Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (294.21 KB, 38 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 27 Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2016 TOÁN LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết tính vận tốc của chuyển động đều. 2. Kĩ năng: - Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau. Làm được BT 1,2,3. 3. Thái độ: - HS tích cực tham gia vào hoạt động học tập. Từ đó các em chăm chỉ hơn. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: SGK, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2.Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’ 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài:. Hoạt động của GV - Gọi HS chữa bài 1/ 138.. Hoạt động của HS - HS chữa bài tập 1. - Lớp nhận xét. - Ghi đầu bài.. Bài 1:. * Y/c HS đọc đề. - Phân tích đề. - Tóm tắt và giải.. *Tóm tắt: 5 phút: 5250 m V = … m/ phút? Bài giải: Vận tốc chạy của đà điểu là: 5250 : 5 = 1050 ( m/ phút) Đáp số: 1050 m / phút. Bài 2: Tính.. - Phát PHT cho HS thảo - HS thảo luận nhóm 4, luận. điền PHT. - GV nhận xét, chữa bài - Các nhóm trình bày KQ: Cột 1: 49km/giờ; cột 2: 35m/giây Cột 3: 78m/giây. Bài 3:. *Y/c HS đọc đề. - Phân tích đề. - Tóm tắt và giải.. Bài giải: Quãng đường người đó đi bằng ô tô là:.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 25 - 5 = 20 ( km) Thời gian người đó đi bằng ô tô là: nửa giờ = 30 phút = 0,5 giờ Vận tốc của ô tô là: 20 : 0,5 = 40 ( km /giờ) Đáp số: 40 km / giờ 3’. 4.Củngcố-dặn dò - Cho HS nhắc lại nội dung bài - HS nêu ND bài - CB bài sau..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2016 TOÁN QUÃNG ĐƯỜNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều. 2. Kĩ năng: - Thực hành tính quãng đường. Làm được BT 1,2. 3. Thái độ: - GD tính cần cù và óc sáng tạo, trí thông minh cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 3’ – 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * Giới thiệu cách tính quãng đường.. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. - Gọi HS chữa bài 1/ - 2 HS chữa bài. T139. - Lớp nhận xét - Ghi đầu bài. *Bài toán 1: *2 HS đọc bài toán. - Y/c HS đọc bài toán. Tóm tắt: - Phân tích đề. V = 42,5 km/giờ - Hướng dẫn HS tóm T = 4 giờ tắt và giải. S = … km ? Bài giải: Quãng đường ô tô đi trong 4 giờ là: 42,5 x 4 = 170 ( km) Đáp số: 170 km - Y/c HS nhận xét và - Muốn tính quãng nêu cách tính quãng đường ta lấy vận tốc đường khi biết vận tốc nhân với thời gian. và thời gian. S=Vxt *Bài toán 2: - Y/c HS đọc và giải bài toán 2. - Y/c HS đổi đơn vị đo thời gian trước khi. * 3 HS đọc và giải bài toán 2. Tóm tắt: V = 12 km /giờ T = 2 giờ 30 phút..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> thực hiện phép tính. - Nhận xét, chữa bài. 3.Luyện tập: Bài 1:. 4’. *Y/c HS đọc đề. - Phân tích đề. - Tóm tắt và giải.. S = … km Bài giải: Đổi: 2 giờ 30 phút2,5 giờ Quãng đường người đó đã đi được là. 12 x 2,5 = 30 ( km) Đáp số: 30 km * Bài giải: Quãng đường đi được của ca nô trong 3 giờ là: 15,2 x 3 = 37,5 (km) Đáp số: 37,5 km * Bài giải: Đổi: 15 phút = 0,25 giờ Quãng đường đi của người đi xe đạp là: 12,6 x 0,25 = 3,15 ( km) Đáp số: 3,15 km dung - HS nêu ND bài. Bài 2:. *Y/c HS đọc đề. - Phân tích đề. - Tóm tắt và giải.. 3.Củngcố-dặn dò. - Nhắc lại nội bài. - Chuẩn bị bài sau..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2016 TOÁN LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố cách tính quãng đường đI của một chuyển động đều. 2. Kĩ năng: - Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán thực tiễn . Làm được BT1, 2. 