Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

toan 8 tiet 55

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.26 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuaàn 27;Tiết 55. ND: 29/2/2016. ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt). 1 .MUÏC TIEÂU : 1.1.Kiến thức: -Giúp học sinh củng cố cách giải bài toán bằng cách lập phương trình. 1.2 Kỹ naêng : -Giúp học sinh có củng cố và nâng cao kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình. 1.3.Thái độ : -Giaùo duïc hs tính caån thaän *HĐ 1: Hs hiểu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình * HĐ 2: Hs biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình 2.NỘI DUNG HỌC TẬP Giải bàitoán bằng cách lập phương trình 3.CHUAÅN BÒ: 3.1 GV: Bảng phụ các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình 3.2 HS: Noäi dung oân taäp 4.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện: 4.2.Kieåm tra miệng: Kết hợp ôn tập 4.3. Tiến trình bài học HOẠT ĐỘNG THẦY VAØ TRÒ NOÄI DUNG @Hoạt động 1: Lí thuyết (10’) I/ Lí thuyeát GV: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập *Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ? phương trình: (bảng phụ) HS: B1: Lập phương trình B2: Giải phương trình B3: Trả lời GV: Nội dung từng bước là gì ? HS: B1: Chọn ẩn, đặt đơn vị và điều kiện cho ẩn; biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết; Lập phương trình biểu thị mối quan hệ của các đại lượng. B2: Giải phương trình lập ở bước 1 B3: So sánh các nghiệm với điều kiện của ẩn để chọn nghiệm đúng. GV: Treo bảng ghi sẵn các bước giải bài toán.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> bằng cách lập phương trình. @Hoạt động 2: Bài tập (25’) HS thực hiện bài tập 54 sgk/34 II/ Baøi taäp Bài toán yêu cầu gì ?  Bài tập 54 sgk tr34 HS: Tìm khoảng cách từ A đến B Nếu ta tìm được vận tốc của Ca nô thì ta có tính được khoảng cách từ A đến B không ? Gọi vận thực của Ca nô là x km/h, ĐK của x là gì ? HS: x > 2 GV: Khi đó vận tốc khi Ca nô xuôi dòng là bao nhiêu ? HS: x + 2 km/h GV: Vận tốc khi Ca nô ngược dòng là bao nhiêu ? HS: x - 2 km/h GV: Khoảng cách AB là bao nhiêu ? HS1: (x + 2).4 km HS2: (x - 2).5 km Hãy lập phương trình của bài toán ? HS: (x + 2).4 = (x - 2).5 (*) GV: Giải phương trình (*) HS: x = 18 (thỏa mãn) GV: Vậy khoảng cách AB là cụ thể bao nhiêu ? HS: AB = (18 + 2).4 = 80 (km). Giải: Gọi vận thực của Ca nô là x km/h, x > 2 Khi đó: Vận tốc khi Ca nô xuôi dòng là: x + 2 km/h Vận tốc khi Ca nô ngược dòng là: x - 2 km/h mà Ca nô chạy xuôi dòng hết 4 giờ và ngược dòng hết 5 giờ nên ta có phương trình: 4.(x + 2) = 5.(x - 2) (*) Giải (*): (*)  x = 18 Vậy: AB = (18 + 2).4 = 80 (km).  Bài tập 55 sgk tr34 Gv cho hs laøm baøi 55 GV: Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm (2 HS) Gọi x là 2 lượng nước cần thêm ( x > 0 ) Khối lượng nước lúc này là : 200 + x bài tập 55 sgk tr34 Lượng muối lúc này là :20(200+x)/100 Do lượng muối lúc này bằng 50g nên ta có phương trình : 20(200+x)/100 = 50 40 + 0,2x = 50 0,2 x = 50-40 0,2 x = 10 x = 50 lượng nước cần thêm là 50g.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 4.4. Tổng kết (8’) Bài 50: Giải phương trình 2 a) 3 −4 x(25− 2 x )=8 x + x −300 3 x +2 3 x+ 1 5 − =2 x + d) 2 6 3. a)  x = 3 d)  x =. −5 6. Bài 51: Giải phương trình d) 2 x 3 +5 x 2 −3 x=0. S = {0;. Bài 52: Giải phương trình 1. 3. 5. a) 2 x − 3 − x (2 x −3) = x c). 2. x+ 1 x −1 2( x +2) + = 2 x −2 x+ 2 x −4. a) x =. −1 3 ;. 1 2 }. 4 3. c) x = -1. 4.5 . Hướng dẫn hoïc tập (2’) a) Đối với bài học ở tiết này:  Về nhà ôn tập tiết sau kiểm tra  Thực hiện bài tập:  Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 20km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc là 15km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB. b) Đối với bài học ở tiế sau:  Xem và làm lại tất cả các dạng toán đã ôn tập trong hai tiết: 5. Phụ lục.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×