Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (399.38 KB, 32 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn 29: Thø hai ngµy 30 th¸ng 3 n¨m 2015 To¸n Các số từ 111 đến 200 I.Môc tiªu: 1 Kiến thức: - Nhận biết đợc caực soỏ troứn chuùc tửứ 111 ủeỏn 200 . -BiÕt c¸ch ®ọc viết các số tròn chục từ 111 đến 200 2 KÜ n¨ng: - BiÕt c¸ch so sánh được các số tròn chục từ 111 đến 200 -Biết thứ tự các số từ 111 đến 200. 3 Thái độ: Yêu thích môn học. II. §å dïng: Các tấm ô vuông III.Các hoạt động DH. TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 1.KiÓm tra: Điền dấu > = < 101.....110 103......130 108......106 2 Bµi míi: Tr¨m chôc ® vÞ v sè 107......105 1 1 1 111 1 1 2 112 a) Giíi thiÖu bµi: 35’ 1 1 5 115 b. Đọc viết các số từ 111 1 1 8 uplo 1 2 0 ad.1 đến 200 1 2 1 23d 2 2 oc.n - GT các tấm ô vuông, 1 1 2 7 et thanh CN và các ô vuông 1 3 5 120 121 để hình thành số 111 đến 122 200 127 135 - HD: 111, 112, 115 Bài 1 Viết theo mẫu: HS nêu 110: Một răm mười upload.123doc.net, 120, 111: Một trăm mười một 121, 122 117: Một trăm mười bảy - HS lấy đồ dùng 127, 135. 154: Một trăm năm tư *- Nêu yêu cầu và tự làm - Thi đọc các số.. §äc sè Mét tr mêi mét Mét tr mêi hai Mét tr mêi n¨m Mét tr mêi t¸m Mét tr hai m¬i Mét tr hai mèt Mét tr hai hai Mét tr hai bÈy Mét tr ba m¬i n¨m. 181: Một trăm tám mốt 195: Một trăm chín lăm. Bài 2:Sè: a) 111 112 113 114 115 116 117 upload.123doc.net 119 120 121,122 123 124 125 126 127 128 129 130. *Nêu yêu cầu và NX từng. b) 151 152 153. 154 155 156. 167 158 159.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> tia số. - Tự làm - Đọc KQ và NX? 3. Củng cố dặn dò: 2’. Bài 3: > , < , = 123 < 124 120 < 152 *- Nêu yêu cầu và tự làm 129> 120 186 = 186 135 > 125 - Chữa bài bằng trò chơi 126 > 122 148 > 128 tiếp sức giữa 2 nhóm rồi 136 = 136 155 < 158 199 < 200 NXKQ + Nêu cách so sánh 2 số có 3 chữ số. Ôn lại bài -Hoûi laïi baøi hoïc Nhaän xeùt tieát hoïc. TiÕt 82,83. Tập đọc Những quả đào(Tiết 1). I.Môc tiªu: 1 Kiến thức: -Đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nh©n vËt..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> -HiÓu néi dung;Nhờ những quả đào, người ông biết tính nết của các cháu. Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt khen ngợi đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào,khi b¹n ốm.(Trả lời đợc CH SGK) 2 KÜ n¨ng: §äc lu lo¸t , tr«i ch¶y 3 Thái độ: Biết quan tâm và nhờng nhịn bạn. II.§å dïng:Tranh minh ho¹ SGK III.Các hoạt động dạy học: TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 1.KiÓm tra - Đọc bài Cây dừa, và trả lời các câu hỏi sau : + Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân, quả) được so sánh với những gì ? 2.Bµi míi: + Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế nào ? 35’ a)Giíi thiÖu bµi : Hôm nay các em sẽ đọc truyện Những quả đào. Qua truyện này, các em sẽ thấy các bạn nhỏ trong truyện được ông mình cho những quả đào rất ngon đã dùng những quả đào ấy như thế nào ? Ghi đầu bài. b)Luyện đọc: Hụm nay cỏc em sẽ đọc truyện Những quả đào. Qua truyện này, các em sẽ thấy các bạn nhỏ trong truyện được ụng * Luyện đọc: mình cho những quả đào rất ngon Tõ khã: làm vườn, hài lòng, nhận đã dùng những quả đào ấy như xét, tiếc rẻ, thốt lên. thế nào ? Ghi đầu bài. 3.Cñng cè- *§äc tõng c©u: Tõ míi; hài lòng, nhân hậu, thơ dại. HS nối tiếp nhau đọc từng câu. dÆn dß: Hớng dẫn đọc đúng. * §äc tõng ®o¹n: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn. 2’ -Híng dÉn ng¾t giäng. -§äc hiÓu tõ míi. *§äc tõng ®o¹n trong nhãm. -Đọc đồng thanh đoạn 1. -Về nhà đọc tìm hiểu bài. -NhËn xÐt giê häc. Đạo đức. Giúp đỡ ngời khuyết tật(Tiết 2) I.Mục đích, yêu cầu : - Biết mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ ngời khuyết tật. - Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật. - Có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trờng và ở cộng đồng phù hợp với khả năng. II. Đồ dùng dạy - học :.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Tranh minh hoạ cho HĐ1. - Phiếu thảo luận nhóm cho HĐ2. - Vở bài tập Đạo đức 2. III. Nội dung hoạt động của giáo viên : TG Nội dung hoạt động của giáo viên 5’ 1. Bài cũ: - Vì sao phải giúp đỡ người khuyết tật ? - Giúp đỡ người khuyết tật có ý nghĩa gì ? - GV nhận xét và đánh giá. 2. Bài mới: 1’ a) Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em tiếp tục học bài Giúp đỡ người khuyết tật để hiểu rõ hơn vì sao ta phải biết giúp đỡ người khuyết tật. Ghi đầu bài. 26’ b) Các hoạt động chính : *) Hoạt động 1: Xử lí tình huống * Mục tiêu : Giúp HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người khuyết tật - GV nêu tình huống : + Đi học về đến đầu làng thì Thuỷ và Quân gặp một người hỏng mắt. Thuỷ cúi đầu chào “Chúng cháu chào chú ạ !” Người đó bảo “Chú chào các cháu. Nhờ các cháu giúp chú tìm đến nhà ông Tuấn xóm này với”. Quân liền bảo “ Về nhanh để xem hoạt hình trên ti vi cậu ạ”. Nếu em là Thuỷ em sẽ làm gì khi đó ? Vì sao - Các nhóm thảo luận. - Đại diện các nhóm trình bày và thảo luận lớp. - HS nhận xét. * Kết luận : Thuỷ nên khuyên bạn : cần chỉ đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận nhà cần tìm. *Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ người khuyết tật * Mục tiêu : Giúp HS củng cố, khắc sâu bài học về cách cư xử đối với người khuyết tật. - GV yêu cầu HS trình bày, giới thiệu các tư liệu đã sưu tầm được - HS trình bày tư liệu, sau mỗi phần trình bày, yêu cầu HS lớp thảo luận. - GV kết luận, khen ngợi HS và khuyến khích HS thực hiện những việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật 3’ 3) Củng cố, dặn dò:. Nội dung hoạt động của học sinh - 2 học sinh trả lời.. Bµi tËp 4: Nếu em là Thuỷ em sẽ làm gì khi đó ? Vì sao? Em sẽ khuyên Thuỷ nên dẫn đờng cho chú đến nhà ông Tuấn. Vì chú không biết đờng đến nhà, nhê hái rÊt l©u.. Bµi tËp 5, 6 - Nh÷ng viÖc em sÏ lµm - HS tù kÓ. - Những việc em đã làm - HS tù kÓ.. - HS đọc ghi nhớ :.