Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

BO DE KIEM TRA 45 PHUT DANH CHO CAC LOP CO BAN TOAN 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (507.31 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại . Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®. Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau: 1. Vào trang 2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký. 3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc. 4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn. Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất. 5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào. Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.. Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập. Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado® Tilado®.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐẠI SỐ ĐỀ 01 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Tìm x ∈ Z , biết a. x 3 − 5x 2 + 8x − 4 = 0 b.. (x + x )(x 2. 2. ). +x+1 =6. Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử a. (xy + 1) 2 − (x − y) 2. b. x 4 − x 2 − 6. c. x 4 + 64y 4 Bài 3. Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến a. A = (5x − 2) 2 − (6x + 1) 2 + 11(x + 2)(x − 2) − 16(3 − 2x). (. b. B = x 2 − 2. )(. ) (. x 4 + 2x 2 + 4 − x 2 + 2. ). 3. (. Bài 4. Chứng minh rằng n 6 + n 4 − 2n 2 chia hết cho 72.. ĐỀ 02 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử a. (xy + 1) 2 − (x − y) 2 c. x 4 + 64y 4 Bài 2. Tìm x, biết a. x 2 − 4 = 2(x + 2) 2 b. (x − 2) 2 = (5 − 3x) 2. ). + 6x 2 x 2 + 2 − 10. b. x 4 − x 2 − 6.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 3. Tìm x nguyên để giá trị của f(x) chia hết cho giá trị của g(x), biết a. f(x) = 2x 3 + 3x 2 − x + 4; g(x) = 2x + 1 b. f(x) = 3x 3 − x 2 + 6x; g(x) = 3x − 1 Bài 4. Cho a + b = 1 tính M = a 3 + b 3 + 3ab(a 2 + b 2) + 6a 2b 2(a + b). ĐỀ 03 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Rút gọn các phân thức sau: a. b.. (m − n) 3 − p 3 m−n−p 4 − 4x 2 − 9y 2 − 12xy 2x + 2 + 3y. ( ) − 2 (4x − 9 ) + (2x + 3). (2x + 3) 2 + 2 4x 2 − 9 + (2x − 3) 2 c. (2x − 3) 2. ( ) ( ) 1 x. d.. 2. +. 1 y. 2. −. 1 x. −. 1 y. 2. 2. − xy. 2 − xy. Bài 2. Cho biểu thức A =. x2 + x x2. − 2x + 1. :. (. x+1 x. −. 1 1−x. +. 2 − x2 x2 − x. a. Rút gọn b. Tìm x để A = −. 1 2. c. Tìm x đề A > 1. d. Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên. Bài 3. Cho a, b, c và x, y, z là các số khác 0, thỏa mãn điều kiện:. ).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> x. a + b + c = 0; x + y + z = 0;. y. z. + + =0 a b c Chứng minh rằng a 2x + b 2y + c 2z = 0. ĐỀ 04 Luyện đề trực tuyến tại: I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tập xác định của phân thức A. x ≠ 2. 2x 2 + 2x 2. x − 4x + 3. B. x + 1. x+1. Câu 4. Kết quả gọn nhất của tích. A.. 80(x − y) 2. B.. x+2. +. x x−2. là : D. x ≠ 4. C. x = 0. 