TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
MƠ HÌNH ĐÀO TẠO
LƯU LƯỢNG - MỨC
ME.A005
Hà Nội, tháng 07-2011
1
MƠ HÌNH ĐÀO TẠO
LƯU LƯỢNG - MỨC
ME.A005
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC TRÌNH BÀY
2
☺
Giới thiệu mơ hình lưu lượng – mức
☺
Hướng dẫn sử dụng mơ hình
☺
Bảo dưỡng, bảo trì
☺
Phụ lục
MỤC LỤC
1Giới thiệu mơ hình lưu lượng – mức
Mơ hình được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, tiêu chuẩn mơi
trường ISO 14001:2004. Mơ hình được thiết kể để có thể điều khiển bằng tay tại
chỗ hoặc dùng phần mềm giám sát từ xa WinCC, phục vụ cho công tác nghiên
cứu và học tập của giáo viên và học sinh các trường dạy nghề.
3
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô hình lưu lượng – mức
Hình 1.1 - Mơ hình lưu lượng – mức
1.1 Thơng số kỹ thuật của mơ hình
- Kích thước: 1120x730x1100mm
- Trọng lượng: 90kg
- Loại bộ điều khiển: PLC S7
- Giao diện mạng: Profibus - DP
- Phần mềm giám sát: WinCC 6.0
- Chất liệu bàn gá lắp thiết bị: Nhôm xẻ dãnh T
- Kiểu bình chứa: Dạng ống trịn
- Chất liệu bình chứa và bình trộn: Thủy tinh chịu áp lực và chịu nhiệt,
trong suốt cho phép nhìn mức liệu trong bình.
- Mơ hình được thiết kể để có thể sử dụng đồng thời PLC và vi xử lí để
điều khiển
- Các loại cảm biến tích hợp: Cảm biến lưu lượng, cảm biến siêu âm, cảm
biến tiệm cận điện dung.
4
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
- Các cơ cấu chấp hành: Van điện từ, máy bơm
Danh mục thiết bị có trong mơ hình
+ 01 Bàn lắp đặt thiết bị
+ 01 Panel điều khiển
+ 02 Bình chứa
+ 01 Bình inox
+ 02 Van điện từ
+ 05 Van tay
+ 02 Máy bơm
+ 01 Bộ điều khiển động cơ
+ 02 Module vào ra tương tự cho PLC
+ 01 Bộ điều khiển PLC
+ 01 Cảm biến siêu âm báo mức
+ 01 Cảm biến lưu lượng
+ 04 Cảm biến tiệm cận điện dung
Thông số kĩ thuật chi tiết
Bàn lắp đặt thiết bị
- Chất liệu khung gá: Nhơm định hình đã được anot hóa
- Chất liệu mặt bàn: Nhơm xẻ rãnh đã được anot hóa
Panel lắp đặt thiết bị
- Panel: Tơn dập lỗ bằng CNC, sơn tĩnh điện
- Các thiết bị tích hợp sẵn trên panel
+ Aptomat cấp nguồn điều khiển
+ Cầu chì bảo vệ
+ Bộ nguồn 24VDC - 200W
+ Ổ cắm cấp nguồn cho máy tính
Bình chứa
- Thể tích bình: Thể tích 12l
- Chất liệu: Mêca trong dày 10mm
Van điện từ
- Tiêu chuẩn sản xuất: SMC - Nhật Bản
- Môi trường làm việc: Khí, nước
- Áp suất làm việc: 0 ~ 0,7MPa
- Điện áp điều khiển: 24VDC
- Hệ số lưu lượng CV: 0,03
Van tay
- Tiêu chuẩn sản xuất: SMC - Nhật Bản
- Cơ van: 1/2"
- Tay vặn: Nhựa
- Thân: Inox
- Kiểu van: Cầu
5
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
Máy bơm
- Điện áp hoạt động: 24VDC
- Lưu lượng tối đa: 1,2l/phút
- Chất liệu vỏ: Thép chống gỉ
Bộ điều khiển động cơ
- Hãng sx: Tân Phát
- Xuất xứ: Việt Nam
- Điện áp hoạt động: 24VDC
- Dải điều chỉnh: 0 ~ 1,2l/phút
- Các chế độ bảo vệ: Ngắn mạch, quá tải
- Cổng tín hiệu điều khiển: 0 ~ 10VDC
Bộ điều khiển PLC
- Model: 6ES7 214-1AD23-0XB0
- Hãng sx: SIEMENS
- Xuất xứ: Đức
- Loại CPU: 224
- Khả năng mở rộng truyền thông ProfibusDP: Có
- Dung lượng bộ nhớ: 16Kb trương trình, 8Kb dữ liệu
- Số đầu vào số (DI): 14 đầu
- Số đầu ra số (DO): 10 đầu
- Loại đầu ra: PNP
Module vào/ra tương tự
- Model: 6ES7 235-0KD22-0XA0
