TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 6
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần
II. CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
HỌC KỲ
HỌC KỲ I
HỌC KỲ II
CẢ NĂM
HỆ SỐ 1
M
V
1
1
2
1
1
2
HỆ SỐ 2
HỌC KỲ
1
1
2
1
1
2
III. CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
TT
1
TÊN CHỦ ĐỀ
TÊN BÀI HỌC TRONG CHỦ
- Bài 7: Sự vận động tự quay quanh trục của trái đất và các
Chủ đề: Các chuyển hệ quả.
- Bài 8: Sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời
động của Trái đất
(HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
- Bài 9: Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa.
2
3
Chủ đề : Địa hình bề
- Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành
mặt trái đất
địa hình bề mặt trái đất.
( 3 tiết)
- Các dạng địa hình trên bề mặt trái đất.
Chủ đề: Các yếu tố
ảnh hưởng đến khí
hậu
(3 tiết)
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ khơng khí
(Dạy mục 2,3)
- Bài 19: Khí áp và gió trên trái đất.
- Bài 20: Mưa và sự phân bố lượng mưa.
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ khơng khí
4
Chủ đề: Các đới khí (Dạy mục 1)
- Bài 21: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng
hậu trên Trái đất
mưa
(2 tiết)
(Làm BT ,1,4,5; không yêu cầu HS làm bài 2,3)
- Bài 22: Các đới khí hậu trên trái đất
(Khơng dạy mục 1: Các chí tuyến và vòng cực trên trái đất)
Chủ đề: Biển và đại
- Bài 24: Biển và đại dương
dương
- Bài 25: Thực hành: Sự chuyển động của các dòng biển
(2 tiết)
trong đại dương
IV. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
1
TUẦN
TIẾT
1
1
2
2
BÀI
1
TÊN BÀI DẠY
HỌC KÌ I
ĐIỀU CHỈNH
Bài mở đầu
Vị trí, hình dạng và kích thước của
trái đất
Bản đồ. Cách vẽ bản đồ
3
4
5
3
4
5
3
Bản đồ. Tỷ lệ bản đồ
4
Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ,
vĩ độ và toạ độ địa lí
5
Ký hiệu bản đồ. Cách biểu hiện của
địa hình trên bản đồ
6
(Tích hợp phần khái niệm bản đồ bài 2).
Thực hành: Tập sử dụng địa bàn và
thước đo để vẽ sơ đồ lớp học
CHỦ ĐỀ: CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT
(4 tiết – Bài 7,8,9 )
6,7,8
6,7,8,9
- Bài 7: Sự vận động tự quay quanh trục của
trái đất và các hệ quả.
(HS không trả lời: Câu hỏi 1 – BT)
- Bài 8: Sự chuyển động của trái đất quanh mặt
trời
(HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
10
11
10
11
12
12
- Bài 9: Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo
mùa.
Kiểm tra 1 tiết
10
Cấu tạo bên trong của trái đất
Thực hành: Sự phân bố các lục địa
11
và đại dương trên bề mặt trái đất
(Câu 3 Không yêu cầu HS làm )
CHỦ ĐỀ 2: ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
13,14,1
5
13,14,1
5
16
16
( 3 tiết)
- Bài 12: Tác động của nội lực và ngoại lực
trong việc hình thành địa hình bề mặt trái đất.
- Bài 13,14: Các dạng địa hình trên bề mặt trái
đất.
Chữa bài tập trong SBT
2
Không dạy. Phần khái
niệm bản đồ tích hợp
vào bài 3
Giới thiệu bản đồ
hành chính Việt Nam
và khẳng định chủ
quyền của Việt Nam
đối với Biển Đông và
hai quần đảo Hồng
Sa và Trường Sa
Giới thiệu bản đồ
hành chính Việt Nam
và khẳng định chủ
quyền của Việt Nam
đối với Biển Đơng và
hai quần đảo Hồng
Sa và Trường Sa
Khơng dạy -> HS tự
làm
Có thể dạy hết phần
các chuyển động sau
đó dạy sang hệ quả
17
18
17
18
Ơn tập HK I
Kiểm tra HK I
HỌC KÌ II
19
19
15
20
20
16
21
21
17
Các mỏ khống sản
Thực hành: Đọc bản đồ (hoặc lược
đồ) địa hình tỉ lệ lớn
Lớp vỏ khí
CHỦ ĐỀ 3: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
KHÍ HẬU
22,23,2
4
22,23,2
4
(3 tiết)
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ khơng
khí
(Dạy mục 2,3)
- Bài 19: Khí áp và gió trên trái đất.
