KỸ NĂNG BIỂU ĐỒ
Câu 1. Để thể hiện sự thay đổi về quy mô của các đối tượng cùng nằm trong một tổng thể thì biểu
đồ thích hợp nhất là
A.biểu đồ cột.
B.biểu đồ kết hợp.
C.biểu đồ cột chồng. D.biểu đồ đường.
Câu 2. Để thể hiện tình hình phát triển của một (hay nhiều) đối tượng địa lí kinh tế – xã hội,
nhưng chỉ có một đơn vị đo thì biểu đồ thích hợp nhất là
A.biểu đồ trịn và biểu đồ kết hợp.
B. biểu đồ tròn và biểu đồ miền.
C. biểu đồ đường và biểu đồ cột.
D.Tất cả các ý trên
Câu 3 . Để thể hiện sự chuyển dịch (thay đổi) cơ cấu của một đối tượng địa lí kinh tế – xã hội thì
biểu đồ thích hợp nhất là
A. biểu đồ cột.
B.biểu đồ đường.
C.biểu đồ miền.
D.biểu đồ kết hợp.
câu 4. Để thể hiện quy mô và cơ cấu của cùng đối tượng địa lí kinh tế – xã hội thì biểu đồ thích
hợp nhất là
A.biểu đồ cột.
B.biểu đồ miền.
C.biểu đồ tròn.
D.biểu đồ đường.
câu 5. Để thể hiện tốc độ tăng trưởng của nhiều đối tượng địa lí kinh tế – xã hội thì biểu đồ thích
hợp nhất là
A.biểu đồ đường.
B.biểu đồ cột.
C.biểu đồ miền.
D. biểu đồ tròn.
Câu 6. Để thể hiện tình hình phát triển của đối tượng địa lí kinh tế – xã hội với hai đơn vị đo thì
biểu đồ thích hợp nhất là
A. biểu đồ đường.
B.biểu đồ miền.
C.biểu đồ kết hợp (giữa đường và cột).
D. biểu đồ kết hợp (giữa biểu đồ cột và biểu đồ tròn).
Câu 7. C ho biểu đồ dưới đây:
Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2000 và năm
2014 (đơn vị: %)
Câu 1.7 Biểu đồ đã cho được gọi là
A. biểu đồ đường.
B biểu đồ tròn.
C.biểu đồ miền.
D.biểu đồ kết hợp.
2.
Câu 2.7 So với diện tích hình trịn thể hiện quy mô số lao động đang làm việc năm 2000, diện tích hình
trịn thể hiện năm 2014 lớn hơn gấp
A.1,20 lần.
B. 1,52 lần. c. 1,10 lần.
D. 1,37 lần.
Câu 3.7 Trong giai đoạn 2000 – 2014, cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự chuyển dịch theo
hướng:
A. khu vực công nghiệp – xây dựng tăng tỉ trọng lao động nhiều nhất, khu vực dịch vụ tăng tỉ trọng lao
động nhiều thứ hai, khu vực nông – lâm – thuỷ sản tỉ trọng không đổi.
B. tăng tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ, giảm tỉ trọng lao động khu vực
nông – lâm – thuỷ sản.
1
1
C. khu vực dịch vụ tỉ trọng lao động tăng, khu vực công nghiệp – xây dựng và khu vực nông – lâm –
thuỷ sản tỉ trọng lao động giảm.
D. tăng tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng, giảm tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ và
khu vực nông – lâm – thuỷ sản.
Câu 8. Cho biểu đồ dưới đây:
Diện tích gieo trồng và giá trị sản xuất của cây lương thực ở nước ta giai đoạn 1990 – 2014
Câu 8.1 Biểu đồ đã cho được gọi là
A. biểu đồ cột.
B. biểu đồ đường.
C. biểu đồ miền.
D.biểu đồ kết hợp.
5.
Câu 8.2. Diện tích gieo trồng cây lương thực của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014 tăng nhanh chủ
yếu là do
A. nhu cầu lương thực trong nước tăng.
B. nhu cầu xuất khẩu.
C. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
D. thâm canh tăng vụ và khai hoang.
Câu 8.3 Giá trị sản xuất cây lương thực ở nước ta từ năm 1990 đến năm 2014 tăng gấp
A. hơn 2,4 lần.
B. gần 3,5 lần.
C.gần 2,0 lần.
D. hơn 3,0 lần.
Câu 8.4. Cho biết năm nào ở biểu đồ, cây lúa có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích cây lương thực
của nước ta?
A.Năm 2014.
B, Năm 2000.
C. Năm 1990.
D. Năm 2005.
Câu 9. Cho biểu đồ dưới đây:
Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của một số mặt hàng ở nước ta giai đoạn 2000 – 2014
2
2
Câu 9.1. Trong giai đoạn 2000 – 2014, giá trị xuất khẩu hàng dệt, may tăng bao nhiêu %?
A. 1,06%.
B.10,6%.
C.962,0%.
D.106,2%.
9.
Câu 9.2. Nhìn vào biểu đồ đã cho, trong giai đoạn 2000 – 2014, mặt hàng xuất khẩu có tốc độ tăng
trưởng lớn nhất là
A.Tất cả các mặt hàng.
B.hàng điện tử.
C.hàng thuỷ sản.
D.hàng dệt,
may.
Câu 9.3. Trong giai đoạn 2000 – 2014, giá trị xuất khẩu hàng điện tử có tốc độ tăng trưởng cao
nhất khơng phải do
A.tác động của các chính sách thu hút đầu tư nước ngoài và mở rộng thị trường xuất khẩu.
B.nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng và phong phú.
C.nhu cầu của thị trường thế giới đối với mặt hàng này tăng mạnh.
D.sự xuất hiện của nhiều tập đoàn điện tử lớn trên thế giới đầu tư vào Việt Nam.
Câu 9.4. Trong giai đoạn 2000 – 2014, giá trị xuất khẩu hàng thuỷ sản của nước ta tăng khá nhanh chủ
yếu là do
A.kĩ thuật nuôi trồng thuỷ sản được cải thiện giúp tạo ra sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn về an toàn thực
phẩm của nhiều quốc gia.
B.nhu cầu của thị trường tăng nhanh, chất lượng sản phẩm thuỷ sản xuất khẩu đáp ứng được nhiều thị
trường khu vực và thế giới.
C. hoạt động khai thác thuỷ sản xa bờ được đẩy mạnh.
D.nguồn lao động đông đảo, chất lượng lao động ngày càng được cải thiện.
Câu 9.5. Trong giai đoạn 2000 – 2014, giá trị xuất khẩu hàng dệt, may của nước ta tăng khá
nhanh không phải do
A. lực lượng lao động đông đảo.
B.nguồn nguyên liệu trong nước dồi dào.
C.. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
D. nhận được nhiều chính sách ưu tiên, hỗ trợ do đem lại hiệu quả cao.
Câu 10. Cho biểu đồ dưới đây:
Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta giai đoạn 1995 – 2014
Câu 10.1. Trong giai đoạn 1995 – 2014, sản lượng điện ở nước ta tăng
A.116,6 tỉ kWh (9,5 lần).
B.126,6 tỉ kWh (9,6 lần).
C. 106,6 tỉ kWh (9,2 lần).
D. 136,6 tỉ kWh (9,7 lần).
14.
Câu 10.2. Ngoài cách thể hiện như biểu đồ đã cho, để thể hiện sản lượng than và dầu thô thì có thể sử
dụng
A.biểu đồ kết hợp (đường và cột). B.biểu đồ đường.
C.biểu đồ tròn.
D.biểu đồ
miền.
15.
Câu 10.3. Trong giai đoạn 1995 – 2014, tốc độ tăng trưởng sản lượng than (lấy năm 1995 = 100%) là
3
3
A.499,3%.
B.509,3%.
C.479,3%.
D. 489,3%.
16.
