Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

De kiem Ma Tran toan 9 hoc ki 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (178.1 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn : TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút Đề thi này gồm 01 trang. ĐỀ CHÍNH THỨC. I.TNKQ (2,0 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất 4. 3 . 3 Câu 1. Kết quả phép tính     12 7  3  3   A. B.. 3. là: 12 C. 9. 7 D.  9. Câu 2. Cho hàm số: f(x) = 2x - 1. Khi đó f(2) có giá trị là: A. 3 B. 2 C. 4 D. -3 Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hai góc so le trong luôn bằng nhau. B. Hai góc đồng vị luôn bằng nhau. C. Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D. Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau. 0 Câu 4. Cho ΔABC biết ∠ A = 40 ; ∠ B =600 thì số đo góc C bằng : 0. 0. 0. 0. A. 60 B. 100 C. 80 D. 40 Câu 5. Neáu đương thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng m vuông gócvới đường thẳng a thì: A. m // b D. m // a B. m ¿ b C. a ¿ b II.TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 6. (2,0 điểm). a) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể). - 4 5 - 12 4 4 . + . + 13 17 13 17 13 ; b) Tìm x, biết: 2x - 6 = 0;. 1 |x + |−5=6 3 c) Tìm x, biết: Câu 7. (1,0 điểm) Cho hàm số y = 3x. a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? vì sao? b) Các điểm A(2; 6) ; B (-2; 5), điểm nào thuộc đồ thị hàm số, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số trên? vì sao? Câu 8. (1,5 điểm) Trong một đợt thi đua lao động, ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 60 cây. Biết số cây của ba lớp trồng được tỉ lệ với các số 4; 5; 6. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? Câu 9. (2,5 điểm) Cho  ABC có AB = AC, tia phân giác của góc A cắt BC tại H. a) Chứng minh rằng: HB = HC. b) Từ H kẻ các đường thẳng vuông góc với AB, AC theo thứ tự tại I, K Chứng minh rằng HI = HK.. Câu. ab bc ca   10. (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số khác 0 thỏa mãn: a  b b  c c  a (với giả thiết các. ab  bc  ca 2 2 2 tỉ số đều có nghĩa). Tính giá trị của biểu thức M = a  b  c.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ------------------HẾT ---------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Họ và tên thí sinh:………………………………………………..SBD:…………………...Phòng…… PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 HDC này gồm 02 trang I.TNKQ (2 điểm) Tổng 2 điểm . Mỗi câu đúng được 0,4 điểm Câu 1 2 3 4 5 ĐA B A D C B II.TỰ LUẬN (8 điểm) Phần Nội dung trình bày Điểm Câu 6 - 4 5 - 12 4 4 4 - 5 4 - 12 4 . + . + . + . + 13 17 13 17 13 = 13 17 13 17 13 .1 a, 0,2 5 4 −5 −2 4 + +1 .0 13 17 17 = = 13 = 0 0,25. (. b,. 2x - 6 = 0. ).  2x = 6. Vậy. c,. x. 1  5 6 3. . x =3. x =3 x . 1 1 1 11 x  11 x   11 3  3 3 hoặc. 1 2 x  11 x 10  3 3 Với 1 1 x   11 x  11  3 3 Với 2 1 x 10 x  11 3 hoặc 3 Vậy. Câu 7. Câu 8. Hàm số y =3 x có hệ số a = 3 > 0 Nên hàm số đã cho đồng biến vì hệ số a là một số dương.  Xét điểm A(2;6) => x =2; y= 6 Thay x =2 y= 6 vào công thức hàm số y = 3x ta được 6 = 3. 2 = 6 (Đúng) Toạ độ điểm A(2;6) thoả mãn công thức hàm số y = 3x nên điểm A(2;6) thuộc đồ thị hàm số y = 3x .  Xét điểm B(-2;5) => x =-2; y= 5 Thay x = - 2; y= 5 vào công thức hàm số y = 3x ta được 5 = 3.