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TG. Nội dung hoạt động của giáo viên - Gọi HS đọc ghi nhớ - Thực hiện giúp đỡ người khuyết tật - Nhận xét tiết học.. TiÕt 29. Nội dung hoạt động của học sinh. Thñ c«ng. Lµm vßng ®eo tay(tiÕt 1) I. Mục đích, yêu cầu : + Biết cách làm vòng đeo tay . + Làm được vũng đeo tay . Các nan vòng tơng đối đều nhau. Dán nối và gấp đợc các nan thành vòng đeo tay. Các nếp gấp cha phẳng, cha đều. II. Đồ dùng dạy – học : + Mẫu vòng đeo tay bằng giấy. + Hình vẽ minh hoạ quy trình từng bước làm vòng đeo tay. + Giấy màu, kéo, hồ dán. III.Các hoạt động dạy - học : TG Nội dung hoạt động của giáo viên Nội dung hoạt động của HS 5’ 1. Bài cũ : Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu và dụng cụ làm.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> TG 1’ 3’. Nội dung hoạt động của giáo viên Nội dung hoạt động của HS sản phẩm của HS. 2. Bài mới : a) Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay, các em sẽ học cách làm vòng đeo tay. Ghi đầu bài. b) Hướng dẫn HS quan sát nhận xét : + GV giới thiệu hình mẫu - HS quan sát mẫu vòng đeo tay. - Vật liệu làm vòng đeo tay bằng gì ? Có mấy - Vật liệu làm vòng đeo tay màu ? bằng giấy, có hai màu.. + Muốn giấy có đủ độ dài để làm thành vòng đeo 22’ vừa tay ta phải dán nối các nan giấy. c) Hướng dẫn mẫu : * Bước 1 : Cắt thành các nan giấy. - Lấy hai tờ giấy thủ công khác màu cắt thành các nan giấy rộng 1 ô. * Bước 2 : Dán nối các nan giấy. - Dán nối các nan giấy cùng màu thành một nan giấy dài 50 ô đến 60 ô, rộng 1ô, làm hai nan giấy như vậy * Bước 3 : Gấp các nan giấy - Dán đầu của hai nan như hình 1. - Gấp nan dọc đè lên nan ngang sao cho nếp gấp sát mép nan (H2), sau đó lại gấp nan ngang đè lên nan dọc như H3. - Tiếp tục gấp theo thứ tự như trên cho đến hết 2 nan giấy. Dán phần cuối của 2 nan giấy lại được sợi dây dài (H4) * Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay - Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp, được vòng đeo tay bằng giấy (H5). 3’ - Yêu cầu HS tập làm vòng đeo tay bằng giấy - GVtheo dõi và chỉnh sửa cho HS. 3) Củng cố, dặn dò : - Nhắc lại cách làm vòng đeo tay bằng giấy. - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị đầy đủ vật liệu và dụng cụ tiết sau tiếp tục làm vòng đeo tay bằng giấy.. * Bước 1 : Cắt thành các nan giấy. - HS theo dõi thao tác mẫu của GV. * Bước 1 : Cắt thành các nan giấy. * Bước 3 : Gấp các nan giấy * Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay. - HS thực hành làm vòng đeo tay bằng giấy. - 2HS trả lời..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tr 2 2 3 2 4 2 2. Chô §V V S c 4 3 24 3 5 3 1 0 23 4 0 5 1 1 31 0 5 0 5 2 24 0. §äc sè Hai tr¨m bèn m¬i ba. Thø ba ngµy 31 th¸ng 3 n¨m 2015 TiÕt 142 To¸n C¸c sè cã ba ch÷ sè. I.Môc tiªu: 1 Kiến thức: - Nhận biết đợc caực soỏ troứn chuùc tửứ 101 ủeỏn 110 . -BiÕt c¸ch ®ọc viết các số tròn chục từ 101 đến 110 2 KÜ n¨ng:- BiÕt c¸ch so sánh được các số tròn chục từ 101 đến 110 -Biết thứ tự các số từ 101 đến 110. 3 Thái độ: HS thích tính chính xác của toán học II. §å dïng: Các tấm ô vuông III.Các hoạt động DH. TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 1.KiÓm Điền dấu > = < tra: 123......124 189.....198 2 Bµi míi: 129.....120 147.....127 - Đếm các số từ 111 đến 200 1. Sè cã ba ch÷ sè: a) Giíi thiÖu bµi: 35’ 2. Bµi tËp: 1: Mçi sè sau chØ sè « vu«ng trong h×nh b. Đọc và viết các số từ 101 Bµi nµo? đến 110 110: d; 205: c; 310: a;.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2’. GT các tấm 1 trăm ô vuông, 132: b; 123:e Bài 2: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào? các thanh 1 chục ô vuông, các a) Bèn tr¨m linh n¨m-405 ô vuông lẻ để hình thành các b) Bèn tr¨m n¨m m¬i – 450 c) Ba tr¨m mêi mét – 311 số có 3 chữ số (SGK 146) d) Ba tr¨m mêi l¨m -315 e) N¨m tr¨m hai m¬i mèt -521 c) LuyÖn tËp; g)Ba tr¨m hai m¬i hai- 322 *§äc yªu cÇu Bµi 3: ViÕt theo mÉu: Häc sinh tù lµm §äc sè ViÕt sè T¸m tr¨m hai m¬i 820 §æi vë kiÓm tra chÐo bµi cña ChÝn tr¨m mêi mét 911 nhau ChÝn tr¨m chÝn m¬i mèt 991 Bµi 2 yªu cÇu ta lµm g×? S¸u tr¨m b¶y m¬i ba 673 675 Yêu cầu học sinh nhìn số đọc Sáu trăm bảy mơi lăm B¶y tr¨m linh n¨m 705 theo SGK T¸m tr¨m 800 3.củng cố Tìm cách đọc đúng. – dÆn dß: NhËn xÐt bµi lµm. * §äc yªu cÇu HS viÕt sè Đọc đúng nh Bt trên. -Hoûi laïi baøi hoïc Nhaän xeùt tieát hoïc.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> TG ND 3’ 1.KiÓm tra: 2.Bµi míi: 35’. 2’. 