Tải bản đầy đủ (.pdf) (89 trang)

Luận văn giải pháp hoàn thiện công tác quản lý chi phí thi công xây dựng công trình thủy điện tại công ty cổ phần sông đà 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.64 MB, 89 trang )

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đề tài luận văn này là sản phẩm nghiên cứu của riêng cá nhân tôi.
Các số liệu và kết quả trong luận văn là hồn tồn trung thực và chưa được ai cơng
bố trong tất cả các cơng trình nào trước đây. Tất cả các trích dẫn đã được ghi rõ
nguồn gốc.
Hà Nội, ngày

tháng

năm 2017

Tác giả luận văn

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th


ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i

th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

Nguyễn Văn Tuấn

Th■ah■■ng
Mang
Luôn
123doc
thu■n
l■icam
s■
tr■
h■u
k■t
s■
nghi■m
t■im■t
d■ng


s■website
mang
kho
m■i
1. th■
m■
l■i
d■n
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
kh■ng
ng■■i
NH■N
quy■n
chia dùng,
l■
CÁC
s■l■i
v■i
và■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
nh■t
2.000.000

ngh■
bán
KHO■N
cho
tàihi■n
ng■■i
li■u
TH■A
tài
th■
hàng
li■u
dùng.
hi■n
THU■N
■■u
■ t■t
Khi
■■i,
Vi■t
c■
khách
b■n
l■nh
Nam.
Chào
online
hàng
v■c:
Tác

m■ng
tr■
khơng
tài
phong
thành
b■n
chính
khác
chun
■■n
thành
tíngì
d■ng,
v■i
so
nghi■p,
viên
123doc.
v■i
cơng
c■a
b■n
hồn
ngh■
123doc
g■c.
h■o,
thơng
B■n

và■■
n■p

tin,
cao
th■
ti■n
ngo■i
tính
phóng
vào
ng■,...Khách
trách
tài
to,kho■n
nhi■m
thu nh■
c■a
■■i
hàng
tùy123doc,
v■i
ý.
cót■ng
th■b■n
d■
ng■■i
dàng
s■ dùng.
■■■c

tra c■u
M■c
h■■ng
tàitiêu
li■u
nh■ng
hàng
m■t■■u
quy■n
cáchc■a
chính
l■i123doc.net
sau
xác,n■p
nhanh
ti■n
tr■
chóng.
trên
thành
website
th■ vi■n tài li■u online l■n nh■t Vi■t Nam, cung c■p nh■ng tài li■u ■■c không th■ tìm th■y trên th■ tr■■ng ngo■i tr■ 123doc.net.
Nhi■u event thú v■, event ki■m ti■n thi■t th■c. 123doc luôn luôn t■o c■ h■i gia t■ng thu nh■p online cho t■t c■ các thành viên c■a website.

Mangh■n
Ln
Th■a
Xu■t
Sau
Nhi■u

123doc
khi
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
cam
s■
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,

s■
nh■n
website
ra

mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng

thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng

ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi

■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng

tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong

cho
d■ng,

v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.

123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc

g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n

123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■

n■p

tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài
■i■m
D■ch

to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i

thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■

ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■

dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t

l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n

s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online


■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau

g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm

trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng

■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.

Lnh■n
123doc
Sau
Th■a
Xu■t
khi
h■■ng
phát
thu■n
cam
nh■n
m■t
t■k■t
s■
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
d■ng

s■
nh■n
website

ra
mang
■■i,
1.
t■o
t■l■i
c■ng
■■ng
d■n
123doc
CH■P
nh■ng
■■u
■■ng
h■
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
chia
t■ng
ki■m
CÁC
s■s■
l■i
b■■c
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t

mua
online
kh■ng
nh■t
bán
KHO■N
sang
b■ng
cho
tài
■■nh
ng■■i
li■u
ph■n
tài
TH■A
v■
li■u
hàng
thơng
dùng.
tríTHU■N
hi■u
c■a
■■u
tin
Khi
qu■
mình
Vi■t

xác
khách
nh■t,
minh
trong
Nam.
Chào
hàng
uy
tài
l■nh
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
phong
v■c
cao
thành
b■n
email
nh■t.
tàichun
■■n
li■u
thành
b■n
Mong


v■i
nghi■p,
viên
kinh
■ã
123doc.
123doc.net!
mu■n
■■ng
c■a
doanh
hồn
mang
123doc
kýonline.
v■i
h■o,
Chúng
l■ivà
123doc.netLink
cho
Tính
■■
n■p
tơi
c■ng
cao
■■n
cung
ti■n

tính
■■ng
th■i
vào
c■p
trách
xác
tài
■i■m
D■ch
xãkho■n
th■c
nhi■m
h■itháng
V■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
■■■c
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
g■i
t■ng
tài
123doc

v■

ngun
b■n
ng■■i
■■a
t■s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
th■c
m■c
■ây)
email
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
b■n
tiêu
báu,
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong

l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá

Kho■n
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
click
t■o

l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c

cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c

■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.