Câu 10.4. Sản lượng dầu thô trong giai đoạn 2005 – 2014 giảm là do
A.sự chủ động điều tiết sản lượng khai thác nhằm phù hợp với thị trường xuất khẩu và dự trữ dầu trong
tương lai.
B.điều kiện khai thác ngày càng khó khăn trong khi kĩ thuật khai thác chưa theo kịp.
C. biến động của thị trường dầu thơ.
D. chính sách khai thác tiết kiệm tài ngun.
Câu 15. Cho biểu đồ dưới đây:
Diện tích cây cơng nghiệp nước ta giai đoạn 1990 – 2014
Câu 15.1. Biểu đồ đã cho được gọi là
A.biểu đồ kết hợp.
B. biểu đồ cột chồng.
C.biểu đồ cột ghép. D. biểu đồ cột.
Câu 15.2. Năm 2014, tổng diện tích cây cơng nghiệp của nước ta là
A.2444 nghìn ha. B.2044 nghìn ha.
C. 2844 nghìn ha.
D.2244 nghìn ha.
19.
Câu 15.3. Trong giai đoạn 1990 – 2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gấp
A. 3,25 lần.
B.3,02 lần.
C.2,35 lần.
D.2,53 lần.
20.
Câu 15.4. Trong giai đoạn 1990 – 2014, tỉ trọng diện tích cây cơng nghiệp hàng năm giảm là
A. 186 nghìn ha.
B.20,2%.
C.22,0%.
D.168 nghìn ha.
Câu 15.5. Trong giai đoạn 2000 – 2014, diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng mạnh chủ yếu là do
A.nhu cầu của thị trường xuất khẩu tăng mạnh, quỹ đất dự trữ cho mở rộng diện tích vẫn cịn khá lớn,
hình .thành các vùng chun canh với quy mô lớn.
B.. đẩy mạnh khai hoang mở rộng diện tích ở vùng đồi núi, đặc biệt là ở các vùng chuyên canh như Tây
Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. nhu cầu của thị trường xuất khẩu tăng cùng với việc đầu tư cho công nghiệp chế biến ngày càng hiện
đại.
D. đẩy mạnh tiến hành thâm canh, tăng vụ ở những nơi có điều kiện thuận lợi như các vùng Tây
Ngun, Đơng Nam Bộ.
Câu 15.6. Ngồi cách thể hiện như biểu đồ đã cho, để thể hiện tình hình phát triển diện tích các loại
cây cơng nghiệp thì có thể sử dụng
A.biểu đồ cột chồng hoặc biểu đồ đường.
B. biểu đồ tròn.
C. biểu đồ miền.
D. biểu đồ ô vuông.
23.
Câu 15.7 Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây cơng nghiệp ở nước ta trong giai đoạn
1990 – 2014 thì dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A.biểu đồ cột chồng.
B. biểu đồ đường (xử lí số liệu ra đơn vị %).
C. biểu đồ miền (xử lí số liệu ra đơn vị %). D. biểu đồ kết hợp (đường và cột).
Câu 15.7. Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây công nghiệp ở nước ta trong giai
đoạn 1990 – 2014 thì dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A. biểu đồ đường (xử lí số liệu ra đơn vị %).
B.biểu đồ tròn.
C. biểu đồ kết hợp.
D. biểu đồ miền (xử lí số liệu ra đơn vị %).
Câu 15.8. Trong giai đoạn 1990 – 2014,
4
4
A.diện tích cây cơng nghiệp hàng năm tuy tăng liên tục nhưng vẫn chậm hơn so với diện tích cây cơng
nghiệp lâu năm.
B.diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng nhanh và liên tục trong khi diện tích cây cơng nghiệp hàng
năm tăng giảm thiếu ổn định.
C.diện tích cây cơng nghiệp hàng năm ln ln thấp hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm song lại
tăng rất ổn định.
D.tổng diện tích cây cơng nghiệp cũng như diện tích từng loại cây công nghiệp đều tăng liên tục.
Câu 26 - 29. Cho biểu đồ dưới đây:
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta giai đoạn 1990 – 2014
Câu 26. Trong giai đoạn 1990 – 2014, khu vực có tỉ trọng GDP tăng được nhiều nhất là
A.cơng nghiệp – xây dựng (12,2%).
B.dịch vụ (14,8%).
C.công nghiệp – xây dựng (14,2%).
D.dịch vụ (4,8%).
Câu 27. Trong giai đoạn 1990 – 2014, tỉ trọng khu vực nông – lâm – thuỷ sản giảm
A.20,0%.
B.17,0%.
C. 19,0%.
D. 18,0%.
Câu 28. Trong giai đoạn 1990 – 2014, tỉ trọng GDP của khu vực dịch vụ
A.cao nhất nhưng tăng – giảm chưa ổn định.
B.đứng hàng thứ hai nhưng có xu hướng tăng.
C.có năm cao nhất, có năm đứng thứ hai nhưng có xu hướng ngày càng tăng.
D.cao nhất và tăng liên tục.
Câu 29. Trong giai đoạn 1990 – 2014, tỉ trọng GDP của khu vực công nghiệp – xây dựng
A.tăng thứ bậc từ thấp nhất lên thứ hai và có sự tăng – giảm thiếu ổn định.
B.có năm cao nhất, có năm đứng thứ ba nhưng có xu hướng tăng.
C.ln ln ở vị trí cao thứ hai và có xu hướng tăng.
D.tăng thứ bậc từ thấp nhất lên thứ hai và tăng liên tục.
Câu: Cho biểu đồ dưới đây:
5
5
Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo thị trường của nước ta trong hai năm (đơn vị: %)
Câu 30. Biểu đồ đã cho được gọi là
A.Biểu đồ kết hợp. B.biểu đồ tròn.
C.biểu đồ đường.
D. biểu đồ miền.
Câu 31. So với diện tích hình trịn thể hiện quy mơ giá trị xuất khẩu năm 2000, diện tích hình tròn thể
hiện năm 2014 lớn hơn khoảng
A.10,4 lần.
B.3,4 lần.
C.9,4 lần.
D. 3,2 lần.
Câu 32. Đối với biểu đồ đã cho, để thể hiện được quy mô giá trị xuất khẩu hàng hố của hai năm 2000
và 2014 thì cần phải tính
A.bán kính của hai đường trịn dựa vào tổng giá trị xuất khẩu của hai năm 2000 và 2014.
B.khoảng cách năm.
C.bán kính của đường trịn thể hiện năm 2014.
D.bán kính của đường tròn thể hiện năm 2000.
Câu 33. Từ năm 2000 đến năm 2014, các thị trường có tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng là
A.Bắc Mĩ và các khu vực khác.
B. EU và Bắc Mĩ.
C. Đông Bắc Á và Đông Nam Á.
D. Bắc Mĩ và Đông Bắc Á.
Câu 34. Từ năm 2000 đến năm 2014, thị trường có tỉ trọng giá trị xuất khẩu giảm nhiều nhất là
A. Đông Nam Á, giảm 5,4%.
B.Bắc Mĩ, giảm 5,4%.
C.EU, giảm 8,7%.
D. Đông Bắc Á, giảm 8,7%.
Câu 35. Trong cả hai năm 2000 và 2014, tỉ trọng giá trị xuất khẩu của khu vực Đông Bắc Á
A.dẫn đầu nhưng tỉ trọng giảm.
B.luôn đứng ở vị trí thứ hai.
C.Ln dẫn đầu.
D. ln dẫn đầu và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 36. Trong giai đoạn 2000 – 2014, tỉ trọng giá trị xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ
yếu do
A.đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đơng nên nhu cầu tiêu thụ hàng hoá lớn.
B.tác động của các hiệp định hợp tác thương mại giữa Việt Nam với Hoa Kì.
C.hàng hố của Việt Nam khơng ngừng gia tăng quy mô cũng như cải tiến về mẫu mã, chất lượng sản
phẩm.
D.tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO.
