Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

kế hoạch giáo dục môn địa lí theo công văn 4040

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.43 KB, 19 trang )

Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(ĐIỀU CHỈNH THEO CÔNG VĂN 4040 CHỒNG DỊCH COVID 19)
TRƯỜNG: MINH HÀ – CANH NẬU
TỔ: SỬ - ĐỊA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - LỚP 6 - NĂM HỌC 2021 -2022
( KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỐC SỐNG)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
* (Phần Địa lí)
Tiết

1

2

CẢ NĂM: 35 TUẦN, 53 TIẾT
Tiết
Thời
Thiết bị
Bài học
Nội dung giảm tải do
(3)
điểm
dạy học
(1)


dịch Covid (2)
(4)
(5)
HỌC KÌ I: 18 TUẦN : (1,5 TIẾT/ TUẦN = 27 TIẾT)
(Từ tuần 1 đến hết tuần 9: 1 tiết / tuần
Từ tuần 10 đến hết tuần 18: 2 tiết /tuần)
Bài mở đầu
-Hình ảnh, video về thiên
1. Những khái niệm cơ
nhiên, các hiện tượng, đối
1
bản và kĩ năn chủ yếu
tượng địa lí.
mơn Địa lí. HS tự đọc.
Tuần 1 -Quả địa cầu.
CHƯƠNG 1: BẢN ĐỒ-PHƯƠNG TIỆN
-Quả địa cầu.
THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
- Hình ảnh, video các điểm cực
Tuần 2
Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí
2
trên đất liền của lãnh thổ Việt
Nam.

Địa điểm
(6)

Lớp học
Lớp học



3

4
5
6

7

8
9
10

11

Bài 2: Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến.
Phương hướng trên bản đồ

2. Nhận biết Một số
lưới kinh, vĩ tuyến của
bản đồ thế giới.
HS tự học.

Bài 3: Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế
dựa vào tỉ lệ bản đồ.
Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm
đường đi trên bản đồ. (T1)
Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm
đường đi trên bản đồ. (T2)

Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm
Bài 5. 1. Khái niệm
đường đi trên bản đồ. (T3)
lược đồ trí nhớ.
Gộp vào bài 4.
2. Vẽ lược đồ trí nhớ.
HS tự làm
Ơn tập chương I
Kiểm tra giữa kì I (2/3 Sử, 1/3 Địa. Thời
gian: 60’)
CHƯƠNG 2: TRÁI ĐẤT-HÀNH TINH
1.Xác định Vị trí của
CỦA HỆ MẶT TRỜI
Trái Đất trong hệ Mặt
Bài 6: Trái Đất trong hệ Mặt Trời
Trời. HS tự học.
Bài 7: Chuyển động tự quay quanh trục của
Trái Đất và hệ quả (T1)

12

Bài 7: Chuyển động tự quay quanh trục của
Trái Đất và hệ quả (T2)

13

Bài 8: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt

3


Tuần 3

Bản đồ thế giới. Lưới kinh vĩ
tuyến của 04 lưới chiếu toàn
cầu học sinh thường gặp (phép Lớp học
chiếu cực ở Bắc Cực và Nam
Cực).

4

Tuần 4

2 bản đồ có nội dung giống
nhau nhưng tỉ lệ khác nhau.

5
6
7

Tuần 5
Tuần 6

Tuần 7

8
9

Tuần 8
Tuần 9


10

Tuần
10

11

12

Tuần
10

Tuần
11

Lớp học

Một số bản đồ có các kí hiệu
Lớp học
phù hợp với phân loại trong
Lớp học
SGK.
Trích mảnh bản đồ thơng dụng:
Bản đồ địa hình, Bản đồ hành
chính, Bản đồ đường giao
Lớp học
thơng, Bản đồ du lịch.
Lược đồ trí nhớ
Sơ đồ tư duy + Bộ câu hỏi


Lớp học

Đề kiểm tra

Lớp học

Quả địa cầu, tranh các hành
tinh trong hệ Mặt Trời.