3. Thái độ. - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: Bút, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thờ i Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 5’ 1. Kiểm tra bài - Muốn tính quãng cũ: đường ta làm như thế - 1,2 HS nêu 32’ nào? - Lớp nhận xét 2.Luyện tập: *Tính độ dài quãng * HS thảo luận nhóm 4, điền Bài 1: đường với đơn vị đo là PHT km rồi viết vào ô - Lớp nhận xét KQ: trống. Cột 1: 130 km; cột 2: 1,470 - Phát PHT cho HS km; cột 3: 24 km thảo luận - GV nhận xét, chữa bài * HS làm bài cá nhân Bài 2: Bài giải: *Y/c HS đọc đề. Thời gian ô tô đi từ A đến - Phân tích đề B là: - Tóm tắt và giải. 12 giờ 15 phút - 7 giờ 30 - GV , chữa bài phút = 4 giờ 45 phút. 4 giờ 45 phút = 4,75 giờ Độ dài quãng đường AB là. 46 x 4,75 = 218,5 ( km) Đáp số: 218,5 km 4’. 4. Củng cố- dặn - Nhắc lại nội dung - HS nêu ND bài dò: bài. - Chuẩn bị bài sau..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2016 TOÁN THỜI GIAN I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Hình thành cách tính thời gian của một chuyển động . 2.Kĩ năng: - Thực hành tính thời gian của một chuyển động. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời gian 5’ 30’. Nội dung 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * Biết cách tính thời gian. Hoạt động của Hoạt động của HS GV - Kiểm tra HS chữa bài 1, 2. - HS chữa bài 1, 2. - ghi đầu bài. *Bài toán 1: * - Y/c HS đọc bài toán. - Phân tích đề. - Hướng dẫn HS tóm tắt và giải.. Tóm tắt: S = 170 km V = 42,5 km/giờ T = ….? giờ Bài giải: Thời gian ô tô đi là: 170 : 42,5 = 4 ( giờ) Đáp số: 4 giờ. - Muốn tính thời gian ta lấy quãng - Y/c HS nhận xét đường chia cho vận tốc. và nêu cách tính thời gian khi biết quãng đường và vận tốc. Bài toán 2: Tóm tắt:.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Y/c HS đọc và giải bài toán 2. - Y/c HS đổi đơn vị đo thời gian trước khi thực hiện phép tính.. V = 36 km/ giờ S = 42 km T = … ? giờ Bài giải: Thời gian đi của ca nô là. 7 42 : 36 = 6 ( giờ) 7 1 6 giờ = 1 6 giờ = 1 giờ 10 phút.. 3. Luyện tập: *Bài 1:. Đáp số: 1 giờ 10 phút * Viết số thích hợp *HS lên bảng làm vào chỗ chấm. S 35 10,35 108,5 81 -Cả lớp làm vào vở (km) V 14 4,6 62 36 (km/ giờ) T 2,5 2,25 1,75 2,25 ( gi ờ). *Bài 2:. *Y/c HS đọc đề. - Phân tích đề. - Tóm tắt và giải.. * Bài giải: a) Thời gian đi của người đi xe đạp là: 23,1 : 13,2 = 1,75 ( giờ) 75 3 0,75 giờ = 100 giờ = 4 giờ 3 1,75 giờ = 1 4 giờ = 1 giờ 45 phút. b) Thời gian chạy của người đó là. 25 1 2,5 : 10 = 100 ( giờ) = 4 giờ. 1 4 giờ = 15 phút. Đáp số: a. 1 giờ 45 phút b. 15 phút 4’. 3.Củng cố - dặn - Nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài sau. - HS lắng nghe. dò:.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2016 TOÁN LUYỆN TẬP 1. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố cách tính thời gian của chuyển động. - Củng cố mối qua hệ giữa thới gian với vận tốc và quãng đường. 2.Kĩ năng: - Vận dụng vào làm BT. 3. Thái độ: - Rèn kĩ năng làm toán cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 4’ 1. Kiểm tra bài - Muốn tính thời gian cũ: ta làm như thế nào? - Trò chơi: Thổi bóng bay. 30’ 2. bài mới: - 3 HS nêu. a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: *viết số thích hợp vào *HS nêu yêu cầu của bài. * Bài 1: chỗ chấm. 261 78 165 96 - Gọi HS nêu yêu cầu S (km) V (km/giờ) 60 39 27,5 40 cảu bài. T ( giờ) 4,35 2 6 2,4.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài 2:. * Y/c HS đọc đề. - Phân tích đề. - Tóm tắt và giải.. Bài 3:. * Y/c HS đọc đề. - Phân tích đề. - Tóm tắt và giải.. 4’ 4.Củng dò. - Nhắc lại nội dung bài. cố-dặn - Chuẩn bị bài sau.. *Bài giải: 1,08 m = 108 cm Thời gian ốc sên bò quãng đường 1,08 m là: 108 : 12 = 9 ( phút) Đáp số: 9 phút. * Bài giải: Thời gian con đại bàng bay quãng đường dài 72 km là: 72 : 96 = 0,75 ( giờ) 0,75 giờ = 45 phút. Đáp số: 45 phút..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> TUẦN 28 Thø hai ngµy 21 th¸ng 3 n¨m 2016 To¸n LuyÖn tËp chung I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng và thời gian . 2. Kĩ năng: - Củng cố đơn vị đo thời gian. Làm đợc BT1,2. 3. Thái độ: - HS tích cực tham gia vào hoạt động học tập. Từ đó các em chăm chỉ hơn. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: SGK, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2.Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 5’ 1. Kiểm tra bài - Nªu c«ng thøc tÝnh vËn cũ: - 3 HS nªu . tốc, tính quãng đờng và - Líp nhËn xÐt 30’ thêi gian? 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: - Ghi ®Çu bµi. * 2 HS đọc. b) Giảng bài: - HS lµm bµi tËp vµ nªu kÕt Bài 1: * Cho HS đọc yêu cầu bài quả . tËp. Bµi gi¶i. - GV híng dÉn HS: bµi §æi : 4giê 30 phót = 4,5 giê. to¸n yªu cÇu so s¸nh vËn Mỗi giờ ô tô đi đợc là. tèc cña « t« vµ xe m¸y. 135 : 3 = 45 (km). - GV cho HS lµm bµi theo Mỗi giờ xe máy đi đợc là. nhãm. 135 : 4,5 = 30 (km). Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều h¬n xe m¸y lµ: 45 - 30 = 15 (km). §¸p sè : 15km. Bài 2:. * HS nghe. Bµi gi¶i. * Híng dÉn HS tÝnh vËn 1250 : 2 = 625 (m / phót) ; tốc của xe máy với đơn vị.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> ®o lµ m/phót . 3’. 4.Củngcố-dặn dò. 1 giê = 60 phót. Một giờ xe máy đi đợc là: 625 x 60 = 37500(m) 37500m = 37,5 km; VËn tèc cña xe m¸y lµ:37,5 km/giờ. - GV nhËn xÐt giê häc. - ChuÈn bÞ bµi sau.. Thø ba ngµy 22 th¸ng 3 n¨m 2016 To¸n LuyÖn tËp chung I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian . 2. Kĩ năng: - Biết giải bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng một thời gian. Làm đợc BT1,2. 3. Thái độ: - GD tính cần cù và óc sáng tạo, trí thông minh cho HS..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thờ i Nội dung Hoạt động của GV gian - Gäi HS ch÷a bµi 1. 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 32’. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: Bài 1:. 3.Củngcố-dặn dò. - HS ch÷a bµi 1. - Líp nhËn xÐt. - Ghi ®Çu bµi *a. GV gọi HS đọc bài tËp - HD hs t×m hiÓu cã mấy chuyển động đồng thời trong bài toán. Chuyển động cïng chiÒu hay ngîc chiÒu nhau ? * GV vẽ sơ đồ : GV gi¶i thÝch : Khi « t« gÆp xe m¸y th× c¶ « t« vµ xe m¸y ®i hÕt quãng đờng 180 km từ hai chiÒu ngîc nhau.. Bài 2:. Hoạt động của HS. *1 HS đọc bài tập. - Tr¶ lêi c©u hái vµ lµm bµi tËp. Bµi gi¶i: a)Sau mçi giê c¶ « t« vµ xe máy đi đợc quãng đờng là: 54 + 36 = 90(km) Thời gian đi để ô tô và xe m¸y gÆp nhau lµ: 180 : 90 = 2 (giê). b) Sau mỗi giờ ô tô đi đợc quãng đờng là: 50 + 42 = 92(km) TG để ô tô, xe máy gặp nhau lµ: 276 : 92 = 3 (giê) §¸p sè : a. 2giê ; b. 3 giê .. *Gọi HS đọc đề bài và nªu yªu cÇu cña bµi * Bµi gi¶i: to¸n. Thêi gian ®i cña ca n« lµ: - HS lµm bµi. 11 giê 15 phót - 7 giê 30 phót = 3 giê 45 phót = 3,75 giê Quãng đờng đi đợc của ca nô lµ: 12 x3,75 = 45 (km) §¸p sè: 45 km - GV nhËn xÐt giê häc - ChuÈn bÞ bµi sau.. -HS nªu ND bµi.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 4’. Thø tư ngµy 23 th¸ng 3 n¨m 2016 To¸n LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều. 2. Kĩ năng: - Biết tính vận tốc, quãng đờng, thời gian. Làm đợc BT 1,2. 3. Thái độ. - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2. Học sinh: Bút, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 3’ –5’ 1. Kiểm tra bài cũ:. Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Nªu c¸ch tÝnh VËn tèc, quãng đờng, thời gian? -2,3 HS nªu. - Líp nhËn xÐt. 2.Luyện tập: 30’. Bài 1:. * y/c HS đọc bài tập 1a.Và trả lêi c©u hái. - Có mấy chuyển động đồng thời , chuyển động cùng chiều hay ngîc chiÒu? - GV gi¶i thÝch : Xe m¸y ®i nhanh hơn xe đạp , xe đạp đi trớc, xe máy đuổi theo thì đến lúc nào đó xe máy sẽ đuổi kịp xe đạp xe m¸y xe đạp a* b* c* - Lóc khëi hµnh xe m¸y c¸ch xe đạp bao nhiêu km?. *1 HS đọc yêu cầu bµi tËp. - Có 2 chuyển động đồng thời cùng một lóc, cïng chiÒu. -HS nghe.. -Lóc khëi hµnh xe máy cách xe đạp 48km. - GV: Khi xe m¸y ®uæi kÞp xe đạp tức là khoảng cách giữa xe Sau mçi giê xe m¸y đạp và xe máy là 0km. - Sau mỗi giờ xe máy đến gần gần xe đạp là: 36 - 12 = 24 (km) xe đạp bao nhiêu km? Thời gian đi để xe + Tính thời gian để xe máy. m¸y ®uæi kÞp xe. đuổi kịp xe đạp?. đạp:. - GV HD và theo dõi giúp đỡ. 2(giê). 48 : 24 =. HS. Khi b¾t ®Çu ®i, xe + Khi b¾t ®Çu ®i, xe m¸y c¸ch xe đạp bao nhiêu km?. máy cách xe đạp là: (36 + 12 )x 3 72 km. Bài 2:. 