LÀM VIỆC VỚI BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ
Câu: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ THEO CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2014
Diện tích (km2)
330 966
101 368
14 958
51 454
44 378
54 641
6
6
23 590
40 576
1.Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2014 là
A.374 người/km2.
B.274 người/km2.
C.224 người/km2.
D.250 người/km2.
2.Tỉ trọng diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước (năm 2014) là
A.35,6%.
B.20,6%.
C. 15,6%.
D.30,6%.
3.Tỉ trọng dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước (năm 2014) là
A.22,3%.
B.16,3%.
C.19,3%.
D. 25,3%.
4.Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta (năm 2014) là
A.Bắc Trung Bộ.
B.Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D.Duyên hải Nam Trung Bộ.
5.Xét về mật độ dân số, vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta so với vùng có mật độ dân số thấp nhất
gấp
A.10,0 lần.
B.11,0 lần.
C.12,9 lần.
D.8,9 lần.
6.Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu về diện tích và dân số của nước ta
phân theo vùng năm 2014 là biểu đồ
A.cột chồng.
B.trịn.
C.kết hợp.
D.miền.
7. Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện mật độ dân số 7 vùng ở nước ta năm 2014 là
biểu đồ
A>cột hoặc thanh ngang.
B. kết hợp.
C. miền hoặc tròn.
D. đường.
8.Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta (năm 2014) đạt
A.1304 người/km2. B.1340 người/km2. C.1204 người/km2. D.1104 người/km2.
Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã được xử lí) để trả lời các câu hỏi sau:
Cho bảng số liệu :
SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 - 2014
(Đơn vị : nghìn tấn)
Năm Tổng số Khai thác
Nuôi trồng
1995
1 584
1 195
389
2000
2 251
1 661
590
2005
3 467
1 988
1 479
2010
5 142
2 414
2 728
2012
5 820
2 705
3 115
2014
6 333
2 920
3 413
9.Tốc độ tăng trưởng sản lượng thuỷ sản khai thác năm 2014 (lấy năm 1995 = 100%) là
A.244,4%.
B.450,0%.
C.399,8%.
d.199,8%.
10.Tốc độ tăng trưởng sản lượng thuỷ sản năm 2012 (lấy năm 1995 = 100%) là
A.300,4%.
B. 367,4%.
C.267,4%.
D. 337,4%.
11.Trong cơ cấu sản lượng thuỷ sản năm 2010, tỉ trọng của hoạt động khai thác là
A.45,6%.
B. 40,7%.
C. 35,0%.
D.46,9%.
12. Trong cơ cấu sản lượng thuỷ sản năm 2014, tỉ trọng của hoạt động nuôi trồng là
A.53,9%.
B.50,6%.
C. 45,0%.
D.40,5%.
13.So với năm 1995, sản lượng thuỷ sản nước ta năm 2014 tăng gấp
A.2,5 lần.
B.3,1 lần.
C.5,2 lần.
D. 4,0 lần.
14. Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thuỷ sản của
nước ta phân theo các hoạt động khai thác và nuôi trồng trong giai đoạn 1995 – 2014 là biểu đồ
A. trịn.
B.cột chồng.
C.kết hợp.
D.miền.
15. Sau khi đã xử lí số liệu năm 1995 và năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi quy mô
và cơ cấu sản lượng thuỷ sản của nước ta phân theo các hoạt động khai thác và ni trồng trong hai
năm nói trên là biểu đồ
A.cột chồng. B.tròn.
C.miền.
D. kết hợp.
16. Để thể hiện sự biến động về sản lượng thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014, chỉ có thể
sử dụng biểu đồ
A. đường hoặc cột.
B.tròn hoặc kết hợp. C. miền hoặc tròn.
D. kết hợp hoặc miền.
7
7
17.Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thuỷ sản
cũng như sản lượng thuỷ sản khai thác và sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của nước ta trong giai đoạn
1995 – 2014 là biểu đồ
A.cột.
B.kết hợp.
C.miền.
D. đường.
Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã được xử lí) để trả lời các câu hỏi sau:
Cho bảng số liệu:
GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2014
(Đơn vị: tỉ đồng)
162 220
1 307 935
(Năm 2014 khơng tính thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm)
18.So với năm 2000, GDP của nước ta năm 2014 tăng gấp
A.
7,9 lần.
B.8,9 lần.
C. 9,5 lần.
D. 8,02 lần.
19. Trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2000, tỉ trọng của khu vực công nghiệp – xây dựng là
A. 36,7%.
B.40,2%.
.c 27,5%.
D.25,7%.
20.Trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2014, tỉ trọng của khu vực dịch vụ là
A.43,4%.
B.38,1%.
C.40,1%.
D. 51,2%.
21.Từ năm 2000 đến năm 2014, GDP của khu vực nông – lâm – thuỷ sản ở nước ta tăng lên
A. 7,54 lần.
B. cả đáp án B và C đều đúng.
C.588 613 tỉ đồng.
D. 508 613 tỉ đồng.
22.Từ năm 2000 đến năm 2014, tỉ trọng GDP khu vực nông – lâm – thuỷ sản của nước ta giảm
A. 5,9%.
B. 3,9%.
C. 4,0%.
D.4,8%.
23. Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP nước ta
phân khu vực kinh tế trong hai năm 2000 và 2014 là biểu đồ
A.tròn.
B. kết hợp.
C.cột chồng. D. miền.
24.Nếu vẽ biểu đồ trịn thể hiện quy mơ và cơ cấu GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế trong hai
năm 2000 và 2014 thì tương quan bán kính của hai đường trịn (r2000 và r2014) là
A.r2000 = r2014.
B. r2000 > r2014.
C.tùy ý người vẽ.
D. r2000 < r2014.
25.Nếu chọn bán kính đường trịn thể hiện năm 2000 là r2000 = 1,0 đơn vị bán kính thì bán kính đường
tròn thể hiện năm 2014 (r2014) là
A.1,5 đơn vị bán kính.
B. 2,8 đơn vị bán kính.
C. 2,1 đơn vị bán kính.
D. 1,2 đơn vị bán kính.
26.Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ không thể hiện được cơ cấu GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế
năm 2014 là biểu đồ
A. cột chồng. B.ơ vng.
C.trịn.
D. đường.
Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã được xử lí) để trả lời các câu hỏi sau:
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT – NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2014
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
Tổng số
Xuất khẩu
Nhập khẩu
2000 30,1
14,5
15,6
2005 69,2
32,4
36,8
2010 157,0
72,2
84,8
2012 228,3
114,5
113,8
2014 298,0
150,2
147,8
27. Tốc độ tăng trưởng tổng giá trị kim ngạch xuất – nhập khẩu hàng hoá của nước ta trong giai đoạn
2000 – 2014 (lấy năm 2000 = 100%) là
A. 990,0%.
B.550,0%.
C.
1050,0%.
D. 750,0%.
28. Tốc độ tăng trưởng tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của nước ta trong giai đoạn 2000 –
2014 (lấy năm 2000 = 100%) là
A.1000,0%.
B.850,0%.
C.900,5%.
D. 1035,9%.
29. Năm 2014 cán cân xuất – nhập khẩu của nước ta là
A. – 2,4 tỉ USD.
B.+ 2,4 tỉ USD.
C. – 4,2 tỉ USD.
D. + 4,2 tỉ USD.
30. Sau khi đã xử lí số liệu, các năm nước ta trong tình trạng nhập siêu là:
A.2005, 2010.
B.2000, 2014.
C. 2000, 2005.
D. 2000, 2005, 2010.
8
8
31. Trong cơ cấu giá trị xuất – nhập khẩu hàng hoá của nước ta năm 2014, tỉ trọng của giá trị xuất khẩu
là
A. 44,6%.
B.50,4%.
C. 55,8%.
D.52,2%.
32. So với năm 2000, giá trị kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của nước ta năm 2014 tăng gấp
A.6,0 lần.
B.9,5 lần.
C.4,5 lần.
D.7,5 lần.