- Hãng sx: SIEMENS
- Xuất xứ: Đức
- Điện áp hoạt động 24VDC
- Số đầu vào (AI): 04 đầu
- Số đầu ra (AO): 01 đầu
- Kiểu đầu vào: đầu vào áp 0 – 10VDC
- Kiểu đầu ra: đầu ra áp 0 – 10VDC hoặc đầu ra dòng 4 – 20mA
- Độ phân giải của ADC, DAC: 12 bits
Cảm biến siêu âm báo mức
- Model: LPA-500
- Hãng sx: MG
- Xuất xứ: Mỹ
- Khoảng cách phát hiện: 50 ~ 500mm
- Tần số sóng âm: 380 kHz
- Nguồn cấp: 10 ~ 30VDC
- Đầu ra tín hiệu: 4 ~ 20mmA, 0 ~ 10VDC
- Sai số: ±0.1%FS
- Cấp bảo vệ: IP65
Cảm biến lưu lượng
6
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
- Model: PF2W
- Hãng sx: Omron
- Điện áp hoạt động: 24VDC
- Đầu ra: PNP
1.2 Ngun lý của mơ hình
Mơ hình gồm hai quá trình điều khiển là quá trình điều khiển lưu lượng và
quá trình điều khiển mức.
VP3
FLOW
DISPLAY
LEVEL
DISPLAY
E4PA
HH
HH
Bình F
Bình L
MB1
LL
MB2
LL
AUXILIARY TANK
RESOVOIR
VP1
VP2
VP3
A1+
B1+
VP4
Hình 1.2 – Sơ đồ ngun lý của mơ hình lưu lượng – mức
Quá trình điều khiển lưu lượng:
Quá trình lưu lượng là quá trình điều khiển ổn định lưu lượng nước chảy
qua ống có cảm biến lưu lượng ft.
Nước được bơm vào Bình F qua máy bơm MB1 và được giám sát lưu
lượng qua cảm biến lưu lượng ft. Khi điều chỉnh van VP3 sẽ làm lưu lượng
nước qua van VP3 thay đổi → lưu lượng nước qua cảm biến lưu lượng nước
thay đổi theo (do van VP3 và cảm biến ft mắc song song nhau). Để lưu lượng
nước qua cảm biến ft ổn định khi thay đổi lưu lượng qua van VP3 → thay đổi
lưu lượng nước qua máy bơm bằng cách thay đổi tốc độ máy bơm MB1.
7
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
Quá trình điều khiển mức:
Nước được bơm từ vào Bình L qua máy bơm MB2 và được giám sát mức
qua cảm biến mức E4PA. Nước được xả khỏi Bình L qua van VP2. Khi xả van
VP2, mức nước trong Bình L sẽ thay đổi. Để giữ mức nước trong bình ổn định
→ thay đổi lưu lượng nước bơm vào bình bằng cách thay đổi tốc độ máy bơm
MB2.
1.3 Panel điều khiển của mơ hình
EMC
LOCAL/REMOTE
1/2 Process
Level/Flow
Power
Local/Remote
Level SP
FlowSP
P1 Manual/PLC
P1 SP
P2 Manual/PLC
Error Whistle
P2 SP
Hình 1.3 – Panel điều khiển của mơ hình
-
Chức năng các thành phần trên panel điều khiển:
EMC: Nút dừng khẩn
LOCAL/REMOTE: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển tại chỗ và chế
độ điều khiển từ xa
1/2 Process: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển một quá trình
Level/Flow: Chuyển mạch chọn quá trình điều khiển lưu lượng, mức
P1 Manual/PLC: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển máy bơm 1 bằng
tay hoặc tự động
P2 Manual/PLC: Chuyển mạch chọn chế độ điều khiển máy bơm 2 bằng
tay hoặc tự động
Error Whistle: Còi báo lỗi
Power: Đèn báo nguồn
Local/Remote: Đèn báo chế độ điều khiển tại chỗ và chế độ điều khiển từ
xa
Level SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị đặt của quá trình mức
Flow SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị đặt của quá trình lưu lượng
P1 SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị tốc độ máy bơm 1
P2 SP: Chiết áp điều chỉnh giá trị tốc độ máy bơm 2
8
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2Hướng dẫn sử dụng mơ hình
2.1 An tồn
- Học sinh chỉ được làm việc trên mơ hình dưới sự giám sát của giáo viên.