Lớp học

Quả địa cầu, tranh hiện tượng
ngày đêm trên Trái Đất.
Video/Phần mềm mô phỏng Lớp học
về:
- Chuyển động của Trái đất
quanh Mặt Trời
Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Lớp học
Bản đồ Các khu vực giờ GMT
-Quả địa cầu, tranh vị trí của
Lớp học


Trời và hệ quả. (T1)

13

Tuần
11


Bài 8: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt
Trời và hệ quả. (T2)

14

Tuần
12

15

Tuần
12

14

15

16

Ôn tập chương II

Bài 9. Xác định phương
hướng ngoài thực tế.
HS tự làm.

CHƯƠNG 3: CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT.
VỎ TRÁI ĐẤT
Bài 10: Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến
tạo.
Bài 11: Quá trình nội sinh và quá trình ngoại

sinh. Hiện tượng tạo núi.

16

Tuần
13

17
Tuần
13

17

Bài 12: Núi lửa và động đất (T1)

Tìm kiếm thơng tin về 18
thảm họa thiên nhiên do
núi lửa và động đất gây
ra. HS tự học.

Tuần
14

Bài 12: Núi lửa và động đất (T2 )

19

Tuần
14


18

19

Trái -Đất trên quĩ đạo quanh
Mặt Trời trong các ngày hạ chí
và đơng chí.
-Sơ đồ hiện tượng ngày đêm
Lớp học
dài ngắn theo mùa.
- Ngày đêm luân phiên và ngày
đêm dài ngắn theo mùa.
Bộ câu hỏi
Quả địa cầu, tranh cấu tạo bên
trong của Trái Đất.
Bản đồ các mảng kiến tạo.

Lớp học

Lớp học

Bản đồ tự nhiên thế giới, tranh
ảnh. Tranh thể hiện các nội
dung:
- Sơ đồ khối (3D) mơ tả các
q trình nội sinh: uốn nếp và
đứt gãy.
Các hình ảnh mơ tả các
q trình ngoại sinh, thành tạo
địa hình do gió, do nước chảy,

do hòa tan (karst) …
Lớp học
Video/clip về hoạt động phun
Lớp học
trào của núi lửa. Cảnh quan
vùng núi lửa.
Tranh ảnh về núi lửa động đất
Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa
Lớp học


20
21
22
23

24

25
26
27

28
29
30
31

Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái
Đất. Khống sản. (T1)
Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái

Đất. Khoáng sản. (T2)
Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt địa hình đơn giản (T1)
Bài 14: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ
lớn và lát cắt địa hình đơn giản (T2)

20
21
22
23

CHƯƠNG 4: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU.
Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và
gió. (T1)
Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và
gió. (T2)

24

Ơn tập cuối kì I

26

25

Tuần
15
Tuần
15

Tuần
16
Tuần
16
Tuần
17

Tuần
17

Tuần
18
Kiểm tra cuối kì I (1/2 Địa, ½ Sử. Thời
27
Tuần
gian:90’)
18
HỌC KÌ II: 17 TUẦN : (1,5 TIẾT/ TUẦN = 26 TIẾT)
(Từ tuần 19 đến hết tuần 27: 2 tiết/tuần
Từ tuần 28 đến hết tuần 35: 1 tiết /tuần)
Bài 16: Nhiệt độ khơng khí. Mây và mưa
28
Tuần
2.a.Mơ tả q trình hình
(T1)
19
thành mây, mưa.
Bài 16: Nhiệt độ khơng khí. Mây và mưa
29
Tuần

HS tự học.
(T2)
19
Bài 17: Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí
-Phân biệt khái niệm
30
hậu(T1)
thời tiết và khí hậu.
Tuần
-Trình bày được khái
20
Bài 17: Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu quát đặc điểm của một
Tuần

Tranh về các dạng địa hình trên
Trái đất
Lớp học
Lớp học
Bản đồ khống sản VN.

Lược đồ địa hình đơn giản.

Lớp học
Lớp học

-Sơ đồ các tầng khí quyển.

-Sơ đồ Các đai khí áp và các
loại gió thường xuyên trên Trái
đất

-Gió đất - gió biển

Lớp học

Lớp học

Bộ câu hỏi.