1−. 8. 1. bằng 0. B. x = ‐1. Câu 3. Rút gọn biểu thức sau. A.. +. C. x ≠ ± 2. x+. 1. (x −. 2) 2. B. x ≠ − 2. Câu 2. Tìm x để phân thức A. x = 1. 3. (x − y) 2 10(x − y) 4. 1 x. D. x = 0; x = ‐ 1. 1 x2 +. 1. ta được :. x2 C.. D. x − 1. 1 x−1. 8(x − y) 2(x + z) 2 5(x + z) 4 C.. .. (x + z) 3 16(x − y) 4. 1 10(x − y) 2. là. D.. x+z 10(x − y) 2.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Câu 5. Thực hiện phép tính. A.. 5. B.. 7(x 2 + 5). 7x − 21. : (5x − 15) =. 2. x +5. 7(x 2 + 5). C.. 5. 35. D.. x2 + 5. 7 5(x 2 + 5). (1 + y) 3 (1 + y) 4 Câu 6. Kết quả của phép chia : là (1 − y) 4 (1 − y) 3 A.. 1−y. B.. 1+y. 1. C.. 1 − y2. 1+y. D.. 1 − y2. II. TỰ LUẬN. Bài 1. Cho biểu thức: B =. x−1 2. :. (. x2 + 2 x3 − 1. +. x x2 + x + 1. +. 1 1−x. a. Rút gọn B b. Chứng minh B > 0 ∀x ≠1 c. Tìm giá trị nhỏ nhất của B Bài 2. Tính giá trị các biểu thức sau a. A =. x 2 + y 2 − (1 + 2xy) x 2 − y 2 + 1 + 2x x 2 − xy + y 2. b. B =. x−y. −. y−x+. với x = 99 và y = 50. x 2 + xy + y 2 x+y x. 2. với x = 999 và y = 1000. x+y. ĐỀ 05 Luyện đề trực tuyến tại: I. TRẮC NGHIỆM. ). 1 1−y.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Câu 1. Phương trình 3x + 7 = 3x – 7 có số nghiệm là A. Vô nghiệm. B. Vô số nghiệm. C. Có 1 nghiệm. D. Có 2 nghiệm. Câu 2. Phương trình (x 2 − 4)(x 2 + 17)(x 2 + 9) = 0 có số nghiệm là A. 1 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. Vô nghiệm. Câu 3. Nghiệm của phương trình x 2 + 5x + 6 = 0 là A. x = 2. B. x = ‐ 2; x = ‐ 3. Câu 4. Phương trình. A. x = 2. 3x − 5 x−1. −. 2x − 5 x−2. B. x = 3. C. x = ‐ 3. D. x = 2; x= 3. = 1 có nghiệm là. C. x = 5. D. x = 4. II. TỰ LUẬN Bài 1. Giải các phương trình sau: a. (x + 2)(x 2 − 3x + 5) = (x + 2)x 2 b.. − 7x 2 + 4 x3 + 1. =. 5 x2 − x + 1. −. 1 x+1. c. 2x 2 − x = 3 − 6x d.. x−2 x+2. −. 3 x−2. =. 2(x − 11) x2 − 4. Bài 2. Mua 36 bông hoa vừa Hồng vừa Cẩm Chướng hết 100000 đồng. Biết mỗi bông Hồng giá 4000 đồng, mỗi bông Cẩm Chướng giá 2000 đồng. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu bông?. Bài 3. Giải phương trình sau:. ĐỀ 06. 1 x 2 + 2x − 3. +. 18 x 2 + 2x + 2. =. 18 x 2 + 2x + 1.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Luyện đề trực tuyến tại: I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn A. (y – 1)(y + 2) = 0 11. C. 11 −. B.. 17. − 23 = 0. D. y 3 − 27 = 0. = 22. 3−y. y. Câu 2. Phương trình 3x + 7 = 3x – 7 có số nghiệm là A. Vô nghiệm. B. Vô số nghiệm. C. Có 1 nghiệm. D. Có 2 nghiệm. Câu 3. Số nghiệm của phương trình (x 2 + 1)(x 2 + 4x + 4) = 0 là A. 1 nghiệm. B. 2 nghiệm. Câu 4. Phương trình −. A. x = 8. 1 10 − x. =. C. 3 nghiệm 2 4−x. B. vô nghiệm. II. TỰ LUẬN Bài 1. Giải các phương trình sau: a. 3 − 4x(25 − 2x) = 8x 2 + x − 300 b.. 2(1 − 3x) 5. −. 2 + 3x 10. =7−. 