Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.9 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 30 Từ ngày 28/3/2016 đến ngày 1/4/2016 THỨ. 2. 3. Tiết buổi. MÔN HỌC. 1. SHĐT. 2 3 4 5 6 1. Tập đọc Tập đọc. 2 3 4. TIẾT PPCT 30. TÊN BÀI DẠY Chào cờ. An toàn GT Tập viết. 31 32 30 117 2 28. Chuyện ở lớp Chuyện ở lớp (tt) Trò chơi vận động Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) Tìm hiểu đường phố Tô chữ hoa : O, Ô, Ơ, P. Chính tả. 11. Chuyện ở lớp. Thể dục Toán. * Tiếng Việt Toán. Luyện tập. uploa d.123 doc.ne t. Luyện tập. 5. 4. 5. 6. 1 2. Đạo đức Thủ công. 3 4 5 1. TNXH. 2 3 4 5 1. Âm nhạc. 2 3 4 5. Tập đọc. Tập đọc Tập đọc Mỹ thuật. Chính tả Kể chuỵên Toán. Tập đọc Toán * Tiếng Việt SHCT. 30 30 30 33 34 30 30 12 5 119 35. Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng Cắt, dán hàng rào đơn giản Trời nắng, trời mưa Mèo con đi học Mèo con đi học (tt) Xem tranh thiếu nhi về đề tài sinh hoạt Ôn tập bài hát: Đi tới trường Mèo con đi học Sói và sóc Các ngày trong tuần lễ Người bạn tốt. 36 120. Người bạn tốt(tt) Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. 30. Luyện tập Sơ kết tuần 30.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Môn: Tập đọc Tiết: 31& 32. Ngày soạn: 26/3/2016 Ngày dạy: Thứ 2/28/3/2016. CHUYỆN Ở LỚP I.MỤC TIÊU 1.HS đọc đúng, nhanh cả bài: Chuyện ở lớp. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc. Tìm được tiếng có vần uôt trong bài. Ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ. 2.Hiểu được nội dung bài: Em bé kể cho mẹ nghe về nhiều chuyện không hay ở lớp. Mẹ gạt đi và nói: Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào? - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề. * Tích hợp GDKNS + Xác định giá trị + Nhận thức về bản thân + Lắng nghe tích cực + Tư duy phê phán 3.GD HS học tập tốt khi ở lớp II.CHUẨN BỊ GV :Tranh vẽ SGK. HS : SGK. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1’ 1.Ổn định tổ chức: - Hát 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Chú công và trả - 2HS lời câu hỏi: - Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì? - Sau hai ba năm đuôi chú công có màu sắc như thế nào? - Đuôi chú công đẹp thế nào? 3.Bài mới: * Giới thiệu bài: : Hôm nay các em sẽ tập đọc 1’ bài : Chuỵên ở lớp * Hoạt động 1: Luyện đọc. 18’ - GV đọc mẫu lần 1. - Nêu từ ngữ cần luyện đọc. ->GV ghi: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt - HS theo dõi lắng nghe tích cực tóc. - HS nêu. - Cho HS luyện đọc từ - Cho HS luyện đọc câu - HS luyện đọc từ. - Luyện đọc cả bài - Luyện đọc câu theo hình thức tiếp sức. * Hoạt động 2: Ôn vần uôt – uôc. - Luyện đọc đoạn, bài. 16’ - Tìm tiếng trong bài có vần uôt. - Thi đọc trơn bài thơ. - Phân tích tiếng vuốt. - Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt – uôc. - … vuốt GV ghi bảng. - HS phân tích.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TIẾT 2 - HS thi đua tìm tiếng ngoài bài có Hoạt động 3: Tìm hiểu bài. vần uôt – uôc 16’ - GV đọc mẫu lần 2. - Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi. - Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở - HS theo dõi lớp? - HS đọc khổ 1 và 2. - HS đọc đoạn 3. - … chuyện bạn Hoa không thuộc + Mẹ nói gì với bạn nhỏ? bài + Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan ngoãn? - Đọc khổ 3 * Hoạt động 4: Học thuộc lòng + Mẹ không nhớ chuyện bạn kể. 10’ - Cho HS học thuộc lòng từng đoạn – cả bài + … mẹ mong ai cũng ngoan ngoãn. - Tuyên duơng cá nhân, bàn, tổ thuộc nhanh * Hoạt động 5: Luyện nói. - Học thuộc lòng đoạn, bài 10’ - Nêu đề tài luyện nói. - Cho HS chơi trò chơi đóng vai. - HS nêu :lớp em đã ngoan ngoãn - Cách thực hiện: Gọi 2 HS lên bảng: Treo như thế nào? tranh lên, trò chuyện với nhau. - HS nhận vai: bố và con. + Bố: Bạn nhỏ làm việc gì ngoan? - HS đóng vai bố và con. + Con: Bạn nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác. + Bố: Con đã làm được việc gì ngoan ở lớp? 4.Củng cố: Thi đua đọc trơn cả bài. Về nhà con 3’ sẽ kể chuyện gì cho bố mẹ nghe? (Các em cần phải nhận thức được giá trị của bản thân, biết ngoan ngoãn vâng lời cha mẹ , thầy cô và biết phê phán những hành vi không ngoan ngoãn) 5.Dặn dò : Chuẩn bị bài: Mèo con đi học 1’ * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Môn: Thể dục Tiết: 30. Ngày soạn: 26/3/2016 Ngày dạy: Thứ 2/28/3/2016 TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG. I. MỤC TIÊU - Tiếp tục học trò chơi : “Kéo cưa lừa xẻ” và “Chuyền cầu theo nhóm 2 người”. - Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở tương đối chủ động. - HS có ý thức tham gia trò chơi để giải trí nâng cao sức khoẻ II. CHUẨN BỊ - GV: Trên sân trường, vệ sinh sân tập, còi - HS: quả cầu, trang phục gọn gàng, chân đi dép III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: - Khởi động các khớp. Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc từ 50 đến 60 m - Lớp thực hiện bài thể dục phát triển chung 1 lần ( 2 x 8 nhịp) 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: - Giới thiệu mục tiêu tiết học - Trò chơi : Diệt các con vật có hại Hoạt động 1 : Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ 1’ - GV nhắc lại cách chơi – hướng dẫn HS chơi. - Quan sát- tập hợp đội hình chơi 12’ - GV điều khiển – HS thực hiện. - GV nhận xét - Cả lớp cùng chơi theo từng đội Hoạt đông 2: Trò chơi: chuyền cầu theo nhóm - GV hướng dẫn: Dùng chân truyền cầu cho 12’ bạn đứng đối diện, lặp lại động tác giữa hai HS không để cầu rơi xuống đất - GV điều khiển – HS thực hiện. - GV nhận xét - Tập hợp đội hình chơi 4’ 4.Củng cố: - Đi thường theo nhịp 3 hàng dọc - Cả lớp cùng chơi và hát. - Tập động tác điều hoà của bài thể dục 1’ 5.Dặn dò: - Ôn lại các bài thể dục và các trò chơi đã học * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn: Toán. Ngày soạn: 26/3/2016.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết: 117. Ngày dạy: Thứ 2/28/3/2016 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ) I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: HS biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (dạng 65–30 và 36–4 ).. 2.Kĩ năng: - Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác. 3.Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác. II.CHUẨN BỊ 1. GV: Bảng gài. Que tính. 2. HS : Vở bài tập. Bộ đồ dùng. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: - Cho HS làm bảng con: 65 – 23 = 57 – 34 = 95 – 55 = 3.Bài mới 1’ * Giới thiệu bài : Phép trừ (không nhớ) 8’ Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 – 30: - Lấy 65 que tính. - 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị? -> Ghi 65. - Bớt 30 que tính. - 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị? -> Ghi 30. - Lập phép tính trừ: 65 – 30 _ 65 * 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 30 * 6 trừ 3 bằng 3 , viết 3 35 * 65 – 30 = 35 8’ Hoạt động 2: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 36 – 4 - Thực hiện tương tự như phép tính 65 - 30 14’ Hoạt động 3: Luyện tập. Bài 1: Nêu yêu cầu bài. - Lưu ý HS đặt số phải thẳng cột. Bài 2: Yêu cầu gì? - HS tính kết quả và so sánh với kết quả đã có để điền cho đúng Bài 3:(cột 1, 3) Yêu cầu gì? - Sửa chữa 3’ 4.Củng cố: - Thi đua: Ai nhanh hơn? - GV ghi nhanh các phép tính. HS sẽ lên thi đua sắp các phép tính có cùng kết quả về 1 nhóm: 40 – 20 62 – 42 57 – 13 89 – 45 28 – 7 36 – 15 1’ 5.Dặn dò : Chuẩn bị: Luyện tập. Môn: An toàn giao thông Tiết: 2. Hoạt động của học sinh. - HS lấy 65 que. - … 6 chục và 5 đơn vị. - HS lấy. - … 3 chục và 0 đơn vị. - HS thành lập phép tính dọc và tính.. - Tính. - HS làm bài. - Sửa ở bảng lớp. - Ghi đúng, sai vào ô trống - HS làm bài, sửa bài miệng. a) _ 57 b) _ 57 c) _ 57 d) _57 5 5 5 5 50 S 52 S 07S 52Đ - Tính nhẩm - HS làm bài đọc kết quả. Ngày soạn: 26/3/2016 Ngày dạy: Thứ 2/28/3/2016.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ I.MỤC TIÊU 1. Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học - Nêu đặc điểm của các đường phố này. - Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ. 2. Mô tả con đường nơi em ở . Phân biệt các âm thanh trên đường phố. Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới 3. GDHS không chơi trên đường và đi bộ dưới lòng đường. II.CHUẨN BỊ * GV: Tranh minh hoạ bài học SGK. * HS : Quan sát con đường gần nhà. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 4’ 1’ 6’. 7’. 5’. 7’ 3’ 1’. 1.Ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ Để đảm bảo an toàn cho bản thân các em cần phải làm gì? 3.Bài mới: * Giới thiệu bài: Hôm nay các em học bài : Tìm hiểu đường phố. Hoạt động 1: Giới thiệu đường phố - GV phát phiếu học tập - Gọi HS kể về đường phố ở gần nhà ( hoặc gần trường) theo gợi ý + Đường đó rộng hay hẹp ? + Xe đi nhiều hay ít ? có vẻ hè không ?có đèn giao thông không?....... Hoạt động 2: Quan sát tranh - GV treo tranh ảnh đường phố cho HS quan sát - GV nêu câu hỏi HS trả lời: + Đường trong ảnh là loại đường gì ? + Hai bên đường có những gì ? + Lòng đường rộng hay hẹp ? + Am thanh trên đường phố mà em đã nghe ? - GV kết luận chung về đặc điểm của đường phố Hoạt động 3: Vẽ tranh - GV có thể gợi ý cho HS vẽ đường phố + Em thấy người đi bộ đi ở đâu? + Các loại xe đi ở đâu ? + Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè ? - GV hướng dẫn HS vẽ một đường phố , tô màu vàng vào phần vỉa hè dành cho người đi bộ và màu xanh vào phần lòng đường dành cho xe cộ - Nhận xét, kết luận Hoạt động 4: Trò chơi “ Hỏi đường” - Cho HS chơi theo cặp , một bạn hỏi một bạn trả lời 4.Củng cố: - GV tổng kết lại bài học 5.Dặn dò : - Xem trước bài tiếp theo : Đèn tín hiệu giao thông. Môn: Tập viết Tiết: 28. - HS nhớ lại tên và một số đặc điểm của đường phố mà các em đã quan sát ghi vào phiếu học tập - Trình bày trước lớp - Lắng nghe - Quan sát tranh - Trả lời câu hỏi. - Trả lời - HS thực hành vẽ đường phố. - HS chơi theo cặp, một bạn hỏi một bạn trả lời - Lắng nghe. Ngày soạn: 27/3/2016 Ngày dạy: Thứ 3/29/3/2016.