Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

BO 10 DE THI CUOI NAM LOP 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (795.94 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại . Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®. Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau: 1. Vào trang 2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký. 3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc. 4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn. Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất. 5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào. Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.. Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập. Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado® Tilado®.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐỀ THI CUỐI NĂM ĐỀ 01 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Tìm x, biết a. b. c. Bài 2. Cho a. Rút gọn P b. Tìm x ∈ Z để P ∈ Z c. Tính P tại Bài 3. Giải các phương trình sau: a. b. c. Bài 4. Cho vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE AC (E AC) a. Tính độ dài BC b. Tính độ dài BD và CD c. Chứng minh: d. Tính DE. Tính tỉ số Bài 5. Cho. . Chứng minh rằng:.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ĐỀ 02 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho biểu thức: a. Tìm giá trị của x để N có giá trị xác định. b. Rút gọn N c. Tìm giá trị của x để N nguyên. Bài 2. Giải các phương trình sau: a. b. c. d. Bài 3. Có 54 con vừa gà, vừa mèo. Tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con mèo? Bài 4. Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn là AC. Từ C hạ các đường vuông góc CE và CF lần lượt xuống các tia AB, AD. Chứng minh rằng Bài 5. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:. ĐỀ 03 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> a. Hãy tìm b. Rút gọn biểu thức c. Tìm giá trị của x để Bài 2. Giải các phương trình sau : a. b. c. Bài 3. Xe máy đi từ A đến B dài 35 km. Lúc về bằng đường khác dài 42 km với vận tốc hơn vận tốc lúc đi là 6 km/h. Thời gian về bằng. thời gian đi. Tìm vận. tốc lúc đi, lúc về. Bài 4. Cho. vuông tại A, AB = 6cm; AC = 8cm; đường cao AH.. a. Chứng minh b. Tính AH c. Tia phân giác của. cắt cạnh AC tại D. Tính diện tích. Bài 5. Hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A. Biết . a. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ b. Tính thể tích của lăng trụ Bài 6. Cho 3 số. thỏa mãn:. và. . Chứng minh rằng trong 3 số trong hai số còn lại.. luôn tồn tại một số là lập phương của một. ĐỀ 04 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho biểu thức:.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> a. Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa b. Rút gọn A c. Tìm x để Bài 2. Cho phương trình ẩn x: a. Giải phương trình với b. Giải phương trình với c. Tìm các giá trị của k để phương trình có nghiệm Bài 3. Có 480 kg khoai tây và cà chua. Khối lượng khoai tây gấp 3 lần khối lượng cà chua. Tính khối lượng mỗi loại. Bài 4. Cho cân tại A, M là trung điểm của BC. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho DM là tia phân giác của góc . Chứng minh rằng: a. EM là tia phân giác của b. c. Bài 5. Đường chéo của một hình lập phương bằng lập phương đó.. (cm). Tính cạnh của hình. Bài 6. Cho x, y, z là 3 số thực dương thoả mãn. . Chứng minh: .. ĐỀ 05 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Giải các phương trình sau: a. b..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> c. d. Bài 2. Cho biểu thức. a. Rút gọn b. Chứng minh khi. thì. c. Tính A khi Bài 3. Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h rồi từ B về A với vận tốc nhỏ hơn lúc đi là 10 km/h. Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB. Bài 4. Cho DE sao cho. vuông tại A, .. , trên cạnh AC lấy các điểm. a. Tính các tỉ số b. Chứng minh rằng c. Tính tổng d. Tính chu vi Bài 5. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh rằng :. ĐỀ 06 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho biểu thức : a. Rút gọn D b. Tìm giá trị của x để c. Tìm những giá trị nguyên dương của x để.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> d. Tìm GTNN của biểu thức x.D biết Bài 2. Giải các phương trình sau: a. b. Bài 3. Mẫu của một phân số gấp 4 lần tử của nó. Nếu tăng cả tử và mẫu của phân số đó thêm 2 đơn vị thì được phân số bằng Bài 4. Cho. . Tìm phân số đã cho. vuông tại A, đường cao AH,. .. a. Chứng minh rằng b. Kẻ AD là tia phân giác của. . Tính HD.. c. Trên tia đối của tia AC lấy điểm I. Kẻ d. Cho. . Tính diện tích. tại K. Chứng minh rằng .. Bài 5. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh. ĐỀ 07 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho biểu thức: a. Rút gọn P b. Tìm x để c. Với. , tìm giá trị nhỏ nhất của P. Bài 2. Cho phương trình ẩn x: a. Giải phương trình với b. Giải phương trình với c. Tìm các giá trị của k để phương trình có nghiệm.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài 3. Số lượng dầu ở thùng thứ nhất bằng hai lần số lượng dầu ở thùng thứ hai. Nếu bớt ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì lượng dầu trong hai thùng bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu. Bài 4. Cho. có. và đường phân giác BD. .. a. Tính tỉ số b. Cho biết độ dài. , tính chu vi của. c. Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh rằng Bài 5. Cho các số dương x, y, z thỏa mãn. . Chứng minh. Bài 6. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 3 cm và độ dài cạnh đáy bằng 8 cm.. ĐỀ 08 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho a. Rút gọn B b. Tìm các giá trị nguyên của a để B có giá trị nguyên. c. Tìm a để Bài 2. Giải các phương trình sau: a. b. c. d. Bài 3. Có 480 kg khoai tây và cà chua. Khối lượng khoai tây gấp 3 lần khối lượng.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> cà chua. Tính khối lượng mỗi loại. Bài 4. Cho vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE AC (E AC) a. Tính độ dài BC b. Tính độ dài BD và CD c. Chứng minh: d. Tính DE. Tính tỉ số Bài 5. Cho. . Chứng minh rằng:. ĐỀ 09 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho biểu thức :. a. Rút gọn b. Tìm x ∈ Z để B ∈ Z c. Tìm x để Bài 2. Giải các phương trình sau: a. b. c. d. Bài 3. Giải các bất phương trình: a. b.. ; ..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Bài 4. Cho hình chữ nhật ABCD có cắt nhau tại O. Qua D kẻ đường thẳng. và hai đường chéo , d cắt BC tại E.. a. Chứng minh rằng: b. Kẻ. tại H, chứng minh. c. Gọi K là giao điểm của OE và HC. Chứng minh K là trung điểm của HC. d. Tính tỷ số Bài 5. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:. ĐỀ 10 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho biểu thức : a. Rút gọn D b. Tìm giá trị của x để c. Tìm những giá trị nguyên dương của x để d. Tìm GTNN của biểu thức x.D biết Bài 2. Giải các phương trình sau: a. b. c. d. Bài 3. Tính độ dài các kích thước hình hộp chữ nhật, biết rằng chúng tỉ lệ với 3, 4, 5. Thể tích của hình hộp là . Bài 4. Cho , các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G, qua điểm O thuộc cạnh BC, vẽ OM // CE, ON // BD , MN cắt BD, CE theo thứ tự ở I, K..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> a. Gọi H là giao điểm của OM và BD. Tính tỷ số b. Chứng minh rằng c. Chứng minh rằng Bài 5. Cho. . Chứng minh rằng:.

<span class='text_page_counter'>(13)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×