Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (532.75 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : TOÁN - LỚP 5 Thời gian làm bài : 45 phút. Điểm. Họ và Tên: ................................................................................Lớp 5..... Trường Tiểu học Nam Hà thành phố Hà Tĩnh Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: a. Chữ số 2 trong số thập phân 23,42 có giá trị là: 2. 2. A. 1000 ;. 2. B. 100. C. 10. b. Số thích hợp để viết vào chỗ… của 563 dm3 = ………….m3 là: A. 5,63. B. 56,3. C. 0,563. D. 5630. B. 42. C. 520. D. 1050. c. 25% của 420 kg bằng: A. 105. d. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5m2 4dm2 = ………..m2 là: A. 54. B. 5,4. C. 5,004. D. 5,04. e. Diện tích của hình tam giác có cạnh đáy bằng 10cm và chiều cao bằng 4cm là: A. 40cm2. B. 20cm2. C. 14cm2. D. 80cm2. g. Hình hộp chữ nhật với chiều dài 1dm, chiều rộng 2cm, chiều cao 5cm thì thể tích hình hộp chữ nhật là: A. 10cm3. B. 10dm3. C. 0,1dm3. D. 1dm3. Bài 2: Đặt tính rồi tính: a, 129,56 + 347,84 b, 357,26 – 283,5 c, 23,06 × 7,5 d, 87,6 : 2,4 ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. Bài 3. Tìm y a, y + 29,91 = 68,72. b, y x 4,63 = 98,156. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 4: Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau. Quãng đường AB dài 180 km. Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô 2 3. tô đi từ A bằng. vận tốc ô tô đi từ B.. Bài giải: …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. Bài 5: Trên hình bên, hãy tính diện tích hình phần gạch chéo. Bài giải: ……………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(3)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 5 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2014-2015 Bài 1: 3 điểm Câu Đáp án Điểm. a B 0,5. b C 0,5. c A 0,5. d D 0,5. e B 0,5. g C 0,5. Bài 2: 2 điểm Đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm Câu Kết quả. a 477,40. b 73,76. c 172,95. d 36,5. Bài 3. 1 điểm (mỗi bài đúng o,5 điểm) a, y + 29,91 = 68,72 y = 68,72 – 29,91 y = 38,81. b, y x 4,63 = 98,156 y = 98,156 : 4,63 y = 21,2. Bài 4: 2 điểm Tổng vận tốc của hai ô tô là: 180 : 2 = 90 (km/giờ) Ta có sơ đồ: Vận tốc của ô tô đi từ A: Vận tốc của ô tô đi từ B: Vận tốc ô tô đi từ A là : 90 : (2+3) x 2 = 36 (km/giờ) Vận tốc xe đi từ A là : 90 – 36 = 54 (km/giờ) Đáp số : Vận tốc ô tô đi từ A: 36km/giờ Vận tốc ô tô đi từ B: 54 km/giờ. 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm. Bài 5: 2 điểm Diện tích tam giác ABC là: 5 x 3 :2 = 7,5 (cm2) Bán kính hình tròn là: 6 : 2 = 3 (cm) Diện tích nửa hình tròn đường kính AB là: là: 3 x 3 x 3,14 : 2 = 14,13 (cm2) Diện tích phần gạch chéo là: 14,13 – 7,5 = 6,63 (cm2) Đáp số: 6,63 cm2. 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Điểm chung. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KI LẦN II - NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 5 Thời gian làm bài : 40 phút. Điểm LS. Họ và Tên: ................................................................................Lớp 5...... Điểm ĐL. Trường Tiểu học Nam Hà thành phố Hà Tĩnh Chữ kí giám khảo:. I. PHẦN LỊCH SỬ. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Lễ kí Hiệp định Pa-ri được diễn ra vào ngày, tháng, năm nào? A. 21-07-1973 B. 27-01-1872 C. 27-01-1973 D. 18-01-1973 Câu 2. Tại sao nói: "Ngày 30/4/1975 là mốc quan trọng của lịch sử dân tộc nước ta"? A. Két thúc chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi. B. Đất nước được thống nhất độc lập. C. Mĩ ngừng ném bom miền Bắc. D. Cả A và B đều đúng Câu 3. Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không"diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm: A : 12 B : 13 C : 14 Câu 4. Chọn từ ngữ sau để điền vào chỗ chấm (...) cho thích hợp. (ngừng ném bom miền Bắc ; Hà Nội và các thành phố lớn ; máy bay B52 ; “Điện Biên Phủ trên không”) Trong 12 ngày đêm cuối năm 1972, đế quốc Mĩ dùng ............................................ ném bom hòng hủy diệt .......................................................................ở miền Bắc, âm mưu khuất phục nhân dân ta. Song, quân dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt ................................................................................ Ngày 30-12-1972, Tổng thống Mĩ buộc phải tuyên bố ............................................................................................................ Câu 5. Em hãy nêu vai trò của Nhà máy Thủy điện Hòa Bình đối với công cuộc xây dựng đất nước. