Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

kiem tra hoa 8 hk2 lan 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (65.99 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHỊNG GD & ĐT HUYỆN BÌNH CHÁNH
TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC B


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MƠN : HĨA HỌC
THỜI GIAN :45 PHÚT


NGÀY :…./03/2015



<b>I.</b> <b>Lý thuyết (7đ)</b>


Câu 1: (2đ)


- Phản ứng thế là gì ? Cho ví dụ ?


- Nêu các cách thu khí hiđro khi điều chế trong phịng thí nghiệm ?


Câu 2: (3đ) Hồn thành các phương trình hóa học sau , cho biết loại phản ứng :
a. KMnO4  ? + MnO2 + ?


b. ? + ? <sub></sub> H2O


c. Zn + ? <sub></sub> ZnSO4 + ?


d. Fe3O4 + H2  ? + ?


Câu 3: (2đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí sau : CO2, H2, O2.


<b>II .Bài tập: (3đ)</b>



Khử 48 g sắt (III) oxit bằng khí hiđro.
a) Viết PTHH


b) Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng và khối lượng sắt thu được ?


c) Cho kim loại sinh ra tác dụng hoàn toàn với axit sunfuric (H2SO4) .Nêu hiện tượng xảy


ra ? Tính khối lượng axit sunfuric đã dùng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-HẾT-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 – LẦN 1
Câu 1: (2đ)


- Nêu định nghĩa đúng . (0,5đ)
- Cho ví dụ đúng (0,5đ)


Cách thu :


+ Đẩy nước (vì hiđro ít tan trong nước) (0,5đ)


+ Đẩy khơng khí (vì hiđro nhẹ hơn khơng khí , úp ống nghiệm ) (0,5đ)


Câu 2: (3đ)


Cân bằng đúng 1 PTHH . (0,5đ) . Thiếu điều kiện ,cân bằng (- 0,25 đ)


b. 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (phản ứng phân hủy )


c. O2 + 2H2  2H2O (phản ứng hóa hợp )


d. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 (phản ứng thế)



e. Fe3 O4 + 4H2  3Fe + 4H2O (phản ứng thế)


 Xác định đúng loại phản ứng mỗi phương trình (0,25đ).
Câu 3 :(2đ) :Dẫn 3 khí qua dung dịch nước vơi trong . (0,25đ).
+ Khí nào làm đục nước vơi trong Ca(OH)2 là : CO2 (0,25đ).
PTHH : CO2 + Ca(OH)2 <sub></sub> CaCO3 + H2O (0,5đ)


+ Khí nào khơng hiện tượng là H2, O2 . (0,25đ).


Đưa que đóm cịn tàn đỏ vào 2 mẫu khí cịn lại . (0,25đ).
+ Khí nào làm que đóm bùng cháy là O2. (0,25đ).


+ Khí khơng hiện tượng là H2. (0,25đ).


Câu 4 : (3đ) t0


Fe2 O3 + 3 H2  2Fe + 3H2O (0,5đ)


n Fe2 O3 = 0,3 (mol) (0,5đ)


b. V H2 = 20.16 (l) (0,5đ)


mFe = n.M = 33,6 (g) (0,5đ)


c. Fe + H2SO4 <sub></sub> FeSO4 + H2 ↑ (0,25đ)


n H2SO4= 0,6 (mol ) (0,25đ)


m H2SO4 = 0,6. 98 = 58,8 (g ) (0,25đ)



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×