- Nắm vững các thông số của từng phần tử và tất cả các chú ý về an toàn.
An toàn về điện
- Các thao tác về điện chỉ được thực hiện khi nguồn điện đã được ngắt.
- Sử dụng điện áp từ 180 ~ 230VAC /50Hz.
- Khi có bất kỳ nguy hiểm nào xảy ra ngay lập tức ấn nút dừng khẩn
EMERGENCY trên panel điều khiển.
- Khi mơ hình đang hoạt động khơng được chạm bất cứ một thứ gì dẫn
điện vào nước trong bình inox để tránh bị điện giật.
2.2 Lắp đặt
2.2.1Các yêu cầu cơ bản
u cầu khơng gian
Hình 2.1 – Khơng gian bố trí cho mơ hình
Để hệ thống có thể làm việc tốt nhất, cần tuân theo các yêu cầu sau đây:
+ Hệ thống phải được đặt trên một nền bằng phẳng.
+ Trong vùng lân cận khơng có tiếng ồn, độ rung.
+ Môi trường làm việc sạch sẽ, khô ráo, nhiệt độ từ 16 ~ 300C.
Yêu cầu về điện
Việc cung cấp điện cho mơ hình tn theo u cầu sau đây:
+ Điện áp cung cấp cho mơ hình: 180 ~ 230VAC /50Hz
+ Công suất làm việc tối đa: 600VA
9
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
u cầu về nước
Nước cung cấp cho mơ hình hoạt động phải là nước sạch đảm bảo các chỉ
tiêu sau:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Chỉ tiêu
Độ đục
Màu sắc
Mùi vị
pH
Độ cứng
Chất rắn hòa tan
Độ oxi hóa
Fe tổng
Giới hạn tối đa
2 NTU
15 Pt/Co
Khơng có mùi lạ, vị lạ
5,5 ~ 8,5
300 mg/l
1000 mg/l
2 mg/l
0,5 mg/l
2.2.2Lắp đặt
Sau khi đảm bảo đầy đủ các yêu cầu trên, kết nối điện và cấp nước vào
bình inox bên dưới để trạm có thể bắt đầu làm việc. Lưu ý: phải đổ nước vào
bình inox trước khi cấp điện cho mơ hình.
Để tăng độ an tồn, mơ hình cần đặt trong phịng được cấp điện qua các
thiết bị bảo vệ chống dòng rò, cao áp, thấp áp, quá tải và ngắn mạch.
2.2.3Kiểm tra vận hành thử
Trước khi vận hành trạm đọc các chú ý sau đây:
1. Do sự cố trong vận chuyển các trang thiết bị, có thể có một số cơ cấu cơ khí
bị xê dịch và phải điều chỉnh lại trong trong lần đầu tiên vận hành. Hãy lắp lại
chắc chắn các cơ cấu cơ khí trước khi vận hành.
2. Kiểm tra xem đã có nước trong bình inox chưa.
3. Tắt attomat bảo vệ và nhấn vào nút dừng khẩn trên panel điều khiển. Sau đó
mới nối điện vào cầu đấu đầu vào của mơ hình.
4. Nếu có bất kỳ điều chỉnh nào về điện phải thực hiện, hãy ngắt kết nối điện
cung cấp.
Trình tự kiểm tra vận hành thử
1. Bật attomat dưới panel điện.
2. Nhả nút EMERGENCY để cấp điện cho mơ hình. Đèn báo nguồn trên panel
điều khiển sẽ sáng.
3. Kiểm tra vặn một số chuyển mạch bất kỳ trên panel điều khiển.
4. Kiểm tra các chuyển động của động cơ sau khi vặn hai chuyển mạch
P1Manual/PLC và P2 Manual /PLC sang vị trí Manual. Điều chỉnh hai chiết
áp bên dưới để thay đổi tốc độ bơm của động cơ (chú ý phải mở hai van cấp
nước VP3 và VP4).
