TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
MƠ HÌNH ĐIỀU KHIỂN
VỊ TRÍ BẰNG PLC S7-300
ME.A010
Hà Nội, tháng 07-2011
MƠ HÌNH ĐIỀU KHIỂN
VỊ TRÍ BẰNG PLC S7-300
ME.A010
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC TRÌNH BÀY
☺ Giới thiệu mơ hình
☺ Hướng dẫn sử dụng mơ hình
☺ Bảo dưỡng, bảo trì
☺ Phụ lục
MỤC LỤC
1
2
Giới thiệu mơ hình điều khiển vị trí................................................4
1.1
Đặc điểm của mơ hình..............................................................................................4
1.2
Các thiết bị chính trên mơ hình...............................................................................5
1.3
Ngun lý của mơ hình.............................................................................................5
1.4
Panel điều khiển của mơ hình.................................................................................5
Hướng dẫn sử dụng mơ hình..........................................................7
2.1
An tồn........................................................................................................................7
2.2
Lắp đặt.........................................................................................................................7
2.2.1
Các u cầu cơ bản...........................................................................................7
2.2.2
Lắp đặt.................................................................................................................8
2.2.3
Kiểm tra vận hành thử.......................................................................................8
2.3
3
2.3.1
Chuẩn bị...............................................................................................................9
2.3.2
Tiến hành chạy Demo......................................................................................11
Bảo dưỡng, bảo trì.........................................................................14
3.1
Bảo trì........................................................................................................................14
3.1.1
Kiểm tra hàng ngày..........................................................................................14
3.1.2
Kiểm tra, bảo trì định kỳ..................................................................................14
3.2
4
Vận hành mơ hình.....................................................................................................9
Các hiện tượng sai hỏng thường gặp...................................................................15
Phụ lục.............................................................................................16
4.1
Phụ lục A - Bản vẽ cơ khí.......................................................................................16
4.2
Phụ lục B - Bản vẽ điện..........................................................................................24
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
3
1 Giới thiệu mơ hình điều khiển vị trí
Mơ hình được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2008, tiêu
chuẩn mơi trường ISO 14001:2004. Mơ hình được thiết kể để có thể điều khiển
bằng tay tại chỗ hoặc dùng PLC để điều khiển, phục vụ cho công tác nghiên cứu
và học tập của giáo viên và học sinh các trường dạy nghề.
Ngăn lưu trữ
Động cơ trục Y
Cụm xi lanh quay tay gắp
Động cơ trục X
Ống nạp liệu phải
Ống nạp liệu trái
Hình 1.1 - Mơ hình điều khiển vị trí
1.1 Đặc điểm của mơ hình
- Hệ động cơ bước 2 trục chuyển động
- Điều khiển vị trí dẫn động trục
- Điều kiển trực tiếp bằng động cơ bước
- Bộ phận giữ vật mẫu 6 hàng, 8 cột chia làm 2 phía
- Thao tác được ở những vị trí hẹp
- Thiết bị khí nén sử dụng của SMC - Nhật Bản
- Cảm biến sử dụng của Omron - Nhật Bản
- Hành trình vitme 2 trục X, Y: 500mm
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
4
1.2 Các thiết bị chính trên mơ hình
- 01 Bàn lắp đặt thiết bị
- 02 Bộ phận dẫn động trục sử dụng vitme
- 04 Cơng tắc hành trình cuối
- 02 Cảm biến quang
- 01 Cảm biến cáp quang
- 02 Động cơ bước
- 01 Bộ chuyển động quay góc 0 - 90 - 180 độ
- 01 Xylanh 2 trục
- 01 Xylanh gắp
- 02 Bộ điều khiển động cơ bước
- 01 Bảng điều khiển
- 24 Vật mẫu
- Máy nén khí: cơng suất 350W, điện áp hoạt động 220VAC/50Hz, độ ồn
40dB, thể tích bình 6l
1.3 Ngun lý của mơ hình
Vật được thả vào từng ống nạp liệu, cụm xi lanh quay tay kẹp gắp vật và
đưa đến các ngăn chứa ở hai bên theo thứ tự nhất định. Các ngăn này có toạ độ
được lưu trong bộ nhớ PLC.
