Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

Hoa 11 HKII GDTX

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.34 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRUNG TÂM GDTX - HNDN. THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015 – 2016. HUYỆN ....... Môn: Hóa học - Khối 11 Thời gian làm bài: 60 phút 01. MÃ ĐỀ:. Câu 1: (1,5 điểm) Viết đồng phân và gọi tên thay thế các Ankan có công thức phân tử C5H12. Câu 2: (1,0 điểm) Cho công thức phân tử các Ancol sau, hãy viết 01 công thức cấu tạo thu gọn và gọi tên thay thế (hoặc tên thông thường) tương ứng: a) C2H5OH.. b) C5H11OH.. Câu 3: (0,5 điểm) Gọi tên thay thế (hoặc tên thông thường) các chất có công thức cấu tạo thu gọn như sau: a) HCHO.. b) CH3COOH.. Câu 4: (2,0 điểm) Hoàn thành sơ đồ phương trình hóa học sau (ghi rỏ điều kiện nếu có):. CH≡CH. ⃗ (1 ). CH2=CH2. ⃗ (2 ). C2H5Cl. ⃗ (3 ). ( 4) C2H5OH ⃗. CH3CHO Câu 5: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí sau: Axetilen (CH≡CH), Etilen (CH2=CH2) và Metan (CH4). Câu 6: (1,0 điểm) Cho 3,7 gam một Ancol no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với Natri (dư) thấy có 0,56 lít khí H2 thoát ra (ở đktc). Xác định công thức phân tử của X. Câu 7: (2,5 điểm). Cho 7,0 gam hỗn hợp A gồm Phenol (C6H5OH) và Etanol. (C2H5OH) tác dụng với Natri (dư) thu được 1,12 lít khí hiđro H2 (ở đktc). a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra. b) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong A. (Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23) ---------------------HẾT------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:..............

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRUNG TÂM GDTX - HNDN. THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015 – 2016. HUYỆN ....... Môn: Hóa học - Khối 11 Thời gian làm bài: 60 phút 02. MÃ ĐỀ:. Câu 1: (1,5 điểm) Viết đồng phân và gọi tên thay thế các Anken có công thức phân tử C4H8. Câu 2: (1,0 điểm) Cho công thức phân tử các Ancol sau, hãy viết 01 công thức cấu tạo thu gọn và gọi tên thay thế (hoặc tên thông thường) tương ứng: a) C3H7OH.. b) C4H9OH.. Câu 3: (0,5 điểm) Gọi tên thay thế (hoặc tên thông thường) các chất có công thức cấu tạo thu gọn như sau: a) CH3CHO.. b) HCOOH.. Câu 4: (2,0 điểm) Hoàn thành sơ đồ phương trình hóa học sau (ghi rỏ điều kiện nếu có):. CH4. ⃗ (1 ). CH≡CH. ⃗ (2 ). CH2=CH2. ⃗ (3 ). ( 4) C2H5OH ⃗. CH3COOH Câu 5: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau: dung dịch Phenol (C6H5OH), Stiren (C6H5CH=CH2) và Benzen (C6H6). Câu 6: (1,0 điểm) Cho 4,6 gam một Ancol no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với Natri (dư) thấy có 1,12 lít khí H2 thoát ra (ở đktc). Xác định công thức phân tử của X. Câu 7: (2,5 điểm) Cho 10,6 gam hỗn hợp A gồm Etanol (C 2H5OH) và Propan - 1ol (CH3CH2CH2OH) tác dụng với Natri (dư) thu được 2,24 lít khí hiđro H2 (ở đktc). a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra. b) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong A. (Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23) ---------------------HẾT------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:..............

