Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

PHUONG TRINH MU HOT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.21 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHẦN 1:PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH -HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ BÀI TOÁN 1 : ĐƯA PHƯƠNG TRÌNH VỀ DẠNG CƠ BẢN. af(x) = ag(x). a=1 0<a ¿ 1 f ( x )=g(x ). |{ |{. ⇔. af(x) = 1. a=1 0<a ¿ 1 f ( x )=0. ⇔. Bài 1: Giải các phương trình sau 1. (0,2). 3. 4 5. 2. x-1. x2  3 x 2. x 2  x 8. =1.  16 0 1 3x.  4. =9 x+1.  1 9   9  3. 2 3 x. x. x. 2. x2−2. 4.. 1 2. (). =3. 4−3 x. =2 x−1. = ( √5−2 ). x−1 x+1. 2.  27 x 3 81x 3.  8   9     10.  27   4 . (). 6. ( √ 5+2 ). 0. |x2−5|. 7. 3. 3 x −1. 2.. 1 3. x 1. x− √ x +4 =25 8. 5 x+7 1−2 x 1 1 . =2 2 9. 2. () ().  3   11.  2  11x−20. ❑. x 7. 9 .   4. x 1. . 27 8. 12. ( x−2) x +2 x = (x−2) 13) 2\a\ac\vs2(x-3.5\a\ac\vs2(x-3 = 0,01.(10) 14) (0,6) \f(25,9\a\ac\vs2(x12 = (0,216) 15) 2.3.5 = 12 16) 2 + 2 + 2 = 3 + 3 + 3 17) 2 \a\ac\vs2(x+3x-4 = 4.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 18) 2\f(5,2\a\ac\vs2(x-6x- = 16 19) 32\f(x+5,x-7\a\ac\vs2( = \f(1,4.128\f(x+17,x-3\a\ac\vs2( 20) 16\f(x+10,x-10\a\ac\vs2( = 0,125.8\f(x+5,x-15\a\ac\vs2( 21) 5 + 6.5 - 3.5 = 52 22) 3 = 9 23) (x - 2x + 2)\a\ac\vs2( = 1 24) 2.3.5 = 200 25) 4.9 = 3 26) 3\f(1,2\a\ac\vs2(x+3x+ = \f(1,3. Bài 2: Giải các phương trình: 1. 2. x2  6x . 5 2.  16 2 0. x 1 x x 1 3. 5  6.5  3.5 52. 2. e x. 2. 2 x.  1 0.. 4. 2. 3x+1 – 6. 3x-1 – 3x = 9. 5. 4x + 4x-2 – 4x+1 = 3x – 3x-2 – 3x+1. 2x x 2x x 6. 5  7  5 .35  7 .35 0. x x 1 x 2 x x 1 x 2 7. 2  2  2 3  3  3. x x 1 x 2 x x 1 x 2 8. 5  5  5 3  3  3. 9..  2 (1, 5)5 x  7    3 10.. (0,3)3 x 2 1.   1 2x  ln x  1  1 0     25  .  e 5    11.  2. x  3 x 2 4 13. 2. 15.. 17.. (0,5) x 7 .(0,5)1 2 x 2. 2x. 2. 3 x  2. 7   19.  11 . 3 x 2. 2 2.  11     7. x 1. x2  2 x 3. 1 7 x 1   7 12.   2 x 3 14. ( 2  1)  2 1 x x1 16. 3 .2 72.  1   18.  3 . x 2  3 x 1. 3. x2. x 20. 2. 2.  x8. 41  3 x. x 1 x 2 21. 2  2 36. x 1 x 1 x 22. 2  2  2 28. x 1 x 1 x 2.3  6.3  3 9 . 23. 24. 5. x 1 x 2 25. 3  2.3 25. x 1.  6.5x  3.5x 1 52. x 2 x 3 26. 2.5  5  375 0.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 27.. 2x- 1 x+1. 28. 29.. 30.. 1. 2x+1.4x- 1.. 8. 1- x. 8. = 16x. = 0,25.. ( ) 2. (ds x = 2). 2 (ds x = 1, x = ) 7. 7x. 2x+2.5x+2 = 23x.53x. (. ( .. ). 10 + 3. 2-. ). 3. x- 3 x- 1. x2 - 3x. =. (ds x = 1). (. 10 - 3. ). (. ). = 2+ 3. 2. x+1 x +3. (x= ± 5). (x=1-2). 31. BÀI TOÁN 2: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP LOGARIT HÓA:.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Dạng 1: af(x) = bg(x) ⇔ log a = log b ⇔ f(x) = g(x). log b f (x). g( x). a. a. a. Dạng 2: af(x) = b b> 0 0< a 1 f (x) log a a =log a b. |. ⇔. Bài 1: Giải các phương trình sau 1) 3. 2\f(,x+1\a\ac\vs2( = 72 2) 0,5.2\a\ac\vs2(x = 3 3) 2 \a\ac\vs2( = 2x 4) 8\f(x,x+2\a\ac\vs2( = 36.3 5) 5\a\ac\vs2(x-5x+6 = 2 6) 3 . 