Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

de kt 1 tiet ngu van 8 hoc ky 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.18 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Họ và tên: ………..


Lớp: 7



KIỂM TRA VĂN


Thời gian: 45 phút


Đề:



1.( 3đ) Chép nguyên văn câu tục ngữ 5,6,7 trong văn bản Tục Ngữ về Thiên nhiên và Lao


động sản xuất. Nêu nội dung chính.



2.( 3đ) Nêu và chứng minh đức tính giản dị của Bác Hồ.



3.( 4đ) Viết đoạn văn từ 7 đến 10 câu chứng minh lòng yêu nước của dân tộc ta.


Bài làm:



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


...
...
...
...
…………..………….


………...
...
...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Họ và tên: ………..


Lớp: 7



KIỂM TRA VĂN – TIẾT 98


Thời gian: 45 phút



<b>ĐỀ 2: (Học sinh làm bài vào đề)</b>



<b>Phần 1. Trắc nghiêm (2 điểm): khoanh tròn vào một phương án đúng.</b>


<b>1. Trong những câu tục ngữ sau, câu nào khơng nói về việc học?</b>



A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải


học.



C. Khơng cày khơng có thóc, khơng học


khơng biết chữ.



B. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

D. Có học mới hay, có cày mới biết



<b>2. Trong các câu dưới đây, câu nào không phải tục ngữ?</b>



A. Một lượt tát, một bát cơm.

C. Mặt dơi tai chuột.



B. Đói cho sạch, rách cho thơm.

D. Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân.


3. Câu tục ngữ “Nhất thì, nhì thục” Khun người làm ruộng điều gì?


A.Khơng được sao nhãng việc đồng



áng.



C.Không được sao nhãng việc đồng


áng và quyên thời vụ .



B. Không được quyên thời vụ.

D. Phải làm cho đất tốt.


<b>4. Nối các câu tục ngữ có ý nghĩa gần gũi nhau ở cột A với cột B.</b>



Cột A

Cột B



1. Lời nói, gói vàng.

1…………

a. Một miếng khi đói bằng một gói


khi no



2. Lá lành đùm lá rách.

2…………

b. Có học mới biết, có đi mới đến.


3. Đi một ngày đàng, học một



sàng khôn



3…………

c. Người làm ra của, chứ của


không làm ra người.



4. Gần mực thì đen, gần đèn thì



rạng.



4…………

d. Một lời nói, một đọi máu.


5. Một mặt người bằng mười



mặt của.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1.

Trong văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả Phạm văn Đồng đã dùng những


dẫn chứng nào để chứng minh đức tính giản dị của Bác Hồ trong đời sống, trong quan hệ


với mọi người? (4 điểm)



2. Viết đoạn văn từ 7 đến 10 câu chứng minh lòng yêu nước của dân tộc ta. (4 điểm)



<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM- TIẾT 98- KIỂM TRA VĂN</b>


<b>ĐỀ 1</b>



<b>Phần 1. Trắc nghiêm (2 điểm): khoanh tròn vào một phương án đúng.</b>



Câu 1,2,3 mỗi câu đúng cho 0,25 điểm ; câu 4 mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.



Câu

1

2

3

4



Đáp án

C

B

B

1 - c ; 2 - e ; 3 - b ; 4 - a ; 5 - c



<b>Phần 2. Tự luận (8 điểm)</b>



1.

Trong văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta”, tác giả Hồ Chí minh đã dùng trình



tự lập luận dẫn chứng nào để chứng minh lòng yêu nước của nhân dân? (4 điểm)


- Trình tự lập luận: Trình tự thời gian từ quá khứ đến hiện tại. (0,5 điểm)




+ Trong lịch sử: Nêu ra các tấm gương anh hùng dân tộc (Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng


Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,…). (1 điểm)



+ Hiện tại: Nêu những việc làm, hoạt động của mọi giới, mọi tầng lớp nhân dân.(Từ các cụ


già tóc bạc đến các cháu nhi đồng trẻ thơ, từ những kiều bào nước ngoài đến những đồng


bào ở vùng bị tạm chiếm, từ nhân dân miền ngược đến miền xi; từ những chiến sĩ ngồi


mặt trận đến những công chức ở hậu phương, từ những phụ nữ khuyên chồng con đi tòng


quân cho đến các bà mẹ chiến sĩ; Từ những nam nữ công nhân và nông dân cho đến những


đồng bào điền chủ) .(2,5 điểm)



2. Viết đoạn văn từ 7 đến 10 câu chứng minh lòng yêu nước của dân tộc ta. (4 điểm)



Yêu cầu:



- Về nội dung: Lịng u nước của dân tộc ta (có dẫn chứng)



- Về hình thức: Đoạn văn từ 7 đến 10 câu, diễn đạt rõ ràng, đúng chính tả, ngữ


pháp.



<b>ĐỀ 2:</b>



<b>Phần 1. Trắc nghiêm (2 điểm): khoanh tròn vào một phương án đúng.</b>



Câu

1

2

3

4



Đáp án

B

C

C

1 - d ; 2 - a ; 3 - b ; 4 - e ; 5 - c



<b>Phần 2. Tự luận (8 điểm)</b>




1.

Trong văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả Phạm văn Đồng đã dùng những



dẫn chứng nào để chứng minh đức tính giản dị của Bác Hồ trong đời sống, trong quan hệ


với mọi người? (4 điểm)



- Bữa cơm, đồ dùng: (1,5 điểm)


+ vài ba món giản đơn.



+ Khi ăn không để rơi vãi hạt cơm nào.



+ Ăn xong, cái bát sạch và thức ăn được sắp tươm tất.


- Cái nhà: (1 điểm)



+ Vài ba phịng, ln lộng gió và ánh sáng, phảng phất hương thơm của hoa


vườn



- Lối sống: (1,5 điểm)



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+ Ít người giúp việc, luôn tự làm việc.



+ Đặt tên cho các đồng chí giúp việc những cái tên mà gộp lại là ý chí chiến đấu


và chiến thắng.



2. Viết đoạn văn từ 7 đến 10 câu chứng minh lòng yêu nước của dân tộc ta. (4 điểm)



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×