Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

de thi thu dai hoc 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (190.42 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO. ……………………… ĐỀ 5. KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016. Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề -------------------------------------. 3 2 Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y  x  3x  2 (1) .. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị.  C  của hàm số (1) .. b) Xác định tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng () : y m(2  x)  2 cắt đồ thị.  C  tại ba điểm phân biệt trong đó có đúng hai giao điểm có hoàng độ lớn hơn 1. Câu 2 (0,5 điểm). Giải phương trình sin 2 x  3 cos 2 x  2 0 Câu 3 (1,0 điểm). a) Cho số phức z thoả mãn z  2 z 3  i . Tính môđun của số phức z. 2 x 1 x b) Giải phương trình 5  6.5 1 0 . 1 y  x3  x 2 3 Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi và Ox. Tính thể tích khối tròn xoay. sinh ra khi quay (H) quanh trục Ox. Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm d:. A   4;1;3. và đường thẳng. x 1 y  1 z  3   2 1 3 . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.. Tìm điểm B thuộc d sao cho AB  27 . Câu 6 (0,5 điểm). Xếp ngẫu nhiên 5 học sinh trong đó có học sinh A và B thành một hàng ngang. Tính xác suất để hai bạn A, B cùng được xếp ở vị trí đầu hàng. Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, SA = AD = 2a. Biết rằng hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD. Câu 8 : ( 1điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A. Đường thẳng đi qua trung điểm M của AB và trung điểm N của AC có phương trình x – y + 1 = 0. Gọi K(2;1) là trung điểm của BC. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết diện tích tam giác KMN bằng 1.. .  .  x 3  y3 ln x 2  1  x  ln y 2  1  y    x(x  1) (2  y). y 2  2y  3 Câu 9 : ( 1điểm) Giải hệ phương trình: . . (x, y  R). Câu 10 : ( 1điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a+b +c=1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của 2. biểu thức. P=. 2. a b 3 + − ( a+b )2 . 2 2 (b+ c ) +5 bc ( c+ a ) +5 ca 4. ------------------------------- HẾT -----------------------------Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, Giám thị coi thi không được giải thích gì thêm..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu Ý a. Nội dung trình bày. Điể m. 3 2 Cho hàm số y  x  3 x  2 (1) .. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị TXĐ  . Sự biến thiên. 1,0.  C  của hàm số (1) .. 0,25. 2 Ta có y '  3x  6 x ..  x 0 y ' 0   3x 2  6 x 0    x 2. Hàm số nghịch biến trên các khoảng.   ;0  ;  2; . 0,25. 0; 2. Hàm số đồng biến trên khoảng   Các điểm cực trị: yCĐ = y(2) = 2; yCT = y(0) = –2 lim y . lim y  . ; x   . Đồ thị hàm số không có tiệm cận. y ''  6 x  6 Ta có suy ra y '' 0   6 x  6 0  x 1  yĐU = 0 Bảng biến thiên: X – 0 2 + y’ + 0 – – 0 Y + 2 x  . 1. +. 0,25. – –2 Đồ thị : Đồ thị nhận điểm uốn I(1;0 ) làm tâm đối xứng. 0,25. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng b. 1,0.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> () : y m(2  x)  2 cắt đồ thị  C  tại ba điểm phân biệt trong đó có đúng hai giao điểm có hoàng độ lớn hơn 1. C Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) và   là : x 2   2  x3  3x 2  2 m(2  x)  2  x  x  2  m 0 (*) C Đường thẳng () cắt   tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) 9   1  4   2  m   0 m    2  4 2  2  2  m  0    m 0 có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 khác 2. Để có đúng hai giao điểm có hoành độ lớn hơn 1 thì nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1  1  x2   1  x1   1  x2   0  1   x1  x2   x1 x2  0  **. Theo Viet ta có.  x1  x2 1   **  1  1  2  m  0  m   2   x1 x2  2  m. m   2  Kết hợp điều kiện ta có m 0 Giải phương trình sin 2 x  3 cos 2 x  2 0. 