33.Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu giá trị kim
ngạch xuất – nhập khẩu hàng hoá của nước ta trong hai năm 2000 và 2014 là biểu đồ
A. tròn.
B. miền.
C.kết hợp.
D. cột chồng.
34. Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị kim ngạch xuất –
nhập khẩu hàng hoá của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014 là biểu đồ
A. tròn.
B.miền.
C.kết hợp.
D. cột chồng.
35. Để thể hiện sự biến động về giá trị kim ngạch xuất – nhập khẩu hàng hoá của nước ta trong giai
đoạn 2000 – 2014, chỉ có
thể sử dụng biểu đồ
A. tròn hoặc miền.
B. đường hoặc miền.
C. tròn hoặc kết hợp. D. đường hoặc cột.
36. Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị kim ngạch xuất – nhập khẩu của nước ta
trong hai năm 2000 và 2014 thì tương quan bán kính của hai đường tròn (r2000 và r2014) là
A. r2014 lớn gấp r2000 khoảng 2,1 lần.
B.r2014 lớn gấp r2000 khoảng 9,9 lần.
C. r2000 = r2014.
D.r2014 lớn gấp r2000 khoảng 3,1 lần.
37. Biểu đồ không thể hiện được sự biến động về giá trị kim ngạch xuất – nhập khẩu hàng hoá của
nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014 là biểu đồ
A. tròn.
B.cột.
C. đường.
D. cả đường và cột.
Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã được xử lí) để trả lời các câu hỏi sau:
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM
Vùng
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Cả nước
38. So với năm 2000, diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta năm 2014 tăng lần lượt là
A.1,20 lần và 1,58 lần.
B. 1,20 lần và 1,38 lần.
C. 1,02 lần và 1,08 lần.
D. 1,02 lần và 1,38 lần.
39. Năm 2000, tỉ trọng diện tích lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước là
A. 12,8%.
B. 10,8%.
C.15,8%.
D. 17,8%.
40.Năm 2014, tỉ trọng sản lượng lúa của hai vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
so với cả nước là
A. 72,5%.
B. 70,1%.
C.75,5%.
D.70,7%.
41.Năm 2000, năng suất lúa cả năm trung bình của cả nước là
A. 4,24 tạ/ha.
B.42,4 tạ/ha.
C.60,7 tạ/ha.
D.57,5 tạ/ha.
42.Năm 2014, năng suất lúa cả năm của vùng Đồng bằng sông Hồng cao hơn so với vùng Đồng bằng
sông Cửu Long là
A. 3 tạ/ha.
B.1,3 tấn/ha.
C.1,3 tạ/ha.
D.13 tạ/ha.
43.Trong giai đoạn 2000 – 2014, năng suất lúa cả năm của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng là
A.3,0 tạ/ha.
B. 5,0 tạ/ha.
C.6,4 tạ/ha.
D.6,4 tấn/ha.
44. Trong giai đoạn 2000 – 2014, tỉ trọng về diện tích lúa cả năm của hai vùng Đồng bằng sông Hồng
và Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước thay đổi theo xu hướng
A. đều giảm.
B. tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng, tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
C.tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng, tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng giảm.
D. đều tăng.
45. Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích lúa cả năm của nước ta
phân theo vùng trong năm 2000 và năm 2014 là biểu đồ
A. miền.
B.cột chồng.
C.tròn.
D.kết hợp.
9
9
46.Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng lúa cả năm của nước ta phân
theo vùng năm 2000 và năm 2014 thì tương quan bán kính của hai đường trịn (r2000 và r2014) là
A. r2014 lớn gấp r2000 khoảng 2,0 lần.
B.r2000 = r2014.
c. r2014 lớn gấp r2000 khoảng 1,4 lần.
D.r2014 lớn gấp r2000 khoảng 1,2 lần.
Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã được xử lí) để trả lời các câu hỏi sau:
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
(Đơn vị: triệu người)
Năm
1995 2000 2005 2010 2014
Tổng số dân
72,0 77,6 82,4 86,9 90,7
Số dân thành thị
14,9 18,7 22,3 26,5 30,0
47. Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 (lấy năm 1995 =
100%) là
A. 210,3%.
B. 101,3%.
C. 190,3%.
D.201,3%.
48. So với năm 1995, tổng số dân của nước ta năm 2014 tăng gấp
A.1,56 lần
B.1,26 lần.
C. 1,06 lần.
D. 2,26 lần.
49. Số dân nông thôn của nước ta năm 2014 là
A.55,7 triệu người. B. 50,7 triệu người. C. 60,7 triệu người.
D.66,7 triệu người.
50. Tỉ lệ dân thành thị của
nước ta năm 2014 là
A. 33,1 %.
B.30,1 %.
C. 36,1 %.
D. 39,1 %.
51. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tình hình dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 –
2014 là biểu đồ
A.miền.
B.đường.
C. cột chồng.
D. kết hợp.
52.Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành
thị – nông thôn của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014 là biểu đồ
A.tròn.
B.kết hợp.
C.cột chồng.
D.miền.
53.Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong
giai đoạn 1995 – 2014 là biểu đồ
A.cột.
B.kết hợp.
C.miền.
D.đường.
54.Nếu vẽ biểu đồ trịn thể hiện quy mơ và cơ cấu dân số phân theo thành thị – nông thôn của nước ta
trong hai năm 1995 và 2014 thì tương quan bán kính của hai đường trịn (r1995 và r2014) là
A. r2014 lớn gấp r1995 khoảng 1,26 lần.
B.
r1995 = r2014.
C.r2014 lớn gấp r1995 khoảng 1,12 lần.
D.r2014 lớn gấp r1995 khoảng 1,20 lần.
55. Trong giai đoạn 1995 – 2014, tỉ lệ dân số thành thị của nước ta tăng
A.15,4%.
B.12,4%.
C.18,4%.
D. 10,4%.
Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã được xử lí) để trả lời các câu hỏi sau:
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN VÀ DIỆN TÍCH RỪNG NĂM 2005 VÀ NĂM 2014 (Đơn vị: nghìn ha)
Diện tích rừng
Diện tích tự
Vùng
nhiên
Năm 2005
Năm 2014
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
10143,8
4360,8
5386,2
Vùng Bắc Trung Bộ
5152,2
2400,4
2914,3
Vùng Tây Nguyên
5464,1
2995,9
2567,1
Các vùng còn lại
12345,0
2661.4
2928.9
Cả nước
33105,1
12418,5
13796,5
56. Trong giai đoạn 2005 – 2014, tổng diện tích rừng của nước ta tăng
A.1078 nghìn ha.
B.1378 nghìn ha.
C.1178 nghìn ha.
D.1578 nghìn ha.
57.Vùng có diện tích rừng lớn nhất ở nước ta năm 2014 là
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 35,5% cả nước.
B.Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 39,0% cả nước.
C.Tây Nguyên, chiếm 35,5% cả nước.
D.Tây Nguyên, chiếm 39,0% cả nước.
58.Sau khi đã xử lí số liệu từ bảng trên, trong giai đoạn 2005 – 2014, vùng có diện tích rừng giảm là
A.Bắc Trung Bộ.
B.
Tây Ngun. .C.Các vùng cịn lại. D.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
59.Độ che phủ rừng của vùng Bắc Trung Bộ vào năm 2005 là
10
10
A.30,1 %.
B.36,1 %.
C.46,6 %.
D.39,1 %.
60.Độ che phủ rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ vào năm 2014 là
A.39,0 %.
B.46,6 %.
C.43,1 %.
D.53,1 %.
61. Vào năm 2014, vùng có độ che phủ rừng lớn nhất ở nước ta là
A.Tây Nguyên.
B.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C.Các vùng còn lại. D.Bắc Trung Bộ.
62.Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mơ và sự chuyển dịch cơ cấu diện tích
rừng phân theo vùng của nước ta trong năm 2005 và năm 2014 là biểu đồ
A.miền.
B.đường.
C.cột chồng. D.trịn.