Động cơ ở hai trục X, Y sẽ đưa vật đến các ngăn theo tọa độ trên cho đến
khi các ngăn lưu trữ chứa đầy vật
1.4 Panel điều khiển của mơ hình
EMC
AUTO/MAN
Power
Auto/Man
ROTATE +/-
PUSH
PICK
ERROR
WHISTLE
Hình 1.2 – Panel điều khiển của mơ hình
Chức năng các thành phần trên panel điều khiển:
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô hình điều khiển vị trí bằng PLC
5
+ EMC: Nút dừng khẩn
+ AUTO/MAN: Công tắc chuyển đổi chế độ điều khiển tự động hoặc bằng tay
+ ROTATE +/-: Điều khiển xi lanh tay quay
+ PUSH: Điều khiển xi lanh đẩy tay gắp
+ PICK: Gắp vật
+ ERROR/WHISTLE: Còi báo lỗi
+ Power: Đèn báo nguồn
+ Auto/Man: Đèn báo chế độ Auto
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
6
2 Hướng dẫn sử dụng mơ hình
2.1 An tồn
- Học sinh chỉ được làm việc trên mơ hình dưới sự giám sát của giáo viên.
- Nắm vững các thông số của từng phần tử và tất cả các chú ý về an toàn.
An toàn về điện
- Các thao tác về điện chỉ được thực hiện khi nguồn điện đã được ngắt.
- Sử dụng điện áp từ 180 ~ 230VAC /50Hz.
- Khi có bất kỳ nguy hiểm nào xảy ra ngay lập tức ấn nút dừng khẩn
EMERGENCY trên panel điều khiển.
- Khi mơ hình đang hoạt động khơng có bất cứ sửa chữa hay thao tác nào
về điện trên mô hình.
An tồn về khí nén
- Khơng được vượt q áp suất cho phép 0.4 Mpa trên thang chia áp suất.
Nên dùng ở áp suất 0.2 Mpa.
- Không được bật nguồn khí nén trước khi lắp các ống nối khí.
- Khơng được tháo đường ống dẫn khí khi có áp suất.
- Đặc biệt phải chú ý cẩn thận khi bật nguồn cơng tắc khí nén. Các xy lanh
có thể đi ra hoặc co vào ngay lập tức khi bật công tắc nguồn khí nén.
2.2 Lắp đặt
2.2.1 Các yêu cầu cơ bản
u cầu khơng gian
Hình 2.1 – Kích thước và khơng gian làm việc cần thiết cho mơ hình
Để hệ thống có thể làm việc tốt nhất, cần tuân theo các yêu cầu sau đây:
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
7
- Hệ thống phải được đặt trên một nền bằng phẳng.
- Trong vùng lân cận khơng có tiếng ồn, độ rung.
- Môi trường làm việc sạch sẽ, khô ráo, nhiệt độ từ 16 ~ 300C.
Yêu cầu về điện
Việc cung cấp điện cho mơ hình tn theo u cầu sau đây:
- Điện áp cung cấp cho mơ hình: 180 ~ 230VAC /50Hz
- Công suất làm việc tối đa: 600VA
Yêu cầu về khí nén
- Sau khi nối nguồn khí nén với bộ lọc điều áp, tiến hành mở van dẫn
khí vào bộ lọc điều áp trên mơ hình. Sau đó dùng núm chỉnh điều áp điều chỉnh
áp suất về 0.2 Mpa.
- Đảm bảo hệ thống áp suất khí làm việc ổn định ở 0.2 Mpa
2.2.2 Lắp đặt
Đảm bảo chắc chắn các yêu cầu nói trên sau đó kết nối điện và cấp vật
mẫu vào ống nạp liệu trái và ống nạp liệu phải để hệ thống có thể bắt đầu làm
việc.
Để tăng độ an tồn, mơ hình cần đặt trong phòng được cấp điện qua các
thiết bị bảo vệ chống dòng rò, cao áp, thấp áp, quá tải và ngắn mạch.