Lớp học

Đề kiểm tra.

Lớp học

Các loại mây.
Lớp học
Bản đồ lượng mưa trung bình
năm trên thế giới
Lớp học
-Bản đồ các đới khí hậu trên
Trái đất
-Một số hình ảnh về tác động Lớp học
của biến đổi khí hậu và ứng Lớp học


(T2)

32

33

34

35

Ôn tập chương IV.

CHƯƠNG 5: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT
Bài 19: Thủy quyển và vịng tuần hồn lớn
của nước
Bài 20: Sơng và hồ. Nước ngầm và băng hà.
(T1)
Bài 20: Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà.
(T2)

trong các đới khí hậu
trên Trái Đất.
HS tự học.

31

20

Bài 18: Thực hành:
Phân tích biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa.
HS tự học.
2. Mơ tả vịng tuần
hồn lớn của nước.
HS tự học.
1.b. Nêu được tầm quan

trọng của việc sử dụng
tổng hợp nước sông,
hồ.
HS tự học.

32

Tuần
21

Bộ câu hỏi.

Lớp học

Tuần
21

-Video/clip về giáo dục tiết
kiệm nước

Lớp học

33

35

Tuần
22

35


Tuần
22

Bài 21: Biển và Đại dương(T1)
36

Bài 21: Biển và Đại dương (T2)
37
38

Ôn tập chương V.

Nêu sự khác biệt về độ
muối, nhiệt độ giữa
vùng biển nhiệt đới và
vùng biển ơn đới.
HS tự học.

36
37

38

Tuần
23
Tuần
23
Tuần
24


- Mơ hình hệ thống sơng.
- Các hình ảnh, sơ đồ, video về
sơng hồ, nước ngầm, băng hà.
- Bản đồ biển và đại dương
Thế Giới.
- Bản đồ các dòng biển trong
đại dương Thế Giới.
- Các hình ảnh, sơ đồ, video về
biển, sóng, thủy triều, dòng
biển.
Bộ câu hỏi.

Lớp học
Lớp học

Lớp học

Lớp học

Lớp học


39

40
41
42
43
44

45
46
47
48
49
50

51

CHƯƠNG 6: ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN
TRÁI ĐẤT
Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất (T1)
Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất (T2)

Tuần
24

39
Bài 23: Sự sống trên
Trái Đất. HS tự học.
40
41

Bài 24: Rừng nhiệt đới
Bài 25: Sự phân bố các đới thiên nhiên trên
Trái Đất

42

Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu mơi trường tự

nhiên địa phương
Ơn tập

43

Kiểm tra giữa kì (Địa 2/3, Sử 1/3. Thời gian:
60’)
Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế
giới (T1)
Bài 27: Dân số và sự phân bố dân cư trên thế
giới (T2)
Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên
nhiên (T1)
Bài 28: Mối quan hệ giữa con người và thiên
nhiên (T2)
Bài 29: Bảo vệ tự nhiên và khai thác thông
minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát
triển bền vững
Bài 30: Thực hành: Tìm hiểu mối quan hệ
giữa con người và thiên nhiên địa phương

44
45
46
47
48
49
50

2.Biết cách tìm hiểu

mơi trường tự nhiên
qua tài liệu và tham
quan địa phương. HS

51

Tuần
25
Tuần
25
Tuần
26
Tuần
26
Tuần
27
Tuần
27
Tuần
28
Tuần
29
Tuần
30
Tuần
31
Tuần
32

Bản đồ thổ nhưỡng VN.

Bản đồ các loại đất chính trên
Trái đất
Tranh về hệ sinh thái rừng
nhiệt đới
video/clip về đới sông của
động vật hoang dã, vấn đề bảo
vệ đa dạng sinh học

Lớp học
Lớp học
Lớp học

Lớp học

Máy chiếu, hệ thống câu hỏi

Lớp học.