8\f(x,x+1\a\ac\vs2( = 36 7) 5.2\f(2x-1,x+1\a\ac\vs2( = 50 8) 3\a\ac\vs2(x-4x = 2 9) x\a\ac\vs2(2+logx = 8 10) 5.3\f(3x,x+1\a\ac\vs2( = 4 11) 2\a\ac\vs2(x-2x .3 = \f(1,2 12) x\f(logx+7,7\a\ac\vs2( = 10 x 1 x 13. 7 2 14.5.8\f(x-1,x\a\ac\vs2( = 500 2. 3. x x 15. 2 .3 1.  2   18.  5 . 4 x 1.  1    7. 2. 4. x x 16. 5 .3 1. 5. x x 17. 7 .8 1 .. 3x2. x. x2. x. 19. 5 .3 1. 20. 3 .8. x x 2. 6. BÀI TOÁN 3: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ. DẠNG 1:Đặt ẩn phụ đưa pt về phương trình đại số. f  x Cách giải : Ta đặt t = ax, hoặc t a , điều kiện t > 0. DÙNG ẨN PHỤ ĐƯA PHƯƠNG TRÌNH MŨ VỀ PHƯƠNG TRÌNH 1 ẨN BẬC 1,BẬC 2,BẬC 3,BẬC 4 THÔNG THƯỜNG.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài 1 : Giải các phương trình sau : x x 1. 25  6.5  5 0 ( Đề thi TN 2009) 2 x 1 x 3. 7  8.7  1 0 ( Đề thi TN 2011) x 1 x 1 5. 4  6.2  8 0 x. x. 1 x 1 x 2. 3  3 10 x 2 x 4. 3  3 10 2 x 1 2x 6. 3  3 108. 2 8x. x. 3x 3 2 x. 7.  8  2.4  2  2 0 2 x 1 x 1 11. 3  4.3  27 0.   12 0 10. x  x2 12. 3  3  8 0. 2 x 1 x 3 13. 2  2  64 0. x x 14. 2  3. 2  17 11. 2. 2. sin x cos x 15. 81  81 30. Bài 2:giải phương trình sau 2 x 1. x. x. a. 3  9.3  6 0 2x1 x d. 7  8.7  10 2x x 2 g. 2  3.2  32 0. x. x. b. 25  2.5  15 0 x x e. 2.16  15.4  8 0 h. 9x - 4.3x+1+27 = 0. x. c. 25  6.5  5 0 x x f. 64  8  56 0 4 x 8 2 x 5 i. 3  4.3  27 0. Bài 3:Giải các phương trình sau: 1. 32x. 2. 2 x 1.  28.3x. 2. x.  9 0. 2. 2 2x. 2.  4 x 2.  4.2 2 x  x. 2. 1.  2 0. 2 x x2. 3. 9. x2 x 1.  10.3. x2  x  2.  1 0. 5. 32x+1  22 x 1  5.6 x 0.  1 4. 9  2.   3  3 6. 23x+1  7.2 2 x  7.2 x  2 0 x2  2 x. DẠNG 2: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT NGHỊCH ĐẢO A.B=1 VÀ (A-B)(A+B) (a  b ) f ( x ) ( a  (a  b )(a . x x 1. (1  2)  2.(1  2) 3. b ) f ( x ) c ( c ). b ) 1 t (a  b ) f ( x ).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> . 2.. x. 4  15 x.  2. .. 3.  . 4  15. . . x. 8. x. 3  2 . 3   4 0. x x 4. ( 2  1)  ( 2  1) 2 2 ( ĐH Khối B - 2007).. ( 5.. ) (. ). x. 2- 1 +. ( 5 + 24) + ( 56. x. . 8.. x. 2 +1 - 2 2 = 0. ). 24. x. = 10. x. 2. 3.   . 2 3. x. 7 3 5  7  3 5 10. .  x. (ds ± 1) (ds ± 1). x x 7. (4  15)  (4  15) 62( x 2). x. 4(ds x= 2). x x 9. (3  8) 16(3  8) 8. 14.2 x. x x 11. (7  4 3)  3(2  3)  2 0. cosx cosx 12. (7  4 3)  ( (7  4 3)) 4 (Luật HN1998). x x x3 13. (5  21)  7.(5  21) 2 ( ĐHQG HN D1997). . + = 12. 14. 15.. 16.. (3 - ) + (3 + ) = 6.2. (2 - ) + (2 + ) = 14. 17.. . x. 4  15.   . 4  15. . x. 8. 18. + 5-2= 10 19. (5 - ) + 7(5 + ) = 2 20. + = 6 21.(2 + )\a\ac\vs2( + (2 - )\a\ac\vs2(x-2x-1 = \f(4,222. (2 + ) + (7 + 4)(2 - ) = 4(2 + ) 23. ( - 1) + ( + 1) - 2 = 0 24. (7 + 4) - 3(2 - ) + 2 = 0 . (26 + 15) + 2(7 + 4) - 2(2 - ) = 1. 25. Dạng 3 : m. a + n (a . b) phương pháp :chia cả 2 vế cho 2 f ( x). f (x). +k. b. 2 f (x ). 2 f (x ). b. hoặc. =0 a2 f ( x).

