Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.29 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Vui học hội thoại tiếng Hàn Trình độ: Nhập môn : n ê i v g Giản Vũ Văn D ương.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> ᅟ. Bài 1. Bảng chữ cái 한글 [Han-geul]. Mục tiêu bài học: - Hiểu rõ bảng chữ cái và cách phát âm. - Hiểu rõ cấu trúc một âm tiết tiếng Hàn. - Thực hành phát âm một số từ vựng..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1. Quy tắc viết - Từ trái qua phải - Từ trên xuống dưới.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 2. Nguyên âm (모음). ☞ 10 nguyên âm đơn: ㅏ [a]. ㅑ [ya]. ㅓ [e]. ㅕ [ye] ㅡ [eu]. ㅗ [o] ㅣ [ee]. ㅛ [yo]. ㅠ ㅜ [oo] [yoo].
<span class='text_page_counter'>(5)</span> ☞ 11 nguyên âm đôi 애 [ae]. 얘 [yea]. 에 [e] 웨 [we]. 예 [ye]. 와 [wa]. 왜 [wae]. 외 [we]. 위 [wee]. 의 [eui]. 워 [wa].
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 3, Phụ âm ( 자음 ). ☞ 14 phụ âm cơ bản: ㅈ. ㄱ. ㄴ. [g/k] [n] [t]. ㄷ. [r/l] [m] ㅊ. [ch]. ㄹ. ㅁ. ㅂ. [p] [s] ㅋ. ㅌ. [kh] [th] [ph ] [h]. ㅅ. ㅇ. [-/ng] [j] ㅍ. ㅎ.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> ☞ 5 phụ âm đôi (kép): ㄲ [kk] [tt]. ㄸ [ss]. ㅆ [jj]. ㅉ [pp]. ㅃ.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 4, Cấu trúc âm tiết (1). Phụ âm Nguyên âm. ᅟ 가 Ví dụ: âm 가 ᅠ.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> (2). Phụ âm Nguyên âm. Ví dụ: âm. 노. ᅟ 노 ᅠ.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> (3). ᅟ Phụ âm. Nguyên âm. Phụ âm. Ví dụ: âm 감. ᄀᅠ. ᅟᅡ. ᄆᅠ.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> (4). Phụ âm Nguyên âm Phụ âm. Ví dụ.
<span class='text_page_counter'>(12)</span>