Tải bản đầy đủ (.ppt) (32 trang)

Bài 27. Quá trình hình thành quần thể thích nghi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.25 MB, 32 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SINH HỌC 12 CƠ BẢN GV: Nguyễn Ngọc Liên Trường: THPT NGUYỄN HUỆ YÊN BÁI.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: Kể tên các nhân tố tiến hóa cơ bản? Vai trò của CLTN trong quá trình tiến hóa? Trả lời: - Các nhân tố tiến hóa cơ bản: Đột biến, di nhập gen, CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên. - Vai trò CLTN: CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa  hình thành quần thể thích nghi.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Bài 27: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ THÍCH NGHI I. KHÁI NIỆM ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI: II. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QuẦN THỂ THÍCH NGHI: 1. Cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi. 2. Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình thành quần thể thích nghi. III. SỰ HỢP LÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ĐẶC ĐiỂM THÍCH NGHI:.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> I/ KHÁI NIỆM ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI a/ ví dụ:. MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> b/ khái niệm:. Đặc điểm thích nghi là gì? Là các đặc điểm trên cơ thể sinh vật giúp chúng tồn tại trong môi trường, tăng khả năng sống sót và sinh sản..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Sâu sồi. a/ sâu sồi mùa xuân. b/ sâu sồi mùa hè. Em hãy cho biết đặc điểm nào là đặc điểm thích nghi của con sâu trên cây sồi? Giải thích?.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ SỰ THÍCH NGHI KIỂU GEN.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ SỰ THÍCH NGHI KIỂU HÌNH.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> c/ phân loại: + THÍCH NGHI KIỂU HÌNH (THÍCH NGHI SINH THÁI- THƯỜNG BIẾN) VD: Sự biến đổi màu sắc da tắc kè theo môi trường…. + THÍCH NGHI KIỂU GEN (THÍCH NGHI LỊCH SỬ) VD:Bọ que, bọ lá….

<span class='text_page_counter'>(10)</span> II/ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ THÍCH NGHI 1/ Cơ sở di truyền của quá trình hình thành QT thích nghi:. - Làm tăng số cá thể có số kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi trong quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác. - Hoàn thiện khả năng thích nghi của các sinh vật trong quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1/ Cơ sở di truyền của quá trình hình thành QT thích nghi:. Quan niệm của Lamac về quá trình hình thành đặc điểm thích nghi Quan niệm của Đacuyn về quá trình hình thành đặc điểm thích nghi.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> a.Ví dụ: Sự tăng cường sức đề kháng của vi khuẩn tụ cầu vàng.. - Năm 1941: Sử dụng Tụ cầu vàng pênixilin đểphát tiêu diệt VK triển máu tụ cầutrong vàng rất hiệu quả. - Năm Xuất hiệnkhuẩn Tụ cầu vàng gây1944: các bệnh : nhiễm da, niêm mạc, khuẩn kháng huyết, nhiễm mộtnhiễm số chủng lại khuẩn khớp, viêm phổi – màng phổi, nhiễm pênixilin. khuẩn đường sinh dục – tiết niệu, viêm não – màng não, viêm các cơ. Trong các nhiễm Năm 1992: Trên 95% khuẩn này nhiễm khuẩn huyết là cực kỳ nguy các chủng VK tụ cầu vàng hiểm. kháng thuốc Phòng bệnh: Vìlại họ tụ cầu cópênixilin khắp nơi trên. cơ thể và và trong thiên nhiênkhác nên cần sinh các thuốc có vệ cấu cơ thể sạch sẽ nhất là các vùng da, niêm trúc tương tự. mạc. Cần vệ sinh môi trường, đặc biệt là môi trường dễ bị ô nhiễm.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> (QT gốc) Chưa có pênixilin. ABCD. Giả sử các alen A, B, C, D không kháng thuốc Các alen a, b, c, d kháng thuốc và có tác động cộng gộp. ABCD ABCD. 1 ĐB Chưa có pênixilin. ABCD Có Pênixilin. Pênixilin tăng. aBCD AbCD. ABCD. -ĐB mới... abcD -SINH abCd SẢN. aBCD AbCD. 2. (GIAO PHỐI). CLTN. abcD A B C D. Pênixilin a B c d tăng abCD. a b c d. CLTN. abcd. 5. 4 3. (QT thích nghi). Sơ đồ về quá trình hình thành quần thể thích nghi ở vi khuẩn tụ cầu vàng.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> (QT gốc) Chưa có pênixilin. ABCD. Quá hình quần thể thích nghi Xéttrình ở góc độ thành di truyền bản chất của quáđược trình tham gia bởi những yếu tố nào? hình thành quần thể thích nghi là gì?. ABCD ABCD. 1 ĐB ABCD Có Pênixilin ABCD. Pênixilin tăng. aBCD. abcD A B C D. Pênixilin a B c d tăng abCD. a b c d. CLTN. AbCD. -ĐB mới... abcD -SINH SẢN. aBCD AbCD. 2 Chưa có pênixilin. (GIAO PHỐI). CLTN. 4. abCd. 3. abcd. 5 (QT thích nghi). Sơ đồ về quá trình hình thành quần thể thích nghi ở vi khuẩn tụ cầu vàng.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> (QT gốc) Chưa có pênixilin. Xét ở góc độ di truyền bản chất của quá trình hình thành quần thể thích nghi là gì?. ABCD ABCD ABCD. 1 ĐB ABCD Có Pênixilin ABCD. Pênixilin tăng. aBCD. abcD A B C D. Pênixilin a B c d tăng abCD. a b c d. CLTN. AbCD. aBCD AbCD. 2 Chưa có pênixilin. -ĐB mới... -SINH SẢN (GIAO PHỐI). CLTN. abcD. abcd. 5. 4. abCd. 3. (QT thích nghi). Sơ đồ về quá trình hình thành quần thể thích nghi ở vi khuẩn tụ cầu vàng.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> b. Cơ sở di truyền: Là sự kết hợp của 3 quá trình: ĐB, giao phối và CLTN Quá Trình. Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến. Hình Thành Quần. Quá trình sinh sản (quá trình giao phối). Thể Thích Nghi. Áp lực chọn lọc tự nhiên.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> * Màu sắc của sâu bọ có khả năng ngụy trang trốn tránh được kẻ thù.