- Bài 20: Mưa và sự phân bố lượng mưa.
CHỦ ĐỀ 4: CÁC ĐỚI KHÍ HẬU TRÊN TRÁI
ĐẤT
(2 tiết)
- Bài 18: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ khơng
khí
25,26
25,26
(Dạy mục 1)
- Bài 21: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt
độ lượng mưa
(Làm BT ,1,4,5; khơng yêu cầu HS làm bài 2,3)
- Bài 22: Các đới khí hậu trên trái đất
(Khơng dạy mục 1: Các chí tuyến và vịng cực trên
trái đất)
27
28
27
28
29
29
23
Ơn tập ( từ bài 17 đến bài 22)
Kiểm tra viết 1 tiết
Sông và hồ
CHỦ ĐỀ 5: BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
30,31
30,31
32
32
33
33
34
35
34
35
(2 tiết)
- Bài 24: Biển và đại dương
- Bài 25: Thực hành: Sự chuyển động của các
dòng biển trong đại dương
26
Đất và các nhân tố hình thành đất
Lớp vỏ sinh vật. Các nhân tố ảnh
27
hưởng đến sự phân bố thực động vật
trên trái đất
Ôn tập HK II
Kiểm tra HK II
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ TRƯỞNG
Viên nội, ngày 28 tháng 8 năm 2020
GV THỰC HIỆN
Nguyễn Thị Thúy
Trương Xuân Thảo
3
TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 7
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 70 tiết
Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần
Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần
II. CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
HỌC KỲ
HỌC KỲ I
HỌC KỲ II
CẢ NĂM
M
HỆ SỐ 1
V
TH
1
1
2
1
1
2
1
1
2
HỆ SỐ 2
HỌC KỲ
1
1
2
1
1
2
III. CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
TT
1
TÊN CHỦ ĐỀ
TÊN CÁC TIẾT/ BÀI HỌC TRONG CHỦ
Chủ đề : Thiên
nhiên mơi trường
đới nóng
( 5 tiết)
- Bài 5: Đới nóng. Mơi trường xích đạo ẩm
(HS khơng trả lời: Câu hỏi 4 – BT)
- Bài 6: Môi trường nhiệt đới
- Bài 7: Mơi trường nhiệt đới gió mùa
- Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm mơi trường
đới nóng (HS không làm: Câu hỏi 2,3,
-> Khái quát nd chủ đề)
2
Chủ đề : Các khu
- Bài 32,33: Các khu vực Châu Phi
vực châu phi
- Bài 34: Thực hành so sánh sự phát triển kinh tế các
(4 tiết)
khu vực Châu Phi
IV. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
TUẦ
N
TIẾT
BÀI
TÊN BÀI DẠY
HỌC KÌ I
1
2
1
1
2
2
3
3
4
4
3
5
3
6
Dân số
Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế
giới.
Quần cư. Đơ thị hóa
Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và
tháp tuổi
(HDHS tự làm câu 1-> Tăng thời lượng vào câu
khác và hướng dẫn chuẩn bị chủ đề 1)
Ôn tập chương I: Thành phần nhân văn
MT
CHỦ ĐỀ 1: THIÊN NHIÊN MƠI TRƯỜNG ĐỚI
NĨNG
4
ĐIỀU CHỈNH
(4 Tiết )
- Bài 5: Đới nóng. Mơi trường xích đạo ẩm
(HS không trả lời: Câu hỏi 4 – BT)
4
5
7,8
9,10
- Bài 6: Môi trường nhiệt đới
- Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa
- Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm mơi
trường đới nóng (HS khơng làm: Câu hỏi 2,3,
-> Khái quát nd chủ đề)
8
9
Các hình thức canh tác trong nơng nghiệp
ở đới nóng
Hoạt động nơng nghiệp đới nóng
K dạy
K dạy
(HS khơng trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
6
11
10
11
6
7
7
12
13
14
8
15
8
9
9
16
17
18
19
13
14
15
16
17
Ơ nhiễm mơi trường ở đới ơn hịa
18
Thực hành: Nhận biết đặc điểm mơi trường
đới ơn hịa
19
21
22
10
20
23
24
11
21
11
12
12
13
13
22
23
24
25
26
(Tích hợp GDQPAN: Ví dụ về sự gia tăng dân số
có ảnh hưởng đến đời sống, vật chất và môi
trường tại một số thành phố lớn ở nước ta)
Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
Ơn tập MT đới nóng
Mơi trường đới ôn hòa
Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa
Hoạt động cơng nghiệp ở đới ơn hịa
Đơ thị hóa ở đới ôn hòa
20
10
Dân số và sức ép dân số tới tài ngun,
mơi trường đới nóng
25
26
27
28
29
K dạy
K dạy
K dạy
K dạy
(Câu 2,3 khơng yêu cầu HS làm)
(Không làm Câu 2. Không y/c vẽ biểu đồ. GV
hướng dẫn hs nhận xét và giải thích.)