Bộ câu hỏi

Lớp học

Đề theo ma trận
Lược đồ phân bố dân cư thế
giới.
Lược đồ một số thành phố
đơng dân nhất thế giới, 2018.
Hình ảnh và video về tác động
của con người đến thiên nhiên
Hình ảnh và video về tác động

của con người đến thiên nhiên
Video về phát triển bền vững.
Một số hình ảnh về con người
làm thay đổi thiên nhiên TĐ

Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học

Lớp học

Tuần
33
- Một số tranh ảnh, câu chuyện,
bài báo, video về địa phương.
Lớp học


tự học.
Tuần
34
Bộ câu hỏi
Lớp học
Kiểm tra cuối kì II (Địa ½, Sử ½. Thời
53
Tuần
53
gian:90’)

35
Đề kiểm tra
Lớp học
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường)
theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Số thứ tự tiết trong năm học.
(4) Số tuần thực hiện bài học.
(5) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(6) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phịng học bộ mơn, phịng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
52

Ơn tập cuối kì II

52

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MƠN ĐỊA LÍ 7 NĂM HỌC 2021 – 2022
HỌC KÌ

SỐ TUẦN

SỐ TIẾT / TUẦN

M

SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
15’
TH
KTgk


KTck


I

18

II

17

18 tuần x 2tiết = 36 tiết
17 tuần x 2tiết = 34 tiết

Cả năm

35

70 tiết

1

1

1

1

1


1

1

1

1

1

HỌC KÌ I
Tuần
1
2
3
4
5
6

Tiết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

11
12

Tên bài
Bài 1: Dân số
Bài 2: Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới
Bài 3: Quần cư. Đơ thị hóa
Bài 4: Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và tháp tuổi
Bài 5: Đới nóng. Mơi trường xích đạo ẩm
Bài 6: Mơi trường nhiệt đới
Bài 7: Mơi trường nhiệt đới gió mùa
Bài 10. Dân số và sức ép dân số tới tài ngun, mơi trường ở đới nóng
Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm mơi trường đới nóng
Bài 13: Mơi trường đới ơn hịa
Bài 17: Ơ nhiễm mơi trường ở đới ơn hịa
Bài 18: Thực hành: Nhận biết đặc điểm mơi trường đới ơn hịa

Nội dung điều chỉnh
Mục 3 HSTH
Mục 2 HSTH
Câu 1: HSTH

Câu 2,3 HSTH
Bài 14-15-16: HSTH
Câu 2: HSTH
Câu 3: không yêu cầu vẽ
biểu đồ. GV hướng dẫn HS

7
8

9
10
11

13
14
15
16
17
18

Bài 19: Mơi trường hoang mạc
Bài 21: Mơi trường đới lạnh
Ơn tập (tiết 1)
Ôn tập (tiết 2)
Kiểm tra, đánh giá giữa kì I
Bài 23: Mơi trường vùng núi

19
20
21

Bài 25: Thế rộng lớn và đa dạng
Bài 26: Thiên nhiên Châu Phi
Bài 27: Thiên nhiên Châu Phi (tt)

nhận xét và giải thích
BÀI 20: HSTH
BÀI 22 HSTH


BÀI 24 HSTH


12

22

Bài 28: Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ

MỤC 1 HSTL

23

nhiệt đồ và lượng mưa ở Châu Phi
Bài 29: Dân cư, xã hội Châu Phi

Mục I, phần a: sơ lược lịch
sử HSTH

13
14

24
25
26
27

ÔN TẬP
Bài 30: Kinh tế Châu Phi
Bài 31: Kinh tế Châu Phi (tt)

Bài 32+ 33: Chủ đề: các khu vực châu Phi.

