BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐINH THỊ KIM THANH
MỘT SỐ GIẢI PHÁP
N NG CAO CHẤT Ƣ NG ĐỘI NG GIÁO VI N
TRƢỜNG CAO Đ NG NGHỀ K THU T C NG NGH
U N V N THẠC S QUẢN
KHOA HỌCGIÁO D C
VINH – 2010
1
M C
C
Trang
Mở ầu
1
2
3
1
do c n
t
1
c n
nc u
4
m vụ n
nc u
4
c
4
ục
4. G ả t uyết k oa
5.
m vụ n
n c u v p ạm v n
6. P ươn p áp n
7.
ữn
ón
nc u
4
nc u
5
óp c n của
t
5
8 C u tr c lu n v n
5
Chƣơng 1: Cơ sở lý luận của giải pháp nâng cao chất lƣợng ội
6
ngũ giáo viên
1.1. ịc sử các v n
cần n
nc u
6
1 2 Các k á n m cơ bản
7
1.2.1. Quản lý và ch c n ng của quản lý
7
1.2.1.1. Khái ni m quản lý
7
1.2.1.2. Ch c n ng của quản lý
9
1.2.2 K á n m v
áo v n v
áo v n dạy n
10
1.2.2.1. Giáo viên
10
1.2.2.2. G áo v n dạy n
1 2 2 3 Độ n ũ áo v n
10
10
1.2.3 Côn tác bồ dưỡn v p át tr ển ộ n ũ
1.2.3 1 Bồ dưỡn
áo v n dạy n
11
ộ n ũ
áo v n dạy n
11
1.2.3 2 P át tr ển ộ n ũ
áo v n dạy n
13
1.2.4 Địn
ướn tư v n c o oạt ộn
c của n ườ
cn
1.2.5 P ẩm c t của GV v bồ dưỡn n ân các c o n ườ
2
14
c
18
1.2.6. Yêu cầu ố vớ
áo v n dạy n
21
1.2.6 1 Y u cầu v n n lực
21
1.2.6.2 Y u cầu v kỹ n n
25
1 3 K á quát v một số
ả p áp nân cao c t lượn Đ GV
28
1 3 1 Xây dựn quy oạc (kế oạc ) p át tr ển Đ GV
28
1 3 2 Tuyển c n
29
1 3 3 Sử dụn
30
1 3 4 Đ o tạo - bồ dưỡn
30
1 3 5 Tạo mô trườn v
1 4 Ý n ĩa của v n
15
uk nl mv c
nân cao c t lượn
m vụ của n ườ
1 5 1 Truy n ạt k ến t
áo v n
32
33
c
33
n
1 5 3 G áo dục p ẩm c t, t á
ộ,
1 5 4 Tạo t m n n c o n ườ
c
16 V n
ộ n ũ
nân cao c t lượn
ữn v n
ộ n ũ
áo v n dạy n
1.5.2. Hướn dẫn kỹ n n , kỹ xảo n
161
32
p
34
n v c o n ườ
ặt ra ố vớ
c
35
35
áo v n dạy n
áo v n dạy n
36
ở V t am
36
1 6 2 Đ u k n k n tế
1 6 3 Ản
áo dục n
37
ưởn của sự p át tr ển k oa
n
c
o tạo n
o tạo v p át tr ển ộ n ũ
1 6 5 1 Các quan
38
áo v n
ểm c ung
1 6 5 2 Tr n tâm của côn tác
39
39
o tạo, bồ dưỡn
Chƣơng 2: Thực tr ng chất lƣợng ội ngũ giáo viên t i trƣờng
Cao
38
p
1 6 4 Sự ộ n p quốc tế tron
165 V n
c kỹ t u t v k oa
41
43
ng nghề K thuật c ng ngh
2 1 K á quát v tìn
ìn trườn CĐ Kỹ t u t côn n
3
43
2.1.1. Quá trình hình t n v p át tr ển
43
m vụ, mục t u
2.1.2.
44
2.1.2.1. C
cn n
44
2.1.2.2.
m vụ của trườn
44
2.1.2.3.
ục t u của trườn
2.1.3. Cơ c u tổ c
c của trườn CĐ Kỹ t u t côn n
2 2 T ực trạn c t lượn
cả nước v
45
ộ n ũ
45
áo v n các trườn n
tron
46
áo v n trườn CĐ Kỹ t u t côn n
2 2 1 Các v n
c un
46
2 2 2 Số lượn
47
2.2.3. C t lượn
48
2.2.3.1. Đạt c uẩn, c ưa ạt c uẩn
48
2.2.3.2. Trìn
ộ
49
2.2.3.3. Trìn
ộ sư p ạm
o tạo
50
n lực t n
c, n oạ n ữ
2.2.3.5. Hoạt ộn n
n c u k oa
2.2.3.4.