website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
Lnh■n
Th■a
Xu■t
Sau
Nhi■u
123doc
Mang
khi
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
cam
s■
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t

d■ng
v■,

s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n

h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng

nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u

c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu

Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong

cho
d■ng,

v■i

so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc

g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng

B■n

123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p

tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài

■i■m
D■ch

to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■


ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,

li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các

vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong

tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200

■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,

vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t

danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
u■t phát
Nhi■u
Mang
Ln
123doc
Th■a
Xu■t
Sau
khi
h■n
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
s■
cam

nh■n
t■
m■t
tr■
t■
h■u
ýk■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýt■■ng
xác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,

s■
nh■n
website
ra
mang
event
t■o
kho
m■i
■■i,
1.

t■o
t■
c■ng
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■ng
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
ki■m
t■ng

ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
ti■n
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
online
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
b■ng
sang
b■ng

ln
cho
tài
■■nh
hi■n
tài
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
li■u
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
trí
hi■u
hi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u

■ tin
qu■
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
nh■t,
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
uy
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu

Tác
tín
m■ng
tín
kho■n
tr■
cao
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
nh■t.
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tín
Mong
b■n
Mong


cho
d■ng,

v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
mu■n
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
mang
các
hồn
mang
ngh■
123doc

g■c.

online.
thành
v■i
l■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n
cho

123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p

c■ng
tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
■■ng

tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác

tài
■i■m
D■ch

to,h■i
kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thum■t
tháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng

ngu■n
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cótài
g■i
t■ng
th■
tài
123doc
ngun
v■

ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
tri
d■■i
tri

dùng.
■■■c
ch■
th■c
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
q
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
báu,
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
phong
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t

tùy
■■ng
■■u
phú,
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
■a
chính
■a
l■i
b■n
vào
d■ng,
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
giàu
lịng
“■i■u

nhanh
giàu
ti■n
giá
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
tr■
trên
thành
tr■
nh■p
■■ng
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
th■i
vi■n
th■i
Thu■n
mong
c■a
thành

mong
tài v■
li■u
mình
mu■n
viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
t■o
click
t■o
l■n
■i■u
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc

cho
top
sau
cho
Nam,
cho
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
các
(sau
g■i
users
website
c■p
users
■âynh■ng

■■■c
cóph■
thêm
thêm
tài
bi■n
g■i
thu

thu
li■u
t■t
nh■p.
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
Chính
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
vìth■
Nam,
vìv■y
v■y
■i■m,
tìm
123doc.net
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
ra
th■
racó

■■i
thu■c
■■i
tr■■ng
th■
nh■m
nh■m
c■p
top
ngo■i
■áp
3nh■t
■áp
Google.
■ng
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
nhu
Nh■n
nhuc■u
c■u
■■■c
chia
theo
chias■
quy■t
danh
s■tàitài

hi■u
li■u
...li■uch■t
do
ch■t
c■ng
l■■ng
l■■ng
■■ng
vàvàki■m
bình
ki■mch■n
ti■n
ti■nonline.

online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.

Nhi■u
Mang
Ln
123doc
Th■a
Xu■t
Sau
khi
h■n
h■■ng
phát
thu■n

l■i
event
s■
cam
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,

s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,

1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,

l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n

ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác

c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành

b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong

cho
d■ng,

v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng

c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc

g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n

123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p

tơi
tin,
c■ng

c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài
■i■m
D■ch

to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■

c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■

ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri

dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n

cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n

chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online

■■ng
D■ng
click
t■o

l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c

cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c

■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.

website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.

i


Trong q trình nghiên cứu để hồn thành luận văn chắc chắn khó tránh khỏi những

thiếu sót nhất định, tác giả rất mong muốn được sự đóng góp ý kiến chân tình của các

thầy cơ giáo và cán bộ khoa học đồng nghiệp để luận văn đạt chất lượng cao.

Hà Nội, ngày

ii

tháng
năm 2017

Tác giả luận văn

Nguyễn Văn Tuấn
da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c

da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i

uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

LỜI CẢM ƠN

Sau thời gian nghiên cứu, đến nay luận văn thạc sĩ “Giải pháp hồn thiện cơng tác

quản lý chi phí thi cơng xây dựng cơng trình thủy điện tại Cơng ty Cổ phần Sơng

Đà 5” đã hồn thành và đảm bảo đầy đủ các yêu cầu đặt ra.


Trước hết tác giả xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới thầy giáo PGS.TS. Nguyễn

Bá Uân đã dành nhiều thời gian, tận tình giúp đỡ tác giả hồn thành luận văn này.

Tác giả xin được bày tỏ lòng cảm ơn chân thành đến các thầy, cô giáo Trường Đại học

Thủy lợi đã tận tình giảng dạy, truyền đạt những kiến thức chun mơn q báu trong

suốt q trình học tập, góp phần cho tác giả hồn thành bản luận văn này.

Xin cảm ơn tới Ban lãnh đạo cùng tập thể cán bộ nhân viên Công ty Cổ phần Sông Đà

5 đã nhiệt tình giúp đỡ trong suốt quá trình triển khai và áp dụng nghiên cứu của mình

tại Cơng ty.


MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................................i
LỜI CAM ĐOAN ...........................................................................................................i
MỤC LỤC .................................................................................................................... iii
DANH MỤC BẢNG .....................................................................................................vi
DANH MỤC HÌNH .................................................................................................... vii
PHẦN MỞ ĐẦU ............................................................................................................1
1. Tính cấp thiết của đề tài...............................................................................................1
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài ..................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...............................................................................2
4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu ..................................................................3
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ CHI PHÍ THI CƠNG CƠNG TRÌNH

THỦY ĐIỆN CỦA NHÀ THẦU XÂY DỰNG............................................................4
1.1.1 Cơng trình thủy điện, vai trị và phân loại cơng trình thủy điện ............................4
1.1.2 Tình hình đầu tư xây dựng các cơng trình thủy điện ở Việt Nam ..........................7
1.1.3 Đặc điểm thi cơng xây dựng các cơng trình thủy điện ở Việt Nam .......................8
1.2 Thực trạng công tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng các cơng trình thủy điện ở
Việt Nam..........................................................................................................................9
1.2.1 Thực trạng công tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng của các nhà thầu .............9
1.2.2 Những vấn đề còn tồn tại và những bài học rút ra ...............................................13
1.3 Những nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả cơng tác quản lý chi phí thi cơng cơng
trình thủy điện của nhà thầu xây dựng ..........................................................................14
1.3.1 Yếu tố nhân lực.....................................................................................................14
1.3.2 Yếu tố vật liệu ......................................................................................................15
1.3.3 Yếu tố máy móc thiết bị .......................................................................................15
1.3.4 Yếu tố cơng tác chuẩn bị mặt bằng ......................................................................15
1.3.5 Yếu tố tiến độ thi công .........................................................................................16
1.3.6 Một vài yếu tố khác ..............................................................................................16
Kết luận chương 1........................................................................................................17

iii

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi

lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

1.1 Tình hình đầu tư xây dựng các cơng trình thủy điện ở Việt Nam .............................4


CHƯƠNG 2: CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ QUẢN LÝ CHI PHÍ THI CƠNG XÂY
DỰNG CỦA NHÀ THẦU XÂY DỰNG .................................................................... 18
2.1 Nội dung của cơng tác quản lý chi phí thi công của nhà thầu xây dựng ................. 18
2.1.1 Nội dung chi phí thi cơng xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng.................. 18
2.1.2 Phương pháp xác định chi phí thi cơng xây dựng ................................................ 25

2.1.3 Quản lý chi phí trong thi cơng .............................................................................. 28
2.1.4 Kiểm sốt chi phí trong q trình thi cơng ........................................................... 34
2.2 Các tiêu chí đánh giá cơng tác quản lý chi phí trong q trình thi cơng ................. 36
2.2.1 Tổng chi phí sản xuất kinh doanh (kí hiệu là F): ................................................. 36
2.2.2 Tỷ xuất chi phí sản xất kinh doanh (kí hiệu là F’) ............................................... 36
2.2.3 Mức độ hạ thấp hoặc tăng tỷ suất chi phí sản xuất kinh doanh. .......................... 37
2.2.4 Tốc độ giảm hoặc tăng của tỷ suất chi phí ........................................................... 37
2.2.5 Tỷ lệ chi phí xây dựng/ chi phí sản xuất kinh doanh ........................................... 37
2.2.6 Tỷ lệ lợi nhuận hoạt động xây dựng trên tổng chi phí xây dựng ......................... 37
2.3 Những quy định hiện hành của nhà nước trong công tác quản lý chi phí xây dựng
cơng trình ....................................................................................................................... 38
Kết luận Chương 2 ...................................................................................................... 41
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP HỒN THIỆN CƠNG TÁC
QUẢN LÝ CHI PHÍ THI CƠNG XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH THỦY ĐIỆN TẠI
CƠNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 5 ........................................................................... 42
3.1 Giới thiệu khái quát về Công ty Cổ phần Sông Đà 5 .............................................. 42
3.1.1 Quá trình hình thành ............................................................................................. 42
3.1.2 Ngành nghề kinh doanh........................................................................................ 43
3.1.3 Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ ............................................................... 44
3.1.4 Kết quả cơng tác quản lý chi phí của Cơng ty...................................................... 46
3.1.5 Giới thiệu về một số gói thầu Công ty đã thực hiện ............................................ 48
3.2 Thực trạng công tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng cơng trình tại Cơng ty Cổ
phần Sơng Đà 5 ............................................................................................................ 50
3.2.1 Hệ thống định mức, đơn giá nội bộ ...................................................................... 50
3.2.2 Công tác quản lý việc thực hiện hợp đồng ........................................................... 52

iv

da
da i ho

da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i

da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i


2.2.7 Giá thành xây dựng .............................................................................................. 37


