Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De dap an thi hk2 co ma tran

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (215.93 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2012 – 2013. Chủ đề. Cấp độ. 1. Thống kê.. Nhận biết Dấu hiệu điều tra; Mốt của dấu hiệu. 1,0 Tính được bậc của đơn thức, đa thức.. 1,0. 1 - 10 %. 3. Tam giác bằng nhau, tam giác đặc biệt, định lý Pitago. Vẽ hình; ghi GT – KL. Số câu Số điểm – tỉ lệ %. 0,5 -. 5%. - Các phép toán về đơn thức. - Phép cộng, trừ đa thức một biến. - Tính giá trị của đơn thức, đa thức.. 2,5. 1,0 2 1,0. 1 - 10 %. Nghiệm của đa thức.. 2. Số câu Số điểm – tỉ lệ % 1.5 - 1 5%. Cộng. 2 2,0 - 20%. 10 %. -. 250 %. - Chứng minh hai tam giác bằng nhau. - Chứng minh tam giác cân, tam giác đều, vuông,… - Vận dụng định lý Pitago. 2 2,0 - 20 % Vận dụng quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác; đường vuông góc và đường xiên; đường xiên và hình chiếu của nó để so sánh góc và đoạn thẳng.. 4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy trong tam giác.. Tổng số câu Tổng số điểm – tỉ lệ. Cấp độ cao. 1. 2. Biểu thức đại số. Số câu Số điểm – tỉ lệ %. Cấp độ thấp Lập bảng tần số. Tính số trung bình cộng. 1 1,0 – 10 %. Số câu Số điểm – tỉ lệ %. Vận dụng. Thông hiểu. 6,5. 1 - 10% 6 65 %. 0.5. 1 -. 5%. 4 4,0 - 40%. 2 2,5 - 25% Vận dụng tính chất các đường đồng quy trog tam giác để chứng minh các đường đồng quy hoặc ba điểm thẳng hàng. 1 0,5 5% 1 1,0 10 %. 2 1,5 - 15% 10 10 - 100%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRƯỜNG THCS CỬA NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút Câu 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của 30 học sinh lớp 7B được ghi lại trong bảng sau: 7 7 7. 9 9 7. 1 9 7. 2 9 9. 10 2 2. 10 5 5. 5 5 5. 5 4 4. 5 4 8. 5 8 8. a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? b. Hãy lập bảng tần số và tính điểm trung bình bài kiểm tra? Câu 2: (3,5 điểm) Cho các đa thức:. H(x) = 2x3 - x2 + 6 G(x) = x3 + 3x2 - 8x + 7. a. Tìm bậc của đa thức H(x) b. Tính giá trị của đa thức H(x) tại x = 2 c. Tính G(x) + H(x); G(x) – H(x) Câu 3: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường phân giác CD (D AB), kẻ DE BC (E  BC). Gọi I là giao điểm của AE và CD a. Chứng minh  ACD =  ECD b. Chứng minh  CIE là tam giác vuông c. So sánh AD và DB d. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với CD và cắt đường thẳng CD tại K. Chứng minh 3 đường thẳng AC; DE; BK đồng quy. Câu 4: (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng 2 đa thức H(x) = x3 - 2x2 + 3x -1 và G(x) = -x3 + 3x2 -3x + 3 không có nghiệm chung nào. TRƯỜNG THCS CỬA NAM.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 - HỌC KỲ II Câu. 1 (2 điểm). ĐÁP ÁN a. Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của mỗi học sinh lớp 7B b Bảng tần số: Giá trị (x) 1 2 4 5 7 8 9 10 Tần số (n) 1 3 3 8 5 3 5 2 N = 30. ĐIỂM 1 0.5. Số trung bình cộng: 0.5. 1.1  2.3  4.3  5.8  7.5  8.3  9.5  10.2 183 X  6,1 30 30 2 (3,5 điểm). a. Bậc của đa thức H(x): 3 b. H(2) = 2.23 – 22 + 6 = 16 – 4 + 6 = 18 c. H(x) + G(x) = 3x3 + 2x2 - 8x + 13 H(x) – G(x) = -x3 + 4x2 - 8x +1. 1 0.5 0.5 0.75 0.75. 3 (4 điểm). 0.5. Chỉ cần vẽ đúng. hình ở các câu a, b,c. 0   a. Xét  ABD và  ECD có: CAD CED 90 (gt) ACD ECD  (gt) CD cạnh chung   ACD =  ECD (cạnh huyền – góc nhọn). b.  ACD =  ECD  AC = CE  ACE cân tại C ACE cân tại C có CD là đường phân giác nên CD cũng là đường cao. Do đó: CD  AE CI  AE ( I  CD) CIE vuông tại I c.  ACD =  ECDAD = DE (1) DEB vuông tại E DE < DB (2) Từ (1) và (2) suy ra AD < DB. 1 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.25.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> d. Xét BCD có: AC  BD; DE BC; BK  CD AC; DE; BK là ba đường cao của BCD  3 đường thẳng AC; DE: BK đồng quy tại trực tâm H của BCD. 4 (0,5 điểm). 0.5. Giả sử x0 là nghiệm chung của 2 đa thức H(x) và G(x) khi đó: H(x0) = 0; G(x0) = 0  H(x0) + G(x0) = 0 Mà H(x) + G(x) = x3 - 2x2 + 3x -1 + (-x3 )+ 3x2 -3x + 3 = x2 + 2 >0 với mọi x  H(x0) + G(x0) > 0 Vậy H(x) và G(x) không có nghiệm chung nào 0.5 Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×