3(2x + 1) 4. Bài 2. Giải các phương trình sau: a.. x+1 x−2. −. x−1 x+2. =. 2(x 2 + 2) x2 − 4. D. Vô nghiệm. có nghiệm là. C. x = 6. D. x = 1/6.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> b. (2x + 3). (. 3x + 8 2 − 7x. ). + 1 = (x − 5). (. 3x + 8 2 − 7x. +1. ). Bài 3. Mẫu của một phân số gấp 4 lần tử của nó. Nếu tăng cả tử và mẫu của phân 1 số đó thêm 2 đơn vị thì được phân số bằng . Tìm phân số đã cho 2. Bài 4. Giải phương trình sau:. ( ) ( ) x. 2. x+1. +. x. x−1. 2. = 90. ĐỀ 07 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Giải các phương trình sau: a. 0, 5x(x − 3) = (x − 3)(2, 5x − 4) b.. 3 7. x−1=. 1 7. x(3x − 7). Bài 2. Giải các phương trình: a. b.. x+1 x−1. −. 3x − 1 x−1. x−1 x+1. −. (. = 3x 1 −. 2x + 5 x+3. +. x−1 x+1 4. 2. x + 2x − 3. ). .. = 1.. Bài 3. Đường sông xuôi từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ là 12km. Đi ca nô từ A đến B hết 4 giờ còn đi ô tô nhanh hơn 1 giờ 30 phút. Tính vận tốc riêng của ca nô, biết vận tốc của ô tô hơn vận tốc riêng của ca nô là 20 km/h, vận tốc dòng nước là 2 km/h.. Bài 4. Giải phương trình sau:. 4x 4x 2 − 8x + 7. +. 3x 4x 2 − 10x + 7. =1.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ĐỀ 08 Luyện đề trực tuyến tại: I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn 1. 2. 1. A. x + 2 < 0 3. B.. C. x 2 + y 2 > 0. D. 2x + 3 > 5x − 1. 2. −x>y+1. Câu 2. Hãy chọn câu sai. x = ‐ 1 không là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây. A. 3x − 1 > − 15x. B. − 17 − x < 1 − 3x. C. 4 − x ≤ 2 − 3x. D. − 2x > 4x − 1. Câu 3. Hãy chọn câu đúng. x = ‐ 1 là một nghiệm của bất phương trình A. 1 < x ‐ 5. B. 7 − 4x < 10 − x. C. 2 − x < 13 + 2x. D. − 3x > − 4x + 1. Câu 4. Nghiệm của phương trình |x| = − 9là A. x = 3. B. x = ± 9. C. x = − 9. D. Vô nghiệm. Câu 5. Nghiệm của phương trình |x − 1| = 1là A. x = 2. B. x = 0; x = 2. C. x = 0. Câu 6. Cho Q = | − 3x| + 2x khi x ≥ 0 thì A. Q = − 5 + x. B. Q = − 1 + 2x. C. Q = 5x. D. Q = − x. D. x = − 2.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> II. TỰ LUẬN. Bài 1. Cho biểu thức : D =. (. 2x 2 + 1 x3 − 1. −. 1 x−1. )(. : 1−. x2 + 3 x2 + x + 1. a. Rút gọn D b. Tìm giá trị của x để D = 3 c. Tìm những giá trị nguyên dương của x để D < 0 d. Tìm GTNN của biểu thức x.D biết x > 2 Bài 2. Tìm: a. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x 2 − 4x + 24. b. Tìm giá trị lớn nhất của : B = − 3x 2 − 2x + 1.. ĐỀ 09 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Giải các bất phương trình sau: a. x 3 − 2x 2 + 3x − 6 < 0 b. x 2 − 4x + 3 ≥ 0 c. x 2 − x − 2 < 0. Bài 2. Cho biểu thức: P =. (. 4x 2+x. +. 8x 2 4 − x2. )( :. x−1 x 2 − 2x. −. a. Rút gọn P b. Tìm x để P = − 1 c. Với x > 3, tìm giá trị nhỏ nhất của P Bài 3. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2 ta có: 1 1 1 1 13 Sn = + + +... + > . n+1 n+2 n+3 2n 24. 2 x. ). ).