2. =.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Sau mçi giê xe m¸y đến gần xe đạp là: 36 - 12 = 24 km Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp lµ: 72 : 24 = 3(giê) 4. Củng cốdặn dò:. Víi. Bµi gi¶i. kho¶ng thêi. 1 gian lµ 25 giê b¸o. Gấm chạy đợc số km lµ. *GV yªu cÇu HS nªu néi dung yªu cÇu bµi to¸n vµ thùc hiÖn gi¶i bµi to¸n . - GV vµ c¶ líp nhËn xÐt .. - GV nhËn xÐt giê häc. - DÆn HS vÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau.. 4’. 120 x =4,8km.. 1 25.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Thø n¨m ngµy 24 th¸ng 3 n¨m 2016 To¸n ¤n tËp vÒ sè tù nhiªn I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho 2, 3 , 5, 9. 2.Kĩ năng: - Làm đợc BT 1,2,3 ( cột 1), 5. 3. Thái độ: - GD tính cần cù, sáng tạo cho HS khi làm toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ Thời Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 3’– 5’ 1. Kiểm tra bài - Lµm bµi 1/ T 145. - HS ch÷a bµi. - Líp nhËn xÐt cũ:.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 30’. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * Bµi 1:. *Bµi 2:. *Bµi 3:. * Bµi 5:. * GV cho HS đọc mçi sè vµ nªu gi¸ trÞ cña ch÷ sè 5. - GV nhËn xÐt söa sai.. * HS lµm bµi tËp . 70815; số 5 là năm đơn vị. 975 806; sè 5 lµ n¨m ngh×n . 5723600; sè 5 lµ triÖu 472036953; sè 5 lµ n¨m chôc.. *GV HD HS viÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm. - Cho HS lµm viÖc nhãm 4 - GV nhËn xÐt vµ söa sai.. *HS th¶o luËn nhãm, ®iÒn PHT - C¸c nhãm tr×nh bµy: a) 0998; 999; 100: 8000; 8001; 8002: 66 665; 66 666; 66667: b) Ba sè ch½n liªn tiÕp. 98; 100; 102: 996; 998;1000: 3000; 3002; 3004: c) Ba sè lÎ liªn tiÕp. 77; 79; 81: 299; 301; 303: 2001; 2003; 2005:. * Yªu cÇu HS tr¶ lêi. - GV HS kh¸c nhËn xÐt vµ söa sai.. * HS lµm bµi c¸ nh©n. §æi vë KT 1000 > 997; 6987 <10 087. 7500 :10 = 750. * HS nªu vµ lµm bµi. a) §iÒn sè: 2, 5, 8. b) §iÕn sè: 9 c) §iÒn sè: 0 d) §iÒn sè: 5. * Cho HS nªu dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 3, 5, 9. - Cho HS lµm bµi ch÷a bµi. - GV nhËn xÐt bµi lµm vµ giê häc. - VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau.. 3.Củng cố dặn dò:.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 1’– 3’. Thø s¸u ngµy 25 th¸ng 3 n¨m 2016 To¸n ¤n tËp vµ ph©n sè 1. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết rút gọn phân số bằng trực giác; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số không cùng mẫu. Làm đợc BT 1,2,3 ( a,b), 4. 2.Kĩ năng: - Vận dụng vào làm BT. 3. Thái độ: - Rèn kĩ năng làm toán cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’ 2. bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * Bài 1:. Hoạt động của GV - KiÓm tra HS bµi tËp 2, 3.. Hoạt động của HS - HS ch÷a bµi. - Líp nhËn xÐt. * GV cho HS tù lµm bµi. - Gv vµ c¶ líp nhËn. * HS lµm bµi tËp Bµi 1:.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> xÐt söa sai.. Bài 2:. *GV cho HS lµm nhãm 4. - GV nhËn xÐt vµ ch÷a bµi.. 3 2 H1: 4 ; H2: 5 ; H3: 5 3 8 ; H4: 8 1 3 H1: 1 4 ; H2: 2 4 ; 2 1 H3:3 3 ; H4: 4 2 .. - HS lµm bµi theo nhãm 4.. *GV HD HS lµm bµi tËp råi ch÷a bµi.. Bài 4:. *Yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸ch so s¸nh hai ph©n sè. Yªu cÇu HS lµm ab× råi nªu kÕt qu¶. GV nhËn xÐt vµ ch÷a bµi.. 3 3 :3 1 = = 6 6 :3 2 ; 18 18 :6 3 = = 24 24 :6 4 ; 5 5 :5 1 = = 35 35:5 7 ; 40 40 :10 4 = = 90 90 :10 9 75 75:5 15 = = 30 30:5 6 ;. * HS lµm bµi ch÷a bµi. * HS làm và chữa bài.. 3’. - GV nhËn xÐt giê häc. 4.Củng cố-dặn dò - ChuÈn bÞ bµi sau .. 7 5 6 2 > = - 12 12 ; 15 ; 5 2x3 6 = 5 x 3 15 2 6 vËy: 5 = 15 . 7 7 < 10 9 ( Cïng tö sè th×. p/s nµo cã mÉu sè bÐ h¬n th× lín h¬n).
