Tải bản đầy đủ (.ppt) (34 trang)

bai 17 lop vo khi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.39 MB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>

<span class='text_page_counter'>(2)</span>

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Mây, mưa, sương mù.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> HÌNH ẢNH VỀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN: SƯƠNG, MÂY, MƯA.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Khí quyển( lớp vỏ khí).

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thảo luận nhóm theo bảng sau: Nhóm 1,4: Nêu vị trí, đặc điểm của tầng đối lưu? Nhóm 2,5: Nêu vị trí, đặc điểm của tầng bình lưu? Nhóm 3,6: Nêu vị trí, đặc điểm của các tầng cao của khí quyển? Tên tầng Đối lưu. Bình lưu. Các tầng cao của khí quyển. Vị trí. Đặc điểm. Vai trò.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tên tầng khí Vị trí quyển Đối lưu. Bình lưu Các tầng cao của khí quyển. Từ trên 0 km đến 16 km Từtrên 16 km đến 80 km. Đặc điểm. Vai trò. Ảnh hưởng trực tiếp thường xuyên đến Nơi sinh ra các hiện tượngkhí tượng cuộc sống 60000 Tập trung 90% không khí Nhiệt độ giảm dần theo độ cao Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng. km. 100% 90%. Có lớp ôzôn. 16km 0km Độ cao Mức độ khí quyển tập trung KK.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Vai trò của lớp ôzôn Tia tử ngoại Tia hồng ngoại.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tên tầng khí Vị trí quyển Đối lưu. Bình lưu Các tầng cao của khí quyển. Đặc điểm. Vai trò. Ảnh hưởng trực tiếp thường xuyên đến Nơi sinh ra các hiện tượngkhí tượng cuộc sống Ngăn cản Từtrên các tia bức 16 km Có lớp ôzôn xạ có hại đến 80 cho sự sống km Từ trên 0 km đến 16 km. Tập trung 90% không khí Nhiệt độ giảm dần theo độ cao Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Một số hình ảnh ảnh hưởng đến tầng ôzôn.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Thủng tầng ô zôn.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Gây hiệu ứng nhà kính.

<span class='text_page_counter'>(17)</span>

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tên tầng khí Vị trí quyển Đối lưu. Bình lưu. Đặc điểm. Vai trò. Ảnh hưởng trực tiếp thường xuyên đến Nơi sinh ra các hiện tượngkhí tượng cuộc sống Ngăn cản Từtrên các tia bức 16 km Có lớp ôzôn xạ có hại đến 80 cho sự sống km Từ trên 0 km đến 16 km. Các tầng cao của Từ 80 km trở khí lên quyển. Tập trung 90% không khí Nhiệt độ giảm dần theo độ cao Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng. Không khí rất loãng. Ít có quan hệ đến cuộc sống.

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Hiện tượng sao băng.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Các khối khí -Khối khí nóng hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao. -Khối khí lạnh hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp. -Khối khí đại dương hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn. -Khối khí lục địa hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Sự hình thành các khối khí. Khối khí nóng. Nơi có nhiệt độ cao hơn. Khối khí lạnh. Nơi có nhiệt độ thấp hơn.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Sự hình thành các khối khí. Khối khí lục địa. Đất liền. Khối khí đại dương. Biển hoặc đại dương. Khối khí lục địa. Đất liền.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Nơi hình thành và tính chất của các khối khí Tên khối khí. Nơi hình thành. Tính chất. -Khối khí nóng hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao.. Nóng. trên các vùng ............. có vĩ độ thấp. .............. Lạnh. trên các vùng vĩ độ cao. .............. Đại dương. trên các .............. biển và đại dương.. Nhiệt độ: cao ............. Nhiệt độ: tương đối ............. thấp. Độ ẩm: lớn. .............. -Khối khí lạnh hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp. -Khối khí đại dương hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn. -Khối khí lục địa hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất. Lục địa. trên các ............. vùng đất liền. Độ ẩm: Nhỏ. .............. tương đối khô..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> Khối khí lạnh đại dương. Khối khí lạnh lục địa. §¹I T¢Y D¦¥NG. TH¸I B×NH D¦¥NG. Khối khí nóng đại dương. TH¸I B×NH D¦¥NG. Khối khí nóng lục địa. §¹I T¢Y D¦¥NG TH¸I B×NH D¦¥NG. Khối khí lạnh đại dương. Khối khí nóng đại dương ấN độ dơng.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> Bản đồ tự nhiên Việt Nam.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> Khối khí lụ c địa Khối khí lụ Bắc c địa Á Bắc Á. Khối khí lụ c địa Bắc Á.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Đánh dấu X vào ô tầng đối lưu hoặc tầng bình lưu.. Đặc điểm a. Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng b. Không khí chuyển động theo chiều ngang c. Độ dày: 16 đến 80 km d. Nơi sinh ra các hiện tượng mây, mưa, sấm chớp. e. Độ dày từ 0 đến 16km. f. Cứ lên cao 100m nhiệt độ lại giảm 0,60C g. Có lớp Ôzôn bao phủ.. Tầng đối lưu. Tầng bình lưu. X X X X X X X. X X X X X X X.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Chọn 1 đáp án đúng nhất Câu 1: Khí Nitơ trên Trái Đất chiếm tỉ lệ:.  A. Nhỏ nhất  B. Trung bình  C. Lớn nhất Trở lại.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> Chọn 1 đáp án đúng nhất Câu 2: Các hiện tượng khí tượng (m©y, ma…) xảy ra ở tầng khí quyển:.  A. Tầng đối lưu  B. TÇng bình lưu  C. Các tầng cao của khí quyển.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Chọn các ý ở cột bên phải phù họp với ý ở cột bên trái Câu 3: Tính chất của các khối khí 1 – b, 2 – c. 3 – d. 4 - a. 1. Khèi khÝ nãng 2. Khối khí lạnh 3. Khối khí lục địa 4. Khối khí đại dương. Độ ẩm cao. a Nhiệt dộ cao. b Nhiệt độ thấp. c Độ ẩm thấp. d.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ • Tìm hiểu dự báo thời tiết hàng ngày. Người ta nói đến mấy yếu tố thời tiết để dự báo. Đó là yếu tố nào? • Em thử tập làm người dự bào thời tiết.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Kí hiệu một số khối khí. 1. E : Khối khí xích đạo 2. T : Khối khí nhiệt đới (Tm, Tc: Khối khí đại dương, lục địa). 3. P : Khối khí ôn đới hay cực đới (Pm: khối khí ôn đới đại dương, Pc: lục địa ) 4. A : Khối khí băng địa.

<span class='text_page_counter'>(35)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×