<span class='text_page_counter'>(12)</span> ĐỀ 10 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Giải các bất phương trình: a. (x − 1) 2 > x(x + 3); b. (x − 2)(x + 2) < x(x − 4). Bài 2. Giải các phương trình: a. | x − 4 | = 2x − 2 b. | x 2 − 2x − 1 | = 14.. Bài 3. Cho biểu thức: P =. (. 4x 2+x. +. 8x 2 4 − x2. )( :. x−1 x 2 − 2x. −. a. Rút gọn P b. Tìm x để P = − 1 c. Với x > 3, tìm giá trị nhỏ nhất của P Bài 4. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2 ta có: 1 1 1 1 13 Sn = + + +... + > . n+1 n+2 n+3 2n 24. 2 x. ).

<span class='text_page_counter'>(13)</span> HÌNH HỌC ĐỀ 01 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho ΔABC cân ở A có M là trung điểm BC và N là trung điểm của AC. Trên tia MN lấy điểm I sao cho N là trung điểm của đoạn thẳng MI. a. So sánh MI và AB b. Chứng minh tứ giác AICM là hình chữ nhật. Bài 2. Cho ∆ ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi H là điểm đối xứng với M qua AB, E là giao điểm của MH và AB. Gọi K là điểm đối xứng với M qua AC, F là giao điểm của MK và AC. a. Xác định dạng của các tứ giác AEMF, AMBH, AMCK. b. Chứng minh H đối xứng với K qua A. c. Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì để AEMF là hình vuông? Bài 3. Cho hình bình hành ABCD, các đường cao AE và AF. Biết AC = 25 cm, EF = 24 cm. Tính khoảng cách từ A đến trực tâm H của ΔAEF.. ĐỀ 02 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho tam giác ABC, D là một điểm trên cạnh BC. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC ở E. Trên cạnh AB lấy điểm F sao cho AF = DE. Gọi I là trung điểm của AD. Chứng minh: a. DF = AE b. E và F đối xứng với nhau qua điểm I. Bài 2. Cho ∆ ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC và D là điểm đối xứng với A qua M. Gọi N là trung điểm của AB và tia Ax // BC cắt tia MN tại I. a. Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. b. Chứng minh I đối xứng với M qua AB..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> c. Cho AB = 6 cm; AC = 8 cm. Tính diện tích tứ giác BDMN. Bài 3. Cho hình thang vuông ABCD, Â = D̂ = 90 0, AB =. 1 2. CD. Gọi H là hình chiếu. ^ của D trên AC, M là trung điểm của HC. Tính số đo BMD.. ĐỀ 03 Luyện đề trực tuyến tại: I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tam giác ABC có AB = 3AC. Tỉ số đường cao xuất phát từ B và C là A.. B. 3. 1 2. C.. D. 5. 1 3. Câu 2. Cho tam giác ABC có đường cao AH = 9cm, cạnh BC = 12cm, diện tích tam giác ABC là : A. 72cm. B. 108cm. C. 54cm. D. 216cm. Câu 3. Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến. Hãy chọn câu sai : A. S. = 2S AMC. B. S. AMC. D. S. ABM. C. S. ABM. = 2S ABC. = = AMC. 1 2 1 2. S ABC. S ABC. Câu 4. Hai đường chéo của hình thoi có độ dài là 6cm và 8cm. Độ dài cạnh của hình thoi là A. 6cm. B. 5cm. II. TỰ LUẬN Bài 1. Hình thang ABCD (AB / / CD) có:. C. 3cm. D. 2cm.