<span class='text_page_counter'>(3)</span> MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II – KHỐI 11 Chủ đề:. Chủ đề 1:. Biết:. - Tên gọi các. Hiểu:. - Nhận. Hiđrocacbon Hiđrocacbon. biết, phân - Viết đồng. biệt một số. phân cấu tạo hợp chất.. Vận dụng: Cấp độ Cấp độ thấp: - Bài tập. cao: - Bài tập. tổng hợp về. tính hiệu. tính chất hóa suất phản học của. ứng tách.. và gọi tên. - Viết. hiđrocacbon: - Bài tập oxi. thay thế các. phương. phản ứng. hóa không. thế, phản. hoàn toàn.. Hiđrocacbon. trình phản - Từ công. ứng.... Cộng:. ứng cộng,. thức cất tạo. phản ứng oxi. suy ra tên. hóa.... gọi và ngược. - Bài tập:. lại.. Điều chế. - Phản ứng. hiđrocacbon.. đặc trương của Số câu:. Hiđrocacbon. 1 câu. 1 câu. 2 câu. (điểm):. (1,5 điểm). (1,5 điểm). (3,0 điểm). Tỉ lệ: Chủ đề 2:. 15% - Tên gọi các. 15% - Nhận biết. 30% - Bài tập. - Tìm công. Ancol. Ancol.. ancol,. tổng hợp về. thức phân. Phenol. - Viết đồng. phenol. tính chất hóa tử.. phân cấu tạo bằng phản. học của. - Bài tập. và gọi tên. ứng hóa. Ancol,. liên quan. thay thế các. học đặc. Phenol.. đến hiệu.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ancol.. trưng.. - Bài tập:. - Từ công. - Viết. Điều chế. thức cất tạo. phương. ancol.. suy ra tên. trình phản. gọi và ngược. ứng.... suất.. lại. - Phản ứng đặc trương của ancol, Số câu (điểm): Tỉ lệ: Chủ đề 3: Axit cacboxylic Anđehit. phenol. 1 câu (1,0 điểm). 1 câu. 1 câu. 3 câu. (2,5 điểm). (1,0 điểm). (4,5 điểm). 10% - Tên gọi. - Hoàn. một số axit,. thành sơ đồ tổng hợp về. anđehit. phương. tính chất hóa đến hiệu. thường gặp.. trình phản. học của Axit. suất phản. - Viết đồng. ứng hóa. cacboxylic,. ứng este. phân cấu tạo học.. Anđehit.. hóa.. và gọi tên. - Nhận biết. - Bài tập. - Bài tập. thay thế.. các chất.. phản ứng. phản ứng. - Từ công. tráng gương. tráng. thức cất tạo. của anđehit.. gương có. suy ra tên. 25% - Bài tập. 10% - Bài tập. 45%. liên quan. HCHO.. gọi và ngược lại. - Phản ứng đặc trương của axit, Số câu. anđehit. 1 câu. 1 câu. 2 câu. (điểm):. (0,5 điểm). (2,0 điểm). (2,5 điểm). Tỉ lệ:. 5%. 20%. 25%.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tổng : Số câu. 3 câu. 2 câu. 1 câu. 1 câu. 7 câu. (điểm):. (3,0 điểm). (3,5 điểm). (2,5 điểm). (1,0 điểm). (10,0. Tỉ lệ:. 30%. 35%. 25%. 10%. điểm) 100%. ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Câu: Câu 1: (1,5 điểm). Nội dung đáp án: CH 3 −CH 2 −CH 2 −CH 2 −CH 3 pentan. Điểm: 0,5 điểm. CH 3 −CH (CH 3 )−CH 2 −CH 3. 0,5 điểm. C(CH 3 )4 Câu 2: (1,0 điểm) Câu 3: (0,5 điểm) Câu 4: (2,0 điểm). Câu 5: (1,5 điểm). 2 – metylbutan. 0,5 điểm. 2,2 – đimetylpropan. CH 3 −CH 2 −OH. 0,5 điểm. ancol etylic (etanol). CH 3 −CH 2 −CH 2 −CH 2 −CH 2 −OH. 0,5 điểm. H−CHO. pentan – ol metanal (ađehit fomic, fomanđehit). CH 3 −COOH. axit etanoic (axit axetic). 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm. CH ≡CH + H 2 ⃗ Pd , t 0 CH 2 =CH 2 CH 2 =CH 2 + HCl ⃗ C 2 H 5 Cl C2 H 5 Cl+NaOH t⃗0 C 2 H 5 OH + NaCl C2 H 5 OH +CuO t⃗0 CH 3 CHO+ Cu+ H 2 O. 