Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (421.44 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ SỐ. 6. ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016. 1 Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 4 2 x 2 . 2 Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số y ln cos x . Chứng minh rằng y ' tan x y " 1 0 .. Câu 3 (1,0 điểm). a) Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 z 2 3 và z1 z 2 4 . Tính z1 z 2 . b) Giải phương trình 4 x 3.2 x . x 2 2 x 3 4. Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I 0. 41. x 2 2 x 3. 0.. x tan x cos x dx . 1 tan 2 x. Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1;3;2 , B 3;2;1 và mặt phẳng P : x 2 y 2 z 11 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng P 30 0 . sao cho MB 2 2 và MBA Câu 6 (1,0 điểm). a) Giải phương trình 4 sin 2 x 1 8 sin 2 x cos x 4 cos 2 2 x .. b) Cho đa thức P x 1 x 1 x 1 x 7. 8. 2016. . Tìm hệ số của x 7 trong. khai triển đa thức của P x . Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , cạnh bên SA 2a và vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của CD . Tính thể tích khối chóp S . ABCD và tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S . ABE . Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có đỉnh C 4;3 và M là một điểm nằm trên cạnh AB M A, M B . Gọi E , F lần. lượt là hình chiếu vuông góc của A , C lên DM và J là giao điểm của CE và BF . Tìm tọa độ điểm A , biết J 2;3 và đỉnh B nằm trên đường thẳng d : x 2 y 10 0 . 2 x y 1 2 3 y xy 2 1 Câu 9 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình . 2 2 y 5 x x y 4 Câu 10 (1,0 điểm). Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xy y 1 . Tìm giá. trị lớn nhất của biểu thức P . xy x xy 3 y 2. 2. . x 2y . 6x y. HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. Bạn đọc tự làm. Email: 5.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> cos x . /. Câu 2. Ta có y ' . . cos x. Suy ra y " y '' . sin x tan x . cos x. 1 . cos 2 x. Do đó y ' tan x y " 1 tan 2 x . 1 1 1 1 1 1 0 . 2 2 cos x cos2 x cos x. Vậy y ' t anx y "1 0 . Câu 3. a) Gọi z1 a1 b1i , z 2 a2 b2i a1 , b1 , a2 , b2 . z1 3 ● Từ z1 z 2 3 , ta được z 2 3 . a12 b12 9 . 2 a2 b22 9 . ● Từ z1 z 2 4 , ta có a1 a2 b1 b2 i 4 a1 a2 b1 b2 16 2. 2. a12 a22 b12 b22 2 a1a2 b1b2 16 2 a1a2 b1b2 2 .. Suy ra z1 z 2 a1 a2 b1 b2 i a1 a2 b1 b2 a12 a22 b12 b22 2 a1a2 b1b2 2 5 . 2. 2. Vậy z1 z 2 2 5 . x 1 b) Điều kiện: x 2 2 x 3 0 . x 3 . Với điều kiện trên phương trình trở thành 2 2 x 3.2 x.2 1 3.2. 2. x 2 x 3 x. 4.2. . 2. x 2 2 x 3 x. x 2 2 x 3. 4.2 2. x 2 2 x 3. 0. 0.. t 1 loại , t 0 . Phương trình trở thành 1 3t 4.t 2 0 . t 1/ 4 2 1 1 Với t , ta được 2 x 2 x 3 x x 2 2 x 3 x 2 4 4 x 2 0 7 x 2 2 x 3 x 2 2 . 2 x x 2 x 3 x 2 2 7 Đối chiếu điều kiện, phương trình có nghiệm duy nhất x . 2. Đặt t 2. x 2 2 x 3 x. 4. Câu 4. Ta có I x sin x cos x cos3 x dx 0 4. 4. 4. 1 x sin 2 xdx cos3 xdx . 2 0 0. dx dx u x ● Tính A x sin 2 xdx . Đặt . dv sin 2 xdx v 1 cos 2 x 0 2. 6. Email:
