Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.67 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn câu trả lời đúng. Theo dõi thời gian làm bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7A. Cô giáo lập được bảng sau: Thời gian (x) 2 3 5 6 9 10 12 Tần số (n) 1 2 8 10 3 7 5 N = 36 Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu là: A. 36 B. 7 C. 35 D. 40 Câu 2: Số các giá trị là khác nhau của dấu hiệu là: A. 7 B. 36 C. 6 D. 8 Câu 3: “Tần số” của giá trị 10 là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 4: Giá trị có “tần số” 3 là: A. 5 B. 10 C. 2 D. 9 Câu 5: Giá trị lớn nhất là: A. 3 B. 2 C. 12 D. 10 Câu 6: Mốt của dấu hiệu là: A. 12 B. 9 C. 6 D. 10. a) b) c) d) e). II. TỰ LUẬN (7 điểm): Bài 1: (6,0 điểm) Kết quả bắn súng của một vận động viên được ghi lại trong bảng sau: 8 8 9 6 5 7 9 8 7 7 9 8 8 8 10 9 8 7 8 10 9 7 5 10 8 7 8 10 6 8 7 8 10 9 6 Dấu hiệu ở đây là gì? (1,0 đ) Lập bảng “Tần số”. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu. (2,0 đ) Mốt của dấu hiệu là bao nhiêu? (1,0 đ) Rút ra một số nhận xét. (1,0 đ) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. (1,0 đ) Đề 2: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm): Bài 1 Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:. 7 8 8 9 8. 9 6 6 7 8. 5 10 8 8 5. ```````````````````````````````````````````````````````````````` 8 9 7 10 5 7 8 7 9 8 6 7 9 6 4 10 7 9 7 8 Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng ghi vào giấy làm bài 1) Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là A. 10 B. 7 C. 20 D. 12 2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 7 B. 10 C. 20 D. 8 3) Tần số của học sinh có điểm 10 là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 4) Tần số học sinh có điểm 7 là: A. 7 B. 6 C. 8 D. 5 5) Mốt của dấu hiệu là: A. 6 B. 7 C. 5 D. 8 6) Số trung bình cộng là: A. 7,55 B. 8,25 C. 7,82 D.7,65 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: ( 6 điểm ) Theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:. 10. 5. 8. 8. 9. 7. 8. 9. 14. 7. 5. 7. 8. 10. 9. 8. 10. 7. 14. 8. 9 8 9 9 9 9 10 5 5 a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? . Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?. 14.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> b) Lập bảng “tần số” và tính số trung bình công c) Tìm mốt của dấu hiệu và nêu nhận xét d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Cho bảng thống kê sau : Đđiểm số T tần số C các tích. 5 6 7 9 9 7 9. 2 ........ ........ 3. 1 10 ......... ......... 2 27. X =. 140 =7 20. 3. N N= 20 Tổng: 140 Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng Trắc nghiệm (5 điểm). Câu 1. Theo dõi thời gian (tính theo phút) làm bài tập môn toán của học sinh l ớp 7 đ ược ghi l ại b ảng sau:. I.. Thời gian (x) Tần số (n) 1) 2) 3) 4) 5) 1). 5 5. 7 3. 8 8. 9 8. 10 14 3 3. Số các giá trị khác nhau là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Thời gian làm bài tập nhanh nhất là: A. 14 B. 10 C. 8 D. 5 Thời gian làm bài tập chậm nhất là: A. 7 B. 9 C. 10 D. 14 Thời gian làm một bài tập tập trung từ chủ yếu từ 7 đến 9 phút là chủ yếu, chiếm tỉ lệ: A. 62% B. 63% C. 64% D. 65% Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra (làm tròn đến hàng đơn vị) là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 2. Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được biểu diển bỡi biểu đồ đoạn thẳng sau: n Biểu đồ có tên gọi là: A. Biểu đồ đoạn thằng. 10 9 B. Biểu đồ đường thẳng. 8 C. Biểu đồ hình chữ nhật. 7 D. Biểu đồ hình quạt 6 5. 2). Trục hoành dùng biểu diễn: A. Các giá trị x. B. Tần số n. C. Số con điểm. D. Điểm của mỗi lần bắn.. 4 3 2 1 O. 1. 2. Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát súng. A. 20 B. 25 C. 30 4) Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra (làm tròn đến hàng đơn vị) là: A. 8,7 3 B. 8,7 C. 8 D. 9. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. x. 3). 5) II.. D. 35. Mốt của dấu hiệu điều tra là: A. 4 B. 8 C. 9 D. 10 Tự luận (5 điểm). Số lỗi chính tả trong bài kiểm tra môn văn của học sinh lớp 7 được giáo viên ghi lại ở bảng sau:. 6 7 8 9. 8 7 9 8. 7 8 6 7. 4 9 8 8. 7 8 7 9. 8 6 8 8. 5 7 9 7. 6 8 7 8.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> a) b) c) d). Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Lập bảng “ tần số ” và nêu nhận xét về dấu hiệu. Tính số trung bình cộng (làm tròn đến hàng đơn vị) và tìm mốt của dấu hiệu. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn điểm số, trục tung biểu diễn tần số)..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Đáp án – Biểu điểm. PHẦN I. Trắc nghiệm:. ĐÁP ÁN. BIỂU ĐIỂM. 1. 2. 3. 4. 5. 6. A. A. B. D. C. C. II. Tự Bài 1: a) Dấu hiệu: Kết quả bắn súng của một vận động viên luận: b) Giá trị (x). Tần số (n). Các tích (x.n). 5. 4. 20. 6. 5. 30. 7. 9. 63. 8. 18. 144. 9. 8. 72. 10. 6. 60. N = 50. Tổng: 389. X. 3 đ (mỗi đáp án đúng 0,5 đ) 1đ. 389 7,78 50. c) M0 = 8. 2đ 1đ. d) - Có tất cả 50 giá trị, trong đó có 6 giá trị khác nhau. - Điểm số thấp nhất là 5, điểm số cao nhất là 10. - Điểm số đạt nhiều nhất là 8, điểm số đạt ít nhất là 5. - Điểm số chủ yếu trong khoảng từ 7 đến 9.. 1đ. e). 1đ.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài 2:. (x1 a)n1 (x 2 a)n 2 ... (x k a)n k N x1.n 1 a.n1 x 2 .n 2 a.n 2 ... x k .n k a.n k N x1.n1 x 2 .n 2 ... x k .n k an1 an 2 ... an k N N a(n1 n 2 ... n k ) N X X a. X a N N. 0,5 đ. . 0,5 đ.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>