức: 2/ Kiểm tra bài cũ: 3/ Bài mới :.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Hoạt động của GV. Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: HS tìm hiểu ứng dụng của clo III/ Ứng dụng của clo GV: vào bài và giới thiệu mục tiêu - Dùng để khử trùng nước của tiết học lên màm hình sinh hoạt GV: Treo tranh lên bảng - Tẩy trắng vải sợi, bột giấy HS: Trả lời - Điều chế nước Javen-clorua ? Vì sao Cl được dùng để tẩy trắng , vôi khử trùng nước sinh hoạt. - Điều chế nhựa P.V.C, chất dẻo Hoạt động 2: Tìm hiểu cách điều chế khí clo GV: Giới thiệu nguyên liệu được IV/ Điều chế khí clo: dùing điều chế Clo trong PTN 1/ điều chế khí clo trong GV: làm thí nghiệm phòng thí nghiệm: GV: Gọi học sinh nhận xét cáchthu HS: Lắng nghe - Nguyên liệu: MnO2, khí Clo và cho biết vai tró của dung dịch HCl đặc H2SO4 đặc - Cách điều chế ? Bình đựng NaOH có vai trò gì? HS: Quan sát thí nghiệm PTHH HS: Thu bằng cách đẩy không MnO2+HClđặcCl2+H2O GV: Giới thiệu khí , H2SO4 đặc làm khô khí +MnCl2 GV: Cho học sinh làm bài tập HS: Khử Clo dư thoát ra HS: Lắng nghe và ghi bài 2/ Điều chế Clo trong công 1/ Hãy hoàn thành sơ đồ chuyển hóa nghiệp sau HS: Cl2+ H22HCl PTHH Cl2HClFeCl2 Fe+HClFeCl2+H2 dp 2NaCl+H2O 2NaOH Fe(OH)2Fe(OH)3 Fe2O3Fe FeCl2+2NaOHFe(OH)2+ cmn +2NaCl +Cl2+H2 Fe(OH)2+O2+H2O Fe(OH)3 GV: Cho học sin h làm bài tập 11/81 Fe(OH)3 Fe2O3+H2O GV: Gọi học sinh lên bảng làm Fe2O3+H2 Fe+H2O HS:Gọi công thức hóa học của muối MCl3 2M + 3Cl2 2MCl3 Theo ĐLBTKL ta có mCl2+mM=mMCl3 ->mCl2 =53,4-10,8=42,6g 42 , 6 nCl2= =0,6mol 71 nM=0,4mol 10 , 8 MM= =27 0,4 Vậy M là nhôm 4/ củng cố : ? Hãy nêu cách điều chế khí Clo trong PTN và trong công nghiệp viết PTHH 5/ Dặn dò:.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Học bài chuẩn bị thi học kì I ( học từ bài 1 – bài 26) IV/ Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………… ………. ……………………………………………………………………………………………………………….. ---------------------------Ngày……tháng……năm 2010 Duyệt của TBM.

<span class='text_page_counter'>(12)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×