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức:Tô đúng và đẹp các chữ O, Ô, Ơ, P. - Viết đúng và đẹp các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu. Viết đẹp, đúng cỡ chữ: cách đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu. 2.Kĩ năng: Ren cho học sinh kĩ năng viết đúng, đẹp theo mẫu. 3.Thái độ: Luôn kiên trì, cẩn thận. II.CHUẨN BỊ 1. GV: Chữ mẫu viết sẵn trên bảng có kẻ ô li 2. HS : Vở viết, bảng con. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra phần viết ở nhà của HS HS lên viết các từ: chải chuốt, thuộc bài. 1’ 3.Bài mới: * Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập viết chữ hoa : O, Ô, Ơ, P 5’ * Hoạt động 1: Tô chữ hoa - Treo bảng phụ mẫu chữ viết sẵn - Quan sát - Chữ hoa O, Ô, Ơ giống nhau ở chỗ nào ? - HS nêu - Chữ hoa P gồm mấy nét? Đó là những nét nào? - Nét cong trên và nét móc trái. - GV nêu quy trình và viết mẫu. - Viết bảng con. 8’ * Hoạt động 2: Viết vần, từ ngữ ứng dụng. - GV treo bảng phụ. - HS quan sát. - HS đọc từ ngữ ứng dụng. - HS viết bảng con. - GV nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ. - HS nhắc lại. 17’ * Hoạt động 3: Viết vở. - HS viết vở theo hướng dẫn. - Nhắc lại tư thế ngồi viết. - GV cho HS viết từng dòng. - GV chỉnh sửa cho HS. - Nhận xét. 3’ 4.Củng cố: - Nhận xét những bài viết đẹp 1’ 5.Dặn dò : - Về nhà viết phần B vào vở. * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn: Chính tả Tiết: 13. Ngày soạn: 27/3/2016 Ngày dạy: Thứ 3/29/3/2016 CHUYỆN Ở LỚP.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - HS chép đúng và đẹp khổ thơ cuối của bài: Chuyện ở lớp. Làm đúng các bài tập chính tả, Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp. 2.Kĩ năng: rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng, nhanh theo tốc độ qui định 3. Thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận. II.CHUẨN BỊ 1 GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung tập chép 2.HS : Vở viết. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: - Chấm vở của HS về nhà viết lại bài. - Viết bảng con: vuốt tóc, chẳng nhớ, ngoan, nghe. 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Viết chính tả khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp. 25’ * Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép. - GV treo bảng phụ có đoạn viết. - HS đọc đoạn viết. - Tìm tiếng khó viết. - HS viết bảng con. - Cho HS viết bảng con những tiếng khó - HS chép bài chính tả vào - GV đọc cho HS viết vở. vở. - GV đọc lại bài. - HS soát lỗi và sửa ra lề - Nhận xét 1 số vở. 5’ * Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. đỏ. - Nêu yêu cầu bài 2. - Nhìn tranh, cho biết tranh vẽ gì? - Điền uôc – uôt. - Buột tóc , chuột đồng. - Bài 3 yêu cầu gì? - Nêu quy tắc viết k. - Điền c hay k. 3’ 4.Củng cố: - Khen những em viết đẹp, có tiến bộ - HS nêu, làm bài. 1’ 5.Dặn dò : - Những em viết sai về nhà viết lại bài. + Kết quả: Túi kẹo, quả cam * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn:* Tiếng Việt Tiết:. Ngày soạn: 27/3/2016 Ngày dạy: Thứ 3/29/3/2016 TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P. I.MỤC TIÊU.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 1.Kiến thức:Tô đúng và đẹp các chữ O, Ô, Ơ, P. - Viết đúng và đẹp các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu. Viết đẹp, đúng cỡ chữ: cách đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu. 2.Kĩ năng: Ren cho học sinh kĩ năng viết đúng, đẹp theo mẫu. 3.Thái độ: Luôn kiên trì, cẩn thận. II.CHUẨN BỊ 1. GV: Chữ mẫu viết sẵn trên bảng có kẻ ô li 2. HS : Vở viết, bảng con. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra phần viết ở nhà của HS HS lên viết các từ: chải chuốt, thuộc bài. 1’ 3.Bài mới: * Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập viết chữ hoa: O ,Ô, Ơ, P 5’ * Hoạt động 1: Tô chữ hoa - Treo bảng phụ mẫu chữ viết sẵn - Quan sát - Chữ hoa O, Ô, Ơ giống nhau ở chỗ nào ? - HS nêu - Chữ hoa P gồm mấy nét ? Đó là những nét nào? - Nét cong trên và nét móc trái. - GV nêu quy trình và viết mẫu. - Viết bảng con. 8’ * Hoạt động 2: Viết vần, từ ngữ ứng dụng. - GV treo bảng phụ. - HS quan sát. - HS đọc từ ngữ ứng dụng. - HS viết bảng con. - GV nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ. - HS nhắc lại. 17’ * Hoạt động 3: Viết vở. - HS viết vở theo hướng dẫn. - Nhắc lại tư thế ngồi viết. - GV cho HS viết từng dòng. - GV chỉnh sửa cho HS. - Nhận xét. 3’ 4.Củng cố: - Nhận xét những bài viết đẹp 1’ 5.Dặn dò: - Về nhà viết phần B vào vở. * Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ Môn: Toán Tiết: upload.123doc.net 3/29/3/2016. Ngày soạn: 27/3/2016 Ngày dạy: Thứ LUYỆN TẬP. I.MỤC TIÊU.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 1.Kiến thức: -Củng cố về đặt tính, làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ).. 2.Kĩ năng: - Rèn kỹ năng tính nhẩm với các phép tính đơn giản, kỹ năng giải toán. 3.Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác. II.CHUẨN BỊ 1.GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập. 2. HS : Vở bài tập. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm bảng con: 83 – 40 76 – 5 57 – 6 65 - 60 3.Bài mới: * Giới thiệu bài: Luyện tập 1’ *Hướng dẫn HS làm bài: - Đặt tính rồi tính. 30’ Bài 1: Nêu yêu cầu bài. - HS làm bài . Sửa ở bảng lớp. - Lưu ý HS đặt các số phải thẳng cột _ 45 _ 57 _ 72 _ 70 _ 66 với nhau. 23 31 60 40 25 22 26 12 30 41 - HS làm bài. Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm. - Sửa bài miệng. - Cho HS làm bài 65 – 5 = 60 65 – 60 = 5 65 – 65 = 0 70 – 30 = 40 94 – 3 = 91 33 – 30 = 3 21 – 1 = 20 21 – 20 = 1 32 – 10 = 22 Bài 3: Nêu yêu cầu bài. - Điền dấu >, <, =. - Trước khi điền ta làm sao? - Tính cộng hoặc tính trừ trước rồi mới so - Nhận xét chỉnh sửa sánh. - 4 HS lên bảng ,lớp làm vào bảng con 3 – 5 < 35 – 4 43 + 3 > 43 – 3 30 – 20 = 40 – 30 31 + 42 = 41 + 32 Bài 5 : Nối theo mẫu - Chơi trò chơi nối phép tính với kết quả - Cho HS chơi đúng 76 – 5 40 + 14 54 68 – 14 11 + 21 71 3’ 4.Củng cố: Hệ thống lại bài tập 42 – 12 60 + 11 1’ 5.Dặn dò : Chuẩn bị: Các ngày trong 32 tuần lễ. Môn: Tập đọc Ngày soạn: 28/3/2016 Tiết: 33& 34 Ngày dạy: Thứ 4/30/3/2016 MÈO CON ĐI HỌC I.MỤC TIÊU 1. HS trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Tìm được tiếng có vần ưu trong bài. Tìm được tiếng có vần ưu – ươu ngoài bài. 2. Rèn ngắt nghỉ đúng dấu câu. Học thuộc lòng bài thơ. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vì sao bạn thích đi học. * Tích hợp GDKNS - Xác định giá trị - Tự nhận thức bản thân - Tư duy phê phán - Kiểm soát cảm xúc 3. HS hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà. Cừu dọa cắt đuôi làm Mèo sợ không dám nghỉ học nữa. - Học thuộc lòng bài thơ II.CHUẨN BỊ GV: Tranh vẽ SGK. HS : SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1’ 1.Ổn định tổ chức: - Hát 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài: Chuyện ở lớp và trả lời câu hỏi - Em bé kể mẹ nghe những chuyện gì? - Mẹ muốn em bé kể những chuyện gì? - Viết bảng con: vuốt tóc, đứng dậy. 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Mèo con đi học 18’ Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc. - GV đọc mẫu lần 1. - HS nghe. - Nêu các từ khó đọc. - HS nêu. - GV ghi bảng: buồn bực, kiếm cớ, cái - HS luyện đọc từ. đuôi, cừu. - HS luyện đọc câu theo hình thức tiếp nối - Cho HS luyện đọc từ khó nhau. - Cho HS luyện đọc câu - Luyện đọc đoạn, bài. - Luyện đọc đoạn, bài - Thi đọc trơn cả bài - Thi đọc trơn cả bài 16’ Hoạt động 2: Ôn vần ưu – ươu. -… cừu. Đọc, phân tích tiếng cừu. - Tìm tiếng trong bài có vần ưu. - Chia 2 đội thi đua tìm và nêu. - Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu - HS luyện đọc. - GV ghi bảng. - Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu – ươu. - Đọc câu mẫu. - Cho xem tranh, đọc câu mẫu. - Chia 2 nhóm thi đua nói, 1 nhóm nói tiếng có vần ưu, 1 nhóm nói tiếng có vần ươu. - Nhận xét. TIẾT 2 26’ Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện đọc. - GV đọc mẫu lần 2. - HS nghe. - Cho HS đọc 4 dòng đầu. - HS đọc 4 dòng đầu. - Mèo kiếm cớ gì để trốn học? - Mèo kêu đuôi ốm..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Đọc 6 dòng cuối. - HS đọc. - Cừu có cách gì khiến Mèo xin đi học - … cắt cái đuôi ốm. ngay? * Tích hợp : Câu chuyện muốn phê phán - Tư duy phê phán Mèo lười học điều gì ? * Cho HS học thuộc lòng bài thơ - 2 HS đóng vai Mèo và Cừu để luyện - Xoá dần các từ – HS luỵên học thuộc đọc. câu, đoạn, bài - Luyện học thuộc lòng. 10’ Hoạt động 4: Luyện nói. - Thi đua học thuộc lòng bài thơ - GV treo tranh. -Vì sao bạn nhỏ trong tranh thích đến - HS quan sát. trường? - Vì bạn ấy được đi học, vui chơi …. - Vì sao em thích đi học? 3’ 4.Củng cố: - Thi đua đọc trơn cả bài, học * Tự nhận thức giá trị của bản thân thuộc lòng bài thơ. 1’ 5.Dặn dò : - Chuẩn bị tiết sau : Người bạn tốt * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn: Chính tả Tiết: 14. Ngày soạn: 29/3/2016 Ngày dạy: Thứ 5/31/3/2016 MÈO CON ĐI HỌC. I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - HS chép đúng và đẹp 8 dòng thơ đầu bài: Mèo con đi học. + Điền đúng vần iên hay in, chữ r, d hay gi. 2.Kĩ năng: Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 3.Thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận. II.CHUẨN BỊ 1. GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung tập chép 2.HS : Vở viết. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên 1’ 1.Ổn định tổ chức 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: nhận xét vở của HS về nhà viết lại bài. 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Mèo con đi học 25’ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết. - Treo bảng phụ. - Tìm tiếng khó viết. - Cho HS viết bảng con các tiếng khó - GV đọc cho HS viết. 5’. Hoạt động của học sinh. - HS đọc đoạn viết. - HS tìm và nêu. - HS viết bảng con. - HS viết vở. - HS dò lỗi sai.. - Thu vở nhận xét. Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. - Nêu yêu cầu bài 2a. - Điền chữ r, d hay gi. - HS làm miệng. + Thầy giáo dạy học. + Bé nhảy dây. + Đàn cá rô lội nước. - 2 em làm ở bảng lớp. - Cả lớp làm vào vở : Đàn kiến, bảng tin. - Bài 2b : Điền vần iên hay in 3’ 4.Củng cố: - Nhận xét, tuyên dương những em viết đẹp 1’ 5.Dặn dò : - Chuẩn bị tiết sau : Ngưỡng cửa * Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ Môn: Kể chuyện Tiết: 7. Ngày soạn: 29/3/2016 Ngày dạy: Thứ 5/31/3/2016 SÓI VÀ SÓC. I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Ghi nhớ được nội dung câu chuyện để dựa vào tranh minh họa và câu hỏi của GV. - Kể lại từng đoạn và toài bộ câu chuyện. 2.Kĩ năng: rèn cho học sinh kể đúng, giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> * Tích hợp GDKNS : Xác định giá trị bản thân Thể hiện sự tự tin, Lắng nghe tích cực, Ra quyết định, Thương lượng, - Tư duy phê phán. 3.Thái độ:Qua câu chuyện học sinh hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Nhờ có trí thông minh mà Sóc đã thoát được tình thế nguy hiểm. II.CHUẨN BỊ 1.GV: Tranh vẽ SGK. 2.HS : Chuẩn bị bài ở nhà III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: Niềm vui bất ngờ - Kể lại đoạn chuyện mà con thích nhất. - Vì sao con thích đoạn đó? 1’ 3.Bài mới: * Giới thiệu bài Sói và Sóc. 5’ Hoạt động 1: GV kể. - GV kể toàn bộ câu chuyện lần 1. - Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh. 15’ Hoạt động 2: HS tập kể từng đoạn theo tranh. - Treo tranh 1. - Chuyện gì xảy ra khi Sóc đang chuyền trên - HS lắng nghe tích cực cành cây? - Treo tranh 2 - HS quan sát. + Sói định làm gì Sóc ? - HS nêu. - Treo tranh 3 - 2 HS kể lại nội dung tranh. + Sói hỏi Sóc như thế nào ? Sóc đáp ra sao ? - Nhận xét. - Treo tranh 4 + Sóc giải thích vì sao Sóc buồn ? 5’ Hoạt động 3: Kể toàn bộ câu chuyện. - Kể lại toàn bộ câu chuyện. - Nhận xét tuyên dương 5’ Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện. * Thể hiện sự tự tin - Sói và Sóc ai là người thông minh? - HS kể lại theo vai diễn: Người - Con học tập ai? dẫn chuyện, Sói và Sóc. * Muốn thông minh con phải chăm học và vâng * HS thể hiện tư duy phê phán lời cha mẹ. … Sóc thông minh hơn. 3’ 4.Củng cố:-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? + Học tập ở sóc. 5.Dặn dò: - Kể lại câu chuyện cho mọi người ở 1’ nhà nghe. - Chuẩn bị tiết kể chuyện tuần sau. Môn: Toán Tiết: 119. Ngày soạn: 29/3/2016 Ngày dạy: Thứ 5/31/3/2016 CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ. I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức:- HS bước đầu làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ. Bước đầu làm quen với lịch học tập trong tuần. 2.Kĩ năng: - Nhận biết 1 tuần có 7 ngày. Biết tên gọi các ngày trong tuần lễ. Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hằng ngày..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 3.Thái độ: - Yêu thích học toán. II.CHUẨN BỊ 1. GV: 1 quyển lịch bóc.1 thời khóa biểu. 2. HS : Vở bài tập. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên 1’ 1. Ổn định tổ chức: 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Điền dấu >, <, = 64 – 4 … 65 – 5 ; 42 + 2 … 42 + 2 40 – 10 … 30 – 20 ; 43 + 45 … 54 + 35 - Nhận xét. 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Các ngày trong tuần lễ 15’ Hoạt động 1: Giới thiệu lịch bóc hằng ngày. - Treo quyển lịch và hỏi hôm nay là thứ mấy? - Giới thiệu tuần lễ: + GV mở từng tờ lịch giới thiệu tên các ngày trong tuần. + 1 tuần lễ có mấy ngày?. Hoạt động của học sinh. - HS trả lời: thứ tư - HS theo dõi. - Nhắc lại tên các ngày trong tuần - … 7 ngày. - HS nhắc lại các ngày trong tuần. - HS nêu. - Giới thiệu các ngày trong tháng: + Hôm nay là ngày bao nhiêu? + Chỉ vào tờ lịch. 15’ Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: Nêu yêu cầu bài. -Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là thứ mấy? - Viết tiếp vào chỗ chấm. - Em được nghỉ các ngày nào ? - … thứ ba, thứ tư, thứ năm … Bài 2: Yêu cầu gì? - Thứ bảy, chủ nhật - Đọc các tờ lịch của hôm nay và ngày mai. - Đọc các tờ lịch của hôm nay Bài 3: Đọc thời khoá biểu của lớp và ngày mai - GV treo bảng phụ có ghi thời khoa biểu của lớp, yêu cầu HS đọc - Quan sát trên bảng phụ 3’ 4.Củng cố: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày ? Tên các - Đọc thời khoá biểu của lớp ngày trong tuần 1’ 5.Dặn dò : Chuẩn bị: Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... Môn: Tập đọc Ngày soạn: 30/3/2016 Tiết: 35& 36 Ngày dạy: Thứ 6/1/4/2016 NGƯỜI BẠN TỐT I.MỤC TIÊU 1. HS đọc được cả bài: Người bạn tốt. Đọc đúng các từ ngữ: liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu.. - Tìm được tiếng có vần uc – ut trong bài. - Nói được câu chứa tiếng có vần uc – ut. - Luyện nói theo chủ đề “ Những người bạn tốt” 2. Ngắt nghỉ đúng dấu câu. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> * Tích hợp GDKNS: - Xác định giá trị - Tự nhận thức về bản thân - Hợp tác - Ra quyết định - Phản hồi lắng nghe tích cực 3. Hiểu được nội dung bài, nhận ra cách cư xử ích kỷ của Cúc, thái độ giúp đỡ hồn nhiên, chân thật của Nụ và Hà. Nụ và Hà là những người bạn tốt. - Biết cách cư xử tốt với bạn bè. II.CHUẨN BỊ GV: Tranh vẽ SGK. HS : SGK. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1’ 1.Ổn định tổ chức: 4’ 2.