10
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2.3 Vận hành mơ hình
Q trình vận hành mơ hình phải tuân theo trình tự sau:
2.3.1Chuẩn bị
B1: Tìm hiểu và phân tích ngun lý hoạt động của mơ hình theo sơ đồ sau:
VP3
FLOW
DISPLAY
LEVEL
DISPLAY
E4PA
HH
HH
Bình F
Bình L
MB1
LL
MB2
LL
AUXILIARY TANK
RESOVOIR
VP1
VP2
VP3
A1+
B1+
VP4
Hình 3.1 – Sơ đồ ngun lý của mơ hình lưu lượng – mức
B2: Cấp điện và nước cho mơ hình, bật attomat dưới panel điện
B3: Cài đặt phần mềm Step7 microwin, PC access, WinCC trong đĩa mềm đi
kèm mơ hình.
B4: Kết nối máy tính với PLC qua cáp lập trình và truyền thơng PPI.
B5: Mở file code lập trình WinCC cho mơ hình
11
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2.3.2Vận hành tại chỗ
Vận hành tại chỗ sử dụng các chuyển mạch và triết áp trên panel điều
khiển.
B1: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch LOCAL/REMOTE về vị trí LOCAL
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process về vị trí giữa
- Vặn chuyển mạch Level/Flow về vị trí giữa
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về vị trí giữa
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về vị trí giữa
- Vặn chiết áp Level SP và Flow SP về vị trí min (vặn ngược chiều kim
đồng hồ)
B2: Kích vào biểu tượng ►Activate trong chương trình WinCC để hiển thị bảng
thơng số:
Hình 3.2 – Giao diện chương trình WinCC
12
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
Hình 3.3 – Màn hình điều khiển và giám sát Win CC
Với điều khiển mức
B3: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process về bên trái
- Vặn chuyển mạch Level/Flow về bên trái
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về bên phải
Quan sát các ô hiển thị trạng thái nút ấn trên màn hình chạy WinCC.
B4: Vặn từ từ chiết áp Level SP và quan sát các thông số hiển thị trên ơ SP trong
bảng Level Process.
B5: Có thể thay đổi giá trị của các thông số điều khiển PID bằng cách kích vào
các ơ Kp, Ti, Td và nhập vào thơng số mới.
B6: Kích vào nút GRAF LEVEL để quan sát đồ thị hoạt động của quá trình.
Với điều khiển lưu lượng
B3: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process về bên phải
- Vặn chuyển mạch Level/Flow về bên phải
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về bên phải .
Quan sát các ô hiển thị trạng thái nút ấn trên màn hình chạy WinCC.
B4: Vặn dần chiết áp Flow SP, quan sát các thông số hiển thị trên ơ SP trong
bảng Flow Process.
B5: Có thể thay đổi giá trị của các thông số điều khiển PID bằng cách kích vào
các ơ Kp, Ti, Td và nhập vào thông số mới.
13
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
B6: Kích vào nút GRAF FLOW để quan sát đồ thị hoạt động của quá trình.
Với điều khiển cả hai quá trình lưu lượng mức
B3: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch 1/2 Process sang bên phải
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về bên phải
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về bên phải.
Quan sát các ô hiển thị trạng thái nút ấn trên màn hình giao diện chạy
WinCC.
B4: Vặn dần chiết áp Flow SP và Level SP, quan sát các thông số hiển thị trên ô
SP trong cả 2 bảng Flow Process và Level Process.
B5: Có thể thay đổi giá trị của các thông số điều khiển PID bằng cách kích vào
các ơ Kp, Ti, Td và nhập vào thơng số mới.
B6: Kích vào nút GRAF FLOW hoặc GRAF LEVEL để quan sát đồ thị hoạt
động của quá trình.
2.3.3Vận hành từ xa
Vận hành từ xa sử dụng các nút nhấn và I/O nhập dữ liệu trực tiếp trên
màn hình giao diện WinCC để điều khiển mơ hình.