2 2 4 Côn tác
o tạo, bồ dưỡn
2.3 T ực trạn c t lượn
51
c
ộ n ũ
ộ n ũ
51
áo v n dạy n
52
áo v n trườn Cao ẳn n
54
Kỹ t u t côn n
2.3.1. Các v n
c un
54
2.3.2. Trìn
ộ c uy n mơn
55
2.3.3. Trìn
ộ sư p ạm
55
2.3.4. K ả n n k a t ác, sử dụn p ươn t n, t ết bị dạy
2.3.5. Trìn
ộtn
c, n oạ n ữ
2.3.6. Hoạt ộn n
n c u k oa
c
56
c
57
2.3 7 Côn tác p át tr ển v bồ dưỡn ĐNGV trườn Cao ẳn
n
56
Kỹ t u t côn n
4
57
2.3 8 Xây dựn
ộ n ũ
áo v n ầu
2.3 9 C ế ộ ã n ộ ố vớ
2.3 10 C n sác t u
t
ộ n ũ
áo v n
n
58
áo v n
59
ỏ
60
Chƣơng 3: Các giải pháp nầng cao chất lƣợng ội ngũ giáo viên
trƣờng Cao
62
ng nghề K thuật c ng ngh
3 1 Các n uy n tắc
xu t
3.1.1. Phù hợp vớ mục t u
ả p áp
62
o tạo
62
3.1.2. Đảm bảo tính t ực t ễn
63
313 Tn k ảt
63
3 2 Các
63
331
ả p áp
ân cao n n t
c v tầm quan tr n của ộ n ũ
c o các lực lượn tron n
áo v n
63
trườn
3 3 1 1 Vị tr , n ĩa của giả pháp
63
3312
65
ộ dun , các t ến
3 3 1 3 Đ u k n t ực
n
n
3 3 2 Quy oạc ĐNGV
67
n vớ y u cầu p át tr ển của trườn
68
3 3 2 1 Vị tr , n ĩa của giả pháp
68
3322
69
ộ dun v các t ến
3 3 2 3 Đ u k n t ực
3 3 3 Sử dụn
dụn
ợp l
n
n
75
ộ n ũ
áo v n
n có, co tr n v c tuyển
75
áo v n mớ n ằm áp n y u cầu: ủ v số lượn , mạn v
c t lượn , ồn bộ v cơ c u
3 3 3 1 Vị tr , n ĩa của
3332
ả pháp
ộ dun , các t ến
3 3 3 3 Đ u k n t ực
3 3 4 Đẩy mạn
75
n
76
n
oạt ộn
80
o tạo, bồ dưỡn
k uyến k c tự bồ dưỡn
5
ộ n ũ
áo v n,
80
3 3 4 1 Vị tr , n ĩa của giả pháp
80
3.3 4 2
81
ộ dun , các t ến
3 3 4 3 Đ u k n t ực
n
n
85
3 3 5 T n cườn k ểm tra, án
b ểu dươn các
á, kịp t ờ c n c ỉn t ếu sót v
86
ển ìn t n t ến
3 3 5 1 Vị tr , n ĩa của giả pháp
86
3352
87
ộ dun , các t ến
3 3 5 3 Đ u k n t ực
3 3 6 Ho n t
n
n
88
n v c ế ộ ã n ộ k uyến k c
ố vớ Đ GV
89
3 3 6 1 Vị tr , n ĩa của giả pháp
89
3362
90
ộ dun của giả pháp
3 3 6 3 Đ u k n t ực
3 3 K ảo n
n
91
m v sự cần t ết v t n k ả t
của các
ả p áp
92
Kết luận và kiến nghị
95
Tài li u tham khảo
98
MỞ ĐẦU
1. ý do chọn ề tài:
Tron c ến lược p át tr ển k n tế - xã ộ , V t am r t co tr n yếu tố
con n ườ , n uồn n ân lực, co con n ườ vừa l mục t u, vừa l
ộn lực của
sự p át tr ển Có t ể nó rằn p át uy t m n n n uồn n ân lực V t
tron t ờ kỳ ẩy mạn Côn n
p á n ằm t ực
p oá - H n ạ
oá v
ộ n p l k âu ột
n t ắn lợ mục t u c ến lược p át tr ển k n tế - xã ộ
n m 2010; Theo mục t u p át tr ển k n tế - xã
am
ộ 2001-2010 “ Đưa
ến
t nước
ta ra k ỏ tìn trạn kém p át tr ển, nân cao rõ r t ờ sốn v t c t, v n oá,
t n t ần của n ân dân, tạo n n tản
ể ến n m 2020 nước ta cơ bản trở t n
một nước cơn n
n ạ
p t eo ướn
6
ố”; ảm bảo sớm ưa V t Nam ra
k ỏ tìn trạn kém p át tr ển, r t n ắn ược k oản các v trìn
so vớ các nước tron k u vực, tr n t ế
ớ tron quá trìn
ộ p át tr ển
ộ n p Để t ực
n t n côn mục t u p át tr ển k n tế xã ộ cần p ả có sự p ố
n tốt của n
u yếu tố, tron
áo dục tron va trị v n
San
ó ặc b t n n mạn tớ n ân tố
m vụ
Đ u ó ặt ra c o
c cơn n
tắt ón ầu, t ếp t u k ến t
o tạo n ữn y u cầu v n
c mớ ,
n ạ v
l n ữn con n ườ có p ẩm c t ạo
n dụn v o t ực t ễn t ì cần
c tốt, c uy n môn
v n , sán tạo, say m côn v c v n ạy cảm vớ cá mớ
ỏ n y c n cao của xã ộ
uốn v y,
o tạo n
ìn v quy mô
n
c ến vớ tr t
t n tựu quan tr n
một n n
n ạ
oá v cơ sở v t c t, a
c, ìn t n c o
am sau một t ờ
n
o
mớ , b ết các tìm con ườn n ắn n t
an d
kỹ n n , kỹ xảo n
n
p
ổ mớ
ã ạt ược n ữn
áo dục an từn bước ược xây dựn t eo ướn
áo dục có t n t ực t ễn v
nân cao dân tr ,
ược ò
c kỹ t u t, các trườn
p, t n t ạo tron côn v c v n m am m n
G áo dục ở V t
ể áp n
vữn
o tạo Do v y, cần t ết p ả có một ộ n ũ
áo v n ủ mạn , l m c ủ côn n
ể dẫn dắt n ườ
ỏ , tay n
n tạ v tươn la
cũn luôn p ả t ay ổ t eo ướn
ố v loạ
mớ H p ả
cần p ả k ơn n ừn
Cùn vớ sự p át tr ển n ư vũ bão của k oa
dạn
c
m vụ to lớn Để
p ả có n ữn kỹ sư, n ữn kỹ t u t v n, n ữn n ườ t ợ t ế
tạo n
ã ưa t ế
p san kỷ n uy n t ôn t n v k n tế tr t
áo dục v
t ay ổ c o p ù ợp vớ
áo dục -
o tạo n uồn n ân lực c o n n k n tế
ầu t ế kỷ XXI, cuộc các mạn k oa
ớ từ kỷ n uy n côn n
ợp t ực
u quả, n ằm t ực
o tạo n ân lực v bồ dưỡn n ân t
Để nân cao
u quả,
qu mô v c t lượn
o tạo,
cao c t lượn
áo v n (Đ GV) - n ữn n ườ “ ữ va trò quyết ịn
ộ n ũ
tron v c ảm bảo c t lượn
n nay c n ta an c
n tốt mục t u
áo dục”
7
tr n tớ v c nân
Tuy nhiên, b n cạn n ữn t n tựu ã ạt ược n n
còn tồn tạ n ữn yếu kém, b t c p n ư: c t lượn
tron
ó va trò của n ườ
áo v n l quan tr n , vì
có t n c t quyết ịn tron quá trìn dạy
ưởn trực t ếp ến c t lượn
G áo dục n
p do ó c
n
t ờ
av o
ạ v m
quốc
sẽ p ả t ếp tục ướn tớ
áo dục,
sẽ có k oản 1,5 tr u
l m sao ể c t lượn
p ù ợp vớ t u c
c lớn tron lĩn vực
ả quyết b
ầu t u
áo dục n
áo dục
csn ,
csn ,sn v n
o tạo n
Đ o tạo
tốn k ó v c t lượn
o tạo có t ể p ù ợp vớ n ữn t u c
của sự p át tr ển k n tế xã ộ ,
ộ, n n
a
áo dục 2001 - 2010, n m 2010 số lượn
o tạo n
u,
n lực của n ườ dạy có ản
a ựn tron nó n ữn yếu kém, b t c p của n n
Đây vừa l cơ ộ , vừa l t ác t
n
áo v n c n l
p l một bộ p n của n n
T eo c ến lược p át tr ển
s n v n t am
c
uy n n ân có n
o tạo V c bồ dưỡn nân cao trìn
lực c o n ườ dạy l cần t ết ở m
n
áo dục c ưa cao, ộ n ũ
áo dục c ưa ắn vớ t ực t ễn
giáo viên còn kém,
áo dục nước ta
o tạo,
của xã ộ v
o tạo n
t eo n u cầu
của t ị trườn
Xun quan v n
ra n
u
n y, n
u n m qua cơ quan quản l Dạy n
ả p áp n ằm nân cao c t lượn
còn ạn c ế
u
t n
n c u cũn
p áp ưa ra n dụn tron một t ờ
o tạo n
ã
ã
, n ưn kết quả vẫn
c p ến n ưn
ầu ết các
ả
an n ắn n t ịn , ộ b n vữn c ưa
cao.