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài: Mèo con đi học và trả lời câu hỏi: - Định nghỉ học mào con kiếm cớ gì ? - Vì sao em thích đi học ? 3.Bài mới 1’ * Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ tập đọc bài : người bạn tối 18’ Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc. - HS nghe. - GV đọc mẫu lần 1. - HS nêu. - Nêu các từ khó đọc. - HS luyện đọc từ. - GV ghi bảng: liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu. - Luyện đọc câu nối tiếp nhau. - Cho HS luyện đọc câu, đoạn, bài - Luyện đọc đoạn. - Luyện đọc cả bài. 16’ Hoạt động 2: Ôn vần uc – ut. - … cúc, bút. - Tìm tiếng trong bài có vần uc – ut. - Đọc, phân tích tiếng cúc, bút. - Nói câu chứa tiếng có vần uc – ut: - Cho xem tranh. - Chia 2 đội thi đua nói: + Đội A: nói câu có chứa vần uc. + Đội B: nói câu có chứa vần ut. Tiết 2 26’ Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc. - GV đọc mẫu lần 2. - Đọc đoạn 1. - Hà hỏi mượn bút, Cúc nói gì? - Ai đã giúp Hà? - Đọc đoạn 2. - Bạn nào đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp? - Đọc cả bài.. - HS quan sát tranh. - Đọc câu mẫu. - HS ra quyết định nói câu có chứa vần uc, ưt - HS chia 2 đội lên thi đua nói.. - HS dò bài. - HS đọc. - … Cúc từ chối. - Nụ cho Hà mượn. - HS đọc. - Hà tự đến giúp Cúc..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Thế nào là người bạn tốt? - Luôn luôn giúp đỡ bạn mọi lúc, mọi nơi. * Tích hợp kĩ năng tự nhận thức 10’ Hoạt động 4: Luyện nói. - Cho HS xem tranh. - HS quan sát. - Các bạn nhỏ trong tranh đã làm được - HS dựa vào tranh kể lại việc tốt. việc gì tốt? - Xung phong kể về bạn tốt của mình. - HS lên kể về bạn mình. - Bạn con tên gì? - Con và bạn có hay cùng học với nhau không? - Hãy kể về kỷ niệm giữa con và bạn. * Tích hợp kĩ năng phản hồi lắng nghe tích cực 3’ 4.Củng cố: - HS đọc lại toàn bài. Con hiểu thế nào là người bạn tốt 1’ 5.Dặn dò: - Chuẩn bị tiết sau: Ngưỡng cửa * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn: Toán Tiết: 120. Ngày soạn: 30/3/2016 Ngày dạy: Thứ 6/1/4/2016 CỘNG, TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100. I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức:- Củng cố về làm tính cộng và trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ). Bước đầu nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. 2.Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm các trường hợp đơn giản. 3.Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. * Giảm tải: bài 1 (cột 2), bài 2 (cột 2). II.CHUẨN BỊ 1. GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 2. HS : Vở bài tập. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên 1’ 1.Ổn định tổ chức 4’ 2.Kiểm tra bài cũ - Nêu các ngày trong tuần. - Một tuần có mấy ngày? - Hôm nay là thứ mấy, ngày mấy? - Nhận xét. 1’ 3.Bài mới: * Giới thiệu bài: Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. 30’ *Hướng dẫn HS làm bài: Bài 1: Nêu yêu cầu bài. - Nhân xét Bài 2: Nêu yêu cầu bài. - Lưu ý HS đặt phải thẳng cột. Bài 3: Đọc đề bài , xem tóm tắt và giải Gợi ý tóm tắt : Hà có 35 que tính Lan có 43 que tính. ? que tính. - Nhận xét, sửa chữa. Hoạt động của học sinh. -. Tính nhẩm. HS làm bài. Sửa bài miệng. Đặt tính rồi tính. HS làm bài. Thi đua sửa ở bảng lớp. HS đọc đề và giải Bài giải Số que tính cả hai bạn có là: 35 + 43 = 78 (que tính) Đáp số: 78 que tính.. Bài 4: Đọc đề bài , tóm tắt và giải Tóm tắt : Tất cả 68 bông hoa - HS đọc đề, đọc tóm tắt và Hà có 34 bông hoa giải. Lan có : ….bông hoa ? Bài giải - Nhận xét, sửa chữa Số bông hoa của Lan là 3’ 4.Củng cố: Nêu cách đặt tính và thực hiện tính trừ 68 - 34 = 34 (bông hoa ) trong phạm vi 100. Đáp số: 34 bông hoa 1’ 5.Dặn dò : Chuẩn bị: Luyện tập. * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... Môn: * Tiếng Việt Tiết: *. Ngày soạn: 30/3/2016 Ngày dạy: Thứ 6/1/4/2016 MÈO CON ĐI HỌC. I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Củng cố cho HS chép đúng và đẹp 8 dòng thơ đầu bài: Mèo con đi học. + Hướng dẫn lại bài tập chính tả mà học sinh làm sai 2.Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng chính tả của bài 3.Thái độ:-giáo dục học sinh tính kiên trì, cẩn thận. II.CHUẨN BỊ 1. GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung tập chép 2.HS : Vở viết. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức 4’ 2.Kiểm tra bài cũ : nhận xét vở của HS 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay, củng cố lại những chữ viết sai trong bài 25’ Hoạt động 1: GV hướng dẫn những chữ học sinh viết - HS nghe giáo viên hướng dẫn sai trong bài - GV đọc bài cho học sinh chép Chép bài theo giáo viên đọc - Thu vở nhận xét. - Tuyên dương những em viết đúng và đẹp 5’ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. - GV cho học sinh nêu lại yêu cầu bài tập - Điền chữ r, d hay gi. - HS làm bài vào vở, đổi chéo kiểm tra lẫn nhau + Thầy giáo dạy học. + Bé nhảy dây. + Đàn cá rô lội nước. - Bài 2b : Điền vần iên hay in làm bài vào vở - Cả lớp làm vào vở : Đàn kiến, bảng tin 3’ 4.Củng cố: - Nhận xét, tuyên dương những em viết đẹp 1’ 5.Dặn dò: - Chuẩn bị tiết sau : Ngưỡng cửa * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn: SHCT Tiết: 30. Ngày soạn: 30/3/2016 Ngày dạy: Thứ 6/1/4/2016 SINH HOẠT CUỐI TUẦN. I.MỤC TIÊU - Đánh giá việc thực hiện nội quy lớp học, các hoạt động và kết quả học của tuần 30. - Nhận biết, tự đánh giá và rút kinh nghiệm trong các hoạt động. - Nâng cao tinh thần phê và tự phê, giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật. II.CHUẨN BỊ GV: Tổng hợp ưu khuyết điểm tuần 30 và vạch kế hoạch tuần 31. HS : Tự nhận xét bản thân và của tập thể. III.HOẠT ĐỘNG 1.Tự kiểm điểm, đánh giá các hoạt động trong tuần:.