2.2.3 Kiểm tra vận hành thử
Trước khi vận hành mô hình đọc các chú ý sau đây:
1. Do sự cố trong vận chuyển các trang thiết bị, có thể có một số cơ cấu
cơ khí bị xê dịch và phải điều chỉnh lại trong trong lần đầu tiên vận hành. Trước
khi bắt đầu, hãy lắp chắc chắn lại các cơ cấu.
2. Kiểm tra xem đã có vật mẫu trong hai ống nạp liệu chưa.
3. Tắt attomat bảo vệ và nhấn vào nút dừng khẩn trên panel điều khiển.
Sau đó mới nối điện vào cầu đấu đầu vào của mơ hình.
4. Nếu có bất kỳ điều chỉnh nào về điện phải thực hiện, hãy ngắt kết nối
điện cung cấp.
Trình tự kiểm tra vận hành thử
1. Bật attomat dưới panel điện.
2. Nhả nút EMERGENCY để cấp điện cho mơ hình. Đèn báo nguồn trên
panel điều khiển sẽ sáng.
3. Kiểm tra vặn một số chuyển mạch bất kỳ trên panel điều khiển. Yêu
cầu để cần gạt ở chế độ Man.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
8
4. Kiểm tra chuyển động của xi lanh tay quay khi vặn chuyển mạch
ROTATE +/-, kiểm tra xi lanh tay gắp khi vặn chuyển mạch PUSH và PICK.
2.3 Vận hành mơ hình
Q trình vận hành mơ hình phải tn theo trình tự sau:
2.3.1 Chuẩn bị
DB 25 Cái
DB 25 Ð?c
DB 25 Cái
Module điều khiển được sử dụng để Demo mô hình là module
CPU226.
Hình 2.2 – Module CPU 226
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
9
T
T
X
T
T
X
T
X
T
X
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
T
T
T
X
X
X
X
V
V
V
V
DB 25 Cái
X
CONNECT TO PLC
Ð?
Ð?
V
X
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
DB 25 Cái
Hình 2.3 – Tín hiệu vào ra kết nối tới PLC trên mặt Panel mơ hình.
T
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
X
T
T
T
T
X
X
X
X
V
V
V
V
DB 25 Cái
X
CONNECT TO PLC
Ð?
X
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
V
DB 25 Cái
DB 25 Cái
DB 25 Ð?c
DB 25 Cái
Ð?
V
Hình 2.4 – Sơ đồ kết nối PLC tới Panel điều khiển
Sau khi kết nối nên kiểm tra lại bằng đồng hồ đo để đảm bảo các tín hiệu
vào/ra trên PLC đã được nối với các tín hiệu trên mơ hình mà khơng có sự cố gì.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
10
Dùng cab DB25 kết nối giữa PLC và mơ hình nên siết ốc để đảm bảo sự
liên kết là chắc chắn.
Sau khi kết nối và kiểm tra sự kết nối tiến hành bật ap tô mát và mở
núm dùng khẩn ở trạng thái On.
2.3.2 Tiến hành chạy Demo
Chạy ở chế độ Manual
Bật công tắc gạt ở chế độ Manual, sau đó tiến hành thao tác cánh tay
Robot bằng các công tắc gạt:
+ Rotate: Công tắc 2 trạng thái +/- tương ứng với quay trái, quay phải.
Tương ứng với 2 trạng thái này là các tín hiệu từ cảm biến đưa về I0.2 và I0.3.
+ Push: Công tắc 2 trạng thái,bật sang bên phải để đẩy tay kẹp và sang trái
để thu tay kẹp về. Khi công tắc gạt ở trạng thái tích cực tín hiệu I0.4.
+ Pick: Cơng tắc 2 trạng thái tương ứng với thao tác gắp và nhả vật. Tín
hiệu từ cảm biến đưa về khi tay kẹp thực hiện thao tác gắp là I0.5.
Với 3 phím chức này người vận hành có thể thực hiện các thao tác để gắp
và nhả quà về một vị trí nào đó trên giá chứa q.