<span class='text_page_counter'>(18)</span>

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Liên hệ thực tế Trong trồng trọt nên sử dụng Trong y học cần sử dụng thuốc thuốc trừ sâu như thế nào? kháng sinh như thế nào? - Dùng đúng thuốc Đạt hiệu quả cao, bảo vệ môi trường, an toàn nông phẩm. - Dùng đúng liều lượng Tránh lãng phí, ô nhiễm môi trường. - Dùng đúng lúc để đạt hiệu quả cao. - Không nên dùng một loại thuốc.. - Theo đơn của bác sĩ, theo hướng dẫn của dược sĩ. - Đúng liều lượng, đủ thời gian, đều..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> 2. Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình thành quần thể thích nghi. Môi trường không bị ô nhiễm. Môi bị ô nhiễm.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Quá trình hình thành quần thể thích nghi.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> 2. Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình thành quần thể thích nghi. Nội dung. Cách tiến hành. Kết quả thu được. Thí nghiệm 1. (SGK). Hầu hết bướm trắng. Thí nghiệm 2. (SGK). Hầu hết bướm đen. -Sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có KH. Vai trò của CLTN thích nghi trong quần thể mà không tạo ra kiểu gen thích nghi.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> III/ SỰ HỢP LÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI. 1. Ví dụ. Có thể nói chim thích nghi hơn cá hoặc ngược lại được không ? Vì sao ?.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> 2.Kết luận: - Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối vì trong môi trường này thì nó thích nghi nhưng trong môi trường khác có thể không thích nghi..

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Loài rắn Thamnophis sirtalis. Một số quần thể rắn có khả năng kháng độc của con mồi nhưng khi đó bò chậm. Một số quần thể rắn không khả năng kháng độc của con mồi nhưng lại bò nhanh.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> 2.Kết luận: - Không thể có một sinh vật nào có nhiều đặc điểm thích nghi với nhiều môi trường khác nhau. - CLTN chọn lọc kiểu hình của một sinh vật theo kiểu “thỏa hiệp”..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hoá nhỏ là A. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên. B. đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên. C. đột biến, giao phối và di nhập gen. D. đột biến, giao phối và các nhân tố ngẫu nhiên..

<span class='text_page_counter'>(28)</span> BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 2: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào là nhân tố chính hình thành màu xanh lục ở đa số các loài sâu ăn lá? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Cách li sinh sản. C. Thức ăn của sâu.. D . Đột biến và giao phối..

<span class='text_page_counter'>(29)</span> BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 3: Hiện tượng tăng tỉ lệ cá thể màu đen của loài bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp không phụ thuộc vào: A. tác động của giao phối. B.. tác động của đột biến.. C. tác động của chọn lọc tự nhiên. D. ảnh hưởng của môi trường có bụi than..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 4: Tính chất biểu hiện của đặc điểm thích nghi như thế nào? A. Hợp lí (hoàn hảo) một cách tuyệt đối. B. Hợp lí (hoàn hảo) một cách tương đối. C. Luôn phù hợp với sự thay đổi của điều kiện sống. D. Đặc trưng cho mỗi quần thể..

<span class='text_page_counter'>(31)</span> DẶN DÒ - Học bài, trả lời câu hỏi sgk - Xem và chuẩn bị bài 28: xem kĩ các nội dung:khái niệm loài sinh học,tiêu chuẩn phân biệt 2 loài khác nhau.

<span class='text_page_counter'>(32)</span>

<span class='text_page_counter'>(33)</span>

×