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Tổ trưởng báo cáo tình hình chung của tổ viên. - Lớp trưởng báo cáo tình hình của lớp 2.GV nhận xét chung những mặt ưu điểm và tồn tại: - Xếp hàng ra vào lớp: Thực hiện nghiêm túc giờ giấc ra vào lớp. - Vệ sinh: Thực hiện tốt vệ sinh trực nhật lớp và vệ sinh cá nhân. Đa số các em ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. - Hoạt động học tập: + Phát biểu xây dựng bài sôi nổi. + Thực hiện chưa tốt việc học bài và tập viết ở nhà + Vài em còn nói chuyện trong giờ học - Các hoạt động khác: thực hiện tốt việc dọn vệ sinh sân trường. 3.Kế hoạch tuần đến: - Duy trì nề nếp học tập và giờ giấc ra vào lớp, đảm bảo công tác trực nhật lớp và vệ sinh cá nhân. - Phân công tổ 1 trực nhật tuần 31. 4.Tổ chức sinh hoạt văn nghệ trò chơi.. Môn: Đạo đức Tiết: 30. Ngày soạn: 26/3/2015 Ngày dạy: Thứ 7 /28/3/2015 BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG I.MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu được: - Cần bảo vệ hoa và cây nơi công cộng vì chúng có nhiều lợi ích như làm đẹp, làm cho không khí trong lành. - HS thực hiện được những quy định về bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa, cây xanh. * Tích hợp GDKNS + Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng + Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng - HS có thái độ tôn trọng, yêu quý hoa và cây nơi công cộng. * Tích hợp GDBVMT : Phương thức: Toàn phần.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> II.CHUẨN BỊ GV: Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em HS : Vở bài tập. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức 4’ 2.Kiểm tra bài cũ : Chào hỏi và tạm biệt. - Con nói lời chào hỏi khi nào? - Con nói lời chào tạm biệt khi nào? - HS nêu. 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng. - HS lần lượt trả lời ý kiến 10’ * Hoạt động 1: Quan sát hoa và cây ở sân trường, tranh luận với nhau. vườn trường. * Ra quýêt định bảo vệ cây và GV tổ chức cho HS đi tham quan cây và hoa ở sân hoa nơi công cộng, phê phán trường. những hành vi phá hoại cây - Các con có biết những cây, hoa này không? và hoa nơi công cộng - Các con có thích những cây, hoa này không? Vì sao? - … công viên, đường phố…. - HS liên hệ theo gợi ý của - Đối với chúng, các con cần làm những việc gì? Và GV, lớp bổ sung ý kiến sau không nên làm những việc gì? từng phần tranh luận. Kết luận: Ở sân trường trồng nhiều loại cây khác nhau. Hoa làm cho sân trường thêm đẹp, cây xanh cho bóng mát… Vậy thì các con phải biết bảo vệ, chăm sóc chúng, không được trèo cây, bẻ cành, hái hoa, lá …. 7’ * Hoạt động 2: Liên hệ thực tế. GV yêu cầu HS liên hệ về 1 nơi công cộng nào đó mà các em biết có trồng hoa, cây …. - Nơi công cộng đó là nơi nào ? - Những cây và hoa ở nơi đó trồng có nhiều không, có đẹp không? - Chúng có ích lợi gì? - Chúng có được bảo vệ tốt không? Vì sao? - Con có thể làm gì để góp phần bảo vệ chúng? Tích hợp BVMT: Bảo vệ cây và hoa là góp phần bảo vệ thiên nhiên , không khí trong lành, môi trường trong sạch, góp phần giảm các chi phí về năng lượng phụ vụ cho hoạt động này. 8’ * Hoạt động 3: Thảo luận theo cặp đôi bài tập 1. - GV cho 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau: + Các bạn đang làm gì? - Thảo luận + Việc làm đó có lợi gì? - HS trình bày trước lớp. - Các con có thể làm được như vậy không? Vì sao? - Bổ sung cho nhau. Kết luận: Các bạn nhỏ đang bảo vệ cây và hoa như: chống cây khỏi bị đổ, xới đất, tưới cây, …. Chăm sóc, bảo vệ cây và hoa sẽ chóng tươi tốt, chúng càng thêm xanh, thêm đẹp. Khi có điều kiện các con cần làm như các bạn..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 3’ 4.Củng cố: - Cây và hoa nơi công cộng có ích lợi gì ? 1’ 5.Dặn dò: - Tiết sau : Học tiếp bài * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn: Tự nhiên xã hội Tiết: 30. Ngày soạn: 28/3/2015 Ngày dạy: Thứ CN/29/3/2015 TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA. I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Sau giờ học, HS biết: - Những dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa. 2.Kĩ năng: Nhận biết khi trời nắng, mưa. 3.Thái độ:- Có ý thức bảo vệ sứ khỏe khi đi dưới nắng, mưa. * Tích hợp GDBVMT : Phương thức : Liên hệ II.CHUẨN BỊ 1. GV: Tranh vẽ SGK trang 30. Sưu tầm tranh ảnh về trời nắng, mưa. 2. HS : Sưu tầm tranh ảnh về trời nắng, mưa. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức 4’ 2.Kiểm tra bài cũ :.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Kể tên 1 số cây, hoa, rau, cây gỗ mà con biết. - Kể tên 1 số con vật có ích, và 1 số con vật có hại. - Nhận xét 1’ 3.Bài mới * Giới thiệu bài: Trời nắng, trời mưa. 15’ Hoạt động 1: Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa. - Yêu cầu HS dán tất cả các tranh ảnh sưu tầm được vào 2 cột: trời nắng, trời mưa. - Thảo luận theo các yêu cầu sau: - HS dán tranh của mình + Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa. theo nhóm. - HS thảo luận. + Khi trời nắng, bầu trời thế nào? - Treo các tờ bìa lên bảng và + Còn khi trời mưa? giới thiệu các dấu hiệu về * Kết luận: Khi trời nắng, bầu trời trong xanh có mây trời nắng, mưa. trắng, có mặt trời sáng chói. Khi trời mưa, bầu trời xám xịt, không có mặt trời, có mưa rơi làm ướt mọi vật …. 15’ Hoạt động 2: Thảo luận cách giữ sức khỏe khi nắng, khi mưa. - Yêu cầu HS quan sát các hình 2 ở SGK. - Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ nón? - HS làm việc theo cặp, từng - Để không bị ướt khi trời mưa bạn phải làm gì? đôi quan sát và trả lời. - HS lên nêu. * Kết luận: Khi đi dưới trời nắng phải đội mũ nón để - Lớp nhận xét bổ sung. không bị ốm.Khi đi dưới trời mưa phải mặc áo mưa, che ô để không bị ướt, cảm. 3’ 4.Củng cố: Tích hợp: Thời tiết nắng, mưa, gió, nóng, rét là một yếu tố của môi trường. Sự thay đổi của thời tiết có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người. Nên chúng ta phải có ý thức giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết thay đổi. 1’ 5.Dặn dò : Chuẩn bị: Thực hành quan sát bầu trời. * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ Môn: Thủ công Ngày soạn: 1/4/2015 Tiết: 30 Ngày dạy: Thứ 6 /3 /4/2015 CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức:Giúp HS - HS biết cắt các nan giấy 2.Kĩ năng: - HS cắt được các nan giấy và dán thành hàng rào. 3.Thái độ: giáo dục HS tính cẩn thận II.CHUẨN BỊ: 1. GV: Mẫu các nan giấy. 2.HS : Giấy màu có kẻ ô, vở thủ công, hồ dán, thước kẻ, bút chì III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1.Ổn định tổ chức 4’ 2.Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra đồ dùng học tập của HS 3.Bài mới:.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> 1’. * Giới thiệu bài : Tiết học này các em tập cắt , dán hàng rào đơn giản. - GV ghi đề bài 5’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét - Quan sát và nhận xét - Cho HS quan sát các nan giấy mẫu và hàng rào (H1) - Nêu câu hỏi để HS nhận xét 7’ Hoạt động 2 : GV hướng dẫn kẻ, cắt các nan giấy - Theo dõi thao tác của GV - Kẻ 4 nan đứng ( dài 6 ô , rộng 1 ô ) - 2 nan ngang ( dài 9 ô rộng 1 ô) - Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ được các nan giấy ( H .2) - GV thao tác các bước chậm để HS quan sát. 13’ Hoạt động 3: Thực hành kẻ, cắt nan giấy - Thực hành kẻ cắt các nan - Cho HS thực hành trên giấy trắng có kẻ ô giấy - Quan sát giúp đỡ HS yếu hoàn thành nhiệm vụ 3’ 4.Củng cố: HS nhắc lại cách kẻ, cắt các nan giấy 1’ 5.Dặn dò : Về nhà hoàn thành tiếp bài kẻ cắt dán hàng rào để chuẩn bị tiết sau. * Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Môn: Toán Tiết: *. Ngày soạn: 28/3/2015 Ngày dạy: Thứ 4 /1/4/2015 LUYỆN TẬP THÊM. I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức:- Củng cố cho học sinh làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ. Bước đầu làm quen với lịch học tập trong tuần. 2.Kĩ năng: rèn cho học sinh có kĩ năng làm đúng các bài tập nhận biết các ngày trong 1 tuần ngày. Biết tên gọi các ngày trong tuần lễ. Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hằng ngày. 3.Thái độ: - Yêu thích học toán. II.CHUẨN BỊ 1. GV: 1 quyển lịch bóc.1 thời khóa biểu. 2. HS : Vở bài tập. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ 1. Ổn định tổ chức: 4’ 2. Kiểm tra bài cũ: - Điền dấu >, <, =.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> 60 – 10 … 55 – 5 ; 32 + 4 … 42 + 2 40 – 10 … 30 – 20 ; 47 + 2 … 54 + 35 - Nhận xét. 3.Bài mới: 1’ * Giới thiệu bài: Các ngày trong tuần lễ 15’ Hoạt động 1: Giới thiệu lịch bóc hằng ngày. + 1 tuần lễ có mấy ngày?. - - … 7 ngày. - HS nhắc lại các ngày trong tuần.. 15’ Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: Nêu yêu cầu bài. -Nếu hôm nay là thứ năm thì ngày mai là thứ mấy? - Em được nghỉ các ngày nào ? Bài 2: -Nếu hôm nay là thứ bảy thì ngày mốt là thứ - Thứ sáu mấy? - Thứ bảy, chủ nhật Bài 3: Đọc thời khoá biểu của lớp - chủ nhật - GV treo bảng phụ có ghi thời khoa biểu của lớp, yêu cầu HS đọc - Quan sát trên bảng phụ 3’ 4.Củng cố: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày ? Tên các - Đọc thời khoá biểu của lớp ngày trong tuần 1’ 5.Dặn dò : Chuẩn bị: Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. * Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................... ........................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(26)</span>