Tải bản đầy đủ (.ppt) (32 trang)

Bai 31 Mat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.82 MB, 32 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIEÅM TRA BAØI CUÕ. Câu 1: Vẽ sự tạo ảnh của một vật qua thấu kính (khi đặt vật ngoài tiêu cự) vaø neâu ñaëc ñieåm cuûa aûnh? B A. F. F’. Câu 2: Viết biểu thức tính tiêu cự của thấu kính theo bán kính mặt cầu giới hạn? Viết biểu thức xác định vị trí của ảnh và từ đĩ suy ra biểu thức d theo d’ và f ?.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Đ I Ệ N T Ừ Ñ AØ N H OÂ Ì. Phạm Tuân sinh ngày 14 tháng 2 năm 1947 tại xã Quốc Tuấn, T I EÁ N S Ó huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. là phi công, phi hành gia người Việt P H AÏ M T U AÂ N Nam. Ông là người đầu tiên của Việt Nam và châu Á bay lên vũ trụ vào L AÊ N G K Í N H năm 1980 trong chương trình Interkosmos của Liên Xô. Ông cũng là một trong số Hít người OÄ I nướcT UÏ ngoài được trao tặng danh hiệu Anh hùng Xô. CaâuCaâ6:u Vaä 5: tDuï thaä ngtCaâ qua cuï u quang 1:Thaá Phaà u Liên hoï kính n 1c SGK coù……………. khaû Vaänaê t lyù ng 11taùCoù cô n saé baû theåcnaùcho nghieâ nh aûsaùnnnh g, cứ thaä uhình tvềhoặ noä daïcinaûdung gnhlaêaûnoggì? tuø truïy thuoä tam cgiaù vaøco?vò trí u 4:LựNgườ i tVieä tnNam đầ tieâtnhaá nbieábay vaøngì? ogvuõ CaâCaâ u 2: c xuaáCaâ hieä u 3: khi Hoïcmoä vò tucao vaä nt laø daï đàtrụ n hoà?i………… của vật trước Thấu kính..