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(5)</span> II. PHẦN ĐỊA LÝ : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào? A. Châu Âu và châu Mĩ B. Châu Mĩ và châu Phi C. Châu Mĩ va châu Đại Dương D. Châu Âu, châu Phi và châu Đại Dương. Câu 2. Các nước láng giềng với Việt Nam là : A. Trung Quốc. B. Cam-pu-chia. C. Thái Lan. D. Lào. Câu 3. Châu lục nào có số dân và diện tích lớn nhất ? A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi. Câu 4. Địa hình châu Mĩ từ tây sang đông lần lượt là : A. Đồng bằng lớn, núi cao, hoang mạc B. Núi cao, đồng bằng lớn, núi thấp và cao nguyên C. Đồng bằng, núi cao, núi thấp và cao nguyên D. Núi cao, hoang mạc, núi thấp và cao nguyên Câu 5. Điền từ ngữ (đông nhất; gió mùa; nông nghiệp; đồng bằng) thích hợp vào chỗ chấm (...) Châu Á có số dân......................................thế giới. Người dân sống tập trung đông đúc tại các ...................................châu thổ và sản xuất.................................. là chính. Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu .....................................nóng ẩm. Câu 6. Vì sao khu vực Đông Nam Á lại sản xuất được nhiều lúa gạo ? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(6)</span> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 5 Năm học 2014-2015 I. PHẦN LỊCH SỬ : Câu 1. (1 điểm) A : 27-01-1973 Câu 2. (2 điểm) D. Cả A và B đều đúng Câu 3. (1 điểm) A. 12 Câu 4. (2 điểm) Điền đúng mỗi cụm từ được 0,5 điểm Trong 12 ngày đêm cuối năm 1972, đế quốc Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng hủy diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mưu khuất phục nhân dân ta. Song, quân dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên không”. Ngày 30-121972, Tổng thống Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc . Câu 5. (4 điểm) Vai trò của Nhà máy Thủy điện Hòa Bình đối với công cuộc xây dựng đất nước : - Nhờ đập ngăn lũ Hòa Bình nên đồng bằng Bắc Bộ thoát khỏi những trận lũ lụt. - Nhà máy thủy điện Hòa Bình cung cấp điện cho cả nước.. PHẦN II : ĐỊA LÝ Câu 1. (1 điểm) D. Châu Âu, châu Phi và châu Đại Dương Câu 2. (2 điểm) A, B, D Câu 3. (1 điểm) A. Châu Á Câu 4. (1 điểm) B Núi cao, đồng bằng lớn, núi thấp và cao nguyên Câu 5. (2 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm Châu Á có số dân đông nhất thế giới. Người dân sống tập trung đông đúc tại các đồng bằng châu thổ và sản xuất nông nghiệp là chính. Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu gió mùa nóng ẩm. Câu 5. (3 điểm) - Có khí hậu gió mùa nóng ẩm - Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Điểm. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 5 Thời gian làm bài : 60 phút. Họ và Tên: ................................................................................Lớp 5..... Trường tiểu học Nam Hà thành phố Hà Tĩnh. 1. Chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Nếu trái đất thiếu trẻ con” (từ đầu đến Nụ cười trẻ nhỏ) – sách Tiếng Việt 5, tập 2 trang 157 - Thời gian đọc, viết 12 phút.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2. Gạch chân dưới dòng có từ in đậm không phải là từ đồng âm ? a, Gian lều cỏ tranh / Ăn gian nói dối b, Cánh rừng gỗ quý / Cánh cửa hé mở c, Hạt đỗ nảy mầm / Xe đỗ dọc đường d, Một giấc mơ đẹp / Rừng mơ sai quả. 3. Hai câu văn sau đây liên kết với nhau bằng cách nào ? (Đánh dấu x vào ô trống trước phương án trả lời đúng). “Chiều nay, đi học về, Thương cùng các bạn ùa ra cây gạo. Nhưng kìa, cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông lở thành hố sâu hoắm…”. Bằng từ ngữ nối và lặp từ ngữ Bắng từ ngữ nối và thay thế từ ngữ Bằng lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ 4. Điền dấu câu thích hợp vào ô trông trong đoạn văn sau: Tùng bảo An : - Chơi cờ ca-rô đi - Để tớ thua à. Cậu cao thủ lắm. - À Tớ cho cậu xem cái này Vừa nói. Hay lắm. Tùng vừa mở túi lấy ra quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho An xem. - Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế - Cậu nhầm to rồi. Tớ đâu mà tớ. Ông tớ đấy.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Ông cậu - Ừ. Ông tớ ngày còn bé mà. Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà.. 5. Tả cảnh một buổi sáng (hoặc trưa, chiều) trên cánh đồng (hay trong một vườn cây, trong công viên, trên đường phố). …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(10)</span> …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 5 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2014-2015 1. Chính tả : (3 điểm) Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng . Mỗi lỗi chính tả trong bài (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) (trừ 0,1 điểm) Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bÈn, ... (trõ 0,5 ®iÓm toµn bµi) 2. Gạch chân dòng b (0,75điểm) b, Cánh rừng gỗ quý / Cánh cửa hé mở 3. (0,75điểm) Bằng từ ngữ nối và lặp từ ngữ 4. (1,5 điểm) điền đúng mỗi dấu câu được 0,1 điểm Tùng bảo An : - Chơi cờ ca-rô đi! - Để tớ thua à? Cậu cao thủ lắm! - À! Tớ cho cậu xem cái này. Hay lắm! Vừa nói, Tùng vừa mở túi lấy ra quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho An xem. - Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế? - Cậu nhầm to rồi! Tớ đâu mà tớ! Ông tớ đấy! - Ông cậu? - Ừ! Ông tớ ngày còn bé mà. Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà. 5. (4 điểm) HS viết được bài văn tả cảnh đảm bảo các yêu cầu cơ bản sau : - Viết được bài văn tả cảnh cánh đồng (công viên, đườn phố) đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học ; độ dài bài viết khoảng 20 câu. - Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ ngữ hợp lí, diễn đạt trôi chảy mạch lạc, bài viết có cảm xúc. - Chữ viết rõ ràng, không mắc lỗi chính tả, trình bày bài viết sạch sẽ. Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm : 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Điểm. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : KHOA HỌC - LỚP 5 Thời gian làm bài : 40 phút. Họ và Tên: ................................................................................Lớp 5..... Trường Tiểu học Nam Hà thành phố Hà Tĩnh. Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất 1. Sự chuyển thể nào xảy ra trong quá trình cất nước? A. Nóng chảy và đông đặc.. B. Nóng chảy và bay hơi.. C. Bay hơi và ngưng tụ.. D. Đông đặc và ngưng tụ.. 2. Sự biến đổi hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây? A. Hoà tan đường vào nước.. B. Thả vôi sống vào nước.. C. Dây cao su bị kéo dãn ra.. D. Cốc thuỷ tinh bị rơi vỡ.. 3. Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là : A. Mặt trời. B. Mặt trăng. C. Gió. D. Cây xanh. 4. Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ năng lượng gió? A. Quạt máy.. B. Thuyền buồm.. C. Tua-bin nhà máy thuỷ điện.. D. Pin mặt trời.. 5. Để tránh lãng phí điện, bạn cần chú ý điều gì? A.Chỉ sử dụng điện khi cần thiết. B.Tắt các thiết bị sử dụng điện khi ra khỏi nhà. C.Tiết kiệm điện khi đun nấu,sưởi,là(ủi) quần áo. D.Cả 3 ý trên. 6. Các cơ quan sinh dục cái và cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa là: A. Đài hoa và nhụy hoa. B. Cánh hoa và bao phấn..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> C. Nhụy và nhị. D. Cả 3 ý trên. 7. Ở giai đoạn nào của quá trình phát triển, bướm cải gây thiệt hại nhất? A.Trứng.. B.Sâu.. C. Nhộng.. D. Bướm.. 8. Để diệt ruồi và gián , người ta sử dụng biện pháp nào? A. Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở, chuồng trại chăn nuôi. B. Giữ vệ sinh nhà ở, nhà bếp, nhà vệ sinh. C. Phun thuốc diệt ruồi và gián. D. Thực hiện tất cả các việc trên. 9. Hổ thường sinh sản vào mùa nào? A. Mùa xuân và mùa hạ. B. Mùa đông và mùa xuân.. C. Mùa thu và mùa đông. D. Mùa hạ và mùa thu.. 10. Môi trường tự nhiên đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với đời sống con người? A. Cung cấp thức ăn, nước uống, khí thở, nơi ở,… B. Cung cấp các tài nguyên thiên nhiên để con người sử dụng trong đời sống sản xuất. C. Là nơi tiếp nhận các chất thải trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất và trong các hoạt động khác của con người. D. Tất cả các ý trên. Câu 2. Nêu 4 cần làm để góp phần bảo vệ môi trường? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 3. Chúng ta nên sử dụng tài nguyên trên Trái Đất như thế nào ? Vì sao ? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(13)</span> ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌC – LỚP 5 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2014-2015 Câu 1. (5 điểm) Khoanh vào ý đúng của mỗi câu được 0,5 điểm. Khoanh 2, 3 ý trong một câu thì không ghi điểm. Câu Đáp án. 1 C. 2 B. 3 A. 4 B. 5 D. 6 C. 7 B. 8 D. 9 A. 10 D. Câu 2. (2,5điểm): Một số biện pháp cần làm để góp phần bảo vệ môi trường :(Mỗi ý đúng được 0,5 điểm) 1. Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc. 2. Luôn nâng cao ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, thường xuyên dọn dẹp cho môi trường sạch sẽ. 3. Làm ruộng bậc thang để chống việc rửa trôi đất. 4. Dùng các loại côn trùng để tiêu diệt các loại sâu bệnh 5. Xử lí các chất thải trước khi thải ra môi trường Câu 3. (2,5 điểm): - Chúng ta phải sử dụng tài nguyên có kế hoạch, đúng mục đích, khai thác hợp lí và tiết kiệm. (1,5 điểm) -Vì tài nguyên có hạn nên không khai thác đúng thì sẽ bị cạn kiệt. (1điểm).
<span class='text_page_counter'>(14)</span>