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm. - Dùng dung dịch AgNO3/NH3 nhận biết được axetilen. Hiện tượng: có kết tủa màu vàng.. CH ≡CH + 2 AgNO 3 +2 NH 3 ⃗ Ag−C≡C−Ag↓+2 NH 4 NO 3 - Dùng dung dịch Br2 nhận biết được etilen. Hiện tượng: dung dịch Br2 mất màu. CH 2 =CH 2 + Br 2 ⃗ Br CH 2 −CH 2 Br. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm. - Khí còn lại là metan.. Câu 6: (1,0 điểm). Câu 7:. 0,25 điểm. Đặt CTPT của X là C n H 2n+1 OH (n≥1). 0 , 56 =0 , 025 mol 2 22 , 4 2C n H 2 n+1 OH +2 Na→2 C n H 2n+1 ONa + H 2 ↑ 0 , 05mol ← 0 , 025 mol 3,7 M X =14 n+18= =74 ⇒ n=3 ⇒ 0 , 05 CTPT của C 4 H 9 OH 1 ,12 nH = =0 ,05 mol 2 22, 4. 0,25 điểm. nH =. 0,25 điểm 0,25 điểm X. là 0,25 điểm.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> (2,5 điểm). 2C 6 H 5 OH +2 Na→2 C6 H 5 ONa + H 2 ↑ x xmol → mol 2 2C 2 H 5 OH +2 Na→2C 2 H 5 ONa + H 2 ↑ y ymol → mol 2 94 x +46 y =7 x y + =0 , 05 2 2 ¿ {¿ ¿ ¿ ¿. ⇒ x =0 , 05 mol y =0 , 05 mol ¿ ¿ {¿ ¿ ¿. 94 x 100=67 ,14 % 7 46 y %mC H OH = 100=32 ,86 % 2 5 7 %mC. H OH = 6 5. 0,5 điểm. 0,5 điểm. 0,25 điểm. 0,5 điểm 0,5 điểm.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Câu: Câu 1: (1,5 điểm) Câu 2: (1,0 điểm). Nội dung đáp án: CH 2 =CH −CH 2 −CH 3 but – 1 – en. Điểm: 0,5 điểm. CH 3 −CH =CH−CH 3. but – 2 – en. 0,5 điểm. CH 2 =C (CH 3 )2. 2 – metylpropen (metylpropen). 0,5 điểm. CH 3 −CH 2 −CH 2 −OH. ancol propylic (propan – 1 – ol). 0,5 điểm. CH 3 −CH 2 −CH 2 −CH 2 −OH. Câu 3:. CH 3 −CHO. (0,5 điểm) Câu 4:. H−COOH. (2,0 điểm). Câu 5: (1,5 điểm). 0,5 điểm. butan – 1 – ol. 0,25 điểm. etanal (ađehit axetic, axetanđehit) axit metanoic (axit fomic). 0,25 điểm 0,5 điểm. 2CH 4⃗ 15000 C CH ≡CH + 3 H 2 CH ≡CH + H 2 ⃗ Pd , t 0 CH 2 =CH 2 CH 2 =CH 2 +H 2 O⃗ H + , t 0 C 2 H 5 OH C2 H 5 OH +O 2 ⃗ enzim CH 3 COOH +H 2 O. 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm. Dùng dung dịch Br2 nhận biết được cả ba chất. - Dung dịch phenol: Hiện tượng: có kết tủa màu trắng.. 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm. C6 H 5 OH +3 Br 2 ⃗ C6 H 2 (OH )Br 3 ↓+3 HBr - Stiren: Hiện tượng: dung dịch Br2 mất màu.. 0,25 điểm 0,25 điểm. C6 H 5 CH=CH 2 + Br 2 ⃗ C 6 H 5 CH (Br )−CH 2 Br - Benzen: không làm mất màu dung dịch Br2.. Câu 6: (1,0 điểm). Câu 7: (2,5 điểm). 0,25 điểm 0,25 điểm. Đặt CTPT của X là C n H 2n+1 OH (n≥1). 1 ,12 =0 , 05 mol 2 22 , 4 2C n H 2 n+1 OH+2 Na→2C n H 2n+1 ONa + H 2 ↑ 0,1mol ← 0, 05 mol 4,6 M X =14 n+18= =46 ⇒ n=2 ⇒ 0,1 CTPT C2 H 5 OH 2,24 nH = =0,1 mol 2 22, 4 2C 2 H 5 OH +2 Na→2C 2 H 5 ONa + H 2 ↑ x xmol → mol 2. 0,25 điểm. nH =. 0,25 điểm 0,25 điểm của. X. là 0,25 điểm 0,5 điểm.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2C 3 H 7 OH +2 Na→2 C3 H 7 ONa + H 2 ↑ y ymol → mol 2 46 x +60 y=10 , 6 x y + =0,1 2 2 ¿ {¿ ¿ ¿ ¿. 0,25 điểm ⇒ x =0,1 mol y =0,1 mol ¿ ¿ {¿ ¿ ¿. 46 x 100=43,4 % 2 10, 6 60 y %mC H OH = 100=56 ,6 % 3 7 10,6 %mC H. OH = 5. 0,5 điểm. 0,5 điểm 0,5 điểm.

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×