Trườn Cao ẳn n
oạt ộn của mìn , n
Kỹ t u t cơn n
trườn
ã óp p ần cun c p một ộ n ũ n uồn n ân
lực cho xã ộ nó c un , tr n p ạm v
ịa b n Huy n nói riêng,
n n ìn lao ộn có kỹ t u t, có tay n
n u cầu
o tạo
, trong quá trình t n l p v
n nay, ồn t ờ
cao Tron xu t ế sự p át tr ển v
ắn l n vớ
trườn l : p át tr ển t n trườn tr n
ểm quốc
8
o tạo ược
ịn
ướn p át tr ển của n
a a n n , a trìn
ộ
o
tạo, p n
u ến n m 2010 ạt c uẩn quốc
a, có một số n
t ếp c n trìn
ộ k u vực
V n
nân cao c t lượn Đ GV an
tâm, c n vì v y tơ
ã lựa c n
t
ược n
trườn
ết s c quan
“một số giải pháp nâng cao chất lượng
đội ngũ giáo viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ” - óp p ần quan
tr n nân cao c t lượn
Cao ẳn ng
ản dạy ể nân cao c t lượn
Kỹ t u t côn n
k ôn p ả l một v n
ặc dù v n
o tạo tạ Trườn
nân cao c t lượn Đ GV
mớ , n ưn do t n c t cần t ết của nó vẫn ị
cần p ả có n ữn n
ỏ
n c u sâu ơn
Vớ l do n ư tr n, chúng tôi ch n
t
“Một số giải pháp nâng cao
chất lượng đội ngũ giáo viên Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ” ể
nghiên c u.
2. Mục ích nghiên cứu:
n c u một số
trườn Cao ẳn n
ả p áp nân cao c t lượn
Kỹ t u t côn n
ộ n ũ
áo v n
áp n y u cầu p át tr ển của
trườn
3. Khách thể và ối tƣợng nghiên cứu:
3.1. Khách thể:
Độ n ũ
áo v n trườn Cao ẳn n
Kỹ t u t côn n
3.2. Đối tượng nghiên cứu:
C t lượn
ộ n ũ
áo v n trườn Cao ẳn n
Kỹ t u t côn n
.
4. Giả thuyết khoa học:
ếu xây dựn
ược một
áo v n trườn Cao ẳn n
v n sẽ ược nân cao n
t ốn
ả p áp nân cao c t lượn
Kỹ t u t côn n
trườn có
u k n t ực
9
t ì c t lượn
ộ n ũ
ộ n ũ
n ược mục t u
ra
áo
5. Nhi m vụ nghiên cứu và ph m vi nghiên cứu:
5.1. Nhiệm vụ nghiên cứu:
n c u cơ sở các giả pháp nâng cao c t lượn
trườn Cao ẳn n
Đán
ộ n ũ
áo v n
Kỹ t u t côn n
á t ực trạn c t lượn
ộ n ũ
áo v n trườn Cao ẳn n
Kỹ t u t côn n
Đ ra các
ẳn n
ả p áp nân cao c t lượng ộ n ũ
Kỹ t u t côn n
áo v n trườn Cao
.
5.2. Phạm vi nghiên cứu:
Đ t
ộ n ũ
c ỉ t p trun n
n c u các
áo v n trườn Cao ẳn n
ả p áp n ằm nân cao c t lượn
Kỹ t u t côn n
6. Phƣơng pháp nghiên cứu:
- P ươn p áp n
n c u l lu n:
n c u các t l u k oa
c, sác
báo, tạp c …
- P ươn p áp
t ực tế, p ân t c , tổn
u tra, k ảo sát: T ôn qua các p ếu t m dị, tìm
ợp, k á quát oá ể r t ra n n xét, kết lu n
- P ươn p áp c uy n
các lĩn vực n
ểu
a: T am k ảo
k ến của các c uy n
a tron
nc u
7. Những óng góp chính của ề tài:
- H t ốn cơ sở l lu n v nân cao c t lượn
Cao ẳn n
- Đán
n
Kỹ t u t côn n
c t lượn
ộ n ũ
v từ
áo v n trườn
.
á ược t ực trạn c t lượn
Kỹ t u t côn n
ộ n ũ
ộ n ũ
áo v n trườn Cao ẳn
y r t ra ược n ữn n uy n n ân t ực trạn
áo v n trườn Cao ẳn n
Kỹ t u t côn n
.
8. Cấu trúc của luận văn:
o
mở ầu, kết lu n v t l u t am k ảo, lu n v n ược chia thành 3
c ươn :
10
C ươn 1: Cơ sở l lu n của giả pháp nâng cao c t lượn
ộ n ũ
áo
viên trườn Cao ẳn ngh Kỹ thu t công ngh .
C ươn 2: T ực trạn c t lượn
n
Kỹ t u t côn n
C ươn 3:
Cao ẳn n
ột số
ộ n ũ
áo v n trườn Cao ẳn
.
ả pháp nâng cao c t lượn
Kỹ t u t côn n
.
11
ộ n ũ
áo v n trườn
Chƣơng 1: CƠ SỞ
U N CỦA GIẢI PHÁP
NÂNG CAO CHẤT LƢ NG ĐỘI NG GIÁO VI N
1.1. ịch sử các vấn ề cần nghiên cứu
y 27/8/2001 T ủ tướn C n p ủ P an V n K ả
số 18/2001/CT-TT v một số b n p áp c p bác xây dựn
của
ạ
t ốn
áo dục quốc dân T ủ tướn
c, cao ẳn , trun
tr ển k a kế oạc d
c c uy n n
p, dạy n
ạn v p át tr ển ộ n ũ
p óa - H n ạ
óa
ộ n ũn
ã y u cầu từn cơ sở
áo
áo dục
p ả tự xây dựn v
áo v n.