(- 2) 5 = - 6 (Sai) Toạ độ điểm B(-2;5) không thoả mãn công thức hàm số y = 3x nên điểm B(2;5) không thuộc đồ thị hàm số y = 3x .. 0,2 5 0, 25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25. 0,25.  Gọi x, y, z là số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C Theo bài ra ta có:. 0,2 5. x y z   và x + y + z = 60 4 5 6. 0, 25.  Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:. 0, 5.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> x y z x  y  z 60     4 4 5 6 4  5  6 15  x 4.4 16  y 4.5 20  z 4.6 24. 0, 25 0,2 5. Vậy số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 16 cây, 20 cây và 24 cây GT. KL.  ABC (AB = AC ), H  BC, ∠ CAH = ∠ BAH HI ¿ AB, (I  AB), HK ¿ AC, (K  AC). a) HB = HC b) HI = HK. 0,25. 0,25 Câu 9. a) Xét hai tam giác  ABH và  ACH có: ∠ CAH = ∠ BAH ( GT ); AH là cạnh chung; AB = AC ( GT);   ABH =  ACH ( c.g.c )  HB = HC ( hai cạnh tương ứng ) (1) b) Theo câu a)  ABH =  ACH ( c.g.c )  ∠ ABH = ∠ ACH( hai góc tương ứng ) Xét  BHI và  CHK có: ∠ IBH = ∠ KCH .(2), ∠ BIH = ∠ CHK = 900 nên ∠ BHI = ∠ CHK (3) Từ (1), (2),(3) suy ra  BHI =  CHK (g.c.g )  HI = HK( hai cạnh tương ứng ) Câu 10. ab bc ca abc abc abc      ac  bc ab  ac bc  ab Ta có: a  b b  c c  a 1 1 1    ac  bc ab  ac bc  ab. 0, 5 0,5. 0,25 0,25 0,25 0,25. 0,25. 0,25.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Xét. 1 1 = ac+ bc ab+ ac. (1) Tương tự :. 1 1 = ab+ac bc+ab. ⇔. ac+bc = ab+ac. ⇔. ⇔. ab+ac = bc +ab. bc = ab. ⇔. ⇔. ac = bc. c=a. ⇔. 0,25. a = b (2) Từ (1) và (2) suy ra : a = b = c a2 +b 2 +c 2 ab  bc  ca 2 2 2 2 2 2 Do đó: M = a  b  c = a +b +c = 1.. 0,25. ab bc ca   Vậy với a, b, c là ba số khác 0 thỏa mãn: a  b b  c c  a (với giả thiết các ab  bc  ca 2 2 2 tỉ số đều có nghĩa) thì giá trị của biểu thức M = a  b  c = 1. Các lưu ý đối với giám khảo: -Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm. Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học. Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó. Đối với bài hình học (câu 9), nếu học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không được tính điểm. - Nếu học sinh làm đúng từ trên xuống nhưng chưa ra kết quả thì đúng đến bước nào cho điểm đến bước đó..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015 Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề TNK TNKQ TL TL TNKQ TL TNKQ TL Q Các phép tính Các phép tính Áp dụng các tính Tìm x chứa dấu trong Q trong Q chất của dãy tỉ số GTTĐ, Áp dụng Câu 1. bằng nhau giải bài các tính chất của 1.Số hữu tỉ. Câu 6b Câu 6a toán thực tế dãy tỉ số bằng Sốthực. Câu 8 nhau tính giá trị biểu thức Câu 6c,10 Số câu 1 1 1 1 2 Số điểm 0,4 0,5 0,5 1,5 2 Tỉ lệ % 4 5 5 15 20 Tìm giá trị , Điểm thuộc đồ thị của hàm số hàm sô, điểm khi biết các không thuộc đồ thị giá trị của hàm sô 2. Hàm số và biến.Câu 2 đồ thị Hàm số đồng Câu 7b biến,nghịch biến Câu 7a Số câu 1 1 1 Số điểm 0,4 0,5 0,5 Tỉ lệ % 4 5 5 3. Đường đường thẳng thẳng vuông vuông góc , góc. Đường song song thẳng song Câu 3,5 song Số câu 2. Tổng.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Số điểm Tỉ lệ %. 4. Tam giác. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %. 0,8 8 Tổng các góc của một tứ giác. Câu 4 1 0,4 4 5 2 20. 1 1 10. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau. Câu 9 a,b 1 2,5 25 2 3 30. 2 2 20. 2 2 20.

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×