63.Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích rừng của các vùng ở nước ta trong hai năm
2005 và 2014 là biểu đồ
A.kết hợp.
B.đường.
C.cột ghép.
D.miền.
64.Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất ở nước ta chủ yếu là do
A.chủ trương của Nhà nước về phát triển rừng trồng đi đôi với bảo vệ rừng tự nhiên được triển khai
hiệu quả.
B.người dân nơi đây có ý thức bảo vệ tài ngun rừng.
C. đây là vùng có diện tích rộng nhất cả nước và phần lớn là đồi núi.
D. lâm nghiệp là hoạt động kinh tế chính của nhiều tỉnh trong vùng nên diện tích rừng khơng ngừng
được mở rộng.
65. Nếu vẽ biểu đồ trịn thể hiện quy mơ và cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta trong hai
năm 2005 và 2014 thì tương quan bán kính của hai đường trịn (r2005 và r2014) là
A.r2005 = r2014.
B.r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1,11 lần.
C.r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1,05 lần.
D. r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1,26 lần.
66. Trong giai đoạn 2005 – 2014, tỉ lệ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm chủ yếu là do
A.dân số của vùng gia tăng quá nhanh tạo sức ép lớn lên tài nguyên rừng.
B.chính sách chuyển đổi một phần diện tích rừng thành diện tích trồng cây cơng nghiệp nhằm đem lại
hiệu quả kinh tế cao hơn.
C. diện tích rừng bị cháy lớn do có mùa khơ kéo dài.
D. nạn phá rừng còn phổ biến.
67. Trong giai đoạn 2000 – 2014, độ che phủ rừng của cả nước tăng được
A.4,2%.
B.5,4%.
C. 4,5%.
D. 2,4%.
SỬ DỤNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM
Câu 37. Trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc khơng có tỉnh (Atlat trang 4 – 5)
A.Sơn La.
B.Cao Bằng. C. Lạng Sơn. D. Hà Giang.
Câu 38. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Tây khơ nóng rõ nét nhất ở Việt Nam là (Atlat trang 9)
A.Duyên hải Nam Trung Bộ.
B.Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D.Tây Bắc.
Câu 39. Khu vực có khí hậu khơ hạn nhất ở Việt Nam (với lượng mưa trung bình năm dưới 800 mm)
thuộc tỉnh (Atlat trang 9)
A.Ninh Thuận.
B.Nghệ An. C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
D. Sơn La.
Câu 40. Ở Việt Nam, khu vực chịu tác động của bão với tần suất lớn nhất là (Atlat trang 9)
A.ven biển Nam Trung Bộ.
B. ven biển Bắc Bộ.
C. ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình. D. ven biển các tỉnh Thanh Hố, Nghệ An.
Câu 41. Hệ thống sơng ở nước ta có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất là (Atlat trang 10)
A.sông Thu Bồn.
B.sông Mê Công (ở Việt Nam).
C.sông Hồng. D. sơng Đồng Nai.
Câu 42. Các sơng có đặc điểm nhỏ, ngắn, chảy theo hướng tây – đông ở nước ta tập trung chủ yếu ở
khu vực (Atlat trang 10)
A.Duyên hải miền Trung.
B.Đông Nam Bộ.
C.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D.Đồng bằng sông Hồng.
Câu 43. Đất feralit trên đá ba dan tập trung nhiều nhất ở (Atlat trang 11)
A.Bắc Trung Bộ.
B.Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D.Duyên hải Nam
Trung Bộ.
Câu 44. Phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập trung ở vùng (Atlat trang 11)
A.Đồng bằng sông Cửu Long.
B.Đồng bằng sông Hồng. C.Đông Nam Bộ. D.Dun hải miền
Trung.
Câu 45. Hai vùng có diện tích đất cát biển lớn nhất nước ta là (Atlat trang 11):
A. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.B.Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
11
11
C. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu
Long.
Câu 46. Thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở (Atlat trang 12)
A.Tây Nguyên.
B.Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi
Bắc Bộ.
Câu 47. Phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo tập trung ở vùng (Atlat trang 16)
A.Đồng bằng sông Cửu Long.
B.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
C.Tây Nguyên.
D.Đông Nam Bộ.
Câu 48. Khu kinh tế ven biển không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là (Atlat trang 17)
A. Vân Phong.B.Phú Quốc.
C.Định An.
D.Năm Căn.
Câu 49. Khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là (Atlat trang 17)
A.Cầu Treo. B. Tà Lùng. C.Thanh Thuỷ.
D. Tây Trang.
Câu 50. Các tỉnh có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển ở nước ta là (Atlat trang 17):
A. Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, An Giang. B. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang.
C. Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang. D. Quảng Ninh, Hà Tĩnh, An Giang, Kiên Giang.
Câu 51. Phần lớn diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm của nước ta tập trung
ở hai vùng (Atlat trang 18):
A. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đơng Nam Bộ.
Câu 52. Phần lớn diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả của nước ta tập trung ở
vùng (Atlat trang 18)
A.Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
B.Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
.C.Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D.Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 53. Phần lớn diện tích đất mặt nước ni trồng th
uỷ sản của nước ta tập trung ở vùng (Atlat
trang 18)
A.Đồng bằng sông Hồng.
B.Đông Nam Bộ.
C.Đồng bằng sông Cửu Long.
D.Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 54. Các vùng trồng điều tập trung ở nước ta là (Atlat trang 19):
A.Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B.Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
Câu 55. Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh (Atlat trang 19)
A.Gia Lai.
B. Kon Tum. .C.Đắk Lắk.
D. Lâm Đồng.
Câu 56. Ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm cơng nghiệp Hải
Phịng là (Atlat trang 21)
A.luyện kim màu.
B. chế biến nơng sản.
C.sản xuất vật liệu xây dựng.
D.đóng tàu.
Câu 57. Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng gồm (Atlat trang 21):
A.cơ khí, đóng tàu, sản xuất vật liệu xây dựng, điện tử, dệt, may.
B.luyện kim đen, đóng tàu, hố chất, phân bón, điện tử, dệt, may.
C.cơ khí, chế biến nơng sản, hố chất, phân bón, điện tử, dệt, may.
D.cơ khí, đóng tàu, hố chất, phân bón, điện tử, dệt, may.
Câu 58. Cảng biển khơng thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là (Atlat trang 23)
A.Cam Ranh. B.Quy Nhơn. .C.Chân Mây.
D.Dung Quất.
Câu 59. Điểm du lịch biển không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 25)
A.Đồ Sơn.
B.Sầm Sơn.
C.Thiên Cầm.
D.Đá Nhảy.
60. Các mỏ sắt có trữ lượng lớn ở nước ta là (Atlat trang 8):
A.Tùng Bá, Trại Cau, Thạch Khê, Sơn Dương.
B.Tùng Bá, Trại Cau, Trấn Yên, Thạch
Khê.
.C.Trấn Yên, Trại Cau, Tùng Bá, Cổ Định.
D. Trại Cau, Thạch Khê, Trấn Yên, Cổ Định.
61.Ở Việt Nam, vào các tháng 6, tháng 7, các cơn bão tác động chủ yếu đến khu vực (Atlat trang 9)
A.ven biển Nam Trung Bộ.
B.ven biển các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng.
C. ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị.D.ven biển các tỉnh Thanh Hố, Nghệ An.
62.Hướng gió mùa hạ thịnh hành ở khu vực đồng bằng Bắc Bộ là (Atlat trang 9)
A.Nam.
B.Đông Nam. .CTây Nam.
D.Đông Bắc.
63. Tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là (Atlat trang 10):
12
12
A.tháng 10, tháng 8, tháng 11.
B.tháng 11, tháng 8, tháng 10.
C. tháng 9, tháng 8, tháng 11.
D.tháng 10, tháng 8, tháng 10.
64. Phần lớn diện tích lưu vực hệ thống sông Mê Công thuộc hai vùng (Atlat trang 10):
A.Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam
Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.