Trước n ữn y u cầu mớ của sự p át tr ển
t ờ kỳ Côn n
ãk C ỉt ị
áo dục
o tạo tron
t nước Ban b t ư trun ươn
ã
ra C ị t ị số 40 - CT/TW n y 15/6/2004 v v c xây dựn , nân cao c t
lượn
ộ n ũn
áo v cán bộ quản l
áo dục Đây l n
m vụ áp n
y u cầu trước mắt; man t n c ến lược lâu d , n ằm t ực
n t n côn
c ến lược p át tr ển
áo dục 2001 - 2010
áo v cán bộ quản l
ục tiêu xây dựn
ộ n ũn
áo dục ược c uẩn óa, ảm bảo c t lượn , ủ v
số lượn , ồn bộ v cơ c u, ặc b t c
tr n nân cao bản c t c n trị,
p ẩm c t, lố sốn , lươn tâm, tay n
của n
l , p át tr ển ịn
lượn
n
u quả sự n
p
áo dục ể nân cao c t
o tạo n uồn n ân lực, áp n n ữn
ò
ỏ n y c n cao của sự
p Cơn n
ướn v có
áo; t ôn qua v c quản
p óa - H n ạ
Để t ực
nân cao c t lượn
óa
t nước
n ược mục t u tr n, C n p ủ ã có
ộ n ũn
2005 - 2010 Tr n cơ sở
áo v cán bộ quản l
án: Xây dựn ,
áo dục
a
oạn
án của C n p ủ các Bộ, n n l n quan, Bộ
G áo dục - Đ o tạo, Bộ ao ộn - T ươn b n v xã ộ v một số Bộ,
n n k ác xây dựn các c ươn trìn ,
n quan ến v n
án v v tr ển k a t ực
n y ã có một số b v ết, cơn trìn n
n
nc u
c p ến, n ư PGS TS Cao V n Sâm: Xây dựn v nân cao c t lượn
12
ộ
n ũ
áo v n dạy n
K oa
c
các
o tạo t eo ba c p trìn
áo dục kỹ t u t, số 2, n m 2006) v một số tác
Nh u
số
áp n n u cầu
c v n t ạc sỹ quản l
ả p áp nân cao c t lượn
áo dục cũn
ộ n ũ
ộ (Tạp c
ả k ác…
ãc n
t
v một
áo v n l m lu n v n tốt n
p;
t n y ược ắn vớ các trườn
Đố vớ trườn Cao ẳn n
t n ược n
Kỹ t u t côn n
n c u một các tươn
p áp nân cao c t lượn
nân cao c t lượn
ố b
ộ n ũ
, ây l
bản v k oa
t
ầu
c v một số
ả
áo v n, n ằm óp p ần xây dựn v
ộ n ũ áp n vớ sự p át tr ển của n
trườn .
1.2. Các khái ni m cơ bản
1.2.1. Quản lý và chức năng của quản lý
1.2.1.1. Quản lý:
y nay, t u t n ữ quản l
ã trở l n p ổ b ến, n ưn c ưa có một
ịn n ĩa t ốn n t; vớ các t ếp c n k ác n au, các n
n
l lu n ưa ra
u k á n m v quản l :
- K ổn tử ã
t eo ôn :
cao v xác ịn rõ va trò của cá n ân n ườ quản l ,
ườ quản l m c n trực t ì k ơn cần bỏ tốn cơn s c m vẫn
k ến n ườ ta l m t eo
- Harold kootz quan n m: “Quản l l một oạt ộn t ết yếu, nó ảm
bảo p ố
ợp n ữn nỗ lực cá n ân n ằm ạt ược mục
t u của các n
quản l l
tư các t ực
n t ì quản l l một n
l một k oa
c” [12, tr. 90].
n
ục
ìn t n một mơ trườn m con n ườ có t ể
ạt ược các mục t u của n óm vớ t ờ
- W taylor một n
c của n óm
t u t cịn vớ k ến t
quản l n ườ
t u t, b ết rõ r n c n xác cá
an, t n bạc, v t c t t n
13
c t ì quản l
ỹ ưa ra k á n m: “Quản l l
ì cần l m v cá
p ươn p áp tốt n t, rõ n t” [12, tr.89].
u, vớ
ó l m t ế n o, bằn
ỞV t
am, cũn có n
un
k oa
c quan tâm n
nc uk á
n m quản l :
- T eo
uyễn
c Quan : “Quản l l tác ộn có mục
oạc của c ủ t ể quản l
quản l n ằm t ực
ến n ữn n ườ lao ộn nó c un , l k ác t ể
n n ữn mục t u dự k ến”
- T eo Đặn Vũ Hoạt: “Quản l l một q trìn
có mục t u, quản l một
n t ịn
c , có kế
ịn
ướn , q trìn
t ốn có mục t u n ằm ạt ược n ữn mục t u
ữn mục t u n y ặc trưn c o trạn t á mớ của
t ốn m
n ườ quản l mon muốn”
- T eo Vũ
c Hả k
xem quản l vớ tư các l một
ưa ra ịn n ĩa: “Quản l l sự tác ộn có tổ c
t ể quản l tớ
c, có ướn
ố tượn quản l n ằm ạt mục t u ã
- Quản l l
oạt ộn tác ộn có ịn
n
ộn
ã
c của c ủ
ra”
ướn , có c ủ ịn của c ủ t ể
quản l (n ườ quản l ) ến k ác t ể quản l ( ố tượn quản l ) tron một
tổ c
c n ằm l m c o tổ c
cv n
n v
ạt ược mục
c của tổ c
c
[15, tr. 46].
- Quản l l sự tác ộn l n tục có tổ c
quản l (n ườ quản l , tổ c
c, có ịn
ướn của c ủ t ể
c quản l ) l n k ác t ể quản l ( ố tượn
quản l ) v các mặt c n trị, v n oá, xã ộ , k n tế bằn một
lu t l , c n sác , các n uy n tắc, các p ươn p áp v các
n ằm tạo ra mô trườn v
- T eo quan
tổ c
c lãn
t ốn các
ả p áp cụ t ể
u k n c o sự p át tr ển của ố tượn [2, tr.16].
ểm t ếp c n
t ốn : “Quản l l quá trìn l p kế oạc
ạo v k ểm tra côn tác của các t n v n t uộc
vị v v c sử dụn các n uồn lực p ù ợp ể ạt ược các mục
t ốn
c
ơn
ã ịn "
[13, tr. 21].