MỤC 1 b, 2b BÀI 32

28

Bài 32+ 33: Chủ đề: các khu vực châu Phi (tiếp)

Mục 3b – bài 33 HSTH.
CÂU HỎI 2 BÀI 32.
CÂU HỎI 2,3 BÀI 33
HSTH

15

29
30

Bài 32+ 33: Chủ đề: các khu vực châu Phi(tiếp)
Bài 34: Thực hành: So sánh nền kinh tế của ba khu vực Châu Phi

16

31

Vẽ và nhận xét biểu đồ cột (tiết 1)

32
33
34

35
36

Vẽ và nhận xét biểu đồ cột (tiết 2)
Ôn tập học kì I
Kiểm tra cuối kì I: 45 phút
Trả và chữa bài kiểm tra.
Hệ thống kiến thức kì I
HỌC KÌ II (gồm 17 tuần từ tuần 19 đến tuần 35)
Bài 35: Khái quát Châu Mĩ
Bài 36: Thiên nhiên Châu Mĩ
Bài 37: Dân cư Bắc Mĩ
Bài 38: Kinh tế Bắc Mĩ
Bài 39: Kinh tế Bắc Mĩ (tt)
Bài 41: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ
Bài 42: Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ (tt)
Bài 43: Dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ
Bài 44: Kinh tế Trung và Nam Mĩ

17
18
19
20
21
22
23

37
38
39

40
41
42
43
44
45

MỤC 2 HSTH
Bài 40: học sinh tự làm.


24
25
26
27
28
29
30

31
32

33
34
35

46
47
48
49

50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60

Bài 45: Kinh tế Trung và Nam Mĩ (tt)
Ôn tập châu Mĩ
Ôn tập châu Mĩ (tiếp)
Bài 47: Châu Nam Cực - Châu lục lạnh nhất thế giới
Bài 48: Thiên nhiên Châu Đại Dương
Bài 49: Dân cư và kinh tế Châu Đại Dương
Ơn tập
Ơn tập (tiếp)
Kiểm tra giữa kì II.
Bài 51: Thiên nhiên Châu Âu
Bài 52: Thiên nhiên Châu Âu (tt)
Bài 53: Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ, nhiệt độ và lượng mưa Châu Âu
Bài 54: Dân cư, xã hội Châu Âu
Bài 55: Kinh tế Châu Âu
Ôn tập

61
62


Chủ đề: Các khu vực Châu Âu

MỤC 1 BÀI 56 ĐẾN 59:

BÀI 56 khu vực Bắc Âu

HSTH

63
64

Bài 46 HSTH

Bài 50: HSTH

MỤC 2 HSTH
MỤC 1 HSTH

Bài 57 khu vực Tây và Trung Âu
Bài 58 khu vực Nam Âu

65

Bài 59 khu vực Đông Âu
Bài 60: Liên minh châu Âu

66
67
68

69
70

Bài 61: Thực hành: Đọc lược đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế Châu Âu
Ôn tập cuối kì II
Kiểm tra cuối kì II
Trả và chữa bài kiểm tra.
Hệ thống kiến thức kì II

BÀI 60 MỤC 2 HSTH

MƠN ĐỊA LÍ 8
HỌC KÌ

SỐ TUẦN

SỐ TIẾT / TUẦN

M

SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
15’
TH
KTgk

KTck


I
II

Cả năm

18
17
35

18 tuần x 1tiết = 18 tiết
17 tuần x 2tiết = 34 tiết
52 tiết

1
1

1
1

1
1

HỌC KÌ I
Phần I – Thiên nhiên, con người ở các châu lục ( tiếp)
XI: Châu Á
Tên bài

1
1

1
1


Tuần

Tiết

Bài

1

1

1

Vị trí địa lý, địa hình và khống sản châu Á

2

2

2

Khí hậu châu Á

Câu 2 phần câu hỏi và bài tập. HS tự làm

3

3

3


Sơng ngịi và cảnh quan châu Á

Mục 3. HS tự học.

4

4

4

Thực hành- phân tích hồn lưu gió mùa ở châu Á.

Mục 2,3: HS tự học.

5

5

5

Đặc điểm dân cư xã hội châu Á

Mục 3: HS tự học.
Câu 2 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu
HS vẽ biểu đồ.

6

6


6

Thực hành – Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và
các thành phố lớn của châu Á.

Mục 2. HS tự làm.

7
8

7
8

7
8

9

9

Ơn tập giữa kì

10

10

Kiểm tra giữa kì I

Chủ đề: Kinh tế - xã hội các nước châu Á


Giảm tải do Covid-19

- Mục 1: HS tự học.
- Câu 2 phần câu hỏi và bài tập. HS tự làm.