64.Ba loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là (Atlat trang 11):
A.đất phèn, đất mặn, đất xám trên phù sa cổ.
B.đất cát biển, đất mặn, đất phù sa sông.
C.đất phèn, đất cát biển, đất phù sa sông.
D. đất phèn, đất mặn, đất phù sa sơng.
65.Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là (Atlat trang 11)
A.đất feralit trên đá badan. B.đất phèn. C.đất xám trên phù sa cổ. D. đất phù sa sông.
66. Đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở (Atlat trang 11)
A.Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D.Tây Nguyên.
67. Hai loại đất có đặc trưng chỉ phân bố ở khu vực ven biển là (Atlat trang 11)
A.đất phù sa sông và đất cát biển.
B.đất mặn và đất phèn.
.C.đất mặn và đất cát biển.
D.đất phù sa sông và đất mặn.
68. Vườn quốc gia không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là (Atlat trang 12)
A.U Minh Thượng.
B.Tràm Chim.
C.Phú Quốc.
D.Lò Gò – Xa Mát.
69.Sếu đầu đỏ là loài động vật đặc hữu của vườn quốc gia (Atlat trang 12)
A.Bạch Mã.
B.Vũ Quang.
C.Tràm Chim.
D.U Minh Thượng.
70. Đỉnh núi cao nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là (Atlat trang 13)
A.Pu Tha Ca. B.Kiều Liêu Ti.
C.Tây Côn Lĩnh.
D.Tam Đảo.
71. Các cao nguyên tiêu biểu ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 13):
A.Sơn La, Mộc Châu, Đồng Văn, Sín Chải.
B.Sơn La, Mộc Châu, Hà Giang, Đồng Văn.
C.Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải.
D.Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Tam Đảo.
72.Cao ngun có độ cao trung bình lớn nhất ở Tây Nguyên là (Atlat trang 14)
A.Mơ Nông. B.Đắk Lắk.
C.Lâm Viên.
D.Bảo Lộc.
73. Các cao nguyên ở Tây Nguyên xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam lần lượt là (Atlat trang 14):
A.Plei Ku, Kon Tum, Đắk Lắk, Di Linh.
B.Kon Tum, Plei Ku, Di Linh, Đắk Lắk.
C.Kon Tum, Plei Ku, Đắk Lắk, Di Linh.
D.Kon Tum, Đắk Lắk, Plei Ku, Di Linh.
73. Đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là (Atlat trang 14)
A.Kon Ka Kinh.
B.Lang Bian.
C.Ngọc Linh.
D.Bà Đen.
74. Các đơ thị có quy mơ dân số (năm 2007) trên 1 triệu người ở nước ta là (Atlat trang 15):
A.Hà Nội, Biên Hồ, Tp. Hồ Chí Minh.
B.Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
C.Hà Nội, Hải Phịng, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh. D.Hà Nội, Hải Phịng, Tp. Hồ Chí Minh.
75. Các đô thị loại đặc biệt (năm 2007) ở nước ta là (Atlat trang 15):
A.Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
B.Hà Nội, Hải Phịng, Đà Nẵng. Tp. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
C.Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Hải Phịng, Đà Nẵng.
D.Hà Nội, Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh.
76. Đơ thị có quy mơ dân số dưới 500 nghìn người (năm 2007) là (Atlat trang 15)
A.Hạ Long. B.Đà Nẵng.
C.Biên Hoà.
D.Cần Thơ.
77. Phần lớn diện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km2 trở lên ở nước ta tập trung ở vùng (Atlat
trang 15)
A.Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng
bằng sơng Hồng.
78. Hai đơ thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 15):
A.Vinh, Hà Tĩnh.
B.Thanh Hoá, Vinh.
C. Vinh, Huế.
D. Thanh Hố, Huế.
79. Hai đơ thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là (Atlat
trang 15):
A.Thái Nguyên, Hạ Long.
B. Hạ Long, Việt Trì.
C. Thái Nguyên, Việt Trì.
D. Việt Trì, Bắc Giang.
80. Các đơ thị loại 2 của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (năm 2007) là (Atlat trang 15):
A. Quy Nhơn, Nha Trang.
B.Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết.
C. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang. D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Phan Thiết.
13
13
81. Các đô thị loại 2 của vùng Đồng bằng sông Cửu Long (năm 2007) là (Atlat trang 15):
A.Tân An, Cần Thơ.
B.Cần Thơ, Long Xuyên.
C.Mỹ Tho, Cần Thơ.
D.Long Xuyên, Rạch Giá.
81. Đơ thị có quy mơ dân số dưới 100 nghìn người (năm 2007) ở vùng Tây Nguyên là (Atlat trang 15)
A.Plei Ku.
B.Kon Tum.
C.Gia Nghĩa.
D. Bảo Lộc.82. Đơ thị có quy mơ dân số
dưới 100 nghìn người (năm 2007) ở vùng Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 15)
A. Đồng Hới. B.Hà Tĩnh.
C.Huế.
D. Đơng Hà.
82. Hai đơ thị có quy mơ dân số dưới 100 nghìn người (năm 2007) ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
(Atlat trang 15):
A. Hưng Yên, Bắc Ninh.
B.Hải Dương, Hưng Yên.
C. Hưng Yên, Phủ Lí.
D. Phủ Lí, Thái Bình.
83. Quy mơ dân số các đơ thị ở vùng Đông Nam Bộ (năm 2007) xếp theo thứ tự giảm dần là (Atlat
trang 15):
A. Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hồ, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
B.Tp. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hồ, Thủ Dầu Một.
C.Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hồ, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
D. Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hồ, Vũng Tàu.
84. Quy mơ dân số các đô thị ở vùng Đồng bằng sông Hồng (năm 2007) xếp theo thứ tự giảm dần là
(Atlat trang 15):
A. Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Hải Dương.
B.Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Hải Dương.
C. Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định.
D.Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Hải Dương.
85. Bốn đơ thị có quy mơ dân số (năm 2007) lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là (Atlat trang
15):
A. Đà Nẵng, Hội An, Quy Nhơn, Nha Trang.
B. Đà Nẵng, Tuy Hoà, Nha Trang, Phan Thiết.
C. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết.
D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Rang – Tháp Chàm.
86. Ba đô thị có quy mơ dân số (năm 2007) lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là (Atlat trang
15):
A.Mỹ Tho, Long Xuyên, Rạch Giá.
B.Cần Thơ, Long Xuyên, Mỹ Tho.
C. Cần Thơ, Mỹ Tho, Tân An.
D.Cần Thơ, Long Xuyên, Rạch Giá.
87. Phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo tập trung ở vùng (Atlat trang 16)
A.Tây Nguyên.
B.Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
88. Phần lớn dân cư thuộc nhóm ngơn ngữ Hán tập trung ở hai vùng (Atlat trang 16):
A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. B.Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.D.Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sơng
Hồng.
89. Phần lớn dân cư thuộc nhóm ngôn ngữ Ka–Đai tập trung ở vùng (Atlat trang 16)
A.Bắc Trung Bộ.
B.Đông Nam Bộ.
C.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D.Tây
Nguyên.
90.Các trung tâm kinh tế có quy mơ trên 100 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta gồm có (Atlat trang
17):
A. Hà Nội, Hải Phịng, Đà Nẵng. Tp. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
B. Hà Nội, Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh.
C.Hà Nội, Biên Hồ, Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
91. Các trung tâm kinh tế có quy mơ từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta gồm có
(Atlat trang 17):
A.Hà Nội, Hải Phịng, Đà Nẵng. Tp. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
B.Hải Phịng, Hạ Long, Vũng Tàu, Biên Hồ, Cần Thơ.
C.Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Hải Phịng, Biên Hồ, Vũng Tàu.
D.Hải Phịng, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Biên Hồ, Cần Thơ.
92. Các trung tâm kinh tế có quy mơ trên 15 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
(Atlat trang 17):
14
14
A.Hà Nội, Hạ Long.
B.Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.
C.Hà Nội, Hải Phòng.