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 4. . 4. . 4 4 1 1 1 1 1 Suy ra A x cos 2 x cos 2 xdx cos 2 xdx sin 2 x . 2 2 0 2 0 4 4 0 0 4. ● Tính B 0. . . 4 1 4 5 2 1 3 cos3 xdx cos 3 x 3 cos x dx sin 3 x sin x . 12 0 4 0 4 12. 1 1 5 2 AB . 2 8 12 Câu 5. Gọi M a; b ; c . Suy ra BM a 3; b 2; c 1 , BA 2;1;1 .. Vậy I . M P a 2b 2c 11 0 Ta có . MB 2 2 a 32 b 22 c 12 8 BA.BM 3 0 Hơn nữa, cos BA, BM cos 30 2 BA . BM. . . 1. . 2.a 3 1.b 2 1.c 1. . 3 2a b c 3 0 . 2. 6.2 2 a 2b 2 c 11 0 a 1 a 1 2 2 2 Từ 1 và 2 , ta có hệ a 3 b 2 c 1 8 b 1 hoặc b 4 . 2a b c 3 0 c 3 c 1 Vậy có hai điểm M thỏa yêu cầu bài toán là M 1;2;3 hoặc M 1; 4;1 .. 2 . Câu 6. a) Phương trình tương đương với 4 1 cos 2 x 1 8 1 cos2 x cos x 4 2 cos 2 x 1. 2. 16 cos 4 x 8 cos3 x 12 cos 2 x 8 cos x 1 0 2 cos x 18 cos3 x 6 cos x 1 0 2 cos x 12 cos 3 x 1 0.. 1 x k 2, k . 2 3 1 2 2 2 ● 2 cos 3 x 1 0 cos 3x 3 x k 2 x k , k . 2 3 9 3 2 2 Vậy phương trình có nghiệm x k 2, x k k . 3 9 3. ● 2 cos x 1 0 cos x . b) Ta xem đây là tổng của một cấp số nhân với số hạng đầu là u1 1 x , công bội 6. q 1 x và có tất cả 2010 số hạng. Do đó. 1 x 1 1 x 1 x P x 1 x . . x 1 x 1 2010. 2017. 7. 7. Email: 7.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Suy ra hệ số của x 7 trong khai triển thành đa thức của P x chính là hệ số của x 8 trong khai triển 1 x . 2017. .. 8 Vậy hệ số cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán là C 2017 .. Câu 7. Diện tích hình vuông ABCD cạnh a là S ABCD a 2 . 1 2a 3 Thể tích khối chóp S . ABCD là VS . ABCD SABCD .SH (đvtt). 3 3 S Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEB . x Kẻ Jx ABCD , suy ra Jx là trục của đường. tròn ngoại tiếp tam giác AEB và Jx SA . Trong mặt phẳng SA, Jx , kẻ đường trung trực của đoạn SA . Gọi I Jx . Ta có ● I Jx nên IA IB IE . ● I nên IA IS .. M I. 1 2 . A. Từ 1 và 2 , suy ra IA IB IE IS nên I. D. F. J. là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S . ABE .. E. Bán kính mặt cầu R IA AJ 2 IJ 2 . B SA ● IJ a. 2 1 AB. AE .BE AE .BE 5a ● Ta có SABE AB.AD , suy ra AJ . 2 4 AJ 2 AD 8. C. 2 5a a 89 Vậy R a 2 . 8 8. Câu 8. Ta chứng minh CE BF . Thật vậy: AD DC Xét hai tam giác vuông EAD và FDC , ta có . EDA FCD phu FDC Suy ra EAD FDC nên ED FC và AE DF . 1. . . ED FC Xét hai tam giác DEC và CFB , ta có DC CB . EDC FCB phu DCF Suy ra DEC CFB nên CE BF .. . . Hơn nữa, ta lại có AC DB .. 2 3. ECA hay JBI JCI . Từ 1 , 2 và 3 , suy ra DFB AEC nên FBD BIC 90 0 hay CE BF . Do đó tứ giác JBCI nội tiếp nên BJC. 8. Email:
