Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.77 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Mẫu bài1 PHÒNG GD&ĐT Ý YÊN. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. TRƯỜNG THCS YÊN MỸ. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÀI THU HOẠCH. BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁ NHÂN NĂM HỌC 2015-2016 I. Thông tin cá nhân: 1. Họ và tên: …………………………………Giới tính: …………………………………………. 2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………..Năm vào nghành giáo dục:………………………… 3. Trình độ chuyên môn:. ………………………………………………………………………….. 4. Tổ chuyên môn: ………………………….. Môn dạy: …………………………………………. 5. Trình độ ngoại ngữ: ……………………….Trình độ tin học: …………………………………. 6. Chức vụ: ………………………………………………………………………… ……………... II. Nội dung: NỘI DUNG 1: Bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm học theo cấp học 1, Phương hướng nhiệm vụ năm học 2015 - 2016 Phần 1: Nhận thức việc tiếp thu phương hướng nhiệm vụ năm học 2015 - 2016 …………………………………………………………………………………… ................................................................................................................................. Phần 2: Việc vận dụng tiếp thu phương hướng nhiệm vụ năm học 2015 - 2016 vào các hoạt động dạy học và giáo dục. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Phần 3: Tự nhận xét và đánh giá: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 2, Xây dựng chuyên đề dạy học KTĐG theo định hướng phát triển năng lực học sinh ( Nội dung này các Đ/C lấy ở bài tập huấn đầu năm nộp phòng ) Ví dụ toán 9 Chuyên đề: HẰNG ĐẲNG THỨC. A2 = A , LUYỆN TẬP. Thời lượng ( 2 tiết ).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> I. Mục tiêu: 1, Về kiến thức: Hiểu được hằng đẳng thức. √ A 2=|A|. và các trường hợp xảy ra đối với giá trị của A.. 2, Về kỹ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc biểu thức viết được dưới dạng bình phương của một số hoặc một biểu thức khác. Rèn kỹ năng tính toán, suy luận, tư duy logic. 3, Về thái độ : HS có thái độ hợp tác, thái độ tuân thủ, tán thành, bảo vệ, phản đối. 4, Định hướng phát triển năng lực và hình thành phẩm chất. - Năng lực chung: + Năng lực giao tiếp: Học sinh chủ động tham gia và trao đổi thông qua hoạt động nhóm. + Năng lực hợp tác: Học sinh biết phối hợp, chia sẻ trong các hoạt động tập thể. + Năng lực ngôn ngữ: Từ các hệ thức toán học học sinh phát biểu chính xác các định lý toán học. + Năng lực tự quản lý: Học sinh nhận ra được các yếu tố tác động đến hành động của bản thân trong học tập và giao tiếp hàng ngày. + Năng lực sử dụng thông tin và truyền thông: Học sinh sử dụng được máy tính cầm tay để tính toán; tìm được các bài toán có liên quan trong thực tế; trên mạng internet… + Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập. - Năng lực chuyên biệt: + Năng lực tính toán: Để thực hiện được các phép tính nhân, phép khai phương một tích, tính giá trị biểu thức dưới dạng số, chứng minh đẳng thức… + Năng lực suy luận: Từ phép khai phương một tích hướng vào việc rèn luyện năng lực suy luận. + Năng lực toán học hoá tình huống và giải quyết vấn đề: Sau khi học bài học sinh có thể áp dụng để giải một số bài toán thực tế: tính đường chéo màn hình máy tính phẳng, đoạn thẳng… - Định hướng hình thành phẩm chất và giá trị sống: + Trung thực, tự trọng; + Tự lập, tự tin tự chủ và có tinh thần vượt khó; + Tư duy khoa học, chính xác. II. Tích hợp kiến thức liên môn. Môn Ngữ văn: Nói, viết và trình bày bài giải đúng, đủ ý, mạch lạc. Môn Hình học: Tính độ dài đoạn thẳng … III. Phương tiện thiết bị dạy học và học liệu: - Sách giáo khoa, sách Bài tập toán 9 tập 1; - Sách Giáo viên toán 9. - Chuẩn kiến thức - kỹ năng kết hợp với điều chỉnh nội dung dạy học; - Tài liệu tập huấn Dạy học - Kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực HS - Máy chiếu đa năng,.