D.Hải Phòng, Hạ Long.
93. Các trung tâm kinh tế (năm 2007) xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô là (Atlat trang 17):
A.Hà Nội, Huế, Vũng Tàu, Nha Trang.
B.Hà Nội, Vũng Tàu, Huế, Nha Trang.
C. Hà Nội, Vũng Tàu, Nha Trang, Huế.
D.Hà Nội, Nha Trang, Vũng Tàu, Huế.
94.Tỉnh có GDP bình qn theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
là (Atlat trang 17)
A.Bắc Giang. B.Quảng Ninh.
C.Thái Nguyên.
D.Lạng Sơn.
95. Tất cả các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ có GDP bình qn theo đầu người (năm 2007) ở mức (Atlat
trang 17)
A. từ 12 đến 15 triệu đồng.
B.từ 9 đến 12 triệu đồng.
C. từ 6 đến 9 triệu đồng.
D. dưới 6 triệu đồng.
96. Tất cả các tỉnh có GDP bình qn theo đầu người (năm 2007) ở mức dưới 6 triệu đồng tập trung ở
vùng (Atlat trang 17)
A.Tây Nguyên.
B.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C.Bắc Trung Bộ.
D.Duyên hải Nam Trung Bộ.
97. Tỉnh có GDP bình quân theo đầu người (năm 2007) thấp nhất ở vùng Đơng Nam Bộ là (Atlat trang
17)
A.Bình Phước.
B.Bình Dương.
C.Đồng Nai.
D. Tây Ninh.
98. Hai tỉnh có GDP bình qn theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Tây Nguyên là (Atlat trang
17):
A.Đắk Nông, Lâm Đồng.
B.Đắk Lắk, Lâm Đồng.
C. Lâm Đồng, Gia Lai.
D.Gia Lai, Đắk Lắk.
99. Khu kinh tế ven biển không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 17)
A.Hòn La.
B.Chu Lai.
C.Vũng Áng.
D.Nghi Sơn.
100. Khu kinh tế ven biển không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là (Atlat trang 17)
A.Năm Căn. B.Định An.
C.Vân Phong.
D. Phú Quốc.
101. Khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là (Atlat trang 17)
A.Thanh Thuỷ.
B.Tà Lùng.
C.Tây Trang.
D.Cầu Treo.
102. Khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 17)
A.Lao Bảo. b.Cầu Treo. C.Cha Lo.
D.Bờ Y.
103.Các tỉnh có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển ở nước ta là (Atlat trang 17):
A.Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, An Giang. B.Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang.
C. Quảng Ninh, Hà Tĩnh, An Giang, Kiên Giang. D. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang.
104. Các vùng khơng có khu kinh tế cửa khẩu (năm 2007) ở nước ta là (Atlat trang 17):
A.Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B.Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
C. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sơng Cửu
Long.
105. Vùng có số lượng khu kinh tế cửa khẩu (năm 2007) lớn nhất nước ta là (Atlat trang 17)
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông
Cửu Long.
106. Phần lớn diện tích đất vùng Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 18)
A. đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
B. đất phi nông nghiệp.
C. đất lâm nghiệp có rừng.
D. đất trồng cây cơng nghiệp lâu
năm.
107. Phần lớn diện tích đất vùng Đồng bằng sơng Hồng là (Atlat trang 18)
A.đất trồng cây công nghiệp lâu năm.
B.đất lâm nghiệp có rừng.
C. đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm. D. đất phi nông nghiệp.
108. Phần lớn diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm của nước ta tập trung ở
hai vùng (Atlat trang 18):
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
B.
B.Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sơng Hồng, Đơng Nam Bộ.
109. Phần lớn diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả của nước ta tập trung ở vùng
(Atlat trang 18)
15
15
A. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B.Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
C.Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
110. Phần lớn diện tích đất mặt nước ni trồng thuỷ sản của nước ta tập trung ở vùng (Atlat trang 18)
A.Đông Nam Bộ.
B.Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D.
Đồng bằng sơng Cửu Long.
111. Hai tỉnh có tổng số lượng trâu và bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là (Atlat trang 19):
A.Thanh Hố, Nghệ An.
B. Thanh Hố, Bình Định.
C. Sơn La, Thanh Hoá.
D. Nghệ An, Quảng Nam.
112. Các tỉnh có số lượng đàn bị lớn hơn đàn trâu (năm 2007) (Atlat trang 19)
A.chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển.
B.tập trung chủ yếu ở phía Nam.
C.rải rác ở cả phía Nam và phía Bắc.
D. tập trung chủ yếu ở vùng đồi, núi.
113. Các tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây cơng nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt trên 50%
(năm 2007) chỉ xuất hiện ở các vùng (Atlat trang 19):
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B.Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam
Trung Bộ.
C.Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
D.Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
114. Các tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây cơng nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt dưới 10%
(năm 2007) phân bố chủ yếu ở (Atlat trang 19):
A. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
B.Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.
C.Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
115. Hai tỉnh có diện tích trồng cây cơng nghiệp lâu năm (năm 2007) lớn nhất nước ta là (Atlat trang
19):
A. Lâm Đồng, Gia Lai.
B.Bình Phước, Đắk Lắk.
C. Bình Phước, Gia Lai.
D. Đắk Lắk, Lâm Đồng.
116. Các vùng trồng điều tập trung ở nước ta là (Atlat trang 19):
A. Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
117. Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh (Atlat trang 19)
A. Kon Tum. B.Lâm Đồng. . C.Gia Lai.
D. Đắk Lắk.
118. Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chun mơn hố của vùng Tây Ngun là (Atlat trang
19)
A. thuốc lá. B. điều.
C.bông.
D.chè.
119. Cây công nghiệp khơng phải là sản phẩm chun mơn hố của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
là (Atlat trang 19)
A. điều.
B.bơng.
C.thuốc lá.
D.đậu tương.
120. Vùng có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất nước ta (trên 90% –
năm 2007) là (Atlat trang 19)
A.Duyên hải Nam Trung Bộ.
B.Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sơng Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ.
121. Vùng có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất nước ta (dưới 60%
– năm 2007) là (Atlat trang 19)
A. Bắc Trung Bộ.
B.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
122. Hai tỉnh có diện tích trồng lúa (năm 2007) lớn nhất nước ta là (Atlat trang 19):
A. Kiên Giang, An Giang.
B. Kiên Giang, Long An.
C. An Giang, Đồng Tháp.
D. An Giang, Long An.
123. Tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng
sông Hồng là (Atlat trang 19)
A.Hải Dương. B.Hà Nam. C.Vĩnh Phúc.
D. Bắc Ninh.
16
16
124. Các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích tồn tỉnh đạt trên 60% (năm 2007) là (Atlat trang
20):
A. Quảng Bình, Tuyên Quang, Kon Tum, Lâm Đồng.
B. Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum.
C.Tuyên Quang, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.
D. Quảng Bình, Hà Giang, Kon Tum, Lâm Đồng.
125. Hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp (năm 2007) cao nhất nước ta là (Atlat trang 20):
A.Nghệ An, Yên Bái. B.Nghệ An, Thanh Hoá.
C. Nghệ An, Lạng Sơn.
D.Thanh Hố, n
Bái.
126.Các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích tồn tỉnh dưới 10% (năm 2007) phân bố chủ yếu ở
hai vùng (Atlat trang 20):
A.Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
B.Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông
Hồng.
C. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
127. Các tỉnh có giá trị sản xuất thuỷ sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản dưới 5% (năm
2007) phân bố chủ yếu ở hai vùng (Atlat trang 20):
A.Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông
Nam Bộ.
128. Hai tỉnh có sản lượng thuỷ sản ni trồng (năm 2007) cao nhất nước ta là (Atlat trang 20):
A. Cà Mau, Bạc Liêu.
B.Cần Thơ, Cà Mau.
C.An Giang, Kiên Giang.
D. An Giang, Đồng Tháp.
129. Các tỉnh có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng (năm 2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng (Atlat
trang 20):
A. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B.Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.