3) Củng cố, dặn dò :. Tập đọc Những quả đào(Tiết 2) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Học sinh đọc bài Những quả đào. a)Giíi thiÖu bµi : Tiết 1 các con tập đọc bài Những quả đào, sang tiết 2 chúng ta cùng nhau *T×m hiÓu bµi: tìm hiểu bài. C©u 1: Ông dành những quả đào b)T×m hiÓu bµi: - Người ông dành những quả cho vợ và ba đứa cháu nhỏ. C©u 2:Xuân đem hạt đào trồng vào đào cho ai ? một cái vò. - Mỗi người cháu của ông đã - Vân ăn hết quả đào của mình và vứt hạt đi. Đào ngon quá, cô bé ăn làm gì với những quả đào ? xong vẫn còn thèm - Việt dành quả đào cho bạn Sơn bị ốm. Sơn không nhận, cậu đặt quả đào trên giường bạn rồi trốn về.. C©u 3: Ông nói mai sau Xuân sẽ làm vườn giỏi vì Xuân thích trồng - Nêu nhận xét của ông về từng cây. cháu ? Vì sao ông nhận xét như - Ông nói Vân còn thơ dại quá vì Vân háu ăn, ăn hết phần mình vẫn vậy ? còn thèm. - Ông khen Việt có tấm lòng nhân hậu vì em biết thương bạn, nhường miếng ngon cho bạn. C©u 4:HS nói theo suy nghĩ của riêng mình - Em thích nhân vật nào ? Vì sao ? - HS thực hiện yêu cầu. *) Luyện đọc lại - 2, 3 nhóm (mỗi nhóm 5) tự phân các vai (người dẫn chuyện, ông, Xuân, Việt, Vân) thi đọc lại truyện theo vai. Cả lớp nhận xét, bình chọn những nhóm và cá nhân đọc hay. - Nhận xét tiết học . - Bài sau : Cây đa quê hương..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> TiÕt 29. KÓ chuyÖn Những quả đào. I.Môc tiªu: 1 Kiến thức - Bíc ®Çu kÓ tãm t¾t néi dung ®o¹n truyÖn b»ng mét côm tõ hoÆc mét c©u(BT1) Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt( BT2) 2 Kĩ năng: đọc trôi chảy , lu loát. 3 Thái độ: Yêu thích môn học. II.§å dïng:Bảng phụ viết nội dung tóm tắt 4 đoạn của câu chuyện. III.Các hoạt động dạy học: TG ND Nội dung hoạt động của giáo viên Nội dung hoạt động của học sinh 3’ 1. Bài cũ : - Gọi HS kể lại chuyện Kho báu - Nhận xét cho điểm - 3 HS tiếp nối nhau kể 3 đoạn 2. Bµi míi : a, Giới thiệu bài : Tiết tập đọc hôm truyện Kho báu. qua, các em đã học bài tập đọc Những quả đào. Hôm nay chúng ta cùng kể 35’ lại câu chuyện này. b, Hướng dẫn kể chuyện : a, Tóm tắt nội dung từng đoạn của câu chuyện : - Gọi HS đọc yêu cầu BT1, đọc cả - Hãy tóm tắt nội dung mỗi đoạn mẫu câu chuyện Những quả đào bằng 1 cụm từ hoặc bằng 1 câu. - Lắng ghe hướng dẫn. - SGK đã gợi ra cách tóm tắt nội dung các đoạn 1(Chia đào) và 2 (Chuyện của Xuân). Dựa theo cách làm đó, các em hãy tóm tắt nội dung từng đoạn - HS làm bài bằng lời của mình. - HS phát biểu ý kiến. - Yêu cầu HS làm bài. - Gọi HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến - GV nhận xét nhanh, chốt lại các tên được xem là đúng. + Đoạn 1 : Chia đào / Quà của ông ... + Đoạn 2 : Chuyện của Xuân / Xuân ăn đào như thế nào ? / Xuân làm gì với quả đào ? .... + Đoạn 3 : Chuyện của Vân / Vân ăn đào như thế nào ? / Cô bé ngây thơ ... + Đoạn 4 : Chuyện của Việt / Việt đã làm gì với quả đào / Tấm lòng nhân - HS tập kể từng đoạn trong hậu ... nhóm..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> TG. 2’. ND. Nội dung hoạt động của giáo viên b, Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào nội dung tóm tắt ở BT!: - Yêu cầu HS tập kể trong nhóm từng đoạn truyện dựa theo nội dung tóm tắt từng đoạn. - Gọi đại diện các nhóm thi kể từng đoạn câu chuyện theo hai hình thức : + 2, 3 đại diện nhóm cùng kể 1 đoạn. + 4 HS đại diện cho 4 nhóm tiếp nối nhau thi kể 4 đoạn. c, Phân vai dựng lại câu chuyện :: - Gọi HS nhắc lại thế nào là dựng lại câu chuyện theo vai ? - GV hướng dẫn các nhóm HS (mỗi nhóm 5 em) tự phân các vai (người dẫn chuyện, người ông, Việt, Xuân và bé Vân) dựng lại chuyện. GV lưu ý HS thể hiện đúng điệu bộ, giọng nói của từng nhân vật - Yêu cầu HS dựng lại câu chuyện trong nhóm 3, Củng cố, - Gọi từng nhóm HS thi kể chuyện dặn dò : theo vai. - Bình chọn nhóm HS kể hấp dẫn nhất. - Nhận xét tiết học. - Về nhà tập kể cho người thân nghe.. Nội dung hoạt động của học sinh - Các nhóm thi kể theo hai hình thức.. - 2, 3 HS nhắc lại.. - HS thực hiện yêu cầu.. Thø t ngµy 1 th¸ng 3 n¨n 2015 TiÕt 143 To¸n So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ ch÷ sè I.Môc tiªu:.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 1 KiÕn thøc:- BiÕt sö dông cÊu t¹o thËp ph©n cña sè vµ gi¸ trÞ theo vÞ trÝ cña c¸c ch÷ sè trong một số để so sánh các số có ba chữ số(không quá 1000) 2 KÜ n¨ng: RÌn so s¸ch c¸c sè cã ba ch÷ sè. 3 Thái độ: Học sinh thích tính chính xác của toán học. II. §å dïng: Các tấm ô vuông III.Các hoạt động DH. TG 3’. ND 1.KiÓm tra: 2 Bµi míi:. 35’. 2’. Hoạt động của giáo viên Đọc các số: 800, 902, 673 - Viết các số 675, 999 a) Giíi thiÖu bµi: b. Ôn lại cách đọc, viết các số có 3 chữ số, Tám trăm linh tám + Sáu trăm sáu chục sáu đơn vị + Bảy chục 5 đơn vị c. So sánh số - GT các tấm 100 ô vuông, thanh 1 chục ô vuông và các ô lẻ. - GV đưa lần lượt từng hình như trong SGK - HD cách so sánh: Xét chữ số ở các hàng của 2 số: + Hàng trăm + Hàng chục + Hàng đơn vị - Quy tắc chung. Hoạt động của học sinh 401, 402, 403,...... , 410 + 121, 122, 123, ......., 130 + 151, 152, 153, ........, 160 + 551, 552, 553,.........,560. *So sánh số số có 3 chữ số, VÝ dô: 234< 235 235 > 234 194 > 139 139 < 194 199 < 215 215 > 199 - Quy tắc chung * So sánh chữ số hàng trăm: Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì sốđó lớn hơn. Nếu cùng chữ số hàng trăm thì so sánh chữ số hàng chục. * So sánh chữ số hàng chục: số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. * So sánh chữ số hàng đơn vị: số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn. *Nêu yêu cầu và tự so sánh 2.Bµi tËp: + Nêu cách so sánh? Bµi 1: > , < , = 127> 121 865 = 865 124 < 129 648 < 684 182 < 192 749 > 549 * Nêu yêu cầu và tự so sánh Bµi 2: T×m sè lín nhÊt trong c¸c - Nêu cách so sánh? sè sau a) 395 , 695, 375 3.cñng cè – C2: Cách tìm số lớn nhất (so b) 873, 973, 979 dÆn dß: c) 751, 341, 741 sánh các số theo từng hàng.