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài 1 :Giải các phương trình sau : x x x 1. 4.9  12  3.16 0. 2x x x 2x 2. 6.3  13.2 .3  6.2 0. x x x 3. 3.25  2.49 5.35. 2 x 4 x 2 x 2 4. 3  45.6  9.2 0. 5.. 1 2.4 x. 1  6x. 1 9 x. 2. 2. 2. x x x 6. 15.25  34.15 15.9 0. x x x x 7. 3.8  4.12  18  2.27 0 (ĐH Khối A - 2006).. x x x 8. 8 18 2.27 ( ĐHQG HN 1997). x x 3 x1 9. 125  50 2 ( ĐH QGHN B 1998).. Bài 2: Giải các phương trình sau: 2 2 2 x− x2 +1 2 x− x +1 2 x− x 25 +9 = 34 .15 1. 2. x.  13.62 x. 2. 3.. 6.92 x. x.  6.42 x. 5.. 32 x +4 +45 . 6 x−9 . 22 x +2=0 2 x. 7. 6.91340. 2. x. x x x 6. 3.16  2.81 5.36. 8.. 2. x x 2 x1 4. 25  10  2. 0. Bài 3: Giải các phương trình x x x a. 3.4  2.6 9 2. x 1 x 1 x 1 2. 3.16  2.81 5.36. 2. x−1. x. (2 +3. x−1. )=9. x−1. x x x b. 6.4  13.6  6.9 0. 1. 2. x x x c. 15.25  34.15  15.9 0. 1. 1. d. 6.9 x  13.6 x  6.4 x 0. 3 x 3 x 3 x e. 25  9  15 0. Dạng 4 : m. a + n (a) ( ) +k. phương pháp :chia cả 2 vế cho a hoặc a 2 f ( x). f x +g (x). 2 g(x). “dạng khó”. b2 g(x) 2 f ( x). =0.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2. 2. Câu 1. 22 x +1 -9. 2x + x + 22 x+2 = 0 2. 2. Câu 2. 32 x −2.3 x + x+6 +32 (x+6 ) = 0 Câu 3. 32 x −83 x+ √ x+4 −9. 9√ x +4 = 0 Câu 4. 25 x =25√ x+ 1+24 .5x+ √ x = 0 Câu 5. 4 x −3.2 x+√ x −2 x−3−41 +√ x −2 x−3 = 0 2. Câu 6. 2. 3\a\ac\vs2(2x - 2.3\a\ac\vs2(x+x+6 + 3\a\ac\vs2( = 0. Dạng 5 : DÙNG ẨN PHỤ CHUYỂN PHƯƠNG TRÌNH MŨ THÀNH MỘT PHƯƠNG TRÌNH VỚI 1 ẨN PHỤ NHƯNG HỆ SỐ VẪN CHƯA ẨN PHƯƠNG PHÁP : trong phương pháp này thông thường ta thu đc 1 phương trình bậc 2 hoặc bậc 3 theo ẩn phụ có biệt số ∆ là 1 số chính phương ví dụ như : (a – b)2 x 2 x 2 1. 3.25  (3 x  10).5  3  x  0 x x 2. 3.4  (3x  10).2  3  x 0.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> x x 3. 9  2( x  2).3  2 x  5 0 4. 3.25 + (3x - 10).5 + 3 - x = 0 5. 25 - 2(3 - x).5 + 2x - 7 = 0. Dạng 6 : DÙNG ẨN PHỤ CHUYỂN PHƯƠNG TRÌNH MŨ THÀNH MỘT HỆ PHƯƠNG TRÌNH VỚI -1 PHƯƠNG TRÌNH CÓ TỪ ĐẦU BÀI -1 PHƯƠNG TRÌNH CÓ TỪ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ẨN “DẠNG NÀY HƠI KHÓ THẦY SẼ TRÌNH BÀY CHI TIẾT TRONG BÀI GIẢNG OK”. BÀI TOÁN 4: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH  A 0   B 0 . Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0. Bài 1 : : Giaûi phöông trình sau : 1. 8.3x + 3.2x = 24 + 6x 3.. 12. 3 x +3 .15 x −5 x +1 =20. x 2 x 2 5. 3.25  (3 x  10).5  3  x  0 x x 7. 9  2( x  2).3  2 x  5 0. 2.. 2. x 2+ x. 2. x −x. −4 . 2. 2x. −2 + 4=0. x x 4. 25  2(3  x ).5  2 x  7  0 x x 6. 3.4  (3x  10).2  3  x 0. 8. 