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> AB = 4cm, CD = 9cm, BD = 5cm, AC = 12cm. ^ a. Qua B vẽ đường thẳng song song với AC cắt DC ở E. Tính DBE b. Tính diện tích hình thang ABCD. Bài 2. Cho tứ giác ABCD, I là trung điểm của AB. Qua A kẻ đường thẳng song song với ID cắt CD tại E, qua B kẻ đường thẳng song song với IC cắt CD tại F. Biết diện tích tứ giác ABCD là 60 cm 2. a. Chứng minh rằng S IED = S IAD b. Tính diện tích ΔIEF c. Gọi M là trung điểm của EF. Tính diện tích tứ giác AIMD. ĐỀ 04 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC a. Xác định dạng của các tứ giác BDEF, DEFH b. Tính diện tích các tứ giác trên, biết: HB = 4cm; HC = 6cm; AH = 8cm Bài 2. Cho tam giác nhọn ABC có BC = 12cm, đường cao AH = 8cm. Hình vuông EFIK có E thuộc AB, F thuộc AC, I và K thuộc BC a. Tính diện tích tam giác ABC b. Tính cạnh hình vuông c. Tính diện tích hình thang EFCB. ĐỀ 05 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Hình thang ABCD (AB//CD) có ^ ^ AB = 2, 5cm; AD = 3, 5cm; BD = 5cm; DAB = DBC a. Chứng minh rằng ΔADB ∼ ΔBCD b. Tính độ dài các cạnh BC, CD.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bài 2. Cho ΔABC có các đường cao BK và CI cắt nhau tại H. Các đường thẳng kẻ từ B vuông góc với AB và kẻ từ C vuông góc với AC cắt nhau tại D. Chứng minh rằng: a. BHCD là hình bình hành. b. AI.AB = AK.AC c. ΔAIK và ΔACB đồng dạng. d. ΔABC cần có thêm điều kiện gì để đường thẳng DH đi qua A. Khi đó tứ giác BHCD là hình gì?. ĐỀ 06 Luyện đề trực tuyến tại: I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chọn đáp án đúng. Tỉ số của hai đoạn thẳng A. Có đơn vị đo. B. Phụ thuộc vào đơn vị đo. C. Không phụ thuộc vào đơn vị đo. D. Tất cả đều sai. Câu 2. Chọn đáp án sai A. Điểm đối xứng với điểm M qua điểm M chính là điểm M B. Hai điểm P và Q gọi là đối xứng với nhau qua điêm R nếu R là trung điểm của PQ C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai. Câu 3. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Phát biểu nào sau đây sai A. GA và GB tỉ lệ với GA’ và GB’ B. GA và GA’ tỉ lệ với AC và B’C C. GB’ và GC’ tỉ lệ với GB và GA D. Đường cao AH của ΔABC và đường cao GD của tam giác GBC tỉ lệ với AA’ và.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> GA’ Câu 4. Cho tam giác ABC, AD là phân giác trong góc A. Vẽ DE song song với AB ( E ∈ AC). Biết AB = 4cm, AC = 6cm. Hãy chọn đáp án đúng. A. C.. AE AC AE AC. = =. 2 3 2 5. B. D.. AE AC AE AC. = =. 1 2 3 5. Câu 5. Cho hai ΔABC và ΔMNP đồng dạng với nhau. Hãy chọn câu sai A. Â = M̂. B. ΔABC = ΔMNP C. B̂ = N̂. D. Ĉ = P̂ Câu 6. Cho hai ΔABC và ΔDEF đồng dạng với nhau theo tỉ lệ k. Có AM và DN lần lượt là hai trung tuyến của ΔABC và ΔDEF. Hãy chọn câu đúng. A.. C.. AM DN AM DN. =k. B.. = k2. D.. AM DN AM DN. =. 1 k2. =1. II. TỰ LUẬN Bài 1. Cho tứ giác ABCD có AB = 3 cm, BC = 10 cm, CD = 12 cm, AD = 5 cm, đường chéo BD = 6 cm. Chứng minh: a. ΔABD ∼ ΔBDC b. Tứ giác ABCD là hình thang. Bài 2. Cho ΔABC, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G, qua điểm O thuộc cạnh BC, vẽ OM // CE, ON // BD (M ∈ AB; N ∈ AC), MN cắt BD, CE theo.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> thứ tự ở I, K. a. Gọi H là giao điểm của OM và BD. Tính tỷ số b. Chứng minh rằng MI =. 1 3. MH MO. MN. c. Chứng minh rằng MI = IK = KN. ĐỀ 07 Luyện đề trực tuyến tại: I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC. Biết BD S = 15cm 2; S = 9cm 2. Tỷ số bằng CD ABD. A.. ADC. 5. B.. 3. 