Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (905.04 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>..
<span class='text_page_counter'>(2)</span>
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Bài 159: (SGK – 63) Tìm kết quả của phép tính: Phép tính n-n n : n (n ≠ 0). Kết qua 0 1. n+0. n. n-0. n. n.0. 0. n.1. n. n:1. n.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 160: (SGK- 63) Thực hiện phép tính a) 204 - 84 : 12 b) 15 . 23 + 4 . 32 - 5 . 7. c) 56 : 53 + 23 . 22 d) 164 . 53 + 47 .164.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài 161: (SGK - 63) Tìm số tự nhiên x, biết: a) 219 – 7(x + 1) = 100 7(x + 1) = 219 - 100 7(x + 1) = 119 x + 1 = 119 : 7 x + 1 = 17 x = 17 - 1 x = 16. b) (3x – 6) . 3 = 34 3x – 6 3x – 6 3x – 6 3x x x. = 34 : 3 = 33 = 27 = 27 + 6 = 33 : 3 = 11.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> BẢN ĐỒ TƯ DUY VỀ DẤU HIỆU CHIA HẾT. DẤU HIỆU CHIA HẾT. Để xét tính chia hết của một số cần chú ý những đặc điểm gì?.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài tập : Cho các số : 116, 725, 789, 25020, 25104, 3250 . Hãy chỉ ra: a. Số chia hết cho 2:. 116; 25020; 25104; 3250.. b. Số chia hết cho 5:.. 725; 25020; 3250.. 789; 25020; 25104. c. Số chia hết cho 3: 25020. d .Số chia hết cho 9: m.Số chia hết cho cả 2 và 5: 25020; 3250. e. Số chia hết cho ca 2;3;5;9: 25020. f. Số chia hết cho 4:. 116; 25104; 25020.. g. Số chia hết cho 25: 725; 3250. k. Số chia hết cho 8:. 25104.. l. Số chia hết cho 125: 3250..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :. - Học bài, ôn tập nắm vững lý thuyết của bài hôm nay và về xem lại các kiến thức, bài tập về số nguyên tố, hợp số,…giờ sau tiếp tục ôn tập chương. BTVN: 165, 166(sgk/63) 198,200,211(sbt/26-27).
<span class='text_page_counter'>(9)</span>