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> trăm, chục, đơn vị) *Nêu yêu cầu và NX Häc sinh tù lµm. §Õm theo d·y sè võa lËp -Hoûi laïi baøi hoïc Nhaän xeùt tieát hoïc.. Bµi 3: Sè: 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977, 978, 979, 980 981, 982, 983, 984, 985, 986, 987, 988, 989, 990 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999 ,1000. Tiết 84 Tập đọc C©y ®a quª h¬ng I.Môc tiªu: 1 Kiến thức:-Đọc rành mạch toàn bài biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm tõ .-HiÓu néi dung; Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả đối với cõy đa, với quờ hương. (Trả lời đợc CH 1,2,4) 2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc rành mach, lu loát. 3 Thái độ: Biết yêu thiên nhiên. II.§å dïng:Tranh minh ho¹ SGK III.Các hoạt động dạy học: TG 3’. ND 1.KiÓm tra:. 2.Bµi míi: 35’. Hoạt động của giáo viên Đọc bài Những quả đào và trả lời các câu hỏi : - Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ? a)Giíi thiÖu bµi :: ở làng quê Việt Nam, ngoài cây tre còn có một loài cây rất phổ biến. Hoạt động của học sinh.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> là cây đa. Đa là một loài cây thân to, rễ chùm, toả bóng mát nên rất gần gũi với trẻ nhỏ. Bài đọc Cây đa quê hương các em học hôm nay sẽ cho các em thấy cây đa gắn bó với trẻ em ở làng quê như thế nào. Ghi đầu bài. b)Luyện đọc: GV đọc mẫu toàn bài, giọng nhẹ nhàng, tình cảm, đôi chỗ lắng lại thể hiện sự hồi tưởng. Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm : gắn liền, không xuể, chót vót, nổi lên, quái lạ, gẩy lên, hóng mát, gợn sóng, lững thững, lan giữa. *§äc tõng c©u: HS nối tiếp nhau đọc từng c©u. Hớng dẫn đọc đúng. * §äc tõng ®o¹n: HS nối tiếp nhau đọc từng ®o¹n. -Híng dÉn ng¾t giäng. -§äc hiÓu tõ míi. *§äc tõng ®o¹n trong nhãm. -Đọc đồng thanh đoạn 1. c) Tìm hiểu bài - Những từ ngữ, câu văn nào cho biết cây đa đã sống rất lâu ? - Các bộ phận của cây đa (thân, cành, rễ, ngọn) được tả bằng những hình ảnh nào ?. - Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa bằng một từ (M : Thân cât rất to). 3) Củng. * Luyện đọc: Tõ khã: : liền, nổi lên, lúa vàng gợn sóng, nặng nề, yên lặng. Trong vòm lá, gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang cười / đang nói. Tõ míi; thời tho ấu, cổ kính, lững thững *Tìm hiểu bài C©u 1: Cây đa nghìn năm gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi. Đó là cả một toà nhà cổ kính hơn là một thân cây. C©u 2:Thân cây : là một toà nhà cổ kính, chín mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể. - Cành cây lớn hơn cột đình. - Ngọn cây chót vót giữa trời xanh. - Rễ cây nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ, như những con rắn hổ mang giận dữ. C©u 3: Thân cây thật đồ sộ + Cành cây rất lớn + Ngọn cây rất cao + Rễ cây ngoằn ngoèo C©u 4:Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về, bóng sừng trâu dưới ánh chiều.... - HS thi đọc. - Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn thấy những cảnh đẹp nào của quê hương ? - Tác giả yêu cây đa, yêu quê.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> cố, dặn dò : *) Luyện đọc lại - 3, 5 HS thi đọc lại truyện. Cả lớp nhận xét, bình chọn những cá nhân đọc hay. - Qua bài văn, em thấy tình cảm của tác giả đối với quê hương như thế nào ? - Nhận xét tiết học . - Bài sau : Cậu bé và cây si già. 2’. TiÕt 57. hương, luôn nhớ những kỉ niệm thời thơ ấu gắn liền với quê đa quê hương. ChÝnh t¶(TËp chÐp) Những quả đào.. I.Môc tiªu: 1 Kiến thức-Chép chính xác bài chính tả.Trình bày đúng hình thức bài văn ngắn. 2 Kĩ năng: -Làm đợc BT 2a/b hoặc BT 3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn. 3 Thái độ: Yêu thích môn học. II.§å dïng:Vở Chính tả III.Các hoạt động dạy học: TG ND 3’ 1.KiÓm tra: 2.Bµi míi: 35’. Hoạt động của giáo viên Viết các từ: giếng sâu, xâu kim, song cửa, gói xôi a)Giíi thiÖu bµi: Trong giờ chính tả hôm nay, các con sẽ viết một đoạn trong câu chuyện: Những quả đào. Sau đó chúng ta cùng làm một số bài tập củng cố để phân biệt những chữ có âm hoặc dấu thanh dễ lẫn : s/x, in/inh b)Híng dÉn tËp chÐp: Giáo viên đọc đoạn viết. Đoạn văn này tóm tắt câu chuyện nào? (Những quả đào). - Tìm tên riêng trong đoạn chép (Xuân, Vân, Việt) - Tên riêng phải viết như thế nào? (viết hoa). Hoạt động của học sinh 1.TËp chÐp; Những quả đào. Một người ông có ba đứa cháu nhỏ. Một hôm, ông cho mỗi cháu một quả đào. Xuân ăn xong, đem hạt trồng. Vân ăn xong, vẫn còn thèm. Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm. Ông bảo: “Xuân thích làm vườn. Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu. Phỏng theo Lép – Tôn – xtôi Tõ: xong, thơ dại, vườn Bài 2: Điền vào chỗ trống: a) s hoặc x: Đang học bài, Sơn bỗng nghe thấy tiếng lạch cạch. Nhìn chiếc lồng sáo treo trước cửa sổ, em.