Cho hàm cầu thỏa mãn phương trình 2Q+P=35 và hàm chi phí trung bình
AC= + 7. Tìm hàm lợi nhuận 56Qπ
Chọn một câu trả lời:
a. =π
2-268Q+56Q2
b. =π
-2+26Q-56Q2
c. =π
-2+28Q-56Q2
d. =π
-2+30Q-58Q2
Phản hồi
Đáp án đúng là:= π
-2+28Q-56Q2
Câu hỏi 2
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho các hàm cung, cầu
P= + 10 + 40 vàQS2QS
P= - - 14 + 168.QD2QD
Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD
b. Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD
c. Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
d. Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
Phản hồi
Đáp án đúng là: Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
Câu hỏi 3
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Với một nền kinh tế khép kín khơng có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,7Y + 40
và lượng đầu tư theo kế hoạch cố định I= 300. Tính lượng tiêu dùng.
Chọn một câu trả lời:
a. C= 833
b. C= 833,34
c. C= 833,33
d. C= 833,31
Phản hồi
Đáp án đúng là: C= 833,33
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm cầu thỏa mãn 4P + 5Q = 120. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của giá P.
Chọn một câu trả lời:
a. Pmax= 25 khi Q= 4
Pmin= 0 khi Q=20
b. Pmax= 30 khi Q= 0
Pmin= 0 khi Q=24
c. Pmax= 10 khi Q= 16
Pmin= 5 khi Q=20
d. Pmax= 20 khi Q= 8
Pmin= 10 khi Q=16
Phản hồi
Đáp án đúng là: Pmax= 30 khi Q= 0
Pmin= 0 khi Q=24
Câu hỏi 5
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm cung
P = + 2Q + 12. Tính lượng cung Q, biết giá Q2
P=16
Chọn một câu trả lời:
a. Q = -3,24
b. Q = 3,2
c. Q = 1,24
d. Q = 1,2
Phản hồi
Đáp án đúng là: Q = 1,24
Câu hỏi 6
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Vào đầu tháng, một khách hàng có 1 thẻ tín dụng nợ của công ty với mức 8400 USD. Vào giữa
tháng người đó trả được x USD (x ≤ 8400). Đến cuối tháng, công ty gộp vào khoản nợ thêm 6%
khoản dư nợ. Quá trình cứ thế tiếp tục cho các tháng sau, khi người sử dụng thẻ tín dụng tiếp tục
trả được x USD vào giữa hàng tháng. Tìm giá trị x để số tiền nợ có thể trả được hết sau đúng 2
năm.
Chọn một câu trả lời:
a. 1257,54 USD
b. 1257 USD
c. 1257,34 USD
d. 1257,40 USD
Phản hồi
Đáp án đúng là: 1257,34 USD
Câu hỏi 7
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Một lượng tiền gốc 12.000 triệu VND được đầu tư với lãi suất 15% một năm, lãi kép tính theo năm.
Hỏi sau bao nhiêu năm, tổng lượng đầu tiên sẽ vượt mức 25.000 triệu VND ?
Chọn một câu trả lời:
a. 5,5 năm
b. 6 năm
c. 5 năm
d. 6,5 năm
Phản hồi
Đáp án đúng là: 6 năm
Câu hỏi 8
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán của một công ty tăng 32% ở nửa đầu năm, nhưng giảm
18% ở nửa cuối năm. Biết giá cổ phiếu này trong phiên giao dịch cuối cùng ở cuối năm là 45.000
VND. Xác định giá trị của cổ phiếu tại phiên giao dịch đầu tiên ở thời điểm đầu năm.
Chọn một câu trả lời:
a. 41.574,27 VND
b. 41,574,28
VND
c. 41,574 VND
d. 41.574,29 VND
Phản hồi
Đáp án đúng là: 41,574,28
VND
Câu hỏi 9
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Một người gửi tiết kiệm 5000 USD vào tài khoản của 1 ngân hàng vào đầu mỗi năm. Ngân hàng tính
lãi suất tiết kiệm 4%, lãi được tính theo quí. Hỏi sau bao nhiêu năm, lượng tiền tiết kiệm lần đầu tiên
vượt mức 100.000 USD?
Chọn một câu trả lời:
a. 8,5 năm
b. 10 năm
c. 8 năm
d. 9 năm
Phản hồi
Đáp án đúng là: 9 năm
Câu hỏi 10
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Siêu thị X hiện tại có doanh thu 500 tỷ VND và được dự báo tăng 2,5% năm. Siêu thị Y, đối thủ cạnh
tranh của siêu thị X hiện có doanh thu 350 tỷ VND, nhưng doanh thu được dự báo tăng 4,5% năm.
Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm nữa doanh thu của siêu thị Y sẽ vượt mức doanh thu của siêu thị X?
Chọn một câu trả lời:
a. 18 năm
b. 20 năm
c. 19 năm
d. 18,5 năm
Phản hồi
Đáp án đúng là: 19 năm
Cho hàm cung
P= 5 + . Tìm độ co giãn E của cung theo giá, khi giá tăng từ P1 = 8 lên P2 = 10.Q3
Chọn một câu trả lời:
a. E= 5,802
b. E= 5,79
c. E= 5,8
d. E= 5,81
Phản hồi
Đáp án đúng là: E= 5,8
Câu hỏi 2
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm cầu
P= ln(). Tính doanh thu cận biên tại Q= 7.2Q3Q-1
Chọn một câu trả lời:
a. MR= -0,4
b. MR= -0,406
c. MR= -0,41
d. MR= 0,4
Phản hồi
Đáp án đúng là: MR= -0,41
Câu hỏi 3
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm sản xuất
Q= 600 -5L, trong đó Q là sản lượng (số lượng đơn vị sản phẩm của 1 loại hàng hóa), L là số nhân
cơng. Tính sản lượng lao động biên L23
MPL tại L= 125.
Chọn một câu trả lời:
a. MPL = 85
b. MPL = 75
c. MPL = 80
d. MPL = 70
Phản hồi
Đáp án đúng là: MPL = 75
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho hàm cầu P= 100–Q.
Từ ý nghĩa của doanh thu cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng doanh thu TR khi lượng
cầu tăng lên 2 đơn vị từ lượng cầu ban đầu Q0=60
Chọn một câu trả lời:
a. TR giảm 45 đơn vị
b. TR giảm 40 đơn vị
c. TR giảm 50 đơn vị
d. TR tăng 40 đơn vị
Phản hồi
Đáp án đúng là: TR giảm 40 đơn vị
Câu hỏi 5
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho hàm chi phí trung bình AC= 3Q+5+ . Tìm chi phí cận biên MC tại Q=5.14Q
Chọn một câu trả lời:
a. MC= 25
b. MC= 35
c. MC= 40
d. MC= 30
Phản hồi
Đáp án đúng là: MC= 35
Câu hỏi 6
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm sản xuất
Q= 6 -0,2, trong đó L là lượng nhân cơng. Tìm lượng nhân công L để năng suất lao động trung bình
đạt cực đại.L2L3
Chọn một câu trả lời:
a. L= 15
b. L= 17
c. L= 14
d. L= 16
Phản hồi
Đáp án đúng là: L= 15
Câu hỏi 7
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm cầu
P= --6Q+154. Tìm độ co giãn E của cầu theo giá, khi giá P=63.Q2
Chọn một câu trả lời:
a. E= 0,45
b. E= 0,5
c. E= 0,55
d. E= 0,4
Phản hồi
Đáp án đúng là: E= 0,45
Câu hỏi 8
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Hàm cầu và hàm tổng chi phí TC được cho bởi cơng thức:
4P + Q – 16 = 0 và
TC= 4 + 2Q - + . 3Q210Q320
Tính tổng doanh thu cận biên MR và chi phí cận biên MC tại lượng hàng Q làm cực đại lợi nhuận.
Chọn một câu trả lời:
a. MR=MC=1
b. MR=MC=2
c. MR=3, MC=1
d. MR=MC=3
Phản hồi
Đáp án đúng là: MR=MC=2
Câu hỏi 9
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho hàm cầu
P= 120 - 5Q. Tìm doanh thu cận biên MR tại Q=10.
Chọn một câu trả lời:
a. MR= 19
b. MR= 21
c. MR= 20
d. MR= 22
Phản hồi
Đáp án đúng là: MR= 20
Câu hỏi 10
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm cầu P= 20-2Q và hàm tổng chi phí
TC= - + 20Q +2, trong đó P, Q là giá và lượng sản phẩm được sản xuất. Tìm độ co giãn của lợi
nhuận theo giá ETC,P tại sản lượng Q làm cực đại lợi nhuận.Q38Q2
Chọn một câu trả lời:
a. ETC,P = 1
b. ETC,P = 0
c. ETC,P = 0,5
d. ETC,P = 1,5
Phản hồi
Đáp án đúng là: ETC,P = 0
Với một nền kinh tế khép kín khơng có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,5Y + 70
và lượng đầu tư cố định theo kế hoạch I= 450. Tính lượng tiết kiệm thu được S.