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

<span class='text_page_counter'>(6)</span> KIEÅM TRA BAØI CUÕ Câu 1: Vẽ sự tạo ảnh của một vật qua thấu kính (khi đặt vật ngoài tiêu cự) vaø neâu ñaëc ñieåm cuûa aûnh? Trả lời:. Aûnh thật, ngược chiều so với vật và nhỏ hơn vật Câu 2: Viết biểu thức tính tiêu cự của thấu kính theo bán kính mặt cầu giới hạn? Và biểu thức d theo d’ và f ? Trả lời:.  1 1  1  nTK 1 1 1   1    vaø   f  nMT   R1 R2  f d d'. d' f d d ' f.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 1. 2. 3. CÊu t¹o qua ng häc. Sù ®iÒu tiÕt cña m¾t. ĐiÓ. Nă ng suÊt ph© n li.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> I. CAÁU TAÏO QUANG HOÏC CUÛA MAÉT M¾t lµ g×?. Xem đoạn video.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> I. CAÁU TAÏO QUANG HOÏC CUÛA MAÉT. M¾t lµ mét hÖ gåm. nhiÒu m«i trưêng trong suèt tiÕp gi¸p nhau b»ng c¸c mÆt cÇu. ChiÕt suÊt cña c¸c m«i trưêng cã gi¸ trÞ trong kho¶ng 1,336  1,437.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> I. CAÁU TAÏO QUANG. . Lòng đen: màng chăn,ở lớp màu xanh, nâu, Con ngươi: lỗchất trống giữa lòng đen, Màng lưới (Võng mạc): màng mỏng, Thủy dịch: lỏng, trong suốt, Giác mạc: màng cứng, trong Thể thủy khối chất đăc,trong trong suốt, Dịch tinh: chất lỏng, suốt, Điểm vàng:tinh: vùng nhỏ màu vàng, nhạy đen…, tác điều chỉnh chùm ánh đương kinh thay đôidây theo cương đô Điểm mù: là vịdung: tri màng lưới không nhạy t â p trung các sơi thần kinh thị chiết suất: 1,45, thấu kinhcầu lồi, chiết suất: 1,33 giống keo loãng, lấp đầy nhãn tác dung: bao vêdạng măt. sáng nhất. sáng điánh vào sáng. măt. giác. ánh sáng. cam đôThể cong thay đôi. đươc. phiaAsau tinh HOÏC CUÛ MAÉ T thủy. Giác mạc Thuỷ dịch Lòng đen. Màng lưới. Điểm vàng Điểm mù. Con ngươi Vai trò của TTT và võng mạc. Thể thủy tinh. Dịch thuỷ tinh.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> I. CAÁU TAÏO QUANG HOÏC CUÛA MAÉT ThÓ thuû Hãy quan sát sự tạo ảnh qua mắt. tinh. Quan sát sự tạo anh qua măt chúng ta thấy Măt giống quang cu nào mà ta đã đươc học ?. Sự tạo ảnh giống như qua thấu kính hội tụ. Mµng líi.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> I. CAÁU TAÏO QUANG HOÏC CUÛA MAÉT.  Sơ đồ mắt thu gọn: O. V. d’. . OV = d’ : khoảng cách từ thấu kính mắt đến điểm vàng không thay đổi.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> I. CAÁU TAÏO QUANG HOÏC CUÛA MAÉT B. Màng lưới O. A. A’ B’. Thấu kính mắt B. Phim O. A. Vật kính. . - Thấu kính mắt có vai trò như vật kính. - Màng lưới có vai trò như phim.. A’ B’.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> B Màng lưới O. A’. A. B’. Thấu kính mắt. ____. OV = d’= const. Vị?trEm í củacó quang không đổi, nhậntâm xétthể gì thuỷ về vịtinh trí quang tâmvà điểm vàng định độvàng dài đoạn không đổi củaxác TTT và nên điểm củaOV mắt. 1 1 1 1 1 ? Khi 1 d’ khôngDđổi.  (n  1)      Vậy để nhìnfđược nhau f vị trí khác R d những d ' vật ở những  1 R2  trước mắt thì TTT phải như thế nào?. Thể thuỷ tinh có thể phồng lên hoặc dẹp xuống nên tiêu cự của thể thuỷ tinh có thể thay đổi => f # const.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Quan sát sự tạo anh của vật AB ở 2 vị tri sau :. B. f1 < f2. F’. A O. Tiêu cự của măt khi nhìn các vật ở xa thì dài hơn tiêu cự của măt khi nhìn các vật ở gần. f1. f2. B F’. A O.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tiêu cự thay đổi thì thủy tinh thể phải thay đổi : co, dãn, phồng lên hay dẹp xuống.. F’. …quá trình này gọi là “sự điều tiết ” của mắt.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> . II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC VIỄN. ĐIỂM CỰC CẬN. ThÝ NghiÖm m« Pháng. Xem video.  1. Sù ĐiÒu TiÕt Cña M¾t Sự điều tiết của mắt là hoạt động của mắt làm thay đổi tiêu cự của mắt (thay đổi độ cong của Thể thủy tinh) để các vật ở cách m¾t nh÷ng kho¶ng kh¸c nhau vÉn cho ¶nh ®ưîc t¹o ra ë mµng lưíi.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC VIỄN. ĐIỂM CỰC CẬN. 1. Sù ĐiÒu TiÕt Cña M¾t.  -Trạng thái mắt điều tiết tốt đa là trạng thái mà tiêu cự mắt là fmin  Dmax.  -Trạng thái mắt không điều tiết là trạng thái mà tiêu cự của mắt fmax  Dmin Vậy khi nào mắt ở trạng thái không điều tiết và khi nào mắt ở trạng thái điều tiết tối đa?.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC VIỄN. ĐIỂM CỰC CẬN. 2. Điểm cực viễn. Điểm cực cận B. A CV +) Điểm cực viễn CV : là điểm xa nhất treân truïc chính cuûa maét maø vaät ñaët taïi đó thì ảnh của vật nằm trên màng lưới khi maét khoâng ñieàu tieát.. • • • • •. F’ A’ o. B’. Khi nhìn vật ở điểm cực viễn: Mắt không có tật , CV ở vô cực. khi naøy theå thuûy tinh deït nhaát , tiêu cự f dài nhất , độ tụ D của thấu kính maét nhoû nhaát tieâu ñieåm F’ naèm đúng trên màng lưới fmax = OV..  Khoảng cực viễn là: khoảng cách từ điểm cực viễn tới mắt (OCV).

<span class='text_page_counter'>(20)</span> II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC VIỄN. ĐIỂM CỰC CẬN. 2. Điểm cực viễn. Điểm cực cận. B F’ A Cc. o. A’ B’. +) Điểm cực cận CC : là điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật nằm trên màng lưới khi mắt ñieàu tieát toái ña. Khi nhìn vật ở điểm cực cận: • Theå thuûy tinh caêng phoàng toái ña . • Tiêu cự f nhỏ nhất . • Độ tụ D của thấu kính mắt lớn nhất ,mắt rất chóng mỏi. • Mắt thường ,Cc cách mắt khoảng 25cm..  Khoảng cực cận là: khoảng cách từ điểm cực cận tới mắt (OCc).

<span class='text_page_counter'>(21)</span> II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC VIỄN. ĐIỂM CỰC CẬN. 2. Điểm cực viễn. Điểm cực cận B F’. Cv. A. Cc. o. A’ B’.  Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng từ điểm cực cận tới điểm cực viễn (CCCV).