<span class='text_page_counter'>(20)</span> TUẦN 29 Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( tiếp) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết xác định phân số, so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự. 2. Kĩ năng: - Làm được BT 1,2,4,5 (a). 3. Thái độ: - HS tích cực tham gia vào hoạt động học tập. Từ đó các em chăm chỉ hơn. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: SGK, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2.Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 5’ 1. Kiểm tra bài - Kiểm tra BT1 / T148. - 1,2 HS làm bài - Lớp nhận xét cũ: 32’. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: Bài 1:. - ghi đầu bài. *Khoanh vào trước * HS thảo luận nhóm đôi, trả câu trả lời đúng. lời: - Hướng dẫn HS thảo luận . + Khoanh vào D - Nhận xét - bổ xung. - HS làm bài..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> + Khoanh vào B Bài 2: Tính.. Bài 4:. *khoanh vào trước câu trả lời * HS đọc y/c BT, làm bài. 3 2 đúng. - Hướng dẫn HS làm bài a) 7 và 3 15 2 14 3 vào vở. - Nhận xét - bổ xung. 7 = 35 ; 3 = 35. *So sánh hai phân số. - Hướng dẫn HS làm bài. - Nhận xét - cho điểm.. 15 14 Vì 35 > 35 3 2 nên 7 > 3 5 5 b) 9 < 8. 8 7 c) 7 > 8. * HS đọc BT, nêu cách làm - Lớp làm bài vào vở, đổi vở KT 23 6 2 a) 11 < 3 < 33. Bài 5:. * Hướng dẫn HS quy đồng mẫu số các phân số và viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn. - Nhận xét.. 1’- 3’ 4.Củngcố-dặn dò * Nhắc lại nội dung bài. - Chuẩn bị bài sau.. -HS nêu ND bài. Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số thập phân. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc, viết các số thập phân. 3. Thái độ: - GD tính cần cù và óc sáng tạo, trí thông minh cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’ 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * Bài 1:. Bài 2: Bài 4:. Hoạt động của GV. - Kiểm tra bài làm ở nhà của HS. -HS chuẩn bị. - Ghi đầu bài. *Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giái trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó. - Nhận xét - sửa sai. *Viết số thập phân có. - Y/c HS làm miệng.. * HSnêu yêu cầu.. *Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân.. * HS làm bài.. - Nhận xét - bổ xung. * Y/c HS làm bài.. Bài 5:. Hoạt động của HS. - Nhận xét - bổ xung.. - HS làm miệng . * HS nêu yêu cầu. - HS làm vở. 3 3 a. 10 = 0,3 ; 100 = 0,03 ; 25 2002 4 100 = 4,25; 1000 = 2,002. * HS làm bài. 78,6 > 78,59 28,3 9,478 < 9,48 0,906. - Nhắc lại nội dung bài. - Chuẩn bị bài sau. Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN( tiếp). 3’ 3.Củngcố-dặn dò:. I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm; viết số đo dưới dạng số thập phân ; so sánh các số thập phân . Làm được BT 1,2,3,4. 2. Kĩ năng: - Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán thực tiễn . Làm được BT1, 2.. 28,300 = 0,916 >.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> 3. Thái độ. - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: Bút, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 3’ – 1. Kiểm tra bài - Kiểm tra BT 1/ T 150. - 2 HS làm bài 5’ cũ: - Lớp nhận xét 30’. 2.Luyện tập: Bài 1:. *Viết các số sau dưới * HS nêu y/c BT, làm bài. 3 72 dạng số thập phân. - Hướng dẫn HS làm a) 0,3 = 10 ; 0,72 = 100 ; 15 9374 bài cá nhân - Nhận xét - bổ xung. 1,5 = 10 ; 9,374 = 1000 1 5 b) 2 = 10 ; 3 75 4 = 100 ;. Bài 2:. *Viết số thập phân - HS thảo luận nhóm, điền PHT. dưới dạng tỉ số phần a) 0,35 = 35 % ; 0,5 = 50 % trăm. 8,75 = 875 % - Cho HS thảo luận b) 45 % = 0,45 ; 5 % = 0,05 nhóm 4, điền PHT 625% = 6,25 - Nhận xét - chữa bài.. Bài 3:. *Viết các số do dưới * HS nêu y/c BT, làm bài, đổi dạng số thập phân. vở KT. - Cho HS làm bài cá 3 nhân a) 4 giờ = 0,75 giờ - Nhận xét - Bổ xung. 1. Bài 4:. 4’. 2 4 5 = 10 6 24 25 = 100. 4 phút = 0,25 phút. 3 b) 10 km = 0,3 km 2 5 kg = 0,4 kg. - Y/c HS thảo luận - HS làm bài. nhóm đôi. a) 4,203 < 4,23 < 4,5 < 4,505 - Nhận xét - sửa sai. b) 69,78 < 69,8 < 71,2 < 72,1 4. Củng cố- dặn - Nhắc lại nội dung.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> dò:. bài. - Chuẩn bị bài sau.. Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Giúp HS củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng; cách viết các số đo độ dàivà các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.Làm được BT1,2,3. 2.Kĩ năng: - Vận dụng vào làm các bài tập. 3. Thái độ:.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : Bảng phụ. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 3’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: *Bài 1:. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. - Ghi đầu bài. a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:. *1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở.. -Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài Độ dài và đơn vị đo khối lượng?. c. Trong bảng đơn vị đo độ dài ( Hoặc bảng đơn vị đo khối lượng ) - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị nhỏ liền kề nó. 1 - đơn vị bé bằng 10. *Bài 2:. * Y/c HS làm bài.. Bài 3:. *Y/c HS làm bài. - Nhận xét. đơn vị lớn hơn liền kề. * HS làm bài. a. 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm 1 km = 1000 m 1 kg = 1000 g 1 tấn = 100kg * HS làm bài: a) 5285 m = 5 km 285 m = 5,285 km 1827 m = 1 km 827 m = 1,827 km 2063 m = 2km 063 m = 2,063 km 702 m = 0 km 702 m = 0, 720 km.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> 4’. 3.Củng cố - dặn dò:. Nhắc lại nội dung bài. - Chuẩn bị bài sau.. Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp) 1. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết viết các số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân. - Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng. Làm được BT1,2,3. 2.Kĩ năng:.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> - Vận dụng vào làm BT. 3. Thái độ: - Rèn kĩ năng làm toán cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : Bảng phụ. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 3’ – 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’ 2. bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * Bài 1:. 4’. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. - Kiểm tra bài 1 / 152. - 2 HS chữa bài. - Lớp nhận xét - Ghi đầu bài. *Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. - Hướng dẫn HS làm bài tập cá nhân. - Nhận xét - sửa sai.. *HS nêu y/c BT, làm bài. a) Có đơn vị đo là km. 4 km 382m = 4,382 km 2 km 79m = 2,079 km 700 m = 0, 700 km. Bài 2:. *Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. - Hướng dẫn HS làm bài tập. - Nhận xét - sửa sai.. * HS làm bài. a) Có đơn vị là kg: 2 kg 350 g = 2,350 kg 1 kg 65 g = 1,065 kg b) Có đơn vị là tấn. 8 tấn 760 kg = 8, 760 tấn 2 tấn 77 kg = 2, 077 tấn. Bài 3:. *Viết số thích hợp vào chỗ chấm. -cho HS thảo luận nhóm 4, điền PHT -Nhận xét - chữa bài.. * HS thảo luận, làm bài. a) 5 m = 50 cm b) 0,075 km = 75m c) 0,064 kg = 64 kg c) 0,08 tấn = 80 kg. 4.Củng cố-dặn dò - Nhắc lại nội dung bài. -HS nêu ND bài - Chuẩn bị bài sau..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> TUẦN 30 Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Giúp HS củng cố về số đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích. Chuyển đổi các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng. Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân . 2. Kĩ năng:.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> - Làm được BT 1,2,3 ( cột 1). 3. Thái độ: - HS tích cực tham gia vào hoạt động học tập. Từ đó các em chăm chỉ hơn. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: SGK, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2.Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 3’ – 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’. Hoạt động của GV - Kiểm tra bài 1 / T153.. -2 HS làm bài, lớp nhận xét.. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * GV cho HS tự làm bài Bài 1: tập . - Gọi HS đọc kết quả. - GV nhận xét kết luận đúng. + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? + Đơn vị bé bằng một phần mấy của đơn vị lớn hơn liền kề? Bài 2: Tính.. *1 HS đọc bài tập . - HS làm bài và trình bày kết quả. - Cả lớp cùng GV nhận xét sửa sái. - Đơn vị lớn gấp 100 làn đơn vị bé liền kề. 1 100. - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền kề.. * GV cho HS làm bài cá nhân, rồi chữa bài . - GV nhận xét và sửa sai.. * HS làm bài. a. 1m2=100dm =10000cm2=1000000mm2 1ha = 10 000m2 1km2 = 100ha = 1000 000m2 .. * Cho HS thảo luận nhóm 4, điền PHT. - GV nhận xét và chữa bài , đưa ra đáp án đúng.. *HS thảo luận. - Các nhóm trình bày kết quả. 65 000m2= 6,5 ha ; 846000m2=84,6 ha 5000m2= 0,5ha. HS nêu ND bài. Bài 3:. 4.Củngcố-dặn dò:. Hoạt động của HS. - Gv nhận xét giờ học . - Chuẩn bị bài sau.Ôn tập về đo diện tích.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> 1’ – 3’ Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH I. MỤC TIÊU: I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Giúp HS củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề - xi - mét khối, xăng ti mét khối, viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân; chuyển đổi số đo thể tích. - Làm được BT 1,2,3 ( cột 1). 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc, viết các đơn vị đo thể tích. 3. Thái độ: - GD tính cần cù và óc sáng tạo, trí thông minh cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: * Bài 1:. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. - Kiểm tra bài 1 /T 153. - 2 HS làm bài. Lớp nhận xét * GV hướng dẫn HS làm. a) Phát PHT cho HS làm bài chữa bài. - GV nhận xét và cho HS nhắc lại mqh giữa các đơn vị đo thể tích.. * HS đọc đầu bài. - HS thảo luận nhóm, điền PHT - Các nhóm trình bày. - HS nêu:.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> b) GV hỏi trong các đơn vị đo thể tích + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ? + Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ? Bài 2:. - Gọi HS đọc kết quả và nhận xét bài làm .. 3’ 3.Củngcố-dặn dò:. 1 1000. đơn vị lớn tiếp. liền.. - GV nhận xét. * GV cho HS đọc BT và làm bài cá nhân.. Bài 3:. + Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền. + Đơn vị bé bằng. - GV nhận xét sửa sai.. * GV cho HS làm bài và gọi HS nhận xét bài làm của bạn .. *HS đọc y/c bài và làm bài. 1m3 = 1000dm3. 1dm3=1000cm3 7,268m3=7268đm3 4m351dm3= 4351cm3 * HS làm bài tập, a) 6m3272m3 =6,272m3 . 2105dm3 = 2,105m3 3m382dm3=3,182m3.. - GV nhận xét , sửa sai . - GV nhận xét giờ học . - Chuẩn bị bài sau.. Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết so sánh các số đo diện tích và thể tích .Giải bài toán có liên quan đến tính diện tích, tính thể tích các hình đã học.Làm được BT 1,2,3 (a). 2. Kĩ năng: - Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán thực tiễn . 3. Thái độ. - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: PHT..
<span class='text_page_counter'>(32)</span> 2. Học sinh: Bút, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời Nội dung gian 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’. 2.Luyện tập: Bài 1:. Hoạt động của GV - Kiểm tra BT1 / T155. - 2 HS làm bài - Lớp nhận xét. * HS thảo luận nhóm 4, * GV HD HS làm bài điền PHT. tập a). 8m25dm2= 8,05m2 - Phát PHT, cho HS thảo luận. Bài 2:. Hoạt động của HS. - GV nhận xét và sửa sai .. 8m25dm2< 8,5m2 8m25dm2> 8,005m2 b)7m35dm3= 7,005m3 7m35dm3= 7,5m3 2,94dm3> 2dm394cm3.. * Cho HS tự nêu tóm tắt và giải bài toán. - GV nhận xét và sửa sai .. *HS đọc BT, nêu cách giải: Bài giải. Chiều rộng của thửa ruộng là: 2 150 x 3 =. 100(m). Bài 3:. Diện tích của thửa ruộng là. 150 x 100 = 15000(m2) 15000m2 gấp 100m2 số lần là. 15000 : 100 =150(lần). Số tấn thóc thu được trên thửa ruộng đó là 60 x 150 = 9000(kg).. 4. Củng cố- dặn dò:. 9000kg = 9tấn. * GV cho HS nêu. Đáp số: 9tấn..