1. C.. 5. 8 5. D.. 2 5. Câu 2. Cho ABCD là hình thang với đáy AB gấp hai đáy CD, gọi E là giao điểm của hai đường chéo. Biết độ dài AC = 11cm. Độ dài cạnh EC là. A.. 11 3. cm. B.. 15 4. cm. C. 4cm. 7. D. cm 2. Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = AC = 6cm. Tia phân giác góc B cắt đường cao AI 3 AH tại I. Biết = . Chu vi tam giác ABC là IH 2 A. 15cm. B. 20cm. C. 10cm. D. 30cm. II. TỰ LUẬN.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Bài 1. Cho hình thoi ABCD có Â = 60 0. Qua C kẻ đường thẳng d cắt các tia đối của các tia BA, DA theo thứ tự ở E, F. Goi I là giao điểm của DE và BF. EB AD a. So sánh và . BA DF b. Chứng minh ΔEBD ∼ ΔBDF. ^ c. Tính BID = ? . Bài 2. Hình thang ABCD có AB // CD, đường cao bằng 12cm, AC⊥BD, BD = 15(cm). a. Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt DC ở E. Tính độ dài DE b. Tính diện tích hình thang ABCD.. ĐỀ 08 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho ΔABC có Â = 90 0; Ĉ = 30 0 và đường phân giác BD (D ∈ AC). a. Tính tỉ số. AD CD. b. Cho biết độ dài AB = 12, 5cm, tính chu vi của ΔABC c. Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh rằng ΔADB = ΔMDC Bài 2. Cho ΔABC vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE ⊥ AC (E ∈ AC) a. Tính độ dài BC b. Tính độ dài BD và CD c. Chứng minh: ΔABC ∼ ΔEDC d. Tính DE. Tính tỉ số. S ABD S ADC. Bài 3. Cho hình bình hành ABCD và điểm M nằm trong hình hình bình hành. Giả ^ ^ ^ ^ sử MAB = MCB. Chứng minh rằng MDC = MBC.. ĐỀ 09.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Tính cạnh của một hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 150 cm 2 Bài 2. Hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm; AC = 4cm; BC ′ = 13cm. a. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ b. Tính thể tích của lăng trụ Bài 3. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt là các tam giác đều cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, BC. Gọi D là trung điểm của đường cao SH. a. Tính MN theo a. ^ ^ ^ b. Chứng minh rằng ADB = BDC = CDA = 90 0.. ĐỀ 10 Luyện đề trực tuyến tại: Bài 1. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông với cạnh huyền BC = 5cm. Biết diện tích xung quanh là 108cm 2, diện tích toàn phần là 120cm 2. Tính độ dài các cạnh của mặt đáy. Bài 2. Một lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm. Đáy lăng trụ là một tam giác vuông có cạnh huyền 13 cm và diện tích là 30 cm 2. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của lăng trụ. Bài 3. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 3 cm và độ dài cạnh đáy bằng 8 cm. Bài 4. Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD. A 1B 1C 1D 1 có AB = a, A 1B 1 = b (a > b). Một mặt phẳng song song với đáy của hình chóp cụt cắt các cạnh AA 1; BB 1; CC 1; DD 1 theo thứ tự A 2; B 2; C 2; D 2 và chia hình.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> chóp cụt thành hai phần có thể tích bằng nhau. Gọi x là cạnh hình vuông 3 + b3 a A 2B 2C 2D 2, chứng minh rằng : x 3 = 2.

<span class='text_page_counter'>(22)</span>

×