Chạy ở chế độ Auto
Chương trình chạy trong chế độ Auto chỉ dừng lại ở mức độ Demo nên
thuật toán điều khiển chỉ dừng lại ở mức độ nhất định.
Đối tượng điều khiển là các cơ cấu tay gắp và 2 động cơ bước chạy trên
hành trình trục X và trục Y.
Trên các cơ cấu quay,đẩy và gắp chúng ta có các tín hiệu cảm biến đưa về
để biết được trạng thái các cơ cấu này. Động cơ trên trục X và trục Y là động cơ
bước, tín hiệu điều khiển là xung nên điều khiển ở đây là hở. Trên trục X,Y có
hai tín hiệu cảm biến đưa về để xác định điểm gốc cho cơ cấu điều khiển vị trí.
Từ các yếu tố trên mà giải thuật điều khiển đơn thuần chỉ là sử dụng chức
năng phát xung tín hiệu cao PTO trong module CPU 226.
Trong phần cứng, đặt cấu hình Driver Leadership ở chế độ dòng 1 A, số
xung trên một vòng quay là 2000. Hệ vitme sử dụng trong mơ hình là 1:5 tức là
một vịng quay vitme giúp cơ cấu di chuyển được 5 mm.
Căn cứ vào những dữ kiện này, xác định được để dịch chuyển 1mm cần
phát ra 400 xung. Như vậy ta sẽ dùng hai chân phát xung của PLC là Q0.0 và
Q0.1 để điều khiển chuyển động hai trục X và Y.
Thuật toán điều khiển sử dụng chương trình ngắt khi phát đủ 400 xung
(tương ứng 1 mm) để xác định các tọa độ vật cần đưa vào trên giá đựng quà.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
11
Sơ đồ thuật tốn chương trình điều khiển ở chế độ Auto:
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
12
Một số yêu cầu cần bổ sung cho chương trình điều khiển ở chế độ Auto:
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
13
- Khi hệ thống đang làm việc ở chế độ Manual. Yêu cầu chuyển sang chế
độ Auto sẽ xảy ra các trường hợp sau:
TH1: Chưa có quà nào trên giá.
TH2: Giá đã chứa đầy quà.
TH3: Đã có quà được xếp trên giá nhưng chưa xếp kín hết các vị trí.
Yêu cầu thực hiện: Đưa cơ cấu tay gắp về vị trí thích hợp để thực hiện
thao tác bằng các phím chức năng trong chế độ Manual cho cả 3 trường hợp
trên. Hoặc chỉ đưa cơ cấu về vị trí để thao tác bằng tay trong 2 trường hợp TH1
và TH2, trong trường hợp TH3 thì đợi cho chế độ Auto thực hiện xong mới cho
phép đưa cơ cấu về vị trí thích hợp để thao tác bằng tay.
- Khi bật sang chế độ Auto: Trong khoảng thời gian cho phép mà khơng
có q trên ống nạp thì u cầu đưa cơ cấu về gốc và đưa ra tín hiệu còi báo.
Để chạy trong chế độ Auto yêu cầu đấu nối như hình vẽ 2.4. Sau đó tiến
hành nạp chương trình cho PLC Bật PLC ở chế độ Run và mở công tắc gạt
ở chế độ Auto.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
14
3 Bảo dưỡng, bảo trì
3.1 Bảo trì
Để mơ hình hoạt động tốt nhất trong một thời gian dài; cần phải tiến hành
kiểm tra, bảo trì hàng ngày và định kỳ.
3.1.1 Kiểm tra hàng ngày
- Kiểm tra để chắc chắc là mơ hình ln làm việc với hiệu suất tốt nhất.