3.2.3 Cơng tác Quản lý chi phí sử dụng thiết bị thi công: .............................................54
3.2.4 Công tác Quản lý nguồn nhân lực: .......................................................................56
3.2.5 Cơng tác quản lý an tồn lao động ……………………………………………..…..60
3.3 Đề xuất một số giải pháp hồn thiện cơng tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng
cơng trình tại Công ty Cổ phần Sông Đà 5...................................................................61
3.3.1 Giải pháp về công tác quản lý hệ thống định mức, đơn giá nội bộ. .....................61
3.3.2 Giải pháp về công tác quản lý việc thực hiện hợp đồng. .....................................66
3.3.3 Giải pháp tăng cường cơng tác quản lý chi phí sử dụng thiết bị thi công. ...........68
3.3.4 Giải pháp về công tác Quản lý nguồn nhân lực.................................................... 71
3.3.5 Giải pháp về công tác Quản lý an toàn lao động. .................................................75
Kết luận chương 3........................................................................................................76
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .....................................................................................77
Kết luận: ........................................................................................................................77
Kiến nghị: ......................................................................................................................78
da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i

da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th

i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................80

v


DANH MỤC BẢNG
Bảng số 1.1: Các cấp cơng trình thủy điện...................................................................... 6
Bảng só 2.1: Cách tính chi phí xây dựng ...................................................................... 19
Bảng số 2.2: Hệ số lương của công nhân theo cấp bậc ................................................20
Bảng số 2.3: Hệ số lương của kỹ sư theo cấp bậc ........................................................21
Bảng số 2.4: Bảng tính giá nhân công thông qua một cấp bậc đã biết..........................21

Bảng số 3.1: Q trình phát triển của Cơng ty cổ phần Sông Đà 5 .............................. 43
Bảng số 3.2: Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của hoạt động xây dựng qua các năm . 47
Bảng số 3.3: Chi phí lãi vay cho hoạt động xây dựng những năm gần đây.................. 47
Bảng số 3.4: Thơng tin tài chính trong những năm gần đây ......................................... 48
Bảng số 3.5: Các gói thầu điển hình do Cơng ty thi cơng ............................................. 49
Bảng số 3.6: So sánh định mức nội bộ một số công tác giữa cần trục 16T và cần trục
12T................................................................................................................................. 51
Bảng số 3.7: Một số công tác không phù hợp với thực tế ............................................. 51
Bảng 3.9: Bảng tổng hợp thiết bị thi công của Công ty ............................................... 55
Bảng 3.10: Bảng nhân lực Công ty cổ phần Sông Đà 5 ................................................ 57
Bảng 3.11: Bảng năng lực công nhân kỹ thuật ............................................................. 58
Bảng 3.12: Công tác đào tạo nhân viên ......................................................................... 72

vi

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho

da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th

i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

Bảng số 3.8: Bảng tổng hợp các đợt đã thanh toán cơng trình của một gói thầu xây lắp .......... 53


da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi

lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

DANH MỤC HÌNH

Sơ đồ 1.1: Quản lý chi phí thi cơng của nhà thầu ..................................................................... 12

Sơ đồ 3.1: Cơ cấu tổ chức của Công ty cổ phần Sông Đà 5. .................................................... 44

vii



da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c

da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i

lo i
i

DANH MỤC CÁC VIẾT TẮT VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ

UBND: Ủy Ban Nhân Dân

BHXH: Bảo hiểm xã hội

BHYT: Bảo hiểm Y tế

KPCĐ: Kinh phí cơng đồn

.

viii


PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong tiến trình đổi mới, phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam, bên cạnh việc đất
nước đã gia nhập WTO, nhu cầu về đầu tư và xây dựng là rất lớn. Khi đó nhiều cơ hội
và thách thức mới sẽ mở ra cho các nhà thầu xây dựng. Bên cạnh đó, do đặc thù ngành
xây dựng nên đa số các cơng trình xây dựng hiện nay đều có quy mơ lớn, chi phí lớn,
thời gian xây dựng và khai thác dài. Nguồn vốn dành cho xây dựng thường chiếm tỷ
trọng lớn trong ngân sách hàng năm của nhà nước. Chi phí xây dựng là một trong bốn
mục tiêu hàng đầu của một dự án. Vì vậy, quản lý chi phí thi cơng là một trong những
nhân tố quan trọng quyết định thành công trong môi trường ngày càng cạnh tranh và
nhiều khó khăn của các nhà đầu tư cũng như các doanh nghiệp xây dựng.
Công ty cổ phần Sông Đà 5 được chuyển đổi từ Công ty Sông Đà 5 – Doanh nghiệp

