Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

KIEM TRA TIENG VIET HOC KI I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.55 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Bài: - Tiết:40 Tuần dạy: 10. KIỂM TRA TIẾNG VIỆT. 1. Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: Kiểm tra lại kiến thức đã học về môn tiếng Việt từ đầu năm đến nay: cấu tạo từ, từ mượn, nghĩa của từ, danh từ, cụm danh từ. 1.2 Kỹ năng: - Biết xác định những đáp án đúng phần trắc nghiệm - Biết vẽ sơ đồ cấu tạo từ, tìm và xác định được: từ loại, các từ dùng sai và sửa lại cho đúng 1.3 Thái độ: Có ý thức tự giác khi làm bài. 2. Nội dung học tập: Kiểm tra 1 tiết. 3. Chuẩn bị: 3.1 Giáo viên: Đề 3.2 Học sinh: Giấy, bút. 4. Tổ chức các hoạt động học tập: 4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện: kiểm tra sĩ số. 4.2. Kiểm tra miệng: Không hỏi 4.3 Tiến trình bài học: Đề: I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy đánh dấu X vào trước mỗi câu trả lời đúng cho các câu hỏi dười đây. Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm. Câu 1: Trong các câu sau câu nào có chứa toàn bộ từ đơn? A. Trồng trọt, chăn nuôi, nước. B.Cửu Long, nước, bánh giầy. C. Ta, đấy, chăm. D. Chăn nuôi, chăm, bánh giầy. Câu 2: Nghĩa của từ là gì? A. Là nội dung mà từ biểu thị. B. Là từ chỉ có một tiếng. C. Là hình thức. D. Tất cả các ý trên. Câu 3: Từ “lẫm liệt” có nghĩa là gì? A. Hùng dũng, oai nghiêm. B. Sợ hãi. C. Không dũng cảm . D. Không lung lay. Câu 4: Các từ: sông núi, đất nước, bánh chưng, bánh giày, nem công, chả phượng, nhà cửa, học tập thuộc loại từ nào?.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. Từ láy B. Từ ghép C. Từ đơn D. Từ nhiều nghĩa. Câu 5: Câu nào dưới đây mắc lỗi dùng lẫn lộn từ gần âm? A. Giờ ra chơi, sân trường rộn rã tiếng cười đùa của học sinh. B. Không khí sân trường hôm nay đông vui và nhộn nhịp. C. Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc. D. Ngày mai chúng em đi tham quan viện bảo tàng. Câu 6: Cho đoạn văn sau và cho biết đoạn văn có mấy danh từ riêng? Từ hôm lão Miệng không ăn gì, các bộ phận của cơ thể như bác Tai, cậu Chân, cậu Tay, cô Mắt cảm thấy mệt mỏi, rã rời. Tất cả bọn chúng đều lư đừ, mệt mỏi đế mức không chịu nổi. Điều đó cho thấy mỗi thành viên trong một tập thể không thể sống tách rời nhau. A. Bốn B. Hai C. Ba D. Năm II. Tự luận: (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Hãy tìm từ đơn, từ phức trong câu sau và xếp chúng vào hai nhóm: Hôm nay trời rét đậm , nhà trường cho phép chúng em được nghỉ học Nhóm 1: Từ đơn: ………………………………………………………………. Nhóm 2: Từ phức:……………………………………………………………… Câu 2: (2 điểm) Xác định danh từ chung và danh từ riêng trong câu văn sau: "Ngày xưa, ở miền đất Lạc Việt, cứ như bây giờ là Bắc Bộ nước ta, có một vị thần thuộc nòi rồng, con trai thần Long Nữ, tên là Lạc Long Quân. Danh từ chung: ....................................................................................................................... ................................................................................................................................................. Danh từ riêng:.......................................................................................................................... ................................................................................................................................................. Câu 3: (2 điểm) Trong 2 câu sau, những từ nào dùng không đúng, em hãy sửa lại? 1. Ngày mai chúng em sẽ đi thăm quan Viện bảo tàng của tỉnh. 2. Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc. Câu 4: ( 1 điểm) Điền vào ô trống bảng phân loại từ (dựa vào cấu tạo) sau đây những từ ngữ thích hợp Cấu tạo từ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM. I. Trắc nghiệm: (3 điểm) CÂU Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Đáp án C A A B C D II. Tự luận: (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Nhóm 1: Từ đơn: trời, được Nhóm 2: Từ phức: hôm nay, rét đậm, nhà trường, cho phép, chúng em, nghỉ học. Câu 2: (2 điểm) Xác định danh từ chung và danh từ riêng trong câu văn sau: "Ngày xưa, ở miền đất Lạc Việt, cứ như bây giờ là Bắc Bộ nước ta, có một vị thần thuộc nòi rồng, con trai thần Long Nữ, tên là Lạc Long Quân. - Xác định được các danh từ chung: ngày xưa, miền, đất, nước, vị, thần, nòi rồng, con trai, thần. (1đ) - Xác định được các danh từ riêng: Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân.(1đ) Câu 3: (2 điểm) Những từ dùng không đúng 1. thăm quan  lại tham quan (mỗi ý đỳng 0,5 điểm) 2. nhấp nháy  mấp máy. (mỗi ý đúng 0,5 điểm). Câu 4: ( 1 điểm) Điền vào ô trống bảng phân loại từ (dựa vào cấu tạo) sau đây những từ ngữ thích hợp Cấu tạo từ. Từ đơn. Từ Phức. Từ láy 5. Tổng kết và hướng dẫn học tập: 5.1 Tổng kết: Thu bài. 5.2. Hướng dẫn học tập - Đối với bài học ở tiết học này: + Xem lại các kiến thức đã học. - Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị bài “Số từ”. Từ ghép.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×