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 2’. 3.Cñng cèdÆn dß:. Cho häc sinh viÕt tõ khã. Cho häc sinh chÐp bµi vµo vë. -ChÊm ch÷a bµi. c)Híng dÉn lµm BT: - 1 HS đọc yêu cầu bài 2. - Cả lớp làm bài vào vở nháp, 2HS lên bảng làm. - HS đọc lại các từ võa ®iÒn. -VÒ nhµ viÕt l¹i bµi. -NhËn xÐt giê häc.. thấy lồng trống không. Chú sáo nhỏ tinh nhanh đã sổ lồng. Chú đang nhảy nhảy trước sân. Bỗng mèo mướp xồ tới. Mướp định vồ sáo nhưng sáo nhanh hơn, đã vụt bay lên và đậu trên một cành xoan rất cao. b) in hoặc inh: - To như cột đình; - Kín như bưng; - Kính trên nhường dưới; - Tình làng nghĩa xóm; - Chín bỏ làm mười.. Tù nhiªn x· héi. Mét sè loµi vËt sèng díi níc I. Mục tiêu : + Nờu ớch lợi của một số loài vật sống dưới nước đối với con ngời. II.Đồ dùng dạy – học : + Tranh vẽ sgk. + Tranh ảnh một số con vật sống ở sông, hồ và biển III. Các hoạt động dạy – học : TG Nội dung hoạt động của giáo viên Nội dung hoạt động của học sinh 5’ 1. Bài cũ: - Kể tên một số con vật có ích 3HS lên bảng thực hiện yêu - Kể tên một số con vật sống hoang dã cầu kiểm tra. - Kể tên một số con vật nuôi - Nhận xét, đánh giá 2. Bài mới : 1’ a) Giới thiệu bài : Chúng ta đã tìm hiểu một số loài vật sống trên cạn. Bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số loài vật sống dưới nước. Ghi đầu bài. 26’ b) Các hoạt động chính : * Hoạt động 1 Làm việc với sgk Mục tiêu : Nói tên một số loài vật sống ở dưới 1 .Làm việc với sgk H×nh 1: cua nước, phân biệt được một số loài vật sống ở H×nh 2: C¸ vµng nước ngọt, nước mặn. H×nh 3: C¸ qu¶ - Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 2 H×nh 4: Trai H×nh 5: T«m + Chỉ, nói tên và nêu ích lợi của một số con vật H×nh 6: C¸ mËp, c¸ ngõ, c¸ có trong hình ? sép + Con nào sống ở nước ngọt, con nào sống ở Trang 60: sèng ë níc ngät nước mặn ? Trang 61: Sèng ë níc mÆn. - Gọi đại diện các nhóm trình bày trước lớp. - HS làm việc theo yêu cầu..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> TG. 3’. Nội dung hoạt động của giáo viên - Gọi HS nhận xét, GV bổ sung, nêu kết luận Kết luận : Có rất nhiều loài vật sống ở dưới nước, trong đó có những loài vật sống ở nước ngọt (ao, hồ, sông ...) có những loài vật sống ở nước mặn (biển). Muốn cho các loài vật sống dưới nước được tồn tại và phát triển chúng ta cần giữ sạch nguồn nước. * Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh các con vật sống dưới nước sưu tầm được. Mục tiêu : Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả. + GV chia lớp thành 6 nhóm và giao việc cho từng nhóm quan sát, phân loại, sắp xếp tranh ảnh các con vật sưu tầm được vào giấy khổ to theo từng loại - Gọi đại diện các nhóm trình bày - GV nhận xét khen ngợi các nhóm làm việc tốt. KÕt luËn: CÇn b¶o vÖ loµi vËt cã Ých. 3) Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học - Sưu tầm tranh ảnh về các loài vật. - Bài sau Nhận biết cây cối và các con vật. Nội dung hoạt động của học sinh. 2.Làm việc với tranh ảnh các con vật sống dưới nước sưu tầm được. + Loài vật sống ở nước ngọt + Loài vật sống ở nước mặn + Các loài cá + Các loài tôm + Các loài trai, sò, ốc, hến, ... Loµi vËt lµ vËt nu«i Loµi vËt sèng trong tù nhiªn. Loµi vËt cã Ých, loµi vËt g©y nguy hiÓm..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thø n¨m ngµy 2 th¸ng 4 n¨m 2015 TiÕt 144 To¸n LuyÖn tËp I.Môc tiªu: 1 KiÕn thøc: -BiÕt c¸ch ®oïc vieát caùc sè cã ba ch÷ sè 2 KÜ n¨ng: - BiÕt c¸ch so saùnh caùc soá cã ba ch÷ sè 3 Thái độ: -Biết sắp xếp các số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại. II. §å dïng: Các tấm ô vuông III.Các hoạt động DH. T ND Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh G 3’ 1.KiÓm Điền dấu > = < tra: 834 843 902 920 358 356 - Nêu cách so sánh 2 số có 3 2Bµimíi: chữ số 35 a) Giíi thiÖu bµi: ’ b.Híng dÉn lµm bt: Bài 1 : Viết (theo mẫu) * Nêu yêu cầu và đọc VD mẫu Bµi 2: sè: a) 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000 - Tự làm bài và thi điền KQ b) 910, 920, 930, 940, 950, 960, 970, 980. 990 2 Viết Tră Chụtự các Đơnsố tròn Đọctrăm, số C : Thứ c) 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, số m sốc có 3 chữ vị số chục, d) 693, 694, 695, 696, 697, 698, 116 1 kiÓm1 tra chÐo 6 vë Mét tr¨m mê s¸u HS 699, 700, 701 815 8 1 5 T¸m trăm mêi l¨m 307 3 0 7 Ba trăm linh b¶y 475 4 yªu7 cÇu . 5 Bèn trăm b¶y l¨mBµi 3: > , < = §äc 543 < 590 342 < 432 900 9 0 số đợc 0 §äc d·y xÕpChÝn nh trăm thÕ 670 < 676 987 > 897 802 8 0 2 Tám trăm linh hai 699 < 70 1 nµo? 695 = 600 + 95 D·y sè b¾t ®Çu tõ sè nµo vµ kÕt Bµi 4: ViÕt c¸c sè 875, 1000, 299, 420 theo thóc tõ sè nµo? thứ tự từ bé đến lớn. *§äc yªu cÇu, 299, 420, 875, 1000 Bµi 5: XÕp 4 h×nh tam gi¸c thµnh h×nh tø HS tù lµm bµi. NhËn xÐt bµi lµm, nªu c¸ch so gi¸c (xem h×nh vÏ) s¸nh sè. * §äc yªu cÇu. §Ó viÕt c¸c sè theo thø tù ta.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> ph¶i lµm g×? *§äc yªu cÇu - Cho häc sinh lªn thùc hµnh xÕp h×nh. 2’. 3. Cñng cè dÆn dß:. -Hoûi laïi baøi hoïc Nhaän xeùt tieát hoïc. TiÕt 29 LuyÖn tõ vµ c©u Tõ ng÷ vÒ c©y cèi. §Æt vµ tr¶ lêi c©u hái §Ó lµm g×? I.Môc tiªu: 1 Kiến thức: - Nêu đợc một số từ ngữ về cây cối( BT1,2) 2 KÜ n¨ng: - Dùa theo tranh biÕt đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ “ Để làm gì ? ”(BT3). 