ặc dù có n
u quan n m k ác n au v quản l n ư ã dẫn ở tr n
n ưn có t ể n n t y
ểm c un của quản l m các k á n m tr n
c pl :
14
u
- Quản l bao
ờ cũn l một tác ộn
ướn
c , có mục t u xác
ịn
- Quản l l t ể
n mố quan
ữa a bộ p n c ủ t ể quản l v
ố tượn (k ác t ể) quản l , ây l quan
ra l n - p ục tùn , k ơn
ồn
c p v có t n bắt buộc
- Quản l bao
ờ cũn l quản l con n ườ
- Quản l k ôn c ỉ t ể
v t ực
n
tr của c ủ t ể m còn l sự n n t
c
n oạt ộn t eo quy lu t k ác quan
Từ n ữn d u
u ặc trưn n u tr n, tô lựa c n các
ểu quản l
n ư sau: Quản l l sự tác ộn , có c ủ
c của c ủ t ể quản l
thể quản l n ằm k a t ác v sử dụn tố
a các t m n n của cá n ân cũn
n ư của tổ c
ra
c ể ạt ược mục t u ã
ến k ác
1.2.1.2. Chức năng của quản lý:
C c n n của quản l l ìn t c t ể
n sự tác ộn có c ủ ịn
của c ủ t ể quản l l n ố tượn quản l Đó l t p ợp n ữn n m vụ
k ác n au m c ủ t ể quản l p ả t ến n tron quá trìn quản l , ồm:
+ p kế oạc : l quá trìn t ết l p các mục t u của
t ốn , các
quy ịn , t ể t c, các oạt ộn v các
u k n ảm bảo t ực
n ược
các mục t u ó
+ Tổ c c: l q trìn sắp xếp v p ân bổ côn v c, quy n n v
n uồn lực c o các bộ p n, các t n v n của tổ c c ể
có t ể oạt ộn
v ạt ược mục t u của tổ c c một các
u quả
+ ãn ạo: l quá trìn tác ộn ến các t n v n của tổ c c l m
c o
n t tìn , tự ác, nỗ lực p n u ạt các mục t u của tổ c c
+ K ểm tra: l n ữn oạt ộn của c ủ t ể quản l n ằm tìm ra n ữn
mặt ưu ểm, mặt ạn c ế, qua ó án
á,
u c ỉn v xử l n ữn kết
quả của quá trìn v n n tổ c c, l m c o mục c của quản l ược
n
t ực ố một các
n ướn v có u quả
Các c c n n quản l có mố quan
ắn bó c ặt c ẽ vớ n au, an
xen v ản ưởn lẫn n au K t ực
n c c n n n y t ườn l n quan
ến các c c n n k ác ở m c ộ k ác n au
15
Có t ể mơ tả mố quan
ữa các c
c n n của quản l t eo sơ ồ
sau:
Môi
p kế oạc
Tổ c
Ý tưởn
c
trườn
oạt
ngồi
ộn
ãn
K ểm tra
ạo
Hình 1.1. Sơ ồ m tả mối quan h giữa các chức năng quản lý
1.2.2. Khái niệm về giáo viên và giáo viên dạy nghề
1.2.2.1. Giáo viên:
Theo Lu t G áo dục n m 2005:
áo l n ườ l m n
cơ sở
m vụ
ản dạy,
áo dục tron n
trườn ,
áo dục k ác.
áo
áo dục n
n
ản dạy ở các cơ sở
p
l
áo dục mầm non,
áo v n; ở cơ sở
áo dục p ổ t ôn ,
áo dục Đạ
c
l
ản
viên.
1.2.2.2. Giáo viên dạy nghề:
Theo Lu t Dạy n
n m 2006:
G áo v n dạy n
l t uyết vừa dạy t ực
l n ườ dạy l t uyết, dạy t ực
n
oặc vừa dạy
n tron các cơ sở dạy n
1.2.2.3. Đội ngũ giáo viên:
- Hi n nay có nhi u cách hiểu khác nhau v
ộ n ũ, các khái ni m ộ
ngũ dùng cho các tổ ch c xã hộ một cách rộn rãi như: Độ ngũ cán bộ cơng
ch c, ộ ngũ trí th c, ộ ngũ v n ngh sỹ, ộ ngũ nhữn ngườ tình
nguy n…
u xu t phát từ cách hiểu ộ ngũ theo thu t ngũ quân sự: ó là
gồm nhi u ngườ , t p hợp thành một lực lượn , ộ ngũ chỉn t .
16
Theo từ iển Tiến Vi t: “Độ ngũ là một t p hợp gồm một số ông
ngườ cùng ch c n ng, nhi m vụ hoặc ngh nghi p hợp thành lực lượn hoạt
ộn trong một h thốn (tổ ch c) nh t ịn ” [20, tr.339]. Như v y, ộ ngũ
ược c u thành bở các yếu tố sau:
+ Là một t p hợp ngườ .
+ Có cùng mục
c , một lý tưởn .
+ Gắn bó vớ nhau v quy n lợi v t ch t và tinh thần.
Từ nhữn phân tích trên có thể phát biểu khái ni m ĐNGV như sau:
ĐNGV là t p hợp nhữn ngườ làm ngh dạy
c, giáo dục trong các nhà
trườn phổ thông, trung h c chuyên nghi p và dạy ngh , có cùng mục
c , lý
tưởn , ược tổ ch c thành một lực lượn có tổ ch c, cùng chung một nhi m
vụ là thực hi n mục tiêu giáo dục ã
ra cho một ơn vị, h gắn c ặt c ẽ vớ
nhau thơng qua lợ ích v v t ch t và tinh thần trong khuôn khổ quy ịn của
pháp lu t.
1.2.3. Công tác bồi dưỡng và phát triển đội ngũ giáo viên dạy nghề
1.2.3.1.Bồi dưỡng đội ngũ giáo viên dạy nghề:
T eo ịn n ĩa của U ESCO: Bồ dưỡn có
n
p Q trìn n y c ỉ d ễn ra k
k ến t
cá n ân v tổ c
c oặc kỹ n n c uy n môn n
n u cầu lao ộn n
n
n ĩa l nân cao n
c có n u cầu nân cao
p vụ của bản t ân n ằm áp n
p
T eo quan n m n y c o t y:
+ C ủ t ể bồ dưỡn l n ườ lao ộn
ược
o tạo, có một trìn
ộ
n t ịn
+ Bồ dưỡn t ực c t l quá trìn bổ sun k ến t
cao trìn
+
c, kỹ n n
ể nân
ộ tron một lĩn vực oạt ộn c uy n môn n t ịn
ục
c n ằm nân cao p ẩm c t v n n lực c uy n môn ể
n ườ lao ộn có cơ ộ củn cố, mở rộn
17
oặc nân cao
t ốn tr t
c,
kỹ n n , kỹ xảo c uy n môn n
p vụ sẵn có n ằm nân cao c t lượng,
u quả côn v c an l m
Đố vớ
áo v n trườn n
, mục t u bồ dưỡn l :
+ C p n t, ổ mớ v nân cao k ến t
+ Bổ sun tr t
c v n
p vụ: P ươn p áp
ản dạy, p ươn p áp k ểm tra, án
+ Cun c p tr t
môn, n
n c u k oa
c c uy n n n c o GV
á
ản dạy, kỹ n n
csn
c v p ươn t n, côn cụ c o oạt ộn c uy n
c, oạt ộn xã ộ , t n
c, n oạ n ữ
V c bồ dưỡn c o các ố tượn GV k ác n au có t ể ặt ra các mục
t u k ác n au, tuỳ t eo n u cầu của GV v
Các loạ c ươn trìn bồ dưỡn
+
ữn c ươn trìn
ồm:
ổ mớ , bổ sun tr t
cần t ết n ư: Bồ dưỡn kỹ n n n
t ến bộ k oa
của k oa
c kỹ t u t côn n
c c o n ữn n n n
, côn n
....v.v
mớ , kết quả của n ữn
u p ù ợp vớ n ữn b ến ổ
c kỹ t u t, k n tế - xã ộ
+ C ươn trìn bồ dưỡn n
p áp
u k n áp n n u cầu ó
p vụ bao ồm: Các tr t
ản dạy, kỹ n n sư p ạm, p ươn p áp án
c ươn trìn
c v p ươn
á kết quả, t ết kế
v.v.