B1: Vặn các chuyển mạch sau:
- Vặn chuyển mạch LOCAL/REMOTE về vị trí REMOTE
- Vặn chuyển mạch P1 Manual/PLC về bên phải
- Vặn chuyển mạch P2 Manual/PLC về bên phải
B2: Kích vào biểu tượng ►Activate trong chương trình WinCC để hiển thị bảng
thơng số như hình 3.2 và hình 3.3.
B3: Điều khiển trực tiếp mơ hình thơng qua các thơng số và nút ấn trên màn
hình giao diện WinCC.
14
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
3Bảo dưỡng, bảo trì
3.1 Bảo trì
Để mơ hình hoạt động tốt nhất trong một thời gian dài; cần phải tiến hành
kiểm tra, bảo trì hàng ngày và định kỳ.
3.1.1Kiểm tra hàng ngày
-
Kiểm tra để chắc chắc là mơ hình ln làm việc với hiệu suất tốt nhất.
Kiểm tra để thấy rằng khơng có thành phần nào bị lỏng lẻo, hay sai vị trí
Bảo đảm đủ điện áp và nước để trạm làm việc
3.1.2 Kiểm tra, bảo trì định kỳ
-
Kiểm tra các ốc và các vít trong trường hợp lỏng hoặc lung lay
(2 tháng/lần)
Làm sạch hệ thống (2 tháng/lần): Dùng 1 miếng vải sạch để lau chùi mơ
hình. Khơng sử dụng vật để lại sợi, cồn, dung môi và hợp chất Flo.
3.2 Các hiện tượng sai hỏng thường gặp
Bảng dưới đây thống kê một số hiện tượng sai hỏng thường gặp với mơ
hình, ngun nhân xảy ra các hiện tượng và giải pháp khắc phục các hiện tượng
đó.
15
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
STT
Hiện tượng
1
Mơ hình khơng
làm việc khi vặn
bất kỳ 1 chuyển
mạch nào.
2
3
4
Ngun nhân
- Mơ hình đã bị ngắt
kết nối hoặc phịng
khơng có điện.
- Attomat khơng được
đóng
- Nút EMERGENCY
đã bị khố.
Máy bơm làm việc - Khơng có nước ở
nhưng khơng có
bình inox.
nước bơm vào bình - Van cấp nước vào
máy bơm bị khóa.
Giải pháp
- Cấp điện vào mơ hình
hoặc cấp điện vào phịng.
Cịi báo lỗi kêu
- Mở van xả của bình chứa
bị đầy
- Vặn chuyển mạch
Manual/PLC về vị trí PLC
Có điện vào mơ
hình, vận hành đầy
đủ theo trình tự
nhưng mơ hình
khơng làm việc
- Một bình chứa có
mức nước q cao
- Máy bơm đang được
điều khiển bởi PLC thì
bị chuyển sang chế độ
điều khiển tay
- PLC khơng có
chương trình
- Chương trình PLC ở
chế độ STOP
- Đóng attomat dưới panel
điện
- Mở nút EMERGENCY.
- Cấp nước đầy đủ vào
bình inox
- Mở van cấp nước vào
máy bơm.
Lưu ý: Sau khi khắc phục
xong các lỗi, vặn chuyển
mạch Local/Remote về vị
trí giữa để reset cịi báo lỗi
- Đưa chương trình vào
PLC
- Thay đổi chế độ STOP
sang chế độ RUN
16
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
4Phụ lục
4.1 Phụ lục A - Bản vẽ cơ khí
- Bản vẽ tổng thể
17
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô hình lưu lượng – mức
6
5
3
4
D
A-A ( 1 : 10 )
491
373
IT QT
PART NUMBER
1 1 Ban mo hinh
2 2 BINH NHIET
3 1 CUM CAMBIEN LUU
LUONG
4 5 CUM VAN TAY
5 2 CUM BOM FIP
6 27 YPV10
7 8 YPE10
8 2 KQ2L10-02S
9 3 Ong 40
10 12 ong350
11 1 Binh inox c?p nu?c
12 1 Cam bien sieu am
E4PA-LS50-M1-N
13 2 dai oc M30x1.5
14 1 bac
15 6 Do ong
16 5 Nhom 17.5x25
17 2 Cot do ong
18 12 do ong ngang
19 1 YPM10D
20 1 Van tay
21 2 KQ2H10-02S
22 1 Panel dk
23 1 Ong 114
24 1 Ong 47
25 1 Ong 220
26 2 Ong 30
27 1 Ong 500A
28 1 Ong 50
DESCRIPT 29 1 Ong 170
30 1 Ong 195
1107
311
45
367
367
61
188
2
564
C
1119
687,1
546
124,2
373
93
33
728,2
278
B
300
165,7
145,0
402,5
202
501
IT QT
PART NUMBER
31 2 Ong 225
32 7 Ong 30A
33 1 Ong 45
34 1 Ong 270
35 2 Ong 180
36 2 Ong 100A
37 2 Cum van dw31-g5
A
6
5
-
PARTS LIST
KEYWORDS
MATERIAL
Default
Default
Default
Default
Default
Default
TPAC.M060309 Default
4
Features
Full name
Signature
MATERIAL
DESC
TPAC.M060302
TPAC.M060303
TPAC.M060304
Default
Default
Default
Default
Default
TPAC.M060305 Inox
Default
Default
Default
TPAC.M060306 Default
Default
TPAC.M060307
Default
Default
Default
TPAC.M060308 Inox
Default
Default
Default
Default
Default
Default
Default
Default
Part name:
Part no:TPAC.M0603
DFT
G.G.TOL.