Ơn tập MT đới ơn hịa
Kiểm tra viết 1 tiết
Mơi trường hoang mạc
Hoạt động kinh tế của con người ở hoang
K dạy
mạc
Môi trường đới lạnh
Hoạt động kinh tế của con người ở đới K dạy
lạnh
Môi trường vùng núi
Hoạt động kinh tế của con người ở mơi K dạy
trường vùng núi
Ơn tập Môi trường hoang mạc, đới lạnh
và vùng núi.
Tổng kết các môi trường địa lý
Thế giới rộng lớn và đa dạng
Thiên nhiên Châu Phi
Thiên nhiên Châu Phi (Tiếp theo)
Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các
mơi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ,
5
14
27
30
14
15
28
29
31
lượng mưa ở Châu Phi
Dân cư, xã hội Châu Phi
(Không dạy mục 1 phần sơ lược lịch sử.)
Kinh tế Châu Phi
Kinh tế Châu Phi (Tiếp theo)
CHỦ ĐỀ 2: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI
15
16
17
30
31,32
33
17
18
18
34
35
36
19
19
20
20
21
37
38
39
40
41
(4 tiết)
- Bài 32,33: Các khu vực Châu Phi
- Bài 34: Thực hành so sánh sự phát triển kinh tế
các khu vực Châu Phi
Ôn tập Châu Phi
Ôn tập HK I
Kiểm tra HK I
35
36
37
38
39
40
21
22
42
43
41
42
22
44
43
23
23
45
46
44
45
24
47
46
24
48
25
49
47
25
26
50
51
48
49
26
52
50
27
53
27
28
28
54
55
56
51
52
29
57
53
29
30
30
58
59
60
54
55
56
HỌC KÌ II
Khái quát châu Mỹ
Thiên nhiên Bắc Mỹ
Dân cư Bắc Mỹ
Kinh tế Bắc Mỹ
Kinh tế Bắc Mỹ (Tiếp theo)
Thực hành: Tìm hiểu vùng cơng nghiệp Khơng dạy -> HS
truyền thống ở Đơng Bắc Hoa Kì và vùng tự làm
CN vành đai Mặt Trời
Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ
Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ (Tiếp theo)
Dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ
(Không dạy mục 1: Sơ lược lịch sử)
Kinh tế Trung và Nam mỹ
Kinh tế Trung và Nam mỹ (Tiếp theo)
Thực hành: Sự phân bố của thảm thực vật
ở hai sườn Đông và Tây của dãy núi Anđét
Ôn tập Châu Mỹ
Châu Nam Cực – Châu lục lạnh nhất thế
giới
Thiên nhiên châu Đại Dương
Dân cư và kinh tế châu Đại Dương
Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm tự
nhiên của Ô-xtrây-li-a
Ôn tập châu Đại dương và Châu Nam
cực
Kiểm tra viết 1 tiết
Thiên nhiên châu Âu
Thiên nhiên châu Âu (tiếp theo)
Thực hành: Đọc, phân tích biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa châu Âu
Dân cư, xã hội châu Âu
Kinh tế châu Âu
Khu vực Bắc Âu
6
31
31
32
32
61
62
63
64
57
58
59
60
33
65
61
33
34
34
35
35
66
67
68
69
70
Khu vực Tây và Trung Âu
Khu vực Nam Âu
Khu vực Đông Âu
Liên minh Châu Âu
Thực hành: Đọc lược đồ cơ cấu kinh tế
châu Âu
Ôn tập Châu Âu
Ôn tập HK II
Kiểm tra HK II
Tổng kết Địa lý 7
Tổng kết Địa lý 7
Viên nội, ngày 28 tháng 8 năm 2020
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ TRƯỞNG
GV THỰC HIỆN
Trương Xuân Thảo
Nguyễn Thị Thúy
TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 8
7
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 52 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết
II. CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
HỌC KỲ
HỌC KỲ I
HỌC KỲ II
CẢ NĂM
M
HỆ SỐ 1
V
1
1
2
1
1
2
TH
1
1
HỆ SỐ 2
HỌC KỲ
1
1
2
1
1
2
III. CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
TT
TÊN CHỦ ĐỀ
TÊN CÁC TIẾT/ BÀI HỌC TRONG CHỦ
CHỦ ĐỀ 1: HIỆP HỘI CÁC
NƯỚC ĐÔNG NAM Á – - Bài 17: Hiệp hội các nước Đơng Nam Á (ASEAN).