+ C ươn trìn bồ dưỡn v n oạ n ữ, t n
c, n
n c u k oa
c,
oạt ộn xã ộ
ữn
ìn t
c bồ dưỡn bao ồm:
+ Bồ dưỡn t ườn xuy n:
ặc
ểm côn v c của GV v
ộ t ảo, báo cáo c uy n
ìn t
c p ổ b ến n t, p ù ợp vớ
u k n của các n
, ộ n ị k oa
c
trườn , t
Tron
dụ t p u n,
ó, tự bồ dưỡn v
tìm k ếm k ả n n , cơ ộ bồ dưỡn l con ườn cơ bản n t
+ Bồ dưỡn
k ôn
ịn kỳ: G p GV vượt qua sự lạc
ược c p n t t ườn xuy n
18
u v tr t
c do
+ Bồ dưỡn nân cao trìn
dưỡn
ộ t eo c
c dan : Tổ c
c các lớp bồ
ể áp n y u cầu t eo từn lĩn vực
1.2.3.2. Phát triển đội ngũ giáo viên dạy nghề
Đ GV l n uồn n ân lực cơ bản của n
c n l p át tr ển n uồn n ân lực tron n
n
m vụ tr n tâm, ưu t n
n
trườn , p át tr ển Đ GV
trườn
V c p át tr ển Đ GV l
ầu tron c ến lược p át tr ển n
trườn
P át tr ển Đ GV vừa n ằm mục t u p ục vụ y u cầu t n quy mô
tạo, nân cao c t lượn
ản dạy ở
n ữn bước p át tr ển t ếp t eo của n
a
oạn
trườn
o
n tạ , vừa c uẩn bị c o
P át tr ển Đ GV l v c l m
ết s c cần t ết tr n cả ba p ươn d n: Số lượn , c t lượn v cơ c u
T eo từ
ổ từ t ến n
ển T ến V t: “P át tr ển l v c p ổ b ến oặc l m c o b ến
u, ẹp ến rộn , t p ến cao, ơn
T eo quan n m n y, m
sự v t,
ản ến p
c tạp”
n tượn , con n ườ , xã ộ b ến ổ
t n t ến số lượn , t ay ổ c t lượn , kể cả dướ tác ộn của b n n o l m
c o b ến ổ t n t ến
u ược co l p át tr ển
Như v y, ta có thể hiểu: Phát triển ĐNGV là phạm trù chỉ sự t ng tiến,
chuyển biến theo hướn tích cực của ĐNGV trong vi c hồn thành mục tiêu
giáo dục -
o tạo của nhà trườn .
uốn p át triển ĐNGV, trước hết phả ch m lo cho ủ v số lượn và
vữn mạn v trình ộ, có thái ộ ngh nghi p tốt, t n tụy vớ ngh
hi n các mục tiêu
ể t ực
o tạo của trườn . Song một i u quan tr ng nữa là làm
sao cho ĐNGV biết oàn kết và ủ i u ki n ể sáng tạo trong vi c thực hi n
mục tiêu của nhà trườn , tìm th y lợ ích của cá nhân trong mục tiêu chung
của tổ ch c. H th y ược sự phát triển của cá nhân gắn bó m t thiết vớ sự
phát triển chung của nhà trườn . Phát triển ĐNGV phả gắn công tác
o tạo -
bồ dưỡn vớ sử dụn , i u này chỉ có thể thực hi n ược khi có cơ chế,
chính sách ã ngộ phù hợp.
19
Như v y, hai mục tiêu cơ bản của phát triển ĐNGV là:
- Một là: Ch m lo xây dựn
m
ủ số lượn , loạ hình và ch t lượn v
mặt của ĐNGV nhằm thực hi n tốt nộ dung và kế hoạc
- Hai là: Làm cho m
ngườ
o tạo.
u cảm t y ài lịng và gắn bó vớ nhà
trườn , hào h n , ph n khở và ủ s c sáng tạo
Nhìn chung, phát triển ĐNGV là một khái ni m tổn hợp bao ồm cả
o tạo - bồ dưỡn , phát triển ngh nghi p cả sự t ng tiến v số lượn lẫn
ch t lượn và sử dụn có hi u quả.