PROJECTION
METHOD
ISO
SCALE
SHEET
NO.
1:15
1/28
PART
Q'TY
01
PROCESS.
P.T.Cuong
Material:
Check
APPD
PARTS LIST
KEYWORDS
TPAC.M060300
TPAC.M060301
B? di?u khi?n luu lu?ng m?c
DESN
Check
Day
1
N.Q. Dat
CT3
HEAT & SURFACE TREATMENT
3
Bàn mơ hình
18
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2
R
TAN PHAT
TAN PHAT AUTOMATIO
AUTOMATION
1
6
5
3
4
2
1
08
D
01
09
670
04
04
150
C
07
05
980
05
1020
10
06
380
645
04
08
07
02
ITEM
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
03
658
B
PARTS LIST
PART NUMBER
KEYWORDS
1061
01
09
Features
A
QTY
05
02
02
02
04
04
04
04
04
08
08
DATP09-1073
Thanh khung bàn L1
Thanh khung bàn L2
Thanh chân
Thanh khung bàn
Thanh gi?ng ngang
Góc ch? A
Chân bàn M8
Góc bàn
Ð?u b?t nhôm DTAP04
L?c M8+ d?m M8
Full name
Signature
Day
DESN
Part name:
C?m bàn
DFT
Part no:TPAC.M060300
Check
5
-
4
PROJ ECTION
METHOD
ISO
SCALE
SHEET
NO.
1:15
2/28
PROCESS.
Dùng cho b? di?u khi?n luu
Material:
N.Q. Dat
R
HEAT & SURFACE TREATMENT
6
Steel
G.G.TOL.
P.T.Cuong
Check
APPD
MATERIAL D
Aluminum
Ð
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Aluminum
M
M
Nh?a
M
Nh?a
DATP09
DATP10
DATP10
DATP04
DATP04
DATP04
3
Bình chứa
19
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2
TAN PHAT
TAN PHAT AUTOM
AUTOMATION
1
6
5
4
3
2
D
06
10
03
546,0
07
04
C
02
218,0
01
288,0
44,4
62,0
240,0
05
B
10
01
Bích trên bình
09
08
Vít d?u chìm M6
08
06
07
02
Vít d?u chìm M8
? ng 350
06
02
Van góc vng
KQ2L10-03S
05
02
Chân d?
TPAC.M060303
Inox201
04
03
Thanh gi?ng
TPAC.M060302
Inox201
03
02
Vịng cao su D170
02
01
? ng Mika D200
TPAC.M060301
01
01
Bích du?i bình
TPAC.M060300
ITEM
QTY
PART NAME
PART NUMBER
Aluminum
TPAC.M060304
Steel
Steel
Mika
Cao su
Mika
Aluminum
MATERIAL
PARTS LIST
3
2
1
...
MARK
REV.NO.
Features
REV.RECORD
Full name
Signature
Day
Part name: Bình nhi?t
DFT
Check
P.T.Cuong
Part no:
TPAC.M060301
4
5
-
SH
N
1:4
9
PROCESS.
Dùng cho b? di?u khi?n luu
N.Q. Dat
R
HEAT & SURFACE TREATMENT
6
SCALE
Material:
Check
APPD
PROJ ECTION
METHOD
ISO
DESN
A
DATE
G.G.TOL.