- Kiểm tra để thấy rằng khơng có thành phần nào bị lỏng lẻo, hay sai vị trí
- Bảo đảm đủ điện áp và vật mẫu để trạm làm việc
3.1.2 Kiểm tra, bảo trì định kỳ
- Kiểm tra các ốc và các vít trong trường hợp lỏng hoặc lung lay
(2 tháng/lần)
- Làm sạch hệ thống (2 tháng/lần): Dùng 1 miếng vải sạch để lau chùi mơ
hình. Khơng sử dụng vật để lại sợi, cồn, dung môi và hợp chất Flo.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
15
3.2 Các hiện tượng sai hỏng thường gặp
Bảng dưới đây thống kê một số hiện tượng sai hỏng thường gặp với mơ
hình, ngun nhân xảy ra các hiện tượng và giải pháp khắc phục các hiện tượng
đó.
STT
1
2
Hiện tượng
Ngun nhân
Giải pháp
Mơ hình khơng
làm việc khi vặn
bất kỳ 1 chuyển
mạch nào.
- Mơ hình đã bị ngắt kết
nối hoặc phịng khơng có
điện.
- Attomat khơng được
đóng
- Nút EMERGENCY đã
bị khố.
- Cấp điện vào mơ hình
hoặc cấp điện vào phịng.
Cịi báo lỗi kêu
- Khơng có vật mẫu
trong ống nạp liệu
- Động cơ chạy quá hành
trình của vitme
- Nạp vật vào ống nạp
liệu
- Kiểm tra công tắc hành
trình nào tác động để xác
định vị trí lỗi của trục
vitme
- Lấy bớt vật ra khỏi khay
chứa vật
Lưu ý: Sau khi khắc phục
xong các lỗi, vặn chuyển
mạch AUTO/MAN về vị
trí giữa để reset cịi báo
lỗi
- Các khay chứa vật đã
bị đầy
3
Có điện vào mơ
hình, vận hành đầy
đủ theo trình tự
nhưng mơ hình
khơng làm việc
- PLC khơng có chương
trình
- Chương trình PLC ở
chế độ STOP
- Đóng attomat dưới
panel điện
- Mở nút EMERGENCY.
- Đưa chương trình vào
PLC
- Thay đổi chế độ STOP
sang chế độ RUN
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô hình điều khiển vị trí bằng PLC
16
4 Phụ lục
4.1 Phụ lục A - Bản vẽ cơ khí
- Bản vẽ tổng thể
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
17
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
18
A
B
C
D
1715
561
6
248
6
25
24
23
1119
1020
18
4
330
5
22
140
140
140
5
859
3
13
10
9
14
8
10
7
15
10
20
23
21
4
4
19
20
4
F
F
560
17
3
6
1
2
10
13
12
11
3
7
16
10
2
Cong tac HT 2 phai
1
22
Day
PR12-4DP
TPAC.M040202
TPAC.M040201
TPAC.M040200
Cam bien tiem can
Gia de sp
Cum truot dung
Cum xoay
6
1
1
2
1
2
2
2
1
1
QTY
9
8
7
6
5
4
3
2
1
ITEM
TPAC.M040203
Cum truot ngang
3
APPD
Check
Check
DFT
Nguy?n Qu?c Ð?t
P.T.Cu?ng
Full name
Nguy?n H?i Ðính
DESN
Signature
PART NAME
Features
Xich nhua
2
HEAT & SURFACE TREATMENT
Material:
Part no.
TPAC.M0402
2
ISO
AUTOM ATION
TÂN P HÁT
R
PROCESS.
1/60
01
PART
Q'TY
1
MASS
DESCRIPTION
SHEET
NO.
1
TAN PHAT AUTOMATION J SC
1:20
PROJECTION SCALE
METHOD
MATERIAL
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Steel, Mild
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Inox 201
Steel, Mild
Phíp
5
Part name:
G.G.TOL.