<span class='text_page_counter'>(5)</span> M. A. B. E J I. F. C. D. Đường thẳng BJ đi qua J 2;3 và có VTPT CJ 6;6 nên BJ : x y 5 0 .. x 2 y 10 0 Do B BJ d nên tọa độ điểm B thỏa mãn hệ B 0;5 . x y 5 0 Đường thẳng BC đi qua hai điểm B và C nên có phương trình BC : 2 x y 5 0 .. Đường thẳng AB đi qua B và vuông góc BC nên AB : x 2 y 10 0 . Điểm A AB nên A 10 2a ; a . Ta có A 8;1 a 1 2 2 AB 2 BC 2 80 10 2a a 5 80 . a 9 A 8;9 Đường thẳng CJ đi qua hai điểm C và J nên có phương trình CJ : x y 1 0 .. Do A , B khác phía với CI nên ta chọn A 8;1 . Vậy A 8;1 . Câu 9. Điều kiện: x 5, y 3 . Lấy 1 2 vế theo vế, ta được x y 1 2 3 y 2 y 5 x 2 xy x y 6 . Sử dụng bất đẳng thức cơ bản ab . a2 b2 với mọi a, b , ta có 2. x y 1 2 3 y 2 2. x y 1 2 3 y 2. y 5 x 2 . 2. ;. y2 5 x 2 . 2. x y 1 2 3 y 2 2. Suy ra x y 1 2 3 y. 2. y. 5 x 2. 2 xy x y 6 .. . y2 5 x 2 2. 2 x y 1 2 3 y x 2 Dấu '' '' xảy ra . y 1 2 y 5 x Thay vào hệ và đối chiếu điều kiện, hệ có nghiệm duy nhất x ; y 2; 1 .. Email: 9.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 2 x 0 y0 1 2 3 y0 : A Nhận xét. Ý tưởng ra đề là tìm cặp số x 0 ; y0 sao cho . Sau 2 y 5 x : B 0 0 2 2 a b đó áp dụng bất đẳng thức ab , ta được 2. x y 1 2 3 y 2 y 5 x 2 xy x y 6 . Để có được VP 1 : f x, y và VP 2 : g x , y như trên ta tìm f x , y , g x , y thỏa mãn f x , y g x , y xy x y 6 f x , y A . 0 0 g x 0 , y0 B 2 y 12 x x y 3 Bài tập tương tự 1. Giải hệ phương trình . Đ/S: x ; y 3;3 . x 12 y 15 x y 2 x y 1 2 3 y xy 6 Bài tập tương tự 2. Giải hệ . Đ/S: x ; y 2; 1 . 2 y 5 x x y 3 2 x 2 5 y 2 xy 7 Bài tập tương tự 3. Giải hệ 2 . Đ/S: x ; y 2;1 . x y 1 8 x 2 y 2 y x y 5 2. x y 1 1 1 1 1 1 1 2 2 . y y y y 4 y 2 4 2. Câu 10. Do x 0, y 0 , xy y 1 nên 0 . Ta có P . x x 1 2 x 2y y y . 2 x x 2 xy 3 y 2 6 x y x x 6 1 3 y y y xy. x 1 t 1 t 2 , suy ra 0 t . Khi đó P . 2 y 4 t t 3 6 t 1 t 1 t 2 1 Xét hàm số f t , với 0 t . 2 4 t t 3 6 t 1. Đặt t . 7 3t. Ta có f ' t 2. t. 2. t 3. 3. . 1 2 t 1. 2. .. 1 nên t 2 t 3 t t 1 3 3 ; 7 3t 6 và t 1 1 . 4 1 1 7 3t 7 3t 1 1 1 Do đó và 0. . Suy ra f ' t 2 3 2 6 3 3 3 2 2 t 1 2 t 2 t 3. Vì 0 t . 10 Email:
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 1 7 10 5 Do đó P f t f . 4 30. Khi x . 1 7 10 5 và y 2 , ta có P . 2 30. Vậy giá trị lớn nhất của P bằng. 1 7 10 5 ; khi x ; y ;2 . 2 30. Email: 11.
<span class='text_page_counter'>(8)</span>