<span class='text_page_counter'>(33)</span> tóm tắt bài toán và giải bài toán. - GV gọi HS đọc kết quả và nhận xét bài làm trên bảng. - GV nhận xét, sửa sai.. Bài giải. Thể tích của bể nước là. 4x 3 x 2,5 = 30 (m3) . Thể tích của phần bể có chứa nước là. 30 x 80 : 100 = 24( m3). a.Số lít nước chứa trong bể là. 24m3 24000dm3 = 24000l. 4’. Đáp số : a) 24 000 l - GV nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài sau.. Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2016 TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Giúp HS củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian, cách viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian, xem đồng hồ. - Làm được BT 1,2 ( cột 1),3. 2.Kĩ năng: - Vận dụng vào làm các bài tập..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : Bảng phụ. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ Thời Nội dung gian 3’ – 5’ 1. Kiểm tra bài cũ: 30’. Hoạt động của GV - Kiểm tra BT1 / T155.. Hoạt động của HS - 2 HS làm bài - Lớp nhận xét. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: - Ghi đầu bài. *Bài 1: * GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, nêu kết quả bài tập 1. - GV và HS nhận xét kết quả.. * HS thảo luận nhóm đôi. Các cặp trình bày KQ: a) 1thế kỉ = 100năm. 1năm = 12 tháng. 1năm không nhuận có 365 ngày. 1năm nhuận có 366 ngày. 1 tháng có 30 hoặc,31 ngày.. *Bài 2:. Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày. b) 1 tuần lễ có 7 ngày; 1 ngày có 24 giờ 1giờ có 60 phút; 1phút có 60 giây. *HS làm bài cá nhân. *GV cho HS tự làm bài. a) 2 năm 6 tháng= 30 tháng.. - GV gọi HS nhận xét b) 28 tháng = 2 năm 4 rồi chữa bài. tháng. c) 60phút = 1 giờ ..
<span class='text_page_counter'>(35)</span> 3 45 phút = 4 giờ = 0,75. giờ. 1 15 phút = 4 giờ = 0,25. giờ. 1giờ 30 phút = 1,5 giờ; 90 phút = 1,5 giờ d) 60 giây = 1 phút * HS thực hành .. Bài 3:. *GV cho HS quan sát các hình đồng hồ trong SGK và trả lời: + Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút? - Cho HS xem đồng hồ thật với các mốc thời gian khác nhau. - GV nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài sau .. 1’ – 3’. 3.Củng cố - dặn dò:.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> Thứ sáu ngày 8 tháng 4 năm 2016 TOÁN PHÉP CỘNG 1. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài toán . Làm được BT1,2 cột (1,3) 2.Kĩ năng: - Vận dụng vào làm BT. 3. Thái độ: - Rèn kĩ năng làm toán cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : 1.Giáo viên : PHT. 2. Học sinh: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1.Ổn định tổ chức: 1’ 2. Tiến trình giờ dạy: Thời gian. Nội dung. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> 5’ 30’. 1. Kiểm tra bài cũ: 2. bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Giảng bài: *Các tính chất của phép cộng.. - Kiểm tra BT1 / T 156.. - Lớp nhận xét. - Ghi đầu bài . * GV nêu câu hỏi để HS trả lời . + Trong phép cộng (a+ b = c ) a, b gọi là gì? + a + b = c được gọi là gì?. * Bài 1:Tính. - 2 HS làm bài. * HS trao đổi ý kiến của mình về sự hiểu biết với phép cộng.. + a, b là các số hạng.. + Phép cộng có những + a+b = c gọi là tổng . tính chất gì? + Phép cộng có tính chất: Giao hoán và tính chất Kết hợp. + Khi cộng với 0 kết + Khi cộng với 0 kết quả của phép cộng quả của phép cộng là: ntn? a+ 0 = 0 + a = a. *Yêu cầu HS đọc và *HS làm bài tập . làm bài tập 1 . a. 889972 +96308 = - GV gọi HS đọc kết 986280 quả . - GV nhận xét và sửa sai.. Bài 2:. 5 7 60 + + b. 6 12 = 72 42 102 72 = 72 5 c. 3+ 7 = 26 7. *Tính bằng cách thuận tiện nhất. - Phát PHT, cho HS thảo luận - GV gợi ý HS làm bài và nhận xét bài. 3 x 7+5 = 7. d. 926,83 +549,67 = 1476,5 * HS thảo luận nhóm 4,điền PHT. a.( 689+ 875) + 125 = 689.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> làm của HS .. + (875+125) = 689 +1000=1689. 2 4 + 9 b. ( 7 2 5 + 7 7 + 4 4 9 =1+ 9. Bài 3:. 5 )+ 4 = 4 7 9 = 7 + 4 =1 9. 4.Củng cố-dặn dò c.5,87 + 28,69 +4,13 =5,87+ .13+28.69 = 10 + 28.69 = 38,69. *GV HD HS dự đoán kết quả bằng cách sử dụng tính chất của phép cộng với 0. - GV nhận xét sửa sai. - GV nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài sau. 4’. *HS đọc y/c BT, trả lời. a. x = 0 . b. x= 2..
<span class='text_page_counter'>(39)</span>