Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

de cuong on tap toan 6 HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.75 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ SỐ 1: Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính sau: a) b) c). − 8 13 5 + − 15 30 12 3 7 −5 1 11 . + + : 2 2 6 10 30 − 20 22 −20 13 −22 . + . + 21 35 21 35 21. (. ). Bài 2: (1,75 điểm) Tìm x, biết: a) b). 13 11 + x=− 20 15 1 3 ( x − 3,5 ) :3 − 2,5=− 1 2 4 −. Bài 3: (1,5 điểm) Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh cả lớp. Số học sinh còn 9. lại bằng 5 số học sinh trung bình (số học sinh còn lại gồm hai loại: khá, trung bình). Tính số học sinh mỗi loại? Bài 4: (3,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia ^ A=70 0 ; x O ^ B=140 0 . Ox, vẽ hai tia OA và OB sao cho x O a) Trong ba tia OA, OB, Ox tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? ^B ? b) Tính số đo A O ^ B không? Vì sao? c) Tia OA có là tia phân giác của x O ^ B . Tính d) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox và Ot là tia phân giác của y O ^t ? số đo B O 9 11 13 15 Bài 5: (0,25 điểm) Thực hiện phép tính: M =40 − 60 +84 − 112 ..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ĐỀ SỐ 2: Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính: a) b) c) d). 1 7 1 + − 6 3 2 5 9 −1 + 1,25: 1 − 8 4 − 3 2 −3 14 . + . 8 5 8 5 1 11 34 −2 29 34 + : + + : 4 9 5 9 4 5. | | (. ( ). ). (. ). Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x, biết: a) b) c). 7 −5 = 12 6 2 5 −4 −x : = 9 6 3 − 1 x −1 = 2 6 x+. ( ). Bài 3: (1 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 18km và chiều rộng 5. bằng 9 của chiều dài. Tính chiều rộng và diện tích của khu đất? Bài 4: (3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia ^ y=500 ; x O ^ m=1000 . Oy và Om sao cho x O a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? ^ y và y O ^m . b) So sánh x O ^ m không? Vì sao? c) Tia Oy có phải là tia phân giác của x O ^h ? d) Vẽ tia Oh là tia đối của tia Ox. Tính y O Bài 5: (0,5 điểm) Tính nhanh tổng sau: 3 5 7 9 11 13 15 17 M= − + − + − + − 2 6 12 20 30 42 56 72.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐỀ SỐ 3: Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính: a) b) c) d). 13 −3 + 4 4 − 3 10 − 25 −3 . : + 2 9 6 5 − 10 −5 − 3 −5 + : + 3 7 14 14 − 27 − 4 − 4 −27 . + . 2010 − 5 15 15 5. (. ). Bài 2: (3 điểm) Tìm x, biết: a) b) c). 7 3 = −2 4 14 − 2 9x − = 9 9 −1 1 3 : x − =− 2 3 4 x+. ( ). 6n+ 42 Bài 3: (1 điểm) Cho A= 6n với n ∈ Z và n ≠ 0 . Tìm tất cả các số nguyên n sao cho A là số nguyên. ^ y và y O ^ z , biết x O ^ y=500 . Vẽ Bài 4: (2 điểm) Vẽ hai góc kề bù x O ^y . tia Oa là tia phân giác của x O ^z . a) Tính số đo y O ^ z . Tính số đo a O ^b . b) Vẽ tia Ob là tia phân giác của y O c) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xz có chứa tia Oy, ^ t không? Vì ^ t=1050 . Hỏi tia Oy là tia phân giác của a O vẽ z O sao?.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×