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Phiếu học tập, máy tính cầm tay. IV. Phương pháp, kỹ thuật dạy học 1. Các phương pháp dạy học: Kết hợp các phương pháp dạy học truyền thống và đổi mới phương pháp dạy học. - Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề; - Phương pháp gợi mở - vấn đáp; - Phương pháp thảo luận nhóm 2. Kỹ thuật dạy học - Kỹ thuật chuyển giao nhiệm vụ học tập; - Kỹ thuật đặt câu hỏi; - Kỹ thuật chia nhóm. 3. Hình thức tổ chức dạy học: - Trên lớp: Hoạt động chung toàn lớp, hoạt động theo nhóm, cá nhân hoạt động. - Ở nhà: Học nhóm, tự học. V. Bảng mô tả các mức độ yêu cầu cần đạt: Nội dung. Nhận biết HS nhận ra được hằng đẳng thức A2 A. Hằng đẳng thức. Thông hiểu HS biết rút gọn các biểu thức chứa hằng đẳng thức đơn giản.. A2 A. A2 A. Vận dụng thấp HS biết cách rút gọn các biểu thức chứa căn thức đưa được về dạng. A2 A. .. Vận dụng cao Vận dụng hằng đẳng thức A2 A. vào giải bài tập tìm x. Giải các bài tập có tính thực tế, tính độ dài đoạn thẳng. VI. Tổ chức các hoạt động học A. Hoạt động trải nghiệm Nội dung. Phương pháp, hình thức, kỹ thuật dạy học. Năng lực cần phát triển.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiếp cận chủ - Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề. đề - Kỹ thuật: chuyển giao nhiệm vụ - Hình thức tổ chức: học tập chung cả lớp. Bài 1. a, Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau a a2. -2. -1. - Năng lực tính toán, tự học, giải quyết vấn đề.. 0. 2. 3. a2 2 a b, So sánh a với B. Hoạt động hình thành kiến thức mới. Nội dung. Phương pháp, hình thức, kỹ thuật dạy học Hằng đẳng - Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề thức - Kỹ thuật: Đặt câu hỏi; chia nhóm. - Hình thức tổ chức: Học tập cá nhân và theo nhóm. A2 A .. Năng lực cần phát triển -Năng lực tự học. - Năng lực hợp tác. - Năng lực giải quyết vấn đề. - Năng lực sử dụng ngôn ngữ. - Phẩm chất tự lập, tự tin.. Bài 2. Tính: 2. a) 13 Bài 3. Rút gọn:. ( 5) 2. b). 2. a). 4 2. c). √ ( 1− 2 x ). b) 2. với x. 3 3. 2. 0,5. 6 d) a với a < 0 C. Hoạt động thực hành. Nội dung Phương pháp, hình thức, kỹ thuật dạy học Áp dụng các - Phương pháp: Gợi mở - vấn đáp; phát hiện và Hằng đẳng giải quyết vấn đề. thức để - Kỹ thuật: Chuyển giao nhiệm vụ; đặt câu hỏi giải các bài - Hình thức tổ chức: học tập chung cả lớp toán. Bài 4. Tính: a) 16. 25 196 : 49. 2 b) 36 : 2.3 .18 169. Năng lực cần phát triển - Năng lực tính toán. - Năng lực sử dụng CNTT-TT. - Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 6 2 5 . c) Bài 5. Rút gọn:. . 5 3. . 2. 2 a) 9 x 2 x với x < 0 Bài 6: Tìm x biết. a). b,. x 2 7. 4a 4 3a 2. 2 b) 1 4 x 4 x 5. D. Hoạt động ứng dụng Nội dung. Phương pháp, hình thức, kỹ thuật dạy học Ứng dụng hằng - Phương pháp: Phát hiện và giải đẳng thức quyết vấn đề; Gợi mở- vấn đáp. để giải toán; - Kỹ thuật: Chuyển giao nhiệm vụ học giải tập; Chia nhóm; Đặt câu hỏi. quyết các vấn - Hình thức tổ chức: Học tập theo đề thực tiễn. nhóm; học tập chung cả lớp.. Năng lực cần phát triển - Năng lực tính toán - Năng lực toán học hoá tình huống và giải quyết vấn đề - Năng lực sử dụng ngôn ngữ; - Năng lực giao tiếp;hợp tác.. Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết BH = 4, CH = 9 A, Tính độ dài đoạn thẳng AH B, Tính độ dài đoạn thẳng AB, AC E. Hoạt động bổ sung Nội dung Vận dụng hằng đẳng thức giải quyết các tình huống thực tiễn. Phương pháp, hình thức, kỹ thuật dạy học - Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề; - Kỹ thuật: Chuyển giao nhiệm vụ học tập; chia nhóm. - Hình thức tổ chức: Học tập ở nhà, theo nhóm.. Bài 8: ( bài 22- sbt) Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức. n 1. 2. 2. n 2 n 1 n2. Viết đẳng thức trên khi n là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.. Năng lực cần phát triển - Năng lực giao tiếp, hợp tác; tự quản lý; tự học. - Năng lực toán học hoá tình huống và giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Phẩm chất trung thực, tự trọng..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> VII. Kiểm tra đánh giá: Câu 1. Thực hiện phép tính a). 2. 5. 6. 3. 2. 8. b) 11 6 2 3 2 c). 42 3 7 4 3 x 2 2 x 1 5 Câu 3. Giải phương trình x 2 6 x 9 3x 1 a). b). Yên Mỹ,ngày..... tháng.....năm 2016 Người viết thu hoạch.
<span class='text_page_counter'>(7)</span>