Chọn một câu trả lời:
a. S= 450
b. S= 400
c. S= 550
d. S= 350
Phản hồi
Đáp án đúng là: S= 450
Câu hỏi 2
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho các hàm cung, cầu
P= + 2 + 12,QS2QS
P= - – 4 + 68. Tìm giá và lượng cân bằngQD2QD
Chọn một câu trả lời:
a. P= 36, Q= 4
b. P= 47, Q= -7
c. P= 47, Q= 4
d. P= 36, Q= -7
Phản hồi
Đáp án đúng là: P= 36, Q= 4
Câu hỏi 3
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Xét một nền kinh tế khép kín khơng có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,8Y + 50
và lượng đầu tư cố định theo kế hoạch I= 200. Tính mức thu nhập quốc dân Y.
Chọn một câu trả lời:
a. Y= 1350
b. Y= 1250
c. Y= 1150
d. Y= 1200
Phản hồi
Đáp án đúng là: Y= 1250
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Viết biểu thức hàm tiết kiệm S theo thu nhập Y, biết hàm tiêu dùng
C = 0,9Y + 72
Chọn một câu trả lời:
a. S = 0,1Y+72
b. S = 0,1Y - 72
c. S = 0,3Y - 72
d. S = 0,15Y-72
Phản hồi
Đáp án đúng là: S = 0,1Y - 72
Câu hỏi 5
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho các hàm cung, cầu
P= + 10 + 40 vàQS2QS
P= - - 14 + 168.QD2QD
Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
b. Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD
c. Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD
d. Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
Phản hồi
Đáp án đúng là: Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
Câu hỏi 6
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Một người đầu tư 700 triệu VND trong thời hạn 5 năm với lãi suất 8%/năm, lãi kép tính theo năm.
Tính tổng lượng đầu tư thu được của người đó sau 5 năm.
Chọn một câu trả lời:
a. 1028,53 triệu
b. 1028 triệu
c. 1028,52 triệu
d. 1028,5 triệu
Phản hồi
Đáp án đúng là: 1028,53 triệu
Câu hỏi 7
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Sau cuộc đấu giá một người mua được chiếc bình cổ với giá 1575 triệu VND. Tính tỷ lệ phần trăm
gia tăng của một chiếc bình, biết giá khởi điểm của nó khi đấu giá là 500 triệu VND.
Chọn một câu trả lời:
a. Tăng 215%
b. Tăng 275%
c. Tăng 315%
d. Tăng 200%
Phản hồi
Đáp án đúng là: Tăng 215%
Câu hỏi 8
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Một chiếc xe hơi có giá trị xuất xưởng 1250 triệu VND, sau 2 năm nó được bán lại với giá 572 triệu
VND. Hỏi chiếc xe bị giảm giá trị bao nhiêu phần trăm so với giá khởi điểm?
Chọn một câu trả lời:
a. 54,3%
b. 55%
c. 54,5%
d. 54%
Phản hồi
Đáp án đúng là: 54%
Câu hỏi 9
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Siêu thị X hiện tại có doanh thu 500 tỷ VND và được dự báo tăng 2,5% năm. Siêu thị Y, đối thủ cạnh
tranh của siêu thị X hiện có doanh thu 350 tỷ VND, nhưng doanh thu được dự báo tăng 4,5% năm.
Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm nữa doanh thu của siêu thị Y sẽ vượt mức doanh thu của siêu thị X?
Chọn một câu trả lời:
a. 20 năm
b. 18,5 năm
c. 18 năm
d. 19 năm
Phản hồi
Đáp án đúng là: 19 năm
Câu hỏi 10
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Một người muốn gửi tiết kiệm một lượng tiền gốc vào 2 ngân hàng X, Y trong vịng 3 năm. Nếu gửi
ở ngân hàng X thì lãi suất là 6% 1 năm.Nếu gửi ở ngân hàng Y, thì năm đầu lãi suất là 3% và 7%
cho tất cả các năm tiếp theo, lãi kép tính theo năm cho cả 2 ngân hàng. Người gửi nên lựa chọn
phương án nào trong các phương án sau, để tổng lượng tiền tiết kiệm được sau 3 năm từ lượng
tiền gốc ban đầu là lớn nhất?