3
Cụm cảm biến lưu lượng
20
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2
TAN PHAT
AUTOMATI ON
TAN PHAT AUTO
6
D
4-R3,0
0,2
4-M4 thru
4-Ø6.5Drill
Ø10.0 Dp6
58,0
44,0
±0.1
C
±0.1
0,2
B
6,6
±0.1
24,4
40,0
24,4
6,0
6,8
10,0
102,0
3
2
1
...
MARK
REV.NO.
Features
REV.RECORD
Full name
Signature
DESN
A
5
-
4
PROJ ECTION
METHOD
SCALE
1:1
ISO
SH
1
PROCESS.
Material:
Aluminum
N.Q. Dat
HEAT & SURFACE TREATMENT
6
G.G.TOL.
TPAC.M06030200
P.T.Cuong
Check
APPD
DATE
Part name:
Ð? CBLL: PR2W504-F03-2
Part no.
DFT
Check
Day
3
Cụm bơm
21
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô hình lưu lượng – mức
2
R
TAN PHAT
AUTOMATION
TAN PHAT AUT
6
2,2
80,0
17,8
D
42,2
C
7,8
2,2
B
18,6
96,0
150,0
18,6
8,4
4-Ø10,5 dill 6
4-Ø6,5thru
1
3
2
1
...
MARK
REV.NO.
Features
REV.RECORD
Full name
Signature
Day
Part no.
DFT
Check
APPD
5
-
4
SCALE
1:1
ISO
SH
1
PROCESS.
Material:
Phíp dày 10mm
N.Q. Dat
HEAT & SURFACE TREATMENT
6
PROJ ECTION
METHOD
TPAC.M06030400
P.T.Cuong
Check
Son màu s?a
G.G.TOL.
Ð? bom FIP
DESN
A
DATE
Part name:
3
Bình chứa Inox
22
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2
R
TAN PHAT
AUTOMATION
TAN PHAT AUT
6
5
4
3
2
400,0
D
C
2,0
Ø200,0
B
203,0
215,0
Ø196,0
Ø20,5
3
2
68,0
4-Ø6,5
80,0
1
...
MARK
REV.NO.
Features
REV.RECORD
Full name
Signature
Day
DATE
Part name: Bình inox c?p nu?c G.G.TOL.
DESN
DFT
A
Check
Part no:
4
5
-
1:4
SH
1
PROCESS.
Material:
Inox dày 2mm
N.Q. Dat
HEAT & SURFACE TREATMENT
6
SCALE
TPAC.M060305
P.T.Cuong
Check
APPD
PROJ ECTION
METHOD
ISO
3
Panel điều khiển
23
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
2
R
TAN PHAT
AUTOMATION
TAN PHAT AUT
6
110,0
D
2,0
C
380,0
300,0
40,0
10,0
7,8
106,5
duong gap
duong gap
2-Ø16,0
50,0
4-Ø9,0
61,1
6-Ø25,0
40,0
60,0
60,0
60,0
60,0
38,6
10,0
60,0
322,6
15,6
duong gap
B
3
2
1
...
MARK
REV.NO.
Features
REV.RECORD
Full name
Signature
Day
Part no.
DFT
Check
8-R3,3
8,2
duong gap
27,5
N.Q. Dat
5
4
3
4.2 Phụ lục B - Bản vẽ điện
-
Sơ đồ bố trí thiết bị trên panel điện
24
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
1:5
Dùng cho b? di
Material:
Inox 201 dày 2 mm
2
SCALE
PROCESS.
HEAT & SURFACE TREATMENT
6
PROJ ECTION
METHOD
ISO
TPAC.M060308
P.T.Cuong
Check
APPD
G.G.TOL.
Panel di?u khi?n
DESN
A
DATE
Part name:
R
TAN PHAT
AUTOMATI ON
TAN PHAT A
X
Y
PUMP1&2 DRIVER
PS CONNECTOR
R1
DC POWER 2
24VDC / 8A
DC POWER1
24VDC / 5A
R3
R4
R5
R6
F1 MCB1
RLS
F MCB
32A C10
Role 10A
8 Pins
-
R2
? c?m
220VAC
Panel điện
25
Tài liệu hướng dẫn sử dụng Mơ hình lưu lượng – mức
P