ASEAN
- Bài 18: Tìm hiểu về các nước ĐNA (Không làm:
1
( 3 tiết)
Mục 3 - ĐK dân cư; Mục 4 – Kinh tế)
- Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt Nam
- Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình
- Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam
CHỦ ĐỀ 2: ĐỊA HÌNH
VIỆT NAM (4 Tiết)
2
CHỦ ĐỀ 3: KHÍ HẬU VIỆT
- Bài 31: Đặc điểm khí hậu việt Nam
NAM
- Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
(3 Tiết)
CHỦ ĐỀ 4: SƠNG NGỊI
VIỆT NAM (4 Tiết)
CHỦ ĐỀ 5: CÁC MIỀN
ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
2
(4 Tiết)
- Bài 33: Đặc điểm sơng ngịi Việt Nam
- Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
- Bài 35: Thực hành: Về khí hậu, thủy văn Việt
Nam
- Bài 41: Miền bắc và Đông Bắc Bắc bộ (HS không
trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
- Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ
- Bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
IV. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
TUẦ
N
TIẾT
BÀI
1
1
1
2
2
2
3
3
3
4
4
4
TÊN BÀI DẠY
HỌC KÌ I
Vị trí địa lí, địa hình và khống sản
Khí hậu châu Á
(Câu hỏi 2 – BT: HS khơng làm )
Sơng ngịi và cảnh quan châu Á
Thực hành: Phân tích hồn lưu gió mùa
châu Á
8
ĐIỀU CHỈNH
5
5
5
6
6
6
7
7
7
8
8
8
9
10
11
12
9
10
11
12
9
10
13
13
11
14
14
12
15
15
13
Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
(Câu hỏi 2 – BT: Không yêu cầu hs vẽ biểu đồ,
GV hướng dẫn hs nhận xét.)
Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phõn
b dõn c v cỏc thnh ph ln chõu A
Đặc ®iĨm ph¸t triĨn kinh tÕ x· K dạy mục 1
Vài nột v lch
hội của các nớc Châu á
(Khụng dy mc 1; Câu hỏi 2 – BT-> HS không sử phát trin ca
lm )
cỏc nc chõu A
Tình hình phát triển kinh tế, xÃ
hội ở các nớc Châu á
ễn tp Bi 1 – Bài 8
Kiểm tra viết 1 tiết
Khu vực Tây Nam Á
Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á
Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam
Á
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đơng Á
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu
vực Đông Á
(HS không trả lời: Câu hỏi 2 – BT)
16
17
18
16
17
18
14
19
19
19
20
15
16
Ơn tập HKI
Kiểm tra học kì I
Đơng Nam Á – Đất liền và hải đảo
HỌC KÌ II
Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á
Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
CHỦ ĐỀ: HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á –
ASEAN (3 tiết)
20
21
21,22
23
21
24
22
25
- Bài 17: Hiệp hội các nước Đơng Nam Á
(ASEAN).