3 Thái độ: Phát triển t duy ngôn ngữ. II. §å dïng: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2 + Tranh ảnh chụp rõ các bộ phận của 3, 4 loài cây ăn quả. III.Các hoạt động DH. TG 3’. ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KiÓm tra Thực hiện hỏi đáp theo mẫu câu.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> bµi cò:. 35’. 2’. hỏi có cụm từ để làm gì Nhà bạn trồng xoan để làm gì? 2. Bài mới a) Giới thiệu bài : Bài học hôm : nay, các em sẽ được mở rộng vốn từ về cây cối, ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Để làm gì ?. Ghi đầu bài. b) Hướng dẫn làm bài tập : * - Gọi HS đọc yêu cầu. - Treo tranh vẽ, yêu cầu HS quan sát tranh để trả lời câu hỏi trên - Gọi 1, 2 HS lên bảng nêu tên và chỉ các bộ phận của cây. - Nhận xét bài làm của bạn. - GV chốt lại lời giải đúng, gọi HS đọc lại bài làm : rễ, gốc, thân, cành, lá, hoa, quả, ngọn. *Gọi HS đọc đề bài. + GV nhắc HS chú ý : Các từ tả các bộ phận của cây là những từ chỉ hình dáng, màu sắc, tính chất, đặc điểm của từmg bộ phận - Chia lớp thành các nhóm. yêu cầu HS trao đổi thảo luận tìm từ - Gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết quả - Nhận xét và chốt lại lời giải đúng. * Bài tập 1: Hãy kể tên các bộ phận của một cây ăn quả RÔ,gèc, th©n, cµnh, l¸ ,hoa, qu¶, ngän.. Bài tập 2: Tìm những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây - C©y: cao, to, ch¾c, b¹c phÕch… - RÔ: dµi, ngo»n nghÌo, cong queo, uèn lîn - Gốc:to, th«, sÇn sïi, m¶nh mai,.. - Cµnh c©y:xum xuª, um tïm, cong queo,tr¬ trôi, - L¸:xanh biÕc, xanh nân, t¬i tèt, mì mµng,giµ óa - Hoa: vµng t¬i, hång th¾m, tr¾ng tinh, tÝm biÕc,th¬m ng¸t - Qu¶: vµng rùc, chÝn mäng, chi chít, đỏ ối. - Ngän: chãt vãt, th¼ng t¾p, kháe kho¾n, m¶nh dÎ, mËp m¹p. Bài tập 3: Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì ? để hỏi về từng việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây. Tự 3) Củng trả lời các câu hỏi ấy. cố, dặn dò Tranh 1: : Hỏi:Bạn nhỏ tới nớc để làm gì? Đáp: Bạn nhỏ tới nớc để cây tơi tốt. * Gọi HS đọc đề bµi. Tranh 2: - Bạn gái đang làm gì ? Hỏi:Bạn nhỏ bắt sâu cho lá để làm - Bạn trai đang làm gì ? g×? - Yờu cầu HS thực hành hỏi đỏp Đáp: Bạn nhỏ bắt sâu để bảo vệ cây. theo nhóm đôi - Gọi một số cặp HS thực hành trước lớp. - Nhận xét cho điểm. - Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> TiÕt 29. TËp viÕt Ch÷ hoa A(KiÓu 2). I.Môc tiªu: 1 KiÕn thøc: -BiÕt viÕt ch÷ hoa y theo A ( 1 dßng theo cì võa vµ 1 dßng theo cì nhá.) -ViÕt ch÷ vµ c©u øng dông: Ao ( 1 dßng theo cì võa vµ 1 dßng theo cì nhá.) Ao liÒn ruéng c¶ (3 lÇn) 2 KÜ n¨ng: RÌn kÜ n¨ng viÕt ch÷ hoa. 3 Thái độ: Thích viết chữ hoa. II. §å dïng:-MÉu ch÷ A trong khung ch÷. -Vë tËp viÕt. III.Các hoạt động dạy học: TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 1.KiÓm tra: .lớp viết bảng con chữ Y 2 Bµi míi : a)Giíi thiÖu bµi: b)Híng dÉn viÕt ch÷ hoa 35’ Cho HS quan s¸t ch÷ A cao mÊy ly,réng 1.ViÕt ch÷ hoa: mÊy «. Chữ đợc viết bởi mấy nét. §ã lµ nh÷ng nÕt nµo? GV nªu c¸ch viÕt,híng dÉn c¸ch viÕt. * CáchviÕt: - Nét 1 : Viết như chữ O - Nét 2 : Từ điểm DB của nét 1, rê bút lên ĐK6 phía bên phải chữ O, viết nét móc ngược phải (như nét 2 của chữ U), dừng bút trên ĐK2..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 2’. - GV viết chữ A hoa kiểu 2 cỡ vừa (5 li) trên bảng , vừa viết vừa nhắc lại cách viết. b)ViÕt tõ øng dông: §äc tõ .Em hiểu ý nghĩa của cụm từ ứng dụng nói gì ? HiÓu: ý nói giàu có (ở vùng nông thôn). -Cho HS quan s¸t nhËn xÐt chiÒu cao vµ kho¶ng c¸ch c¸c ch÷. - Những chữ nào cao 2,5 li ? 3.Cñng cè- - Chữ nào cao 2 li ? - Chữ nào cao h¬n 1 li ? dÆn dß: - Những chữ nào cao 1 li ? - Khoảng c¸ch giữa c¸c chữ bằng bao nhiªu ? c)ViÕt vë tËp viÕt: -Cho HS viÕt vë tËp viÕt.GV chÊm. bµi -Về nhà viết lại cho đẹp. -ChuÈn bÞ bµi viÕt giê sau. Thø s¸u ngµy 3 TiÕt 145. th¸ng 4 To¸n MÐt. Cao 5 li,réng 5,5«. - Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược phải. 2.ViÕt tõ øng dông:. Ao liÒn ruéng c¶. Cao 2,5ly x, h Cao 1,5 li: t Cao 1ly:cßn l¹i. n¨m 2015. I.Môc tiªu: 1 KiÕn thøc: + Biết được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo độ dài mét (m) + Làm quen với thước mét + Hiểu được mối liên quan giữa mét (m) với dm, cm + Thực hiện các phép tính cộng trừ với đơn vị đo độ dài mét. + Bước đầu tập đo độ dài và tập ước lượng độ dài theo đơn vị mét. - Nắm được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mét. Làm quen với thước mét. - Nắm được quan hệ giữa dm, cm và mét. 2 KÜ n¨ng: - Biết làm tính +; - ; có nhớ với số đo có đơn vị là mét. - Bước đầu biết đo độ dài (khoảng 3 m) và tập ước lượng theo đơn vị mét 3 Thái độ: HS thích tính chính xác của toán học. II. §å dïng: Các tấm ô vuông III.Các hoạt động DH. TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 1.KiÓm tra: Viết các số 875, 1000, 299, 420 theo thứ tự từ lớn đến bé. - Nêu cách so sánh 2 Bµi míi: a) Giíi thiÖu bµi: 35’ b. Giíi thiÖu mÐt: 1.Giíi thiÖu mÐt: Đưa ra một chiếc thước mét, chỉ.