Mơ hình di?u khi?n v?trí b?ng S7-300
PARTS LIST
PART NUMBER
TPAC.M040205
Ong meka Ø 40 day 3mm
Bich do ong trai
Ong meka 220
TPAC.M040206
Bich do sp trai
Ke goc 30
TPAC.M040207
10
TPAC.M040208
1
11
Bich do ong phai
1
12
Bich do sp phai
Bu long LG M5 x 12
13
TPAC.M040209
Bich chan sp
TPAC.M040210
8
TPAC.M040211
Bich ga ong trai
2
1
15
14
1
16
Ban mo hinh
Bich ga ong phai
TPAC.M060300
TPAC.M040213
Bich ga senser M12
02
1
18
1
19
17
HT 5A
Cong tac HT 1
8
Bu long LG M4 x 10
1
20
HT 5A
HT 5A
HT 5A
BYD30-DDT Photo sensor
21
Cong tac HT 2
Cong tac HT 2 trai
BYD30-DDT Photo sensor
2
1
Ð? gá cơng t?c hành trình tru?t d?ng TPAC.M04020309
AS 1420 - 1973 - M5 x 25
23
4
25
6
24
2
26
3
A
B
C
D
A
B
C
6
09
03
01
02
10
5
5
06
1061
1020
980
4
4
150
670
658
D
6
3
APPD
Check
Check
DFT
DESN
Features
ITEM
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
3
645
380
N.Q. Dat
P.T.Cuong
Signature
Day
2
HEAT & SURFACE TREATMENT
Material:
Part no:TPAC.M060300
Part name:
C?m bàn
TAN PHAT
AUTOMATION
R
1
B
C
D
49/60
SHEET
NO.
01
PART
Q'TY
MASS
1
TAN PHAT AUTOMATION JSC
1:10
PROJECTION SCALE
METHOD
A
MATERIALDESCRIPT
Aluminum
Ðã c?t
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Mua
Mua
Nh? a
Mua
Nh?a
Steel
Aluminum
PROCESS.
ISO
G.G.TOL.
PARTS LIST
PART NUMBER KEYWORDS
DATP09-1073
DATP09
Thanh khung bàn L1
DATP10
Thanh khung bàn L2
DATP10
Thanh chân
DATP04
Thanh khung bàn
DATP04
Thanh gi?ng ngang
DATP04
Góc ch? A
Chân bàn M8
Góc bàn
Ð?u b?t nhơm DTAP04
L?c M8+ d?m M8
Thanh ngang d? bình
Full name
QTY
05
02
02
02
04
04
04
04
04
08
08
02
08
05
04
07
2
- Bàn mơ hình
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
19
816
A
B
C
D
9
6
5
6
10
6
7
11
27
20
15
19
12
17
4
8
13
2
354,8
100,0
50,0
A
A
27
27
28
5
14
20
22
23
24
25
26
23
22
12
21
1
22
3
4
4
3
A-A ( 1:3 )
264,0
2
33
13
30
29
32
31
16
...
1
2
1
1
18
17
16
15
2
9
1
1
QTY
2
1
ITEM
3
APPD
Check
Check
DFT
DESN
Features
MARK REV.NO.
1
2
3
8
1
4
3
1
1
5
6
4
4
10
7
2
11
2
3
12
8
1
13
1
1
19
14
1
20
4
22
2
4
21
1
18
27
23
1
28
24
1
29
1
1
30
6
1
31
25
2
32
26
1
33
3
N.Q. Dat
P.T.Cuong
Full name
Signature
Day
PART NAME
Xi lanh quay
Bich ga CXS
Bu long LG M8 x 12
Xi lanh
Bich ga MHK2
Xi lanh gap vat
Bu long LG M4 x 10
Bu long LG M5 x 30
Bích kep v?t
Bu long LG M3 x 10
Bu long LG M10 x 55
Bu long LG M5 x 16
Bich ga cum xoay
Gan tang cung
Bich khoa
Chot khoa
Bu long LG - M5 x 14
Bu long LG - M5 x 40
Dai oc - M5
Bich ga o truot
Bu long LG M6 x 12
Bu long LG M6 x 25
O truot
Bich ga dai oc
Dai oc
Bu long LG M5 x 20
Bu long LG M5 x 12
Bich ga xich
Bi´ch ga´cơng t?c hành trình
Cong tac hanh trinh
Xi lanh chot
TPAC.M040200
C? M XOAY
PARTS LIST
PART NUMBER
MSQB50A
TPAC.M04020000
CXSM20-50
TPAC.M04020001
MHK2-16D
TPAC.M04020002
TPAC.M04020003
TPAC.M04020004
TPAC.M04020005
TPAC.M04020006
TPAC.M04020007
TPAC.M04020008
TPAC.M04020009
TPAC.M04020010
73
CDQ2B25-10D-A
TPAC.M04020011
2
HEAT & SURFACE TREATMENT
Material:
Part no.
