Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

KTGHK1 Toan 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.56 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT MỸ. KTĐK GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn TOÁN – LỚP 4 Thời gian làm bài : 40 phút. SỐ BÁO DANH. HỌ TÊN : .............................................. …………… LỚP : ...................................................... GIÁM THỊ 1. GIÁM THỊ 2. SỐ MẬT MÃ. SỐ THỨ TỰ. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm GIÁM GIÁM KHẢO 2 SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ KHẢO 1. Câu 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 3 điểm ) A ) Giá trị của chữ số 4 trong số 7 543 975 là : a. 40. b. 400. c. 4 000. d. 40 000. B ) Nếu a = 4 ; b = 18 và c = 9 thì giá trị của biểu thức a + b : c : a. 6. b. 22. c. 72. d. 82. C) 5giờ 20 phút = ……… phút . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là : a. 180. b. 320. D) 5 tấn 90 kg = ……… a. 59. c. 200 kg .. b. 5900. d. 92. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là : c. 5090. d. 5009. E) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước năm 1911 . Năm đó thuộc thế kỉ : a. XX. b. XIX. c. IX. d. XXI. G) Số học sinh của khối lớp Bốn lần lượt là : 35 ; 33 ; 34 ;32 ; 45 , 31 . Trung bình mỗi lớp có số học sinh là : a. 90. b. 60. c. 45. d. 35. Câu 2 : Đọc số và viết số : (1 điểm) Đọc số. Viết số. Một trăm năm mươi sáu nghìn. …………………………………. …………………………………………………….. 21 000 000.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --. Câu 3 : Đặt tính rồi tính : (2 điểm) 7 689 + 3 001. 34 567 - 12 345. 4 321 x 4. 9 873 : 3. ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... Câu 4 : Tìm x : (2 điểm) x + 123 = 1230. x – 567 = 5 670. ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... Câu 5 : Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 126 kg gạo . Ngày thứ hai bán gấp đôi ngày đầu . Ngày thứ ba bán bằng trung bình cộng số gạo bán hai ngày đầu . Hỏi ngày thứ ba bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo ? Giải ............................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ 1. NĂM HỌC : 2012 – 2013 Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Học sinh thực hiện đúng mỗi yêu cầu được 0,5 điểm. Đặt tính đúng 0,5 điểm / 1 bài . Tính đúng kết quả : 0.5 điểm / 1 bài .. Câu 1 : (3 điểm) Khoanh đúng : A. d. B. a. C.b. D. c. E. a. G. d. Câu 2 : (1 điểm) Đọc số Một trăm năm mươi sáu nghìn Hai mươi mốt triệu. Viết số 156 000 21 000 000. Câu 3 : (2 điểm) 7689 + 3001 10690. -. 34567 12345 22222. 4321 4  17284. 9873 3 08 27 3291 03 0. Tìm đúng thành phần chưa biết : 0,5 điểm/ bài . Tính đúng kết quả được : 0,5 điểm / 1 bài . Lời giải đúng được : 0,25 điểm Tính đúng kết quả được : 0,5 điểm / 1 bài Đáp số sai hoặc không đáp số trừ 0,5 điểm. Câu 4 : (2 điểm) x + 123 = 1 230. x - 567 = 5 670. x. = 1 230 - 123. x. = 5 670 + 567. x. = 1 107. x. = 6 237. Câu 5 : (2 điểm) Giải Ngày thứ hai bán được : 124 x 2 = 248 ( kg ) Ngày thứ ba bán được : ( 124 + 248 ) : 2 = 186 ( kg ) Đáp số : 186 kg.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×