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> cho hs thấy rõ vaïch 0, vaïch 100 và giới thiệu độ dài từ vạch 0 đến vạch 100 là 1 mét. Đoạn thẳng này dài 1. Mét là đơn vị đo độ dài. Mét viết tắt là m NX: 10 dm = 1m 1m = 10 dm + 1m = ? cm 1m = 100 cm 2.Bµi tËp:. meùt - Meùt laø ñôn vò ño doä daøi - Meùt vieát taét laø m - Yêu cầu hs dùng thước loại 1 dm để đo độ dài đoại thẳng trên - Đoạn thẳng trên dài ? dm - GT: 1m baèng 10 dm vaø vieát 1m = 10 dm *Làm vở - Nêu yêu cầu và tự làm Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm - 2 HS lên bảng.®iÒn sè nµo vµo 1 dm = 10 cm 100 cm = 1 m chç chÊm. 1 m = 100 cm 10 dm = 1 m Làm vở - Nêu yêu cầu và tự làm. Bµi 2: tÝnh: Khi thực hiện tình có số đo độ dài 17m + 6m = 23m 15m- 6m = 9 m ta lµm thÕ nµo? 8m + 30m = 38m 38 m- 24m =14m - 2 HS lên bảng 47m + 18m = 65m 74m – 59m= 15m Bµi 3: *- Đọc và tìm hiểu đề Toùm taét - Nêu dạng toán Cây dừa - Tự tóm tắt và giải. Caây thoâng 3. Cñng cè –dÆn dß: 2’ * §äc yªu cÇu. Để điền đúng em phải ớc lợng độ dài các vật nhắc đến trong từng phÇn. HS tù ®iÒn. -Hoûi laïi baøi hoïc Nhaän xeùt tieát hoïc. Baøi giaûi Soá meùt caây thoâng cao laø 8 + 5 = 13 (meùt) §¸p sè: 13 mÐt Bµi 4:ViÕt cm, m vµo chç chÊm thÝch hîp. a)Cét cê trong s©n cao kho¶ng 10 m. b) Bót ch× dµi 19 cm c) C©y cau cao 6 m d) Chó T cao 165 cm..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> TiÕt 29 TËp lµm v¨n §¸p lêi chia vui- Nghe tr¶ lêi c©u hái. I.Môc tiªu: 1 KiÕn thøc: - §¸p lêi chia vui trong t×nh huèng giao tiÕp cô thÓ(BT1) - Nghe giáo viên kể , trả lời đợc câu hỏi về nội dung câu chuyện Sự tớch hoa dạ lan hương (Bt2) 2 KÜ n¨ng:Nghe, nãi , viÕt 3 Thái độ: Yêu thích môn học. II.§å dïng:Tranh minh ho¹ SGK Câu chuyện Sự tích hoa dạ lan hương. Ngày xưa, có một ông lão thấy một cây hoa vứt lăn lóc ở ven đường, bèn mang về nhà trồng. Nhờ ông hết lòng chăm bón, cây hoa sống lại. Rồi nó nở những bông hoa thật to và lộng lẫy để tỏ lòng biết ơn ông. Nhưng ban ngày ông lão bận, làm gì có thời gian ngắm hoa. Hoa bèn xin Trời cho nó đổi vẻ đẹp thành hương thơm để mang lại niềm vui cho ông lão tốt bụng. Cảm động trước tấm lòng của hoa, Trời biến nó thành một loài hoa nhỏ bé, sắc màu không lộng lẫy nhưng toả hương thơm nồng nàn vào ban đêm. Đó là hoa dạ lan hương. Theo TRẦN HOÀI DƯƠNG. III.Các hoạt động dạy học: TG ND Nội dung hoạt động của giáo viên Nội dung hoạt động của học sinh 3’ 1. Bài cũ : - Gọi HS lên bảng, yêu cầu thực hành đáp lời chia vui của người khác trong - Gọi 4 HS thực hiện yêu cầu kiểm các tình huống đã học. tra. - Đọc bài viết của BT 3 - Nhận xét cho điểm. a, Giới thiệu bài : Trong giờ TLV 2. Bài mới: hôm nay, các em sẽ tiếp tục rèn cách 35’ đáp lại lời chia vui sau đó nghe và trả lời câu hỏi về nội dung truyện Sự tích hoa dạ lan hương. Ghi đầu bài. b, Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 : Nói lời đáp của em trong các * Gọi HS đọc yêu cầu. trường hợp sau - Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì ? a)Chóc mõng sinh nhËt b¹n trßn 8 - Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 2 tuæi. -Đáp: Cảm ơn bạn đã nhớ ngày sinh cùng đóng vai thể hiện lại từng tình cña m×nh. b) n¨m míi b¸c chóc bè mÑ ch¸u huống trong bài mạnh khoẻ làm ăn phát đạt. Bác chúc - Gọi 1 cặp HS đóng lại tình huống 1 ch¸u ngoan, häc giái, - Yêu cầu HS trong lớp nhận xét và - Ch¸u c¶m ¬n b¸c. đưa ra lời đáp khác. c) cô chúc mừng và tự hào về lớp đã - Tiến hành tương tự với cỏc tỡnh đoạt giải về mọi mặt hoạt động. Chúc em n¨m míi ph¸t huy thµnh tÝch Êy. huống còn lại. - chóng em c¶m ¬n c« vµ høa n¨m.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> TG. 2’. ND. Nội dung hoạt động của giáo viên. Nội dung hoạt động của học sinh míi ph¸t huy thµnh tÝch Êy. Bài 2 : Nghe kể chuyện Sự tích hoa dạ lan hương và trả lời câu hỏi - Vì ông lão đã cứu sống cây hoa và * Gọi HS đọc yêu cầu của bài hết lòng chăm sóc nó. - GV kể chuyện 3 lần - Cây hoa nở những bông hoa thật to - Vì sao cây hoa biết ơn ông lão ? và lỗng lẫy để tỏ lòng biết ơn ông lão. - Lúc đầu cây hoa biết ơn ông lão bằng - Cây hoa xin trời cho nó đổi vẻ đẹp thành hương thơm để mang lại niềm cách nào ? vui cho ông lão. - Về sau cây hoa xin Trời điều gì ? - Trời cho hoa có hương vào ban đêm vì ban đêm là lúc yên tĩnh, ông lão - Vì sao Trời lại cho hoa có hương không phải làm việc nên có thể thưởng thức hương thơm của hoa thơm vào ban đêm ? - Một số cặp HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét - 1 HS kể, cả lớp theo dõi. - GV yêu cầu HS thực hành hỏi đáp? - HS viết bài. 3, Củng cố, - Gọi HS kể lại câu chuyện. dặn dò : - Yêu cầu HS viết bài vào vở. - Nhận xét giờ học. - Dặn HS thực hành đáp lời chia vui trong những tình huống giao tiếp cụ thể.. TiÕt 58. ChÝnh t¶(Nghe viÕt) Hoa phîng.. I.Môc tiªu: 1 Kiến thức: -Nghe viết chính xác bài chính tả.Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ. -Làm đợc BT 2a/b hoặc BT 3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> 2 Kĩ năng: Rèn viết chính xác, trình bày đẹp. 3 Thái độ: Yêu thích môn học. II.§å dïng: III.Các hoạt động dạy học: TG 3’ 35’. 2’. ND 1.KiÓm tra: 2.Bµi míi:. 