- Bài 18: Tìm hiểu về các nước ĐNA (Không làm:
Mục 3 - ĐK dân cư; Mục 4 – Kinh tế)
Địa hình dưới tác động của nội lực và
19
Khơng dạy
ngoại lực
20
Khí hậu và cảnh quan trên TĐ
Không dạy
21
Con người và MT địa lý
Không dạy
Việt Nam đất nước con người
Không dạy
22
(HS không trả lời: Câu hỏi 2 – BT)
-> HS tự đọc
Vị trí, giới hạn, hình dạng của lãnh thổ
23
Việt Nam
(HS không trả lời: Câu hỏi 1 – BT)
(Tích
hợp
24
Vùng biển Việt Nam
GDQPAN:
Chủ
quyền của Biển
đảo Việt Nam
- Giới thiệu các
mốc chủ quyền chủ
yếu trên đất liền và
9
biển, đảo)
25
22
26
26
27
23
27
23
24
28
29
24
25
26
30
31,32
33
Lịch sử phát triển tự nhiên Việt Nam
Không dạy
-> HS tự đọc
Đặc điểm tài ngun khống sản Việt
Nam
(Khơng dạy mục 2: Sự hình thành các vùng mỏ
chính nước ta; Câu hỏi 3 – BT: Không yêu cầu
HS không trả lời)
Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam
Không dạy
-> HS tự làm
Hướng dẫn làm quen với Atlat Địa lý TN
VN
Ôn tập
Kiểm tra viết 1 tiết
CHỦ ĐỀ: ĐỊA HÌNH VIỆT NAM (4 Tiết)
- Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt Nam
- Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình
- Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt
Nam
CHỦ ĐỀ: KHÍ HẬU VIỆT NAM
26
27
34
35,36
28
29
37,38
39,40
30
41
30
42
31
43
(3 Tiết)
- Bài 31: Đặc điểm khí hậu việt Nam
- Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
CHỦ ĐỀ: SƠNG NGỊI VIỆT NAM (4 Tiết)
- Bài 33: Đặc điểm sơng ngịi Việt Nam
- Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
- Bài 35: Thực hành: Về khí hậu, thủy văn Việt
Nam
36
Đặc điểm đất Việt Nam
Đặc điểm sinh vật Việt Nam
37
38
39
31
44
40
Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam
Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam
Thực hành: Đọc lát cắt tự nhiên tổng
hợp
CHỦ ĐỀ 2:
CÁC MIỀN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
32
33
45,46
47,48
34
35
35
49
50
51
(4 tiết)
- Bài 41: Miền bắc và Đông Bắc Bắc bộ
(HS không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
- Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ
- Bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Ôn tập HKII
Kiểm tra học kì II
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu về địa
phương:
- Vị trí địa lí
- Lịch sử phát triển
10
Không dạy
-> HS tự đọc
35
- Các đặc điểm TN có ý nghĩa đối với
thủ đơ HN
Hệ thống hóa Địa lý 8
52
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ TRƯỞNG
Viên nội, ngày 28 tháng 8 năm 2020
GV THỰC HIỆN
Nguyễn Thị Thúy
Trương Xuân Thảo
TRƯỜNG THCS VIÊN NỘI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÝ 9
11
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. KHUNG THỜI GIAN NĂM HỌC:
Cả năm 35 tuần: 53 tiết
Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
II. CHẾ ĐỘ CHO ĐIỂM:
HỆ SỐ
M
HỆ SỐ 1
V
HỌC KỲ II
1
1
1
1
CẢ NĂM
2
2
HỌC KỲ
HỌC KỲ I
TH
1
1
2
HỆ SỐ 2
HỌC KỲ
1
1
1
1
2
2
III. CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC:
TT
1
2
TÊN CHỦ ĐỀ
TÊN BÀI HỌC TRONG CHỦ
Chủ đề mở rộng ngồi chương trình
- Dạy kĩ năng vẽ và phân tích một số dạng
biểu đồ.
Chủ đề 1: Rèn một số kĩ năng
- Sử dụng Atlat khi học ĐL kinh tế.
sử dụng Atlat và vẽ biểu đồ.
- Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự
(3 tiết)
thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo
các loại cây, sự tăng trưởng của đàn gia súc
gia cầm
- Bài 43,44: Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Chủ đề 2: Phát triển tổng hợp đảo.
kinh tế và bảo vệ tài nguyên, - Bài 45: Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh
tế các đảo ven bờ.
mơi trường biển đảo
(Tích hợp GDQPAN: Ví dụ để chứng minh phát triển
(4 tiết)
kinh tế biển phải gắn với nhiệm vụ quốc phòng và an
ninh biển)
3
Địa lí địa phương
- Vị trí địa lí và giới hạn.
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
- Điều kiện dân cư xã hội.
- Đặc điểm phát triển kinh tế
- Báo cáo thu hoạch cuối chủ đề.
Chủ đề 3: Địa lí địa phương
(3 tiết)
IV. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT:
TUẦN TIẾT
1
2
3
1
2
3
4
5
BÀI
1
2
3
4
5
TÊN BÀI DẠY
HỌC KÌ I
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Dân số và gia tăng dân số
Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống.
Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm
12
GHI CHÚ
1989 và năm 1999
(Đổi thành tháp dân số trong Atlat hoặc mới nhất)
6
6
7
4
8
7
5
5
6
9
10
11
8
6
7
12
13
7
14
8
15
9
Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam
(HD học sinh tự đọc Mục I: Nền kinh tế nước ta trước thời kỳ
đổi mới)
HD Sử dụng Atlat khi học ĐL kinh tế.
