Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.84 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 26 Tiết 49. Ngày 3/3/2015. KIỂM TRA 1 TIẾT A. Mục tiêu : -Kiến thức:Kiểm tra về nội dung của chương 3 : Phi kim, 1 số phi kim cụ thể và sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. -Kĩ năng : + Nhận biết được các chất khí , các dung dịch. + Viết được các PTHH biểu diễn dãy chuyển hoá . + Giải bài tập tính theo PTHH. -Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận trong học tập. B. Chuẩn bị: - Đề kiểm tra + đáp án. Ma trận đề kiểm tra: Nhận biết TN TL Clo. - Tính chất hoá học của Clo, điều chế Clo - Nhận biết Clo và hợp chất của Clo Cacbon - Tính chất của cac bon và oxit của -Silic cacbon - Tính chất của silic và silicđiôxit - Viết PTHH Sơ lược bảng tuần Sự biến đổi tính chất các nguyên tố hoàn các trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học Nhận biết - Dựa vào tính chất hóa học để phân biệt các chất - Nêu hiện tượng của phản ứng Tính toán Tính theo phương trình hóa học hóa học Tính nồng độ phần trăm của chất sau phản ứng -Tổng số điểm. 2 1,0 đ. Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng TN TL TN TL TN TL 1 0,5 đ. 1 0,5 đ. 1 1 0,5 đ 2,0 đ. 1 0,5 đ 1 1,0 đ. 1 1,5 đ 1,5 đ. 0,5 đ. 0,5 đ. ĐÊ: Đề 1: I/Trắc nghiệm (3đ): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Câu 1 :Dẫn khí Cl2 vào nước ở nhiệt độ thường, dung dịch tạo ra có chứa : A. HCl và HClO B. KOH và Cl2 C. KClO và KCl D. KClO3 và HClO Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí cacbonic trong dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ứng khối lượng kết tủa CaCO3 thu được: A. 3,36 g B. 1,5 g. C. 15 g D. 6,6 g Câu 3: CO2 và SiO2 có điểm giống nhau là : A. Tác dụng với nước. B. Tác dụng với kiềm và oxit bazơ. C. Tác dụng với dung dịch muối. D. Được dùng để chữa cháy..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 4 : Trong phòng thí nghiệm khí Cl 2 được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl đặc tác dụng với : A. NaCl B. KCl. C. H2SO4 D. MnO2 Câu 5: Sau khi thí nghiệm khí Cl2 dư được loại bỏ bằng cách sục khí Cl2 vào: A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaCl D.Nước Câu 6: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần: A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al C. Al, K, Mg,Na. D. Mg, K, Al,Na II/Tư luận ( 7đ ) Câu 1 :(2đ) Viết các phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá hoá học sau: (1) (2) (3) (4) C CO2 CO CO2 K2CO3 Câu 2 :( 1,5 đ ): Có 3 khí đựng trong 3 lọ riêng biệt là : Cl 2, HCl và O2. Hãy nêu phương pháp nhận biết từng khí đựng trong mỗi lọ. Viết phương trình hoá học minh hoạ. Câu 3 :(2,5 đ ) Cho một lượng vừa đủ dung dịch Na 2CO3 0,5M vào 200 ml dung dịch axit clohidric. Sau phản ứng thu đựơc 3,36 lit khí CO2 (đktc). a. Tính thể tích dung dịch Na2CO3 0,5M đã tham gia phản ứng. c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng. d. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Câu 4: Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học (nếu có) của các thí nghiệm sau: a. Nhúng giấy quỳ tím vào nước clo. b. Nhỏ 2ml dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3 Đề 2: I/Trắc nghiệm (3đ): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Câu 1: Dẫn khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, dung dịch tạo ra có chứa : A. HCl và HClO B. NaOH và Cl2 C. NaClO và NaCl D. NaClO3 và HClO Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lit khí cacbonic trong dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ứng khối lượng kết tủa CaCO3 thu được: A. 5,6 g B. 2,5 g. C. 25 g D. 11 g Câu 3: CO2 và SiO2 có sự khác nhau về tính chất hóa học là : A. Tác dụng với kiềm và oxit bazơ. B. SiO2 không tác dụng với