130. Hai tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác (năm 2007) cao nhất nước ta là (Atlat trang 20):
A.Kiên Giang, Cà Mau.
B.Cà Mau, Bình Thuận.
C. Bình Thuận, Bình Định.
D. Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu.
131. Các tỉnh có sản lượng thuỷ sản (cả khai thác và nuôi trồng) (năm 2007) thấp tập trung chủ yếu ở
hai vùng (Atlat trang 20):
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
B.Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
C.Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D.Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên.
132. Các trung tâm công nghiệp có quy mơ từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta gồm
có (Atlat trang 21):
A.Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hồ, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Cần Thơ.
B.Hải Phịng, Biên Hồ, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
C. Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
D.Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
133. Các trung tâm cơng nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô
(năm 2007) là (Atlat trang 21):
A.Hà Nội, Hải Phòng, Phúc Yên, Nam Định.
B.Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Phúc Yên.
C. Hà Nội, Phúc Yên, Hải Phòng, Nam Định.
D. Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Phúc
Yên.
134. Trung tâm cơng nghiệp có quy mơ (năm 2007) lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
(Atlat trang 21)
A.Thái Ngun.
B.Hạ Long.
C.Cẩm Phả.
D. Việt Trì.
135. Ngành cơng nghiệp khơng xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh là (Atlat
trang 21)
A.cơ khí.
B.chế biến nơng sản.
C.sản xuất vật liệu xây dựng.
D. dệt, may.
136. Ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phịng là
(Atlat trang 21)
A.luyện kim màu.
B.chế biến nơng sản.
C.đóng tàu. D.sản xuất vật liệu xây dựng.
17
17
137.Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng gồm (Atlat trang 21):
A.luyện kim đen, đóng tàu, hố chất, phân bón, điện tử, dệt, may.
B.cơ khí, chế biến nơng sản, hố chất, phân bón, điện tử, dệt, may.
C.cơ khí, đóng tàu, hố chất, phân bón, điện tử, dệt, may.
D. cơ khí, đóng tàu, sản xuất vật liệu xây dựng, điện tử, dệt, may.
138. Hai trung tâm cơng nghiệp có quy mô (năm 2007) lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
(Atlat trang 21):
A.Cần Thơ, Cà Mau. B.Cà Mau, Long Xun.
C.Cần Thơ, Sóc Trăng.
D.Cà Mau, Mỹ Tho.
139.Ngành cơng nghiệp sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới chỉ xuất hiện ở các trung tâm (Atlat
trang 21):
A.Hà Nội, Hải Phịng, Đà Nẵng.
B.Hà Nội, Hải Phịng, Tp. Hồ Chí Minh.
C.Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
D. Tp. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
140. Các trung tâm cơng nghiệp có ngành cơng nghiệp luyện kim màu ở nước ta (năm 2007) là (Atlat
trang 21):
A.Hà Nội, Hải Phịng, Tp. Hồ Chí Minh.
B.Thái Ngun, Tp. Hồ Chí Minh.
C. Tp. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
D.Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
142. Mỏ than đá đang được khai thác không thuộc vùng than Đông Bắc là (Atlat trang 22)
A.Quỳnh Nhai.
B.Hà Tu.
C.Cẩm Phả.
D.Vàng Danh.
143. Ba nhà máy nhiệt điện có cơng suất lớn nhất nước ta (năm 2007) là (Atlat trang 22):
A.Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.
B.Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ.
C. Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.
D.Phả Lại, Ninh Bình, Phú Mỹ.
144. Các mỏ khí đốt đang được khai thác của nước ta (năm 2007) gồm (Atlat trang 22):
A.Lan Đỏ, Lan Tây, Hồng Ngọc.
B.Lan Đỏ, Lan Tây, Tiền Hải.
C. Tiền Hải, Lan Đỏ, Đại Hùng.
D.Hồng Ngọc, Rồng, Tiền Hải.
145. Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm quy mô lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng
bằng sơng Hồng là (Atlat trang 22)
A.Hải Phịng, Nam Định.
B.Hải Phòng.
C.Hà Nội.
D. Hải Phòng, Hà Nội.
146. Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm quy mô lớn nhất (năm 2007) vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ là (Atlat trang 22)
A.Đà Nẵng.
B.Phan Thiết.
C.Nha Trang.
D.Quy Nhơn.
147. Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đà Nẵng gồm (Atlat
trang 22):
A.lương thực, thuỷ hải sản, rượu, bia, nước giải khát.
B.đường, sữa, bánh kẹo, thuỷ hải sản, rượu, bia, nước giải khát.
C. lương thực, thuỷ hải sản, sản phẩm chăn nuôi.
D. lương thực, đường, sữa, bánh kẹo, rượu, bia, nước giải khát.
148. Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm quy mô lớn nhất (năm 2007) vùng Bắc
Trung Bộ là (Atlat trang 22)
A. Huế.
B.Đồng Hới.
C. Thanh Hố.
D. Vinh.
149. Trung tâm cơng nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng lớn nhất (năm 2007) vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ là (Atlat trang 22)
A.Bắc Giang.
B.Việt Trì.
C. Yên Bái.
d.Hạ Long.
150. Các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (năm 2007) ở vùng Đồng bằng sông Cửu
Long gồm (Atlat trang 22):
A.Hà Tiên, Long Xuyên, Cần Thơ.
B.Long Xuyên, Cần Thơ, Sóc Trăng, Cà Mau.
C. Long Xuyên, Cần Thơ, Cà Mau.
D. Long Xuyên, Cà Mau, Tân An, Cần Thơ.
151. Cảng biển không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là (Atlat trang 23)
A.Dung Quất. B.Chân Mây.
C.Quy Nhơn.
D.Cam Ranh.
152. Hai tỉnh/ thành phố có giá trị xuất khẩu hàng hoá (năm 2007) lớn nhất nước ta là (Atlat trang 24):
A.Tp. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
B.Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương.
C.Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương. D. Tp. Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.
153. Hai tỉnh/ thành phố có giá trị nhập khẩu hàng hố (năm 2007) lớn nhất nước ta là (Atlat trang 24):
A.Tp. Hồ Chí Minh, Đồng Nai.
B.Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương.
C. Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương. D. Tp. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
154. Các nước và vùng lãnh thổ có giá trị xuất khẩu hàng hoá (năm 2007) đạt trên 6 tỉ USD là (Atlat
trang 24)
18
18
A.Nhật Bản.
B.Hoa Kì, Nhật Bản.
C.Hoa Kì.
D.Nhật Bản, Xingapo.
155. Các nước và vùng lãnh thổ có giá trị nhập khẩu hàng hoá (năm 2007) đạt trên 6 tỉ USD là (Atlat
trang 24):
A.Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Xingapo.
B.Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc.
C. Nhật Bản, Xingapo.
D.Hoa Kì, Nhật Bản.
155. Thị trường xuất – nhập khẩu hàng hoá (năm 2007) lớn nhất của nước ta là (Atlat trang 24)
A. khu vực Đông Nam Á.
B.Tây Âu.
C.Bắc Mĩ.
D.khu vực Đông Bắc Á.
156. Các trung tâm du lịch quốc gia (năm 2007) của nước ta là (Atlat trang 25):
A.Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Tp. Hồ Chí Minh.
B.Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
C.Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
D.Hà Nội, Hạ Long, Huế, Tp. Hồ Chí Minh.
157. Các trung tâm du lịch vùng (năm 2007) của Trung du và miền núi Bắc Bộ là (Atlat trang 25):
A.Hạ Long, Thái Nguyên.
B.Hạ Long, Điện Biên Phủ.
C. Hạ Long, Lạng Sơn.
D. Thái Nguyên, Việt Trì.
157. Điểm du lịch biển khơng thuộc vùng Bắc Trung Bộ là (Atlat trang 25)
A.Đá Nhảy. B.Thiên Cầm.
C.Đồ Sơn.
D. Sầm Sơn.
19
19