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố
nông, lâm ngư nghiệp
Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp – thuỷ sản
(Câu hỏi 3 – BT thay bằng vẽ biểu đồ hình cột)
CHỦ ĐỀ 1: RÈN MỘT SỐ KĨ NĂNG SỬ DỤNG ÁT LÁT VÀ VẼ
BIỂU ĐỒ (3 tiết)
- Tiết 1: Dạy kĩ năng vẽ và phân tích một số dạng biểu đồ.
- Tiết 2: Bài 10: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự
thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây,
sự tăng trưởng của đàn gia súc gia cầm
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố
11
công nghiệp
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
12 (Không dạy: Mục II.3.Một số ngành công nghiệp nặng khác;
Không trả lời: Câu hỏi 3 – BT)
9
10
11
12
13
14
15
16
17
16
13
17
14
18
19
20
21
22
23
24
25
15
16
26
22
27
28
29
30
23
24
25
26
31
27
32
33
28
29
34
30
17
18
20
21
Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố nghành dịch
vụ
Giao thông vận tải và bưu chính viễn thơng
(Tích hợp GDQPAN: Ví dụ về giao thơng vận tải và bưu chính viễn
thơng gắn với quốc phịng và an ninh)
Thương mại và du lịch
Thực hành: Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế
Ôn tập các ngành kinh tế
Kiểm tra 1 tiết
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ( tiếp theo)
Vùng Đồng Bằng sông Hồng
Vùng Đồng Bằng sơng Hồng ( tiếp theo)
Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ
giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân
lương thực theo đầu người
Vùng Bắc Trung Bộ
Vùng Bắc Trung Bộ ( tiếp theo)
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ ( tiếp theo)
Thực hành: Kinh tế biển của Duyên hải Nam Trung
Bộ và Bắc Trung Bộ
Vùng Tây Nguyên
Vùng Tây nguyên ( Tiếp theo)
Thực hành: So sánh tình hình sản xuất cây cơng
nghiệp lâu năm ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ với
Tây Nguyên
13
18
19
20
21
35
36
37
38
39
Ơn tập Học Kì I
Kiểm tra học kì I
31
32
33
34
HỌC KÌ II
Vùng Đông Nam Bộ
Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)
Vùng Đông Nam Bộ(tiếp theo)
Thực hành: Phân tích một số nghành cơng nghiệp
trọng điểm ở Đông Nam Bộ
(Hướng dẫn HS tự làm)
22
23
40
41
35
36
24
42
37
25
26
43
44
27
28
29
30
45
46
47
48
Vùng đồng bằng Sông Cửu Long
Vùng đồng bằng Sông Cửu Long (tiếp theo)
Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản
xuất của nghành thủy sản ở Đồng bằng Sơng Cửu
Long
Ơn tập: Vùng ĐNB và Vùng ĐBSCL
Kiểm tra viết 1 tiết
CHỦ ĐỀ 2: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ Tích
hợp
TÀI NGUN, MƠI TRƯỜNG BIỂN ĐẢO
GDQPAN: Ví
dụ để chứng
(4 tiết)
minh phát triển
- Bài 43,44: Phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo.
- Bài 45: Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tế các đảo kinh tế biển
phải gắn với
ven bờ.
nhiệm vụ quốc
(- Tiết 1: Vùng biển nước ta và hướng dẫn học sinh tìm hiểu phần II. phòng và an
-Tiết 2,3: Phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo.
ninh biển
- Tiết 4: Bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo.)
CHỦ ĐỀ 3: ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG
(3 tiết)
31
32
33
49
50
51
Bài 41,42,43: Địa lý tỉnh
Bài 44: Thực hành: Phân tích mqh giữa các thành phần tự
nhiên và vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế địa phương (Bài 44 HD
hoc sinh tự làm)
- Tiết 1: Vị trí địa lí và sự phân chia hành chính; Điều kiện tự nhiên
và TNTN.
- Tiết 2: Đặc điểm dân cư, xã hội.
- Tiết 3: Tình hình phát triển kinh tế.
34
35
52
53
Ơn tập HKII
Kiểm tra học kì II
KÍ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ TRƯỞNG
Viên nội, ngày 28 tháng 8 năm 2020
GV THỰC HIỆN
Trương Xuân Thảo
Nguyễn Thị Thúy
14