T eo Quyết ịn số 07/2006/QĐ-B ĐTBXH n y 02 t án 10 n m
2006 của Bộ trưởn Bộ ao ộn – T ươn b n v Xã ộ v v c P
“Quy oạc p át tr ển mạn lướ trườn cao ẳn n
n
, trun tâm dạy n
ến n m 2010 v
- P át tr ển ộ n ũ
lươn tâm n
n
n
n
p; ạt c uẩn trìn
; có trìn
n c u k oa
- T ực
ộ
o tạo v l t uyết, t ực
ộtn
áo v n ạt c uẩn trìn
trườn cao ẳn n
có trìn
n ,
ộ c uy n mơn,
áo v n v cán bộ quản l dạy n
ộ
áo v n/
o tạo; 10%
v trườn cao ẳn n
- Đến n m 2020: 30%
cv
c, n oạ n ữ ể áp dụn v o
n c ế ộ ịn kỳ bồ dưỡn , nân cao trìn
- Đến n m 2010: ảm bảo tỷ l
trun c p n
ến n m 2020… "
c
p vụ sư p ạm c o ộ n ũ
100%
ướn
, trườn trun c p
áo v n ủ v số lượn , có p ẩm c t ạo
p vụ sư p ạm dạy n
ản dạy v n
ịn
duy t
có trìn
csn
ạt k oản 1/20, có
áo v n tron các trườn
ộ sau ạ
c
áo v n tron các trườn trun c p n
ộ sau ạ
v các
c
1.2.4. Định hướng tư vấn cho hoạt động học của người học nghề
ó v va trị của n ườ t ầy tron xã ộ , c a ơn ta có câu “k ơn
t ầy ố m y l m n n” Đ u n y t ể
n rừ rằn từ xa xưa n ườ t ầy ln
ón một va trị quan tr n tron xã ộ T eo dòn lịc sử cùn sự p át
tr ển của xã ộ ,
áo dục cũn có n ữn t ay ổ n t ịn
20
Tron t ờ kỳ xã ộ cịn lạc
n t ơn qua n ữn
truy n t ốn
ìn t
u,
áo dục tron t ờ kỳ n y ược t ến
c, p ươn t
H c trị ón n n tr t
c v p ươn t n
c c ủ yếu t ông qua sự truy n ạt của
n ườ t ầy Do ó, n ườ t ầy ón va trị trun tâm, ồn t ờ
tr
ản dạy
ộc tơn tron q a trìn truy n ạt tr t
Tron xã ộ p át tr ển cao
ữ luôn vị
c
n nay, sự p át tr ển của k oa
c kỹ
thu t, sự bùn nổ v t ôn t n, ặc b t l sự p át tr ển mạn mẽ của nternet
v cơn n
t ốn
truy n t ơng có ản
áo dục dướ n ữn ản
c t ột b ến Tron
c tr n truy n ìn , dạy
dạy
n ạ
ỗ trợ v
c truy n ạt tr t
có n ữn t ay ổ
ưởn
ó cũn có n ữn t ay ổ man t n
áo dục xu t
dạy
t
ưởn lớn tớ cuộc sốn con n ườ H
nn
u ình th c
c t ơn qua nternet Các p ươn t n
ồn t ờ cũn l m t ay ổ
c từ t ầy
án kể
áo tớ
csn
c sẽ ón va trị trun tâm của n n
va trò của n ườ t ầy vì t ế bị
ược nân cao ơn
n ườ truy n ạt tr t
Va trò của n ườ t ầy cũn
n ạ n ườ
áo dục Đ u n y k ôn có n
ĩa l
ảm xuốn m n ược lạ va trò của n ườ
ườ t ầy tron xã ộ n y nay k ôn c ỉ l
c, k n n
cn nt
c ược n ữn k ến t
c cách t
c tổ c
m c o n ườ
c
c
n , bổ c
c cũn n ư p ươn p áp
ộ v sử dụn
án kể q a trìn v các
c Tron xã ộ
ón va trị tư v n dẫn ạo c o oạt ộn
có t ể lĩn
ản
ườ t ầy k ơn cịn ón va trị trun tâm nữa
- va trò trun tâm ược c uyển c o n ườ
t ầy c n
ản dạy mớ n ư
n
ắn, có
c m n ườ t ầy cịn p ả
ườ t ầy p ả
p n ười
ồn t ờ tư v n c o n ườ
c t p p ù ợp ể n ườ
u quả n ữn tr t
c
c m mìn
ã
t u n n ược
N ư v y trong xã ộ p át tr ển, n ườ giáo viên (GV) khôn n ữn l
n ườ
n n
ỏ v c uy n môn m cịn p ả l n ườ có n n lực sư p ạm, có k ả
ểu b ết sâu rộn v có k ả n n c p n t ược n ữn t ay ổ n an
21
c ón v k oa
c, cơn n
gồi ra n ườ GV p ả có k ả n n t ch
n vớ n ữn t ay ổ tron n n n
mớ có t ể p át uy ược
q a trìn dạy
v xã ộ Có n ư v y, n ườ GV
u quả n t va trò v ản
c n ư lu t G áo dục ã qu
ưởn của mìn tron
ịn “nh giáo gi vai tr quyết
định trong vi c đảm ảo ch t lư ng giáo dục” [16, tr.13]
B n cạn v c ịn
n
ướn , tư v n c o oạt ộn
c của n ườ
, c n ta cũn cần p át tr ển t m n ân các c o n ườ
ữn n m ần ây, c n sác p át tr ển
nước n y c n p át uy ược
n
an
ược cả t
n rõ r t Số lượn
trườn n
n yc n t n ,
phát tr ển
áo dục n
thác t
n
các trườn n
Cần c
qua các quan
tron xã ộ Đố vớ
l một t m ươn sán
tạo dựn c o
an
ặt ra n ữn
rằn , a số các
c s n tron
c c ịu n
ườ
u ản
ưởn t ông
c, GV luôn ược co
áo viên cần
iáo viên p ả luôn luôn p n
c xã ộ
n
csn t á
p ỡ ể n ườ
c rõ
c
p ỡ ịn
p v cuộc sốn
t
u r n luy n
áo viên cũn cần có sự kết ợp c ặt c ẽ vớ n
ìn v các tổ c
quan ến n
u ó cũn
a p ần n ườ
c no t eo
án vớ n m t n của n ườ
N ườ
còn
ể n ườ
u n y Bản t ân n ườ
ểx n
c tron các
u ở l a tuổ t an t ếu n n. Ở l a tuổ n y, sự p át tr ển
nhân các vẫn c ưa o n to n ổn ịn , n ườ
ược
av o
a ẹn n ữn t m n n lớn tron sự
p Tuy nhiên,
c lớn c o các trườn n
của n
ầu v o của các trườn
c s n t am
un y
c
áo dục dạy n
u quả C t lượn
c
ướn c o
trườn ,
c s n các v n
a
l n
Đ u n y có n ĩa l k ôn n ữn p ả
ộ v n ữn p ẩm c t n
n
c có lố sốn l n mạn tron xã ộ
p cần t ết m
ột
csn
ỏ - một n ườ công dân tốt sẽ trở t n một n ườ có ch cho xã ộ tron
tươn la K uyến cáo v p át tr ển
áo dục của unesco cũn c ỉ rõ: “thầy
giáo phải đư c đ o tạo để trở th nh nh ng nh giáo dục nhiều hơn l nh ng
chuyên gia đ o tạo kiến thức”
22
* Theo unesco vai tr của giáo viên thay đ i theo các hướng chủ y u
sau đây:
- Đảm n n n
uc
cn n
tron v c lựa c n nộ dun dạy
ơn so vớ trước, có trác n
cv
áo dục
- C uyển mạn từ c ỗ truy n t ụ k ến t
c s n , sử dụn
ến m c tố
c san tổ c
a n ữn n uồn tr t
- Co tr n v c cá b t óa tron
m lớn ơn
cv c
c của
c tron xã ộ
c t p, t ay ổ t n c t tron quan
t ầy trò.
