Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.75 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN. GV : PHẠM VĂN NỘI.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật? Tính thể tích hình hộp chữ nhật sau ?. 6 cm. 3 cm 4 cm. Đáp án Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật V = a.b.c Thể tích hình hộp chữ nhật là V = 3.4.6 =72 (cm3).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 61 §6 . THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 1. Công thức tính thể tích Thể tích hình hộp chữ nhật với các kích thước a, b, c được tính theo công thức :. ?. Quan sát các lăng trụ đứng ở 5 hình 106 7. 7. V = a.b.c hay V = Diện tích đáy x Chiều cao. ?. Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác bằng một nửa thể tích hình hộp chữ nhật.. - Thể tích hình hộp chữ nhật là: 5.4.7 = 140 Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác là: (5.4.7):2 = 70 - Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.. æ ö 1 ç ×7 = 70 Vì ç ×5 ×4÷ ÷ ÷ ç è2 ø. 4. 4 5. Hình 106a. 5. Hình 106b. - So sánh thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác và thể tích hình hộp chữ nhật? - Thể tích lăng trụ đứng tam giác có bằng diện tích đáy nhân với chiều cao hay không? Vì sao ?.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 61 §6 . THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 1. Công thức tính thể tích. 7. 4 5. * Tổng quát : Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. V=S.h (S là diện tích đáy, h là chiều cao). Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 61 §6 . THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 1. Công thức tính thể tích * Tổng quát : Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. Áp dụng : Tính thể tích hình lăng trụ đứng sau. V=S.h. 4cm. (S là diện tích đáy, h là chiều cao). 4cm. Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao. 3 cm. a. 5cm. 2 cm. 2 cm. b. Đáp án a) Thể tích hình lăng trụ đứng là V= S.h =(3.2).4= 24 (cm3) b) Thể tích hình lăng trụ đứng là æ ö 1 3 ÷ (cm ) V = S.h= ç × 2 × 4 × 5 = 20 ÷ ç ÷ ç è2 ø.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 61 §6 . THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 1. Công thức tính thể tích Ví dụ: Cho hình lăng trụ đứng ngũ giác * Tổng quát : Công thức tính thể với các kích thước như ở hình 107 (đơn tích hình lăng trụ đứng vị xentimét). Hãy tính thể tích của hình. V=S.h (S là diện tích đáy, h là chiều cao). lăng trụ. Giải Hình lăng trụ đứng đã cho gồm một hình hộp chữ nhật và một hình lăng trụ đứng tam giác có cùng chiều cao.. Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao. Thể tích của hình hộp chữ nhật : 3 V1 = 4.5.7 = 140 (cm ) 2. Ví dụ: SGK 5 Thể tích lăng trụ đứng tam giác : 5. 7. 1 V2 = .5.2.7 = 35 (cm3) 2. Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác : 2. Hình 107. * Nhận xét (SGK):. 4. V = V1 + V2 = 175 (cm3).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 61 §6 . THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG * Tổng quát : Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. V=S.h. (S là diện tích đáy, h là chiều cao). Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao. Bài tập 27: Quan sát hình 108 rồi điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau : N1 N2 N3 N4 b 5 6 4 2,5 h 2 4 h 4 3 h1 8 5 10 2 DiÖn tÝch mét h1 12 6 5 5 đáy 40 60 ThÓ tÝch 12 50 b Hình 108.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 61 §6 . THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG * Tổng quát : Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. V=S.h. (S là diện tích đáy, h là chiều cao). Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao. Bài tập 28 : Thùng đựng một máy cắt cỏ có dạng hình lăng trụ đứng tam giác như hình vẽ. Hãy tính dung tích của thùng.. 60cm. 90cm 70cm. Gi¶i: Dung tÝch cña thïng là. 1 V = S . h =( .90.60).70 =2700 . 70 = 189000 (cm3) 2.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tiết 61 §6 . THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. Hướng dẫn học ở nhà - Nắm vững công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng - Làm bài tập 29, 30, 31 (SGK- Tr 114, 115).
<span class='text_page_counter'>(10)</span>