<span class='text_page_counter'>(22)</span> II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT. ĐIỂM CỰC VIỄN. ĐIỂM CỰC CẬN.  2. ĐiÓm cùc viÔn. ĐiÓm cùc cËn Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà mắt có thể nhìn rõ được vật. Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà mắt có thể nhìn rõ được vật. Mắt không điều tiết khi ngắm chừng ở Cv tiêu cự mắt lớn nhất fmax. Mắt điều tiết tối đa khi ngắm chừng ở Cc tiêu cự mắt nhỏ nhất fmin - M¾t kh«ng tËt cã ®iÓm Cc ë kho¶ng trªn dưíi 25 cm. Cµng lín tuæi ®iÓm Cc cµng lïi xa m¾t. - D =Occ : kho¶ng c¸ch tõ mắt đến điểm Cc gọi là kho¶ng cùc cËn. M¾t kh«ng tËt cã ®iÓm Cv ë xa v« cïng -Ocv : kho¶ng c¸ch tõ m¾t đến điểm Cv gọi là khoảng cùc viÔn.. Khoảng cách từ Cc  Cv gọi là khoảng nhìn rõ của mắt..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Gãc tr«ng mét vËt lµ g× vµ phô thuéc vµo c¸c yÕu tè nµo?. III. NAÊNG SUAÁT PHAÂN LI CUÛA MAÉTGãc tr«ng mét vËt. . B. . O. A’. A. B’. . Góc trông đoạn AB: là góc α tạo bởi 2 tia sáng xuất phát từ 2 điểm A, B tới mắt.. AB AB tanα   AO l.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> III. NAÊNG SUAÁT PHAÂN LI CUÛA MAÉT. N¨ng suÊt ph©n Góc trông α nhỏ nhấtĐIỀU mắtKIỆN còn phân liđểcña m¾t lµĐỂ biệt RÕ VẬT được hai điểm A và B NHÌN của vật ( ảnh A´ và B´ g×? AB? phải nằm ở hai tế bào thần kinh thị giác kế cận. . nhau ) gọi là năng suất phân li ε của mắt.. - vật AB nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt (C  C ) - góc trông    1    1'  3.10 (rad ) c. min. Mắt thường. 4. min. 3500 Năng suất thể thay đổi theo từng người. v.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> TÓM TẮT BÀI. Bài 31: Mắt Cấu tạo: 1.Giác mạc 2.Thủy dịch 3.Màng mống mắt (lòng đen) 4.Con ngươi 5.Thể thủy tinh 6.Dịch thủy tinh 7.Màng lưới.  Các bộ phận cho as truyền qua tương đương như một TKHT. Điểm cực cận (Cc): là điểm gần nhất trên trục chính mà mắt có thể nhìn rõ được vật Khoảng cực cận: Đ = OCc. Điểm cực viễn (Cv): là điểm xa nhất trên trục chính mà mắt có thể nhìn rõ được vật  Khoảng cực viễn: OCV. Khoảng nhìn rõ của mắt : Cc  Cv. Góc trông vật AB: là góc được tạo bởi hai tia sáng từ A,B tới quang tâm của AB TTT. tan  . l Năng suất phân li của mắt: Là góc trông nhỏ nhất khi nhìn vật AB mà mắt có thể phân biệt được rõ hai điểm A,B ĐK nhìn rõ vật: -Vật đặt trong khoảng nhìn rõ - Có góc trông   min.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> CUNG CÔ Caâu 1: Bô phân nao cua măt. đươc coi la Thâu Kinh măt?. THỂ THỦY TINH.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> CUNG CÔ Caâu 2: Con ngươi cua măt co tac dung gi?. ĐIỂU CHỈNH CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG VÀO MẮT.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> CUNG CÔ Caâu 3: Điêu kiên đê măt nhin ro vât AB? + Vật AB trong giới hạn nhìn rõ của mắt (Cc  Cv.) + Góc trông   min.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> CUNG CÔ Caâu 4: Anh cua vât qua măt la anh gi? ANH THÂT, NGƯƠC CHIÊU.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> CUNG CÔ Câu 5: Với mắt bình thường nhìn thấy sao và trăng là khi mắt A Điều tiết cực đại B Lúc điều tiết lúc không C Không điều tiết D Mắt phồng lên cực đại.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> NhiÖm vô vÒ nhµ 1. Chuẩn bị bài mới: bài 31. Mắt (Tiết 2) 2. Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận Cc hiện ra ở đâu (với mắt bình thường) 3. Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực viễn Cv hiện ra ở đâu (với mắt bình thường).

<span class='text_page_counter'>(32)</span>

<span class='text_page_counter'>(33)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×