nước. C. Tác dụng với dung dịch muối. D. Được dùng để chữa cháy. Câu 4 : Trong phòng thí nghiệm khí Cl 2 được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl đặc tác dụng với : A. NaCl B. KOH. C. H2SO4 D. KMnO4 Câu 5: Sau khi thí nghiệm khí Cl2 dư được loại bỏ bằng cách sục khí Cl2 vào: A. Dung dịch Ca(OH)2 B. Dung dịch Na2SO4 C. Dung dịch NaCl D. Nước Câu 6: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại tăng dần: A. K, Na, Mg, Al B. Al, Mg, Na, K C. Al, K, Mg,Na. D. Mg, K, Al,Na II/Tư luận ( 7đ ) Câu 1 :(2đ) Viết các phương trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá hoá học sau: (1) (2) (3) (4) CaCO3 CO2 CO CO2 CaCO3 Câu 2 :( 1,5 đ ): Có 3 khí đựng trong 3 lọ riêng biệt là : Cl 2, HCl và CO2. Hãy nêu phương pháp nhận biết từng khí đựng trong mỗi lọ. Viết phương trình hoá học minh hoạ. Câu 3 :(2,5 đ ) Cho 300ml dung dịch Na2CO3 0,5M phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch axit clohidric. a. Tính thể tích khí CO2 thu được (đktc)..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng. d. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Câu 4: Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học (nếu có) của các thí nghiệm sau: a. Đun nóng hỗn hợp bột than với bột CuO. b. Nhỏ 2ml dung dịch HCl vào CaCO3. ĐÁP ÁN Đề 1 I/ Trắc nghiệm (3đ) : Đúng mỗi câu được 0,5 đ. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C B D A B II/Tự luận : Câu 1: Viết đúng mỗi PTHH được 0,5 đ. Thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai (hoặc cả 2) trừ 0,25 đ t 1/ CaCO3 CaO + CO2 t 2/ CO2 + C 2CO t 3/ CO + O2 CO2 4/ CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O Câu 2: - Dùng quì tím ẩm nhận ra : (0,25 đ) + Cl2 làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ sau đó bị mất màu. (0,25 đ) o. o. o. Cl2 + H2O HCl + HClO. + HCl làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ. + còn lại là O2.. V 3 , 36 Câu 3 : nCO =22 , 4 =22 , 4 =0 , 15( mol) 2. Na2CO3 + 0,15. 2HCl 0,3. . 2NaCl 0,3. n 0 , 15 = =0,3(l) CM 0,5 n 0,3 CM = = =1,5(M ) V 0,2 n 0,3 C MNaCl= = =0,6( M ) V 0,3+ 0,2. + CO2 + H2O 0,15 (mol). V ddNa CO = 2. 3. HCl. (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ). Câu 4: Nêu đúng hiện tượng xảy ra (0,25 đ) và viết đúng phương trình hóa học (0,25 đ) a. Nhúng giấy quỳ tím vào nước clo. ===> Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu. Cl2 + H2O HCl + HClO.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> b. Nhỏ 2ml dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 ===> sủi bọt khí 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O ĐÁP ÁN Đề 2 I/ Trắc nghiệm (3đ) : Đúng mỗi câu được 0,5 đ. Câu 1 2 3 4 Đáp án A C B D. 5 A. 6 B. II/Tự luận : Câu 1: Viết đúng mỗi PTHH được 0,5 đ. Thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai (hoặc cả 2) trừ 0,25 đ t 1/ C + O2 CO2 t 2/ CO2 + C 2CO t 3/ CO + O2 CO2 4/ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O Câu 2: - Dùng quì tím ẩm nhận ra : (0,25 đ) + Cl2 làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ sau đó bị mất màu. (0,25 đ) o. o. o. Cl2 + H2O HCl + HClO. + HCl làm quì tím ẩm chuyển sang màu đỏ. + còn lại là CO2. nNa CO =n× C M =0,3 × 0,5=0 , 15(mol) Câu 3 : Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 0,15 0,3 0,3 0,15 (mol) 2. 3. V CO =n ×22 , 4=0 , 15× 22 , 4=3 ,36 (l) n 0,3 CM = = =1,5(M ) V 0,2 n 0,3 C MNaCl= = =0,6( M ) V 0,3+ 0,2 2. HCl. (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ). Câu 4: Nêu đúng hiện tượng xảy ra (0,25 đ) và viết đúng phương trình hóa học (0,25 đ) a. Đun nóng hỗn hợp bột than với bột CuO. ===> màu đen chuyển dần thành màu đỏ. CuO + C Cu + CO2. b. Nhỏ 2ml dung dịch HCl vào dung dịch CaCO3 ===> sủi bọt khí 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>