2. sin 2 x  3 cos 2 x  2 0 . 1 3 s in2x  cos 2 x 1 2 2.    sin  2 x   1 3     2 x    2 k 3 2   x   k  k   12  x 0  x 3 . (0.25). n    5!. n  A  2!3!  P  A  . 0,25. 0,25. 1,0 0,25 0,25. 0,25. Xếp ngẫu nhiên 5 học sinh trong đó có học sinh A và B thành một hàng ngang. Tính xác suất để hai bạn A, B cùng được xếp ở vị trí đầu hàng. Ta có. 0,25. 0,25. Câu 3 : Phương trình hoành độ giao điểm của ( H) và Ox. 1 3 x  x 2 0  3. 0,25. n  A 1  n    10.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD. Vì hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và (SAC)  (SBD) = SO, nên ta có SO  (ABCD). AC = AB + BC = 5a  AC = a  OA = \f(a,2  SO = = \f(a,2 Từ đó V = \f(1,3.SO.S = \f(1,3 \f(a,2. a.2a = \f(a,3 (đvtt) Gọi M là trung điểm SB, Ta có OM // SD  (ACM) // SD. Do đó: d(AC,SD) = d(SD,(ACM)) = d(D;(ACM)) = \f(3V,S 1 1 1 a 3 11 VD. AMC VMACD  VS . ACD   VS . ABCD  2 2 2 12 . Ta có. Ta có OA = OB = OC = \f(a,2  SB = SC = SA = 2a. SBC đều, do đó MC = \f(SB,2 = a Trong SAB có AM = \f(SA+AB,2 - \f(SB,4 = \f(3a,2  AM Từ đó cosAMC = \f(MA+MC-AC,2MA.MC.  sinAMC =. . . 142 12. Suy ra S = \f(1,2MA.MC.sinAMC. . a 2 71 8. a 3 11 2 781a  212  71 a 71 8 Vậy d(AC,SD) = \f(3V,S. Câu 7: N. M I B. K. C. 2 12. . a 3 2 ..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Phương trình AK có dạng: x + y + m =0 ( vì AK vuông góc MN) K thuộc AK nên m = -3 Phương trình AK : x + y – 3 = 0. I là giao điểm của AK và MN  I (1;2) MN là đường trung bình nên I là trung điểm AK.  A(0;3) (0.25) 1 S KMN 1  S ABC  S ABC 4 4 AK 2 2 2S 8 BC  ABC  2 2  0.25  AK 2 2  KB KC  2 B, C thuộc đường tròn (C): (x – 2)2 + ( y – 1)2 = 2 Phương trình BC là: x – y – 1 = 0 Tọa độ B, C là nghiệm của hệ:.  x  y  1 0  x 1; y 0  0.25    2 2  x 3; y 2  x  2    y  1 2 Vậy A(0;3) ; B(1;0); C(3;2) hoặc A(0;3) B(3;2) C(1;0). (0.25). .  . .  x 3  y3 ln x 2  1  x  ln y 2  1  y (1)    x(x  1) (2  y). y 2  2y  3 (2) Câu 8: Giải hệ phương trình:    1  (1)  x 3  ln x 2  1  x  y 3  ln   y2 1  y   . . .  x 3  ln. . f (t) t 3  ln f '(t) 3t 2 . . x 2  1  x ( y)3  ln. . t 2 1  t 1 2. t 1.  ,D=R. . (  y) 2  1  ( y).  Xét. (0.25).  0, t  R.  f đồng biến trên R. Vậy (1)  f (x) f (  y)  x  y 2. (0.25) 2. Thay vào (2)  x  x (x  2). x  2x  3 2 (x  x)(x  2) 0  2 2 2 2 (x  x) (x  2x  3).(x  2). (0.25). 2. (x  x)(x  2) 0  2  x 1  7  x  2x  6 0 KL: nghiệm hpt: (1  7;  1  7);(1  7;(  1  7) Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có. (0.25).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> a2 a2 4a 2   . (b  c) 2  5bc (b  c) 2  5 (b  c) 2 9(b  c) 2 4 (0.25) b2 4b 2  . 2 2 Tương tự, ta có (c  a)  5ca 9(c  a ) a2 b2 4  a2 b2       (b  c) 2  5bc (c  a ) 2  5ca 9  (b  c) 2 (c  a ) 2  2. 2 a b  2  a 2  b 2  c ( a  b)         9 bc ca  9  ab  c(a  b)  c 2  Suy ra  ( a  b) 2  c(a  b) 2 2   2 9  ( a  b)  c ( a  b)  c 2  4 . 2. 2.  2  2  2(a  b)2  4c (a  b)      . 9  ( a  b) 2  4c( a  b)  4c 2    . Vì a  b  c 1  a  b 1  c nên 2. 2  2(1  c) 2  4c(1  c)  3 2 P    (1  c) 9  (1  c )2  4c(1  c)  4c 2  4 2. 8 2  3  1   (1  c) 2 .  9  c 1  4 (1) (0.25) 2 8 2  3 2 f (c )   1    4 (1  c ) 9 c  1   Xét hàm số với c  (0; 1). 16  2  2 3 f '(c )   1   (c  1); . 2 9  c  1  (c  1) 2 Ta có Bảng biến thiên:. 1 f '(c ) 0  (c  1) 64  (3c  3)3 0  c  . 3 (0.25) 1 f (c)  9 với mọi c  (0; 1). (2) Dựa vào bbt ta có. . . 1 1 , a b c  . 9 dấu đẳng thức xảy ra khi 3 Từ (1) và (2) suy ra 1 1  , a b c  . 3 (0.25) Vậy GTNN của P là 9 đạt khi P .

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×