11

11

9

Khu vực Tây Nam Á

Mục 3. HS tự học.

12

12

10

Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á

13

13

11


Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á

14

14

12

Đặc điểm tự nhiên khu vực Đơng Á

15

15

13

Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đơng Á

16

16

Ơn tập cuối kì I

17

17

Kiểm tra cuối kì I


18

18

Trả và chữa bài kiểm tra cuối kì 1
Học kì II
Tên bài

Mục 2. HS tự học.
Câu 2 phần câu hỏi và bài tập. HS tự làm.

Tuần

Tiết

Bài

19

19

14

Đông Nam Á – Đất liền và hải đảo.

20

15

Đặc điểm dân cư – xã hội Đông Nam Á


Mục 2. HS tự học.

21

16

Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á

Mục 1. HS tự học.

22

17

Hiệp hội các nước Đơng Nam Á(ASEAN)

23

18

Thực hành tìm hiểu Lào và Cam - Pu – Chia

20
21

24

Tuần


Ôn tập

Tiết

bài

25

23

Phần II: Địa lý Việt Nam
Tên bài
Vị trí, giới hạn, hình dạng của lãnh thổ Việt Nam.

Ghi chú

Mục 3, mục 4: HS tự học.
bài 19, 20,21, 22: học sinh tự học.

Ghi chú


22

26
27

24
26


Vùng biển Việt Nam
Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam

23
24

25
26

27

28

Ơn tập

29

Kiểm tra giữa kì II

30

28

Đặc điểm địa hình Việt Nam

31

29

Đặc điểm các khu vực địa hình


32

30

Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam

33

31

Đặc điểm khí hậu Việt Nam

34

32

Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta

35

33

Đặc điểm sơng ngịi Việt Nam

36

35

37

28

29

38

36

Đặc điểm đất Việt Nam

39

37

Đặc điểm sinh vật Việt Nam

41

Bài 27: học sinh tự làm.

Mục 3. HS tự học.

Mục 3. HS tự học.

Bài 34: HS tự học.

Ôn tập

40
30


Thực hành về khí hậu và thủy văn Việt Nam

Bài 25: học sinh tự học.
-Mục 2: HS tự học.
- Câu 3 phần câu hỏi và bài tập HS tự
làm.

Mục 2. HS tự học.

Ôn tập
40

Thực hành đọc lát cắt địa lý tự nhiên tổng hợp

Bài 38, 39: HS tự học.


31
32

42

41

Chủ đề ba miền địa lí tự nhiên Việt Nam

Mục 4. HS tự học.

43


42

Chủ đề ba miền địa lí tự nhiên Việt Nam (tiếp)

Mục 4. HS tự học.

44

43

Chủ đề ba miền địa lí tự nhiên Việt Nam (tiếp)

Mục 4. HS tự học.

45

Chủ đề ba miền địa lí tự nhiên Việt Nam (tiếp)

46

Thực hành: Tìm hiểu địa phương

47

Làm bài tập địa lí (trắc nghiệm)

48

Làm bài tập địa lí (vẽ biểu đồ)


49

Ơn tập học kì II

50

Kiểm tra cuối kì II

51

Trả và chữa bài kiểm tra học kì II.

52

Hệ thống kiến thức năm học

33

34

35

MƠN ĐỊA LÍ 9
HỌC KÌ

SỐ TUẦN

SỐ TIẾT / TUẦN


I

18

18 tuần x 2tiết = 36 tiết

SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
M

15’

TH

KTgk

KTck

1

1

1

1

1


II


17

17 tuần x 1tiết = 17 tiết

Cả năm

35

53 tiết

1

1

1

1

1

HỌC KÌ I
Địa lý dân cư
Tuần

Tiết

1

2


3

Ghi chú

Tên bài

1

Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

2

Bài 2: Dân số và sự gia tăng dân số.

3

Bài 3: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư.

4

Bài 4: Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống.

5

Bài 5: Thực hành: Phân tích và so sánh tháp tuổi dân số năm 1989 và năm 1999.