2\a\ac\vs2(x-5x+6 + 2\a\ac\vs2(1-x = 2.2. +1 9. x.2 + 6x + 12 = 6x + x.2 + 2 10. 2 + 3 = 6 + 2 11. 4\a\ac\vs2(x+ x.3 + 3 = 2x.3 + 2x + 6 12. x.2 = x(3 - x) + 2(2 - 1) 13. 2[log x] + xlog x + 2x - 8 = 0 14. 3.25 + (3x - 10).5 + 3 - x = 0 15. (x + 2)[log (x + 1)] + 4(x + 1)log (x + 1) - 16 = 0 16. 8 - x.2 + 2 - x = 0 17. x.3 + 3 (12 - 7x) = - x + 8x - 19x + 12 18. 25 - 2(3 - x).5 + 2x - 7 = 0 19. log x + (x - 1)log x = 6 - 2x 20. x + (2 - 3)x + 2(1 - 2) = 0 21. lg (x + 1) + (x - 5)lg(x + 1) - 5x = 0.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> BÀI TOÁN 5: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ Ta thường sử dụng các tính chất sau: Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có không quá một nghiệm trong khỏang (a;b). Do đó nếu tồn tại x0  (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C. Tính chaát 2 : Neáu haøm f taêng trong khoûang (a;b) vaø haøm g laø haøm moät haøm giaûm trong khoûang (a;b) thì phöông trình f(x) = g(x) coù nhieàu nhaát moät nghiệm trong khỏang (a;b). Do đó nếu tồn tại x0  (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x).. Bài 1: Giaûi caùc phöông trình sau: x. x. 1. 3 + 4 = 5. x. 2. 2 = 1+ 3 x. x 2. x. 1   2x  1  3 . 3. x 4. 2 3  x. x. 5.. 1 1   x  2  2. 6.. 3x 5  2 x. .. Bài 2: Giaûi caùc phöông trình sau: x x 1. 25  2(3  x ).5  2 x  7  0 x x 3. 3.4  (3 x  10).2  3  x 0. x 2 x 2 2. 3.25  (3 x  10).5  3  x  0 x x 4. 9  2( x  2).3  2 x  5 0. BÀI TẬP ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ Bài 1: Giải các phương trình sau: 2x. 1. 36x  2 x.3x  6 0.. 2x.  16   4 2. 3.    7.    4 0  9   3 ..

<span class='text_page_counter'>(11)</span>  25  3. 5.    4 . 3 x  3.  5  7.   2. 3 x 3.  2 0.. 4. 4.54x  29.2 2x.32x  25.22x 0. . Bài 2: Giải các phương trình sau: 1. 3x  3x  2   3x 1  log3 81 0.. 3. 2x. 2.. 2.  2   32x  32x  1  2 0. 3. Bài 3: Giải các phương trình sau: 2 2 2 x− x2 +1 2 x− x +1 2 x− x +9 = 34 .15 1. 25 2. x.  13.6 2 x. 2. 3.. 6.92 x. x.  6.42 x. 5.. 32 x +4 +45 . 6 x−9 . 22 x +2=0. 2. x. 4.. 2 2. x. 3x. 2.  2   2x  log 2 4 0. 2.  2   23x  log2 8 0. x 1 x 1 x 1 2. 3.16  2.81 5.36. x x 2 x1 4. 25  10  2. 0. x x x 6. 3.16  2.81 5.36. 2 x. x−1 x x−1 x−1 7. 6.91340 8. 2 (2 +3 )=9 Bài 4: Giải các phương trình sau:. 1. 4x-1   0,5  1 3. 5    5. x 3. x. 4. 6.. 1. 4  2x. 3 x. 62 x.  1    .  125 . . 2. 3x+4  5x 3 3x  5x 2.. 2. 2  2x. 1. 1 2  1 x 5-25 1  25x. 4. 23x .3x  23x 1.3x  1 192.. 1 5. 7.. 5  52 x. 1 . 3 3  52 x. 3 2 4  1 x  -x 1+3 3 3.

<span class='text_page_counter'>(12)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×