Part name:
REV.RECORD
ANSI B18.3.1M - M5x0.8 x 55
Bich can 75
TAN PHAT
AUTOMATION
R
DATE
1/60
SHEET
NO.
01
PART
Q'TY
NOTE
MASS
DESCRIPTION
Son xanh
SMC
1
TAN PHAT AUTOMATION JSC
1:4
PROJECTION SCALE
METHOD
PROCESS.
ISO
G.G.TOL.
MATERIAL
Aluminum-6061
Steel, Mild
Aluminum-6061
Steel, Mild
Steel, Mild
Aluminum-6061
Steel, Mild
Steel, Mild
Steel, Mild
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Copper
Steel
Steel, Mild
Steel, Mild
Steel, Mild
Aluminum-6061
Steel, Mild
Steel, Mild
Aluminum-6061
Steel, Mild
Steel, Mild
Phíp dày 5mm
Steel, Mild
Steel, Mild
Aluminum-6061
1
A
B
C
D
- Cụm xoay
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
20
203,6
A
B
C
J
6
25
G
G
100
146
100
205
25
J
500
5
145
H
H
4
100
G-G ( 1:4 )
2
3
3
APPD
Check
Check
DFT
DESN
Features
MARK REV.NO.
1
...
1
QTY
1
ITEM
1
2
4
7
8
2
8
1
2
9
3
4
10
4
2
11
1
3
12
5
1
13
1
1
14
6
1
15
1
18
1
1
19
16
2
20
2
2
21
17
4
22
3
N.Q. Dat
P.T.Cuong
Full name
Signature
Day
PART NAME
Bích gá tr?c d?n hu?ng du?i
Bích gá truc d?n hu?ng trên
5
55
PARTS LIST
PART NUMBER
TPAC.M04020100
TPAC.M04020101
DATP 04
SKF 608
TPAC.M04020102
TPAC.M04020103
TPAC.M04020104
TPAC.M04020105
TPAC.M04020106
TPAC.M04020107
27,5
TPAC.M040201
2
HEAT & SURFACE TREATMENT
Material:
Part no.
Part name:
C? M TRU? T Ð? NG
REV.RECORD
Tr?c d?n hu?ng trên Ø 16X501
Khung 460
Vịng bi
Tr?c vít me
Ð?u n?i tr?c
Bích cân 30
Bu long LG M8 x 16
Bu long LG M5 x 25
Bích trên
? tru?t
Bích gá dai ?c vm
Ðai ?c Vm
Bu long LG - M6 x 15
Bích can 10
Bu long LG - M6 x 25
Bu long LG - M5 x 20
Máng 500
Bích gá xích
Bu long LG M5 x 50
Ð?ng co servo
H-H ( 1:4 )
17,5
D
6
TAN PHAT
AUTOM ATION
R
DATE
14/60
SHEET
NO.
01
PART
Q'TY
NOTE
MASS
DESCRIPTION
Mua s?n, m? crom
1
TAN PHAT AUTOMATION JSC
1:4
PROJECTION SCALE
METHOD
PROCESS.
ISO
G.G.TOL.
MATERIAL
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Steel
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Steel
Aluminum-6061
Steel, Mild
Steel, Mild
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Copper
Aluminum-6061
Steel, Mild
Steel, Mild
Inox 201
Aluminum-6061
Steel, Mild
150
100
J-J ( 1:4 )
1
A
B
C
D
- Cụm trượt đứng
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
21
460
552,5
500
A
B
C
6
60
30
30,5
110
110
110
D
6
80
350,0
80
350
5
80
270,0
30
4
85,5
2
8
12
4
2
QTY
5
4
3
2
1
ITEM
...
2
6
3
APPD
Check
Check
DFT
DESN
Features
MARK REV.NO.