- Yêu cầu rộn rã
ơn n ữn p ươn t n dạy
cầu tran bị t m n ữn k ến t
c
n ạ , do ó y u
c v kỹ n n cần t ết
- Y u cầu ợp tác rộn rã v c ặt c ẽ ơn vớ các
trườn , t ay ổ c u tr c tron mố quan
- Yêu cầu t ắt c ặt ơn mố quan
ữa
áo v n cùn
áo v n vớ n au
vớ c a mẹ
c s n v cộn
ồn ,
góp p ần nân cao c t lượn cuộc sống.
- Y u cầu
áo v n tham gia các oạt ộn rộn rã n o n
trườn
* Những khuy n cáo của unesco về nghề dạy học:
- Dạy
c vừa l n
t u t vừa l k oa
khôn n ừn
ổ mớ v b ến ộn nên n ườ
nâng cao trìn
ộ cả v tr t
- Dạy
c lẫn kỹ n n
c l một sự n
c, vì nộ dun
áo dục
áo viên p ả k ơn n ừn
ản dạy
p suốt ờ n ằm p ục vụ xã ộ , tổ quốc v
nhân loạ
- Dạy
c l một t ử t ác
ố vớ lòn t n tụy,
u suốt ờ ; tìn y u ố vớ cơng v c dạy
c sẽ ò
c y s n , sự p n
ỏ p ả
n
ộn vì
lợ c cơn v c, cũn n ư vì thành tựu của ố tượn p ục vụ t ay vì n ữn
lợ c vị kỉ v v t c t
23
- Dạy
c ược tô luy n n ờ
ểu b ết sâu sắc bộ mơn k oa
mìn p ụ trác v n ân các của bản t ân k
áo dục -
a ầy ủ v o q a trìn
ản dạy ướn tớ v c ìn t n n n bầu k ơn k
ểu b ết lẫn n au v
viên p ả
ợp tác
ữa t ầy v trị,
ữa các ồn n
tơn tr n ,
p
c l một lĩn vực của n ữn nỗ lực k ôn m t mỏ , n ười giáo
- Dạy
n
t am
cm
uy ộn
ết s c n ữn
ểu b ết ầy ủ n t của mìn cũn n ư
t tâm cao t ượn n t ể t ực
c uẩn mực cao n t v c t lượn
cl n
- Dạy
x n
cực kỳ cần t ết của n
nc
c n n của n ườ t ầy t eo n ữn
o tạo v tự o n t
n
án vớ n m v n dự vì t n c t cao qu và
ó ố vớ mỗ cá n ân cũn n ư ố vớ to n xã ộ
Có t ể nó sự p át tr ển của xã ộ từ q a k
tớ sự t ay ổ lớn v va trò, vị tr của n ườ
kỳ xã ộ n o, tạ b t kỳ t ờ
ểm n o n ườ
khôn t ể t ếu tron sự n
p
,
n tạ v tươn la dẫn
áo v n Tuy n
áo viên sẽ luôn
n, tron b t
ữ một va trị
áo dục Câu nó của n ườ xưa vẫn luôn
n “không thầy đố m y l m nên”.
luôn
1.2.5. Phẩm chất của giáo viên và bồi dưỡng nhân cách cho người học
u t G áo dục qu
ịn : Nh giáo phải l ngư i c phẩm ch t, đạo đức,
tư tưởng tốt. Nhà giáo phải gi g n phẩm ch t, không ngừng học tập, r n
luy n để nâng cao phẩm ch t đạo đức, nêu gương tốt cho ngư i học. N ữn
qui ịn
ó cũn c n l n ữn
tâm n m,
ữ ìn. Một n
y u, sự k n tr n của
*
v sự t n tụy của
ịn y u n
áo n o cũn ln
áo có p ẩm c t sư p ạm tốt ln có ược tìn
c s n v n ữn t n v n tron cộn
ng yêu nghề: H u quả oạt ộn của
t uộc v o k ến t
tron n
u m b t kỳ một n
c, kỹ n n , m cịn p ụ t uộc v o
- nhân rộn
ơn ó c n l b ểu
áo viên khôn c ỉ p ụ
á trị, n m t n, t á
p của mỗ cá nhân. Đố vớ n ườ
24
ộ
n của lòn yêu n
l một yếu tố k ôn t ể t ếu v quyết ịn
n
ồn
ến sự t n cơng
áo viên lịn y u n
ược t ể
n qua sự say sưa t n tụy vớ cơn v c, tìn t ươn y u, c m
nom dìu dắt các t ế
n ư một n
n ườ
c s n (HS)
òn y u n
của n ườ
áo v n sẽ
n uốc t ắp sán n n tìn y u, n m t n v o n
n
p của
csn
Trong xã ộ
có sự tác ộn
n nay ản
ến một bộ p n
ưởn t u cực của n n k n tế t ị trườn
áo v n l m ản
ã
ưởn tớ n m t n của một
số n ườ v o n ườ
áo viên. N ưn n ữn n
n ườ
p trồn n ườ bằn cả trá t m của mìn sẽ ln d n
ến vớ sự n
ược n m t n y u v sự k n tr n của m
n ườ
* Đạo đức chuẩn mực: Đố vớ
khơn t ể t ếu ó l
ạo
áo v n một tron n ữn y u cầu
c c uẩn mực: ở n o
p ả l một công dân ươn mẫu, tron n
một n
sư p ạm mẫu mực Đạo
ườ
trườn , n ườ
sự am
csn
ò
áo viên ược t ể
án l một t m
HS noi theo.
csn
n m t n, sự q y tr n của
ố vớ
áo viên p ả l
c c uẩn mực x n
* Uy t n đối với học sinh: B t kỳ n ườ
có ược uy t n ố vớ
áo v n
ố n ân xử t ế có v n óa v có t n
áo viên có ạo
ươn sáng cho các t ế
xã ộ , n ườ
c c uẩn mực của n ườ
n t ơn qua lờ nó , v c l m, các
sư p ạm cao
áo c ân c n , n ữn
Ngườ
csn
áo viên n o cũn mon muốn
áo viên có uy t n ồn n ĩa vớ có
Để có t ể trở t n một n ườ có uy t n
ỏ n ườ t ầy k ơn n ữn p ả
ỏ v c un mơn, có
ểu sâu rộn m cịn p ả l n ườ có p ẩm c t ạo
các sư p ạm cao N ườ t ầy có uy t n cũn p ả l n ườ
c v p on
ểu HS, b ết
ộn v ên, c a sẻ vớ k ó k n của HS, b ết k uyến k c n ữn ước mơ,
hoài bão của
c s n , dìu dắt
trên con ườn k oa
vu sướn vớ n ữn t n côn m
cv n
n
p,
ạt ược tron côn v c cũn n ư
tron cuộc sốn
25