04/11/2004 của Bộ Xây dựng; thành lập ngày 26 tháng 03 năm 1990 với tên ban đầu là
Công ty xây dựng thuỷ điện Vĩnh Sơn. Trải qua 27 năm xây dựng và trưởng thành,
công ty không ngừng phát triển và đổi mới về mọi mặt. Đến nay, Công ty cổ phần
Sông Đà 5 đã trở thành một doanh nghiệp mạnh trong thi cơng xây dựng các cơng
trình thủy lợi, thủy điện, công nghiệp, dân dụng, giao thông...
Trong thời gian qua, các cơng trình thủy điện của Cơng ty cổ phần Sông Đà 5 chiếm tỷ
lệ 90% trong tổng số cơng trình của Cơng ty. Vì vậy, cơng tác quản lý chi phí thi cơng
cơng trình thủy điện tại của Công ty Cổ phần Sông Đà 5 luôn coi trọng đặc biệt và
không ngừng nâng cao hiệu quả cơng tác quản lý chi phí, xem đây là thước đo về mức
độ hợp lý, hiệu quả đầu tư và sự phù hợp với quy định pháp luật trong đầu tư xây
dựng. Quản lý chi phí thi cơng là một lĩnh vực đặc biệt quan trọng trong công tác đầu
tư xây dựng, bên cạnh các lĩnh vực quản lý về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an tồn
và mơi trường... Chính phủ đã có Nghị định riêng về quản lý chi phí; các Bộ chun
ngành đều có quy định và hướng dẫn về quản lý chi phí, ngồi ra cịn có nhiều quy
định khác cũng liên quan chặt chẽ đến chi phí đầu tư, như đấu thầu và lựa chọn nhà
thầu, hợp đồng và một số quy định khác. Nhận thức được tầm quan trọng của công tác
1

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i

uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

Nhà nước thuộc Tổng công ty Sông Đà theo Quyết định số 1720/QĐ-BXD ngày


quản lý chi phí thi cơng trong cơng trình thủy điện đối với Công ty Cổ phần Sông Đà
5, tác giả đã lựa chọn vấn đề “Giải pháp hoàn thiện cơng tác quản lý chi phí thi cơng
xây dựng cơng trình thủy điện tại Cơng ty Cổ phần Sơng Đà 5” làm đề tài luận văn
tốt nghiệp khóa học của mình nhằm đánh giá những mặt đạt được và những hạn chế
trong cơng tác quản lý chi phí trong q trình thi cơng xây dựng cơng trình, từ đó đưa
ra những giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác quản lý chi phí thi cơng cơng trình thủy
điện của Cơng ty.

2. Mục đích nghiên cứu của đề tài
Mục đích nghiên cứu của đề tài cần đạt được gồm:
- Nghiên cứu, phân tích một số vấn đề lý luận cơ bản về q trình thi cơng xây dựng
cơng trình thủy điện, chi phí và quản lý chi phí thi cơng, phân tích các nhân tố ảnh
hưởng đến việc quản lý chi phí thi cơng cơng trình thủy điện.

Cơng ty Cổ phần Sơng Đà 5.
- Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện cơng tác quản lý chi phí thi cơng cơng
trình thủy điện của Công ty.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
a. Đối tượng nghiên cứu của đề tài
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là công tác quản lý chi phí thi cơng cơng trình thủy
điện của nhà thầu xây dựng Công ty Cổ phần Sông Đà 5.
b. Phạm vi nghiên cứu của đề tài
- Về mặt không gian và nội dung nghiên cứu, đề tài tập trung nghiên cứu chủ yếu vào
cơng tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng cơng trình thủy điện.
- Về mặt thời gian, luận văn sẽ sử dụng các số liệu thu thập từ khi triển khai thực hiện
dự án để nghiên cứu, phân tích thực trạng cơng tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng
cơng trình thủy điện tại Cơng ty Cổ phần Sông Đà 5.

2

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho

da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho

i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

- Phân tích thực trạng về tình hình quản lý chi phí thi cơng cơng trình thủy điện của


+ Phương pháp chuyên gia: Qua tham khảo xin ý kiến của các thầy cô trong Trường và

một số chuyên gia có kinh nghiệm chun mơn tại Cơng ty Cổ phần Sông Đà 5.

+ Phương pháp đối chiếu với hệ thống văn bản pháp quy và một số phương pháp kết

hợp khác.

3
da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i

uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu

Xuất phát từ cơ sở lý luận được học và thực tế nghiên cứu những tồn tại, hạn chế trong
q trình quản lý chi phí thi cơng xây dựng cơng trình thủy điện tại Cơng ty Cổ phần

Sơng Đà 5, tác giả luận văn nghiên cứu đề tài nhằm hồn thiện cơng tác quản lý chi

phí thi cơng cơng trình thủy điện, góp phần vào sự phát triển của Cơng ty.

Trong q trình nghiên cứu, tác giả luận văn đã sử dụng các phương pháp nghiên cứu

phù hợp với đối tượng và nội dung nghiên cứu của đề tài trong điều kiện Việt Nam

hiện nay là:

+ Phương pháp điều tra khảo sát thực tế.

+ Phương pháp thống kê.

+ Phương pháp phân tích tổng hợp.

+ Phương pháp phân tích so sánh.



CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ CHI PHÍ THI CƠNG CƠNG
TRÌNH THỦY ĐIỆN CỦA NHÀ THẦU XÂY DỰNG
1.1 Tình hình đầu tư xây dựng các cơng trình thủy điện ở Việt Nam
1.1.1 Cơng trình thủy điện, vai trị và phân loại cơng trình thủy điện
1.1.1.1 Cơng trình thủy điện
Cơng trình thuỷ điện là một cơng trình sử dụng năng lượng nước để phát điện, tuỳ
thuộc vào phương thức, vị trí, chủng loại thiết bị khai thác mà ta có trạm thuỷ điện
ngang đập, sau đập, đường dẫn, turbin trục đứng, trục ngang, tích năng, thuỷ
triều…Một cơng trình thuỷ điện thông thường bao gồm:
+ Đập dâng nước, hồ chứa
+ Công trình xả lũ

+ Cơng trình trạm thuỷ điện bao gồm: Cửa lấy nước, Hệ thống dẫn nước, Nhà máy
thuỷ điện (Các cơng trình trên tuyến năng lượng)
1.1.1.2 Vai trị
Trong sự phát triển kinh tế đất nước sau hơn 30 năm đổi mới, thủy điện đóng vai trị
vơ cùng to lớn, là một cấu phần quan trọng của ngành điện đảm bảo cung ứng điện cho
quá trình hội nhập kinh tế quốc tế. Thủy điện chiếm khoảng 15-20% tổng sản lượng
điện của thế giới và chiếm tới 95% tổng sản lượng năng lượng tái tạo, tại Việt Nam,
thủy điện hiện vẫn chiếm khoảng 35% tổng sản lượng điện toàn hệ thống. Thủy điện
vẫn là 1 trong 3 nguồn năng lượng chính đáp ứng nhu cầu điện quốc gia.
Ngoài mục tiêu phát điện, các nhà máy thủy điện cịn có nhiệm vụ cắt và chống lũ cho
hạ du trong mùa mưa bão, đồng thời cung cấp nước cho hạ du phục vụ nhu cầu dân
sinh trong mùa kiệt.
Không chỉ vậy, thủy điện cịn góp phần quan trọng trong việc tạo nguồn lực phát triển
kinh tế - xã hội tại nhiều địa phương. Ví như ở các tỉnh Tây Bắc, miền Trung - Tây
4

da

da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i

uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i


+ Các cơng trình lợi dụng tổng hợp nguồn nước bố trí ở tuyến đập


Nguyên, sản xuất điện đóng góp trên 30-40% giá trị sản xuất công nghiệp của tỉnh và
mang lại nguồn thu cho ngân sách địa phương hàng nghìn tỉ đồng mỗi năm. Đơn cử
như Thủy điện Hịa Bình đã nộp ngân sách đạt 900 - 1.200 tỉ đồng/năm, xấp xỉ 50%
tổng thu ngân sách của tỉnh Hịa Bình; Thủy điện Sơn La đóng góp cho ngân sách địa
phương trên 1.000 tỉ đồng; thủy điện Lai Châu, chỉ tính riêng năm 2016, đã đóng góp
đạt 474,352 tỉ đồng, nộp quỹ dịch vụ môi trường rừng 184,75 tỉ đồng. Tương tự, các
thủy điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) ở khu vực miền Trung cũng đóng
góp hàng trăm tỉ đồng đến gần 1.000 tỉ đồng cho ngân sách địa phương.
Một lợi ích khác mà thủy điện mang lại là bảo vệ mơi trường. Lượng khí nhà kính mà
thủy điện thải ra nhỏ hơn 10 lần so với các nhà máy turbine khí chu trình hỗn hợp và
nhỏ hơn 25 lần so với các nhà máy nhiệt điện than. Nếu tiềm năng thủy năng thực tế
còn lại được sử dụng thay cho các nhà máy nhiệt điện đốt nhiên liệu hóa thạch thì hằng
năm có thể tránh được 7 tỉ tấn khí thải.

Với 2.360 dịng sơng là điều kiện để nước ta phát triển thủy điện. Hiện nay, cả nước có
75 cơng trình thủy điện lớn và khoảng trên 470 cơng trình thủy điện nhỏ, với công suất
từ 1.000 đến 3.000 MW. [1]
Như vậy, có thể nói, thủy điện có vai trị quan trọng trong cơ cấu sản xuất điện của
Việt Nam, tạo nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội tại nhiều địa phương, bảo vệ mơi
trường và đóng vai trò quan trọng trong an ninh năng lượng quốc gia.
1.1.1.3 Phân loại cơng trình thủy điện
Căn cứ theo cơng năng sử dụng, cơng trình xây dựng, tại Nghị định số 46/2015/NĐCP ngày 12 tháng 5 năm 2015 về quản lý chất lượng và bảo trì cơng trình xây dựng,
Chính phủ phân thành các loại cơng trình như sau: Cơng trình dân dụng; Cơng trình
cơng nghiệp; Cơng trình giao thơng; Cơng trình nơng nghiệp và phát triển nơng thơn;
Cơng trình hạ tầng kỹ thuật; Cơng trình quốc phịng, an ninh. Trong đó, cơng trình
thủy điện thuộc loại cơng trình cơng nghiệp. [2]


5

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i

da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi

th
uy lo i
lo i
i

Bên cạnh đó, thủy điện cịn đóng vai trò quan trọng cho an ninh năng lượng quốc gia.


