Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

DE THI THPT QUOc GIA 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.04 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC. Đề thi gồm 1 trang. KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề. Câu I (1 điểm) mx 2  (m 2  1) x  4m3  m (Cm ) xm Cho hàm số: 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = - 1 2. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị (Cm ) có hai điểm cực trị A, B sao cho đoạn thẳng AB cắt cả trục y. hoành Ox và trục tung Oy Câu II. (1 điểm). 2 1.Giải phương trình 2 cos x  2 3 sin x cos x  1 3(sin x  3 cos x) 2x 2  5xy  3y 2 49(2y  3x  1)  2 5x  2xy  10y 2 637 2. Giải hệ phương trình  2. 4x. 3. 2 ln(x  1)  2e x. dx 2 x Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân I = . Câu IV. (1,0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A(0; 0; -3); B(2, 0, - 1) và mặt phẳng (P) 3x – 8y + 7z – 1 = 0 Tìm toạ độ điểm C  (P) sao cho ABC là tam giác đều..  1. Câu V. (1,0 điểm)Tìm tất cả các giá trị cảu m để phương trình: có đúng 2 nghiệm phân biệt.. √ x −3 − 2 √ x − 4+ √ x −6 √ x − 4+ 5=m. Câu VI. (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm B(  1, 3, 0), C (1, 3, 0) và M(0,0,a) với a > 0. Trên trục Oz lấy điểm N sao cho mặt phẳng (NBC) vuông góc với mặt phẳng (MBC). 1. Cho a  3 . Tìm góc giữa mặt phẳng (NBC) và mặt phẳng (OBC) 2. Tìm a để thể tích của khối chóp BCMN nhỏ nhất. Câu VII. (1,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 ta coù : y 9 2 (1  x)(1  )(1  ) 256 x y .Đẳng thức xảy ra khi nào?. Câu VIII.(1,0 điểm) Chứng minh rằng: C ❑02007 + 32C ❑22007 + 34 C ❑42007 +…+ 32006 C ❑2006 = 22006(22007-1) 2007 Câu IX. (1,0 điểm) Giải phương trình: log x ( cos x −sin x ) +log 1 ( cos x +cos 2 x )=0 . x. Câu X. (1,0 điểm) Cho 3 số dương a, b, c. Chứng minh rằng: 1 1 1 a b c  2  2  . 2 a  bc b  ac c  ab 2abc ---------------- Hết ---------------Họ và tên thí sinh:………………………… Số báo danh: ………………………………... Thí sinh không được dùng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm..

<span class='text_page_counter'>(2)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×