CÂU 3 HSTH

Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam.


Mục 1: HSTH

6

MỤC II HSTH

Địa lý kinh tế
4

7

Bài 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

8
5

9

Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
Bài 9: Sự phát triển và phân bố sản xuất lâm nghiệp và thủy sản.

Câu 3 phần câu hỏi và bài tập
giảm tải không yêu cầu HS trả
lời, thay đổi câu hỏi thành vẽ
biểu đồ hình cột.


Bài 10: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo
trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm.


10
6

11

Bài 11: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.
Bài 12: Sự phát triển và phân bố cơng nghiệp.

12

Bài 13: Vai trị, đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ.

7

Bài 14: Giao thơng vận tải và bưu chính viễn thơng.
14

9

Mục II phần 3 một số ngành
công nghiệp nặng khác.
- Câu 3 phần câu hỏi và bài tập
HSTH

13

8

BÀI 1 HSTH


MỤC II: NỘI DUNG BƯU
CHÍNH
HSTH

15

Bài 15: Thương mại và du lịch.

16

Ơn tập

17

Ơn tập (tiếp)

18

Kiểm tra giữa kì I

Bài 16: Thực hành HSTH

SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
Chủ đề 1: Vùng trung du miền núi bắc bộ
Tuần

Tiết

Bài


Tên bài

Ghi chú


10

19

CHỦ ĐỀ VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ

20

Bài 17: Vùng trung du miền núi Bắc Bộ.

21

Bài 18: Vùng trung du miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)

MỤC III HSTH

11

Tuần

Tiết

11

22


12

14

CHỦ ĐỀ VÙNG ĐỒNG BẰNG SƠNG HỒNG
Bài 20: Vùng đồng bằng sơng Hồng.

23

Bài 21: Vùng đồng bằng sông Hồng. (tt)

24

Bài 22: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và
bình quân lương thực theo đầu người

25

13

Tên bài

26

Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ.

27

Bài 24: Vùng Bắc Trung Bộ. (tt).


28

Bài 25: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

29

Bài 26: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. (tt)

30

Bài 27: Thực hành: Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ.

31

Chủ đề: Vùng Tây Nguyên

15

16

Ghi chú
MỤC III
HSTH
BÀI 22 CÂU 2
HSTH

MỤC III
HSTH
MỤC III

HSTH
MỤC 1 HSTL


32

MỤC III BÀI 28
HSTH.

Bài 28: Vùng Tây Nguyên.
Bài 29: Vùng Tây Nguyên. (tt)

33

Bài 30: Thực hành: So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi
Bắc Bộ với Tây Ngun.

34

Ơn tập học kì I

35

Kiểm tra cuối kì I: 45 phút

36

Hệ thống kiến thức kì 1

17


MỤC 2 BÀI 30
HSTL

18

HỌC KÌ II
19

37

CHỦ ĐỀ VÙNG ĐƠNG NAM BỘ

20

38

21

39

22

40

23

41

24


42

Bài 36: Vùng đồng bằng sơng Cửu Long.(tt)

25

43

Ơn tập.

26

44

Ơn tập. (tiếp)

27

45

Kiểm tra giữa kì II

Bài 31: Vùng Đơng Nam Bộ.

MỤC III HSTH

Bài 32: Vùng Đông Nam Bộ. (tt)

Bài 34 HSTL.


Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ. (tt)
CHỦ ĐỀ: VÙNG ĐỒNG BẰNG SƠNG CỬU LONG
Bài 35: Vùng đồng bằng sơng Cửu Long.

Bài 37: Thực hành HSTL


28
29

46
47

Bài 40: Thực hành:
CHỦ ĐỀ: BIỂN – ĐẢO VIỆT NAM

HSTH

Bài 38: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển - đảo.
Bài 39: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển -đảo. (tt)

30

48

31

49


32

50

Ơn tập cuối học kì II.

33

51

Ơn tập cuối học kì II (tiếp)

34

52

Kiểm tra cuối kì II

35

53

Trị chơi địa lí

BÀI 41 ĐẾN 44 HSTL



×