Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

de ktra HKII sinh 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.51 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NỘI DUNG CHỦ Đ Ề. Nhận biết TN. Chương VI: Hoa và sinh sản hữu tính. Thụ tinh kết hạt tạo quả. Hạt và các bộ phận Các loại quả Phát tán của quả và hạt Chương Hạt trần VIII: Các cây thông, nhóm thực Hạt kín vật Thực vật Chương góp phần IX: Vai điều hoà trò của khí hậu thực vật Vai trò của thựcvật đối với động vật và đối với đừi sống con người Chương X: Vi Vi khuẩn khuẩn nấm địa y Địa y Chương VII: Quả và hạt. 100%= 10đ. TL. MỨC ĐỘ Thông hiểu Vân dụng1 (thấp ) TN TL TN TL. Vân dụng2 (cao) TN TL. Tổng số 1 câu. C1 0,5đ C2 0,5đ C3 0,5đ. 0,5 điểm. C4 0.5đ C11 1đ. C5. 0,5đ. C9 2đ. 1 điểm 2 câu 2,5 điểm. C10 3đ. 1 câu 3 điểm. C6 0,5. C8 0,5đ C7 0,5đ 7 câu = 3,5đ. 1 câu 0,5 điểm 2 câu 1 điểm 1 câu. 1 câu 0,5 điểm. 3 câu = 5,5đ. 1 câu = 1đ. - Được thiết kế với tỉ lệ 35% nhận biết, 55% thông hiểu, 10% vận dụng thấp. - Có 40% trắc nghiệm và 60% tự luận. - Cấu trúc bài gồm 11 câu trong đó 8 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận.. ĐỀ KIỂM TRA. 1 câu 0,5 điểm 1 câu 0,5 điểm 11 câu 10 điểm.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây: Câu 1: Sau khi thụ tinh, bộ phận nào của hoa sẽ tạo thành quả? a/ Noãn. b/ Bầu nhụy. c/ Đầu nhụy d/ Nhụy. Câu 2: Hạt gồm các bộ phận nào sau đây: a/ Vỏ hạt, lá mầm, phôi nhũ. b/ Thân mầm, lá mầm, chồi mầm. c/ Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ. d/ Vỏ hạt và phôi. Câu 3: Quả mọng là loại quả có đặc điểm: a/ Quả mềm khi chín vỏ dày chứa đầy thịt quả. b/ Quả có hạch cứng bọc lấy hạt. c/ Vỏ quả khô khi chín. d/ Quả chứa đầy nước. câu 4: Trong các nhóm quả sau nhóm nào toàn quả khô nẻ? a/ Quả lúa, quả thìa là, quả cải. b/ Quả bông, quả đậu hà lan, quả cải. c/ Quả me, quả thìa là, quả dâm bụt. d/ Quả cóc, quả me, quả mùi. Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cây thông: a/ Thân gỗ. b/ Cơ quan sinh sản là nón. c/ Có hoa, quả, hạt. d/ Rễ to khỏe. Câu 6: Cây nào sau đây có hại cho sức khỏe con người? a/ Cây thuốc lá. b/ Cây cần sa. c/ Cây thuốc phiện. d/ Cả a,b,c đều đúng. Câu 7: Hình thức sống chung của Tảo và Nấm trong địa y được gọi là: a/ Kí sinh. b/ Cộng sinh. c/ Hoại sinh. d/ Cộng sinh và hoại sinh. Câu 8: Vi khuẩn nào sống nhờ trên cơ thể sống khác. a/ Vi khuẩn kí sinh. b/ Vi khuẩn cộng sinh. c/ Vi khuẩn hoại sinh. d/ Vi khuẩn tự dưỡng. II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9: Giữa cây hạt trần và cây hạt kín có những điểm gì phân biệt? Điểm nào là quan trọng nhất ? ( 2 điểm ) Câu 10: Tại sao người ta nói “rừng cây như một lá phổi xanh” của con người ? ( 3 điểm ) Câu 11: Vì sao người ta phải thu hoạch các loại đậu (xanh, đen…) trước khi quả chín ? ( 1 điểm ). HƯỚNG DẪN CHẤM: Câu. Nội dung. Thang điểm.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1- 8 9. 10. 11. Câu 1b 2c, 3a, 4b, 5c, 6d, 7b, 8a. - Điểm để phân biệt: ( mỗi ý đúng 0,25 điểm) Hạt trần Hạt kín - Cơ quan sinh sản là nón, hạt. - Cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt - Hạt nằm lộ trên lá nõa hở. - Hạt nằm trong quả. - Cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân, - Cơ quan sinh dưỡng đa dạng lá. hơn. - Đặc điểm có hoa, quả, hạt nằm trong quả ở thực vật hạt kín là quan trọng và nổi bật nhất. (1,25 điểm) Tại vì: - Rừng có tác dụng làm ổn định hàm lượng khí ôxi và cacbônic trong không khí - Rừng tham gia cản bụi, góp phần tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh - Tán lá rừng che bớt ánh nắng góp phần làm giảm nhiệt độ của không khí Vì khi chín vỏ quả tự nứt ra làm hạt rơi ra ngoài khó thu hoạch.. 4đ ( mỗi câu 0,5đ) 2đ. 1đ 1đ 1đ 1đ. Chú ý: - Điểm tối đa mỗi phần chỉ chấm với những bài làm có chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ..

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×