3.Cñng cèdÆn dß:. Hoạt động của giáo viên Viết các từ: cao, su, đồng xu, củ sâm, xâm lược a)Giíi thiÖu bµi: Trong giờ chính tả hôm nay, các con sẽ viết bài: “Hoa phượng”. Sau đó chúng ta cùng làm một số bài tập củng cố để phân biệt những chữ có âm hoặc dấu thanh dễ lẫn: s/x, inh/in b)Híng dÉn nghe viÕt: Giáo viên đọc đoạn viết. Bài chính tả nói về điều gì? (Bài thơ là lời của một bạn nhỏ nói với bà, thể trước vẻ đẹp của hoa phượng.) +) Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ? (có 5 tiếng.) +) Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở? (từ ô thứ 3 tính từ lề vở). Hoạt động của học sinh. 1.Nghe viÕt;. Hoa phượng Hôm qua còn lấm Chen lẫn màu lá xanh. Sáng nay bừng lửa thẫm Rừng rực cháy trên cành. - Bà ơi! Sao mà nhanh! Phượng mở nghìn mắt lửa, Cả dãy phố nhà mình, Một trời hoa phượng đỏ. Hay đêm qua không ngủ Chị gió quạt cho cây? Hay mặt trời ủ lửa Cho hoa bừng hôm nay? Cho häc sinh viÕt tõ khã. Lê Huy Cho häc sinh chÐp bµi vµo vë. Hoà -ChÊm ch÷a bµi. Tõ:- lấm tấm, lửa thẫm, rừng c)Híng dÉn lµm BT: rực ... - 1 HS đọc yêu cầu bài 2. - Cả lớp làm bài vào vở nháp, 2HS Bài 2: Điền vào chỗ trống: a) s hay x: lên bảng làm. Bầu trời xám xịt như sà xuống - HS đọc lại các từ võa ®iÒn. sát tận chân trời. Sấm rền vang, chớp loé sáng. Cây sung già trước cửa sổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành xơ xác, khẳng khiu. Đột nhiên, trận mưa dông sầm sập đổ xuống, gõ lên mái tôn loảng xoảng. Nước mưa sủi bọt, cuốn qua mảnh sân xi măng thành dòng -VÒ nhµ viÕt l¹i bµi. ngầu đục. -NhËn xÐt giê häc. b) in hoặc inh:.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Chú Vinh là thương binh. Nhờ siêng năng, biết tính toán, chú đã có một ngoi nhà xinh xắn, vườn cây đầy trái chín thơm lừng. Chú hay giúp đỡ mọi người nên được gia đình, làng xóm tin yêu, kính phục.. Âm nhạc.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> HỌC HÁT BÀI CHÚ ẾCH CON I. Mục tiêu: -Hát đúng giai điệu và lời ca . -Qua bài hát học sinh biết thêm 1số loài chim ,cá noi gương học tập chăm chỉ của chú ếch con -Biết gõ điệu theo tiết tấu lời ca . II.Chuẩn bị : -Băng nhạc máy nghe . -Hình ảnh một vài loài chim cá -Chép lời ca vào bảng phụ III.Các hoạt động dạy học : Thêi Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 2ph 1.Kiểm tra bài cũ. -2 hs lên hát -Gọi hs hát bài. -Chim chích bông -Gv nhận xét –tuyên dương -Hs nhắc lại 2ph 2.Bài mới . 28ph -Giới thiệu bài-ghi tựa *Hoạt động 1: -Dạy hát bài chú ếch con . -Gv hát mẫu (hoặc cho nghe băng nhạc). -Gv đọc lời ca -Hs đọc lời ca -Cho hs luyện thanh -HS luyện thanh -Gv hát mẫu câu 1 (3lần ) 2hs hát -Lớp hát đồng thanh -Gv hát câu 2(3lần ) 2hs hát -LớP hát đồng thanh -Gv hát nối câu 1.2 -Lớp hát đồng thanh 3hs hát -Câu 3-8 hướng dẫn tương tự . -Cho hs hát kết hợp vỗ tay điệu theo phách -Gv hát +vỗ tay mẫu *Hoạt động 2 -Tập gõ tiết tấu theo lời ca -Gv hát +gõ mẫu +Thi hát . -Cho hs hát nôí tiếp ..
<span class='text_page_counter'>(29)</span> 2ph. 3 Củng cố :học hát bài gì? -Dặn : về học thuộc bài hát Nhận xét tiết học .. Âm nhạc.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> ÔN TẬP BÀI HÁT CHÚ ẾCH CON I.mục tiêu : -Hát đúng và thuộc lời 1 -Tập hát lời 2. -Hát kết hợp 1 số động tác phụ họa . II.Chuẩn bị : -Chếp lời ca vào bảng phụ . -Băng nhạc ,máynghe. -Một vài hình ảnh minh họa (chim ,cá ) III.Các hoạt động dạy học: Thêi Hoạt động của giáo viên gian 2ph 1.Ổn định 28ph 2.Bài mới -Giới thiệu bài-ghi tựa . *Hoạt động 1:ôn tập lời 1 và học hát lời 2bài chú ềch con +Ôn tập lời 1: -Yêu cầu cả lớp hát bài 1 -Gv chia nhóm -Gvnx . +Học hát lòi 2. -Gv hát mẫu lời 2. -Gv dạy từng câu như lời 1. *Hoạt động 2:hát kết hợp vận động . -Yêu cầu các nhóm tự tìm các động tác phụ họa .. Hs nhắc lại -Cả lớp hát 1 lần các nhóm hát đối đáp .. -Hs hát đồng thanh lời 2 -Hs hát. -Các nhóm tự thực hiện các động tác phụ họa ,sau đó lên biểu diễn . -Cả lóp hát đồng thanh . -Hscn lên thi hát +múa phụ họa . -Lớp nx:. -Gv nhận xét –tuyên dương . -Yêu cầu cả lóp hát lời 1+2 +Thi hát . -Hát kết hợp phụ họa. -Gv nhận xét –tuyên dương . 2ph. Hoạt động của học sinh. 3. Củng cố :học hát bài gì ? -Dặn :về tập hát +múa phụ họa Âm nhạc.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> HỌC HÁT BÀI BẮC KIM THANG , TẬP LỜI MỚI I. Mục tiêu : -Hát đúng giai điệu và lòi ca. -Hát đồng đều rõ lời . -Biết bài bác kim thang là dân ca nam bộ . II.Chuẩn bị : -Gv hát chuẩn xác bài bác kim thang . -Máy nghe- băng nhạc . III.Các hoạt động dạy học : Thêi Hoạt động của giáo viên gian 2ph .1.Ổn định 28ph 2.Bài mới . -Giới thiệu bài ghi tựa *Hoạt động 1:dạy bài hát .bác kim thang -Gv mở băng nhạc cho học sinh nghe -Gv đọc lời ca -Dạy hát từng câu -Cho hs luyện tanh . -Gv hát mẫu câu 1(2lần) -Gv hát mẫu câu2 (2lần) -Gv hát nối câu 1+2(2lần ). -Gv hát câu3 (2lần) -Hát câu 4 (2lần). -Gv hát nối câu 3+4 (2lần). (hướng dẫn tương tự đến hết bài ). *Hoạt động 2: hát kết hợp vận động phụ họa -Hát + vỗ tay theo phách Bác kim thang cà lang bí rợ….. -Yêu cầu hs hát cá nhân -Gv chia nhóm cho hs hát . 2ph. -Gv nx –tuyên dương . 3.Củng cố :học sinh hát bài gì?. Hoạt động của học sinh -Hs nhắc lại . -Hs đọc đồng thanh . -Hs luyện thanh . 2hs hát . Lớp hát đồng thanh - 2hs hát . -Lớp hát đồng thanh -Hs hát đồng thanh - 3hs hát . -Hscn-đồng thanh hát -Hscn- đồng thanh hát . -Hs cn -đồng thanh hát. - 2hs hát . -Hs vừa hát vừa vỗ tay. -Hscn hát +vỗ tay. -Hs thi đua biểu diễn . -Lớp nhận xét.
<span class='text_page_counter'>(32)</span>
<span class='text_page_counter'>(33)</span>