Các cấp cơng trình thủy điện được phân cấp căn cứ trên quy mô, loại kết cấu, tầm quan
trọng để áp dụng trong quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng. Căn cứ Phụ lục I Phân
cấp cơng trình xây dựng theo quy mô công suất hoặc tầm quan trọng ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng quy
định về phân cấp cơng trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng thì cơng trình thủy điện bao gồm các cấp cơng trình và tiêu chí phân
cấp như bảng 1.1[3]
Bảng số 1.1: Các cấp cơng trình thủy điện
Mã số

I.2.5

Loại cơng trình cơng

Tiêu chí phân

nghiệp

cấp

Cấp cơng trình
Đặc


I

biệt

II

III

IV

Năng lượng
Cơng trình thủy điện

TCS nhà máy >

> 50 ÷ > 30 ≤ 30

(MW)

1000

1000

-

÷ 50

Ngồi việc xác định thẩm quyền của cơ quan chuyên môn về xây dựng, cấp cơng trình
cịn được áp dụng làm cơ sở để quản lý các hoạt động sau:

+ Phân hạng năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức, cá nhân để cấp chứng chỉ
năng lực, chứng chỉ hành nghề và công bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng;
+ Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;
+ Xác định cơng trình phải tổ chức thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc cơng trình
theo quy định;
+ Xác định cơng trình bắt buộc phải lập chỉ dẫn kỹ thuật;
+ Xác định cơng trình có ảnh hưởng đến an tồn cộng đồng;
+ Xác định cơng trình có u cầu bắt buộc bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;
+ Xác định công trình phải thực hiện đánh giá an tồn trong q trình khai thác sử
dụng;

6

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i

da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy

c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

(Nguồn: Thông tư số 03/2016/TT-BXD)


+ Phân cấp sự cố cơng trình xây dựng và thẩm quyền giải quyết sự cố cơng trình xây
dựng;
+ Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
+ Xác định thời hạn và mức tiền bảo hành cơng trình;
+ Xác định cơng trình phải lập quy trình bảo trì.
1.1.2 Tình hình đầu tư xây dựng các cơng trình thủy điện ở Việt Nam
Trong Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015, có xét đến năm
2025 (Quy hoạch điện VI) ghi rõ, để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của cả
nước với mức tăng GDP khoảng 8,5-9%/năm giai đoạn 2006-2010 và cao hơn, dự báo
nhu cầu điện nước ta tăng ở mức 17% năm (phương án cơ sở), 20% năm (phương án
cao) trong giai đoạn 2006-2015, trong đó xác định phương án cao là phương án điều
hành, chuẩn bị phương án 22% năm cho trường hợp tăng trưởng đột biến... vì vậy cần

nhỏ, năng lượng mới và tái tạo cho các vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải
đảo...
Năm 2013, Quốc hội khóa XIII đã có Nghị quyết số 62/2013/QH13 đề nghị Chính phủ
chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương liên quan thực hiện rà sốt tồn diện về cơng tác
quản lý vận hành thủy điện. Và qua 3 năm thực hiện rà sốt 1.237 thủy điện lớn, nhỏ,
Bộ Cơng Thương đã loại 684 dự án thủy điện ra khỏi quy hoạch, trong đó có 8 dự án
bậc thang, 463 dự án thủy điện nhỏ và 213 dự án không đưa vào diện xem xét quy
hoạch. [4]
Năm 2016, Bộ Công Thương cũng đã có văn bản gửi UBND 5 tỉnh Tây Nguyên (Đắk
Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng) và các tỉnh vùng phụ cận gồm Quảng
Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú n, Khánh Hịa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng
Nai, Bình Phước tiếp tục rà sốt, đánh giá chính xác về thủy điện bao gồm cả các dự
án đang vận hành, đầu tư xây dựng hoặc nghiên cứu đầu tư và chưa nghiên cứu đầu tư.
Kiên quyết không đưa vào quy hoạch các dự án chiếm đất quá nhiều, ảnh hưởng
nghiêm trọng đến môi trường, hiệu quả kinh tế thấp. Đối với các thủy điện đang thi

7

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i

uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

phát triển nguồn điện đáp ứng nhu cầu phụ tải cao, trong đó có thủy điện, thủy điện


cơng xây dựng, đã hồn thành và đi vào vận hành, nếu không thực hiện đầy đủ các
cam kết theo quy định phải dừng triển khai hoặc thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
Theo sơ đồ điện VII và 9 nhóm giải pháp về phát triển thủy điện được Chính phủ phê
duyệt đến năm 2020, nâng tổng cơng suất thủy điện đạt 17.400 MW, chiếm 23,1% trên
tổng số 75.000MW tổng nguồn điện năng Quốc gia.
Theo đó, nguồn lực thủy điện được khai thác tập trung ở các hệ thống sông Đà
6.800MW, Đồng Nai 3.000 MW, Sê San 2.000MW, Lô Gâm 1.600MW, Vu Gia - Thu