Chọn một câu trả lời:
a. Gửi vào ngân hàng X 1 năm, ngân hàng Y 2 năm
b. Gửi vào ngân hàng Y cả 3 năm
c. Gửi vào ngân hàng X cả 3 năm
d. Gửi vào ngân hàng X 2 năm, ngân hàng Y 1 năm
Phản hồi
Đáp án đúng là: Gửi vào ngân hàng X cả 3 năm
Câu hỏi 11
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm cầu
P= ln(). Tính doanh thu cận biên tại Q= 7.2Q3Q-1
Chọn một câu trả lời:
a. MR= -0,406
b. MR= -0,41
c. MR= 0,4
d. MR= -0,4
Phản hồi
Đáp án đúng là: MR= -0,41
Câu hỏi 12
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho hàm cung
P= 5 + . Tìm độ co giãn E của cung theo giá, khi giá tăng từ P1 = 8 lên P2 = 10.Q3
Chọn một câu trả lời:
a. E= 5,81
b. E= 5,79
c. E= 5,8
d. E= 5,802
Phản hồi
Đáp án đúng là: E= 5,8
Câu hỏi 13
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Hàm cầu và hàm tổng chi phí TC được cho bởi công thức:
4P + Q – 16 = 0 và
TC= 4 + 2Q - + . 3Q210Q320
Tính tổng doanh thu cận biên MR và chi phí cận biên MC tại lượng hàng Q làm cực đại lợi nhuận.
Chọn một câu trả lời:
a. MR=MC=3
b. MR=MC=2
c. MR=MC=1
d. MR=3, MC=1
Phản hồi
Đáp án đúng là: MR=MC=2
Câu hỏi 14
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm cầu P= 100–Q.
Từ ý nghĩa của doanh thu cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng doanh thu TR khi lượng
cầu tăng lên 2 đơn vị từ lượng cầu ban đầu Q0=60
Chọn một câu trả lời:
a. TR tăng 40 đơn vị
b. TR giảm 40 đơn vị
c. TR giảm 50 đơn vị
d. TR giảm 45 đơn vị
Phản hồi
Đáp án đúng là: TR giảm 40 đơn vị
Câu hỏi 15
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho hàm cầu
P= 120 - 5Q. Tìm doanh thu cận biên MR tại Q=10.
Chọn một câu trả lời:
a. MR= 19
b. MR= 22
c. MR= 21
d. MR= 20
Phản hồi
Đáp án đúng là: MR= 20
Câu hỏi 16
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm z= + -3xy.x3y3
Tìm x, y để hàm z đạt giá trị cực tiểu.
Chọn một câu trả lời:
a. x= -2, y=0
b. x=y=1
c. x=y= -1
d. x=y=0
Phản hồi
Đáp án đúng là: x=y=1
Câu hỏi 17
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho hàm
u= + ln(yz). Tính các đạo hàm riêng , xz3yuxy"uyz"
Chọn một câu trả lời:
a. = ,uxy"z3y2
= uyz"3xz2y2
b. = ,uxy"z3y
= uyz"3xzy2
c. = -,uxy"z3y2
= -uyz"3xz2y2
d. = ,uxy"3z2y2
= -uyz"xz2y2
Phản hồi
Đáp án đúng là:= -, uxy"z3y2
= -uyz"3xz2y2
Câu hỏi 18
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngồi khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Cho hàm z= ln( +). Tính E= xvà y .xyzx' zy'
Chọn một câu trả lời:
a. E= 1,5
b. E= 1
c. E= 0,5
d. E= 1,2
Phản hồi
Đáp án đúng là: E= 0,5
Câu hỏi 19
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mơ tả câu hỏi
Tìm tập xác định E của hàm
z= – ln(1-)4-x2y2
Chọn một câu trả lời:
a. E={(x,y)|
-2≤x≤2,y<1}
b. E={(x,y)|
-2≤x≤2,
-1
c. E={(x,y)|
-2≤x≤2,
-1≤y<1}
d. E={(x,y)|
-2≤x≤2,
-1≤y≤1}
Phản hồi
Đáp án đúng là: E={(x,y)|
-2≤x≤2,
-1
Câu hỏi 20
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Cho hàm sản xuất
Q= 5 + 3L, với vốn K= 160, lượng nhân cơng L= 40. Tính các sản phẩm cận biên MPK và MPL.KL
Chọn một câu trả lời:
a. MPK= 1,35;
MPL= 8,5
b. MPK= 1,28;
MPL= 8,1
c. MPK= 1,25;
MPL= 8
d. MPK= 1,2;
MPL= 7,5
Phản hồi
Đáp án đúng là: MPK= 1,25;
MPL= 8