1
2
3
8
7
3
N.Q. Dat
P.T.Cuong
Full name
Khung 738
Khung 400
Signature
Day
PART NAME
Bích d? s?n ph?m
Bích góc
Ð? 30
Bulong LG M8-30
Bulong LG M6-30
TPAC.M040202
2
HEAT & SURFACE TREATMENT
Material:
Part no.
Part name:
GIÁ Ð? S? N PH? M
REV.RECORD
PARTS LIST
PART NUMBER
TAN PHAT
AUTOMATION
R
DATE
1:4
24/60
SHEET
NO.
01
PART
Q'TY
NOTE
MASS
DESCRIPTION
1
TAN PHAT AUTOMATION JSC
PROCESS.
ISO
PROJECTION SCALE
METHOD
MATERIAL
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Phíp
Aluminum-6061
Aluminum-6061
Steel,Mild
G.G.TOL.
Nhơm thanh 30x30 TQ
Nhơm thanh 30x30 TQ
TPAC.M04020200
TPAC.M04020201
Steel,Mild
1
A
B
C
D
- Giá để sản phẩm
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
22
738
A
B
C
D
6
6
5
835,5
5
4
4
3
APPD
Check
Check
DFT
DESN
Features
MARK
1
2
3
21
2
20
1
19
4
18
1
17
1
16
2
15
1
14
2
13
2
12
1
11
1
10
1
9
4
8
1
7
1
6
1
5
2
4
2
3
2
2
4
1
1
ITE QTY
3
N.Q.Dat
P.T.Cu?ng
Full name
Signature
Day
EF15-C3
Truc 20
Goi do 20
Mat bich 676
PART NUMBER
EF15-C3-TP
ISO 7045 - M4 x 6 - 4.8 - H
CTHTT
CTHTP
Bich ga mang dien
Mang dien 700
Bich ga de truot ngang
khung dung 702
Bich ga dai oc vit me
Dai oc vit me
Bich ga cum truot doc
Cum o truot
bich ga dong co
Dong co
Truc vit me673
Vịng bi
Bích gá cơng tác hành trình
Phíp
Steel
Stainless Steel
2
HEAT & SURFACE TREATMENT
Material:
TPAC.M040203
Part no
C?m tru?t ngang
Part name
REV.RECORD
PROJECTION
METHOD
DATE
1 :4
SCALE
29/60
01
PART
Q'TY
NOTE
MASS
DESCRIPTIO
SHEET
NO.
1
1
TAN PHAT AUTOMATION JSC
PROCESS.
ISO
G.G.TOL.
Aluminum-6061
Steel
Steel
Default
Default
Default
TPAC.M04020304
Aluminum-6061
TPAC.M04020303
Aluminum-6061
TPAC.M04020302
Aluminum-6061
Default
Steel
DIN 625 SKF - SKF 6002 Steel, Mild
TPAC.M04020301
Steel
Default
Default
TPAC.M04020300
Aluminum-6061
KEYWORDS
MATERIAL
PARTS LIST
TPAC.M04020308
TPAC.M04020307
TPAC.M04020306
DTAP 04
TPAC.M04020305
TPAC.M04020309
2
A
B
C
D
- Cụm trượt ngang
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
23
260,0
- Ống mica
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
24
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình điều khiển vị trí bằng PLC
25
A
B
C
D
6
6
5
5
4
220
4
APPD
Check
Check
DFT
DESN
Features
MARK
1
2
3
N.Q.Dat
P.T.Cu?ng
Full name
3
3
Signature
Day
Material:
2
? ng Mika Ø 40 dày 3 mm
Part no
? ng Mika 220
Part name
REV.RECORD
Ø34,0
Ø40,0
2
TAN PHAT
AUTOMATION
R
DATE
41/60
SHEET
NO.
01
PART
Q'TY
NOTE
MASS
1
TAN PHAT AUTOMATION JSC
1 :1
PROJECTION
SCALE
METHOD
PROCESS.
ISO
G.G.TOL.
1
A
B
C
D