Bồn 1.500 MW, Mã - Chu 760MW, sông Cả 480MW, sông Hương 280MW, sông Ba
Hạ 550MW, và tiềm năng thủy điện nhỏ có tổng cơng suất khoảng 3.000MW. [1]
1.1.3 Đặc điểm thi công xây dựng các cơng trình thủy điện ở Việt Nam
Cơng trình thủy điện được xây dựng trong điều kiện tự nhiên, điều kiện kỹ thuật phức
tạp, sản phẩm của nó mang tính đơn chiếc, được xây dựng theo các chỉ tiêu, tiêu chí
cơng nghiêm ngặt. Khác với việc xây dựng các cơng trình xây dựng dân dụng và cơng
nghiệp, cơng tác thi cơng xây dựng cơng trình thuỷ điện có những đặc điểm sau:
+ Sản phẩm xây dựng mang tính đơn chiếc: được xây dựng theo đơn đặt hàng (theo đồ
án thiết kế) của chủ đầu tư.
+ Điều kiện thi cơng khó khăn: Do điều kiện tự nhiên phức tạp mà các cơng trình thủy
điện tiến hành trên lịng sơng suối, địa hình chật hẹp, mấp mơ, địa chất xấu và chịu ảnh
hưởng của nước mưa, ngầm, thấm nên chi phối, ảnh hưởng đến q trình thi cơng cơng
trình.
+ Quy mơ cơng trình lớn, khối lượng nhiều: Các cơng trình thuỷ điện phần nhiều mang
tính chất lợi dụng tổng hợp nguồn nước, mỗi cơng trình thì có nhiều cơng trình đơn vị
như đập, cống, trạm thuỷ điện v.v... mỗi cơng trình đơn vị lại có nhiều loại, nhiều kiểu
làm bằng các vật liệu khác nhau như đất, đá, bê tông, gỗ, sắt thép v.v... với tổng khối
lượng rất lớn có khi hàng trăm ngàn, triệu m3. Bên cạnh đó, điều kiện kỹ thuật yêu cầu
cao và phức tạp, đôi khi lại phân tán trên diện rộng dẫn đến kinh phí đầu tư lớn.

8

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho

da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho

i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

bắt buộc với kinh phí được ấn định ( giá trúng thầu), đòi hỏi chất lượng và thời gian thi


+ Chất lượng cao: Cơng trình thuỷ điện u cầu phải ổn định, bền lâu, an toàn tuyệt
đối trong quá trình khai thác. Do đó phải thoả mãn u cầu sau: Chống lật, lún, nứt nẻ,
chống thấm, chống xâm thực tốt, xây lắp với độ chính xác cao v.v...

+ Mang tính chất xã hội cao: Cơng trường thường diễn ra trên phạm vi rộng, ảnh
hưởng đến cuộc sống của nhiều người dân. Bên cạnh đó, thời gian xây dựng cơng trình
kéo dài nhiều năm nhưng vẫn phải đảm bảo các điều kiện hoạt động bình thường ở hạ
du như: giao thông thủy, cấp nước cho nông nghiệp, sinh hoạt... Đặc biệt phải đảm bảo
an tồn trong cơng tác phịng chống lũ.
+ Thời gian thi cơng hạn chế: Cơng trình thuỷ điện thường phải xây dựng lịng dẫn
sơng suối ngồi u cầu lợi dụng tổng hợp nguồn nước cịn phải hồn thành cơng trình
trong mùa khơ hay hồn thành căn bản với chất lượng cao do đó thời gian thi cơng hạn
chế.

lý chi phí để đảm bảo chất lượng, giá thành xây dựng nhưng vẫn thực hiện đúng tiến
độ đặt ra khi thi cơng các cơng trình thủy điện. [5]
1.2 Thực trạng cơng tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng các cơng trình thủy
điện ở Việt Nam
1.2.1 Thực trạng cơng tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng của các nhà thầu
1.2.1.1 Cơng tác quản lý chi phí sử dụng thiết bị thi công
Để phù hợp với thực tiễn Việt Nam, thông thường nhà thầu thực hiện các bước sau để
quản lý chi phí thi cơng cơng trình thủy điện:
- Lập bảng dự tốn cơng trình, trong đó nội dung của một bảng dự toán tiêu chuẩn như
sau:
+ Đầu mục các công việc thi công với các thông tin về: chi phí vật tư thực hiện, chi phí
nhân cơng, chi phí thiết bị máy móc (nếu có), chi phí quản lý dự án, chi phí phát sinh (
khoảng 5-10%).

9

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th

da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy

i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

Tất cả những đặc điểm trên đòi hỏi phải có những giải pháp hợp lý trong cơng tác quản



+ Các miêu tả chi tiết về vật tư và trang thiết bị bao gồm: nguồn gốc xuất xứ, chủng
loại trang thiết bị, tên kỹ thuật , số lượng và đơn giá… cần cẩn thẩn kiểm tra mục này
vì chỉ cần sai một chút về các yếu tố trên thì đơn giá vật tư đã thay đổi khác biệt.
+ Các tiểu mục công việc chi tiết trong các đầu mục: việc này giúp hình dung được các
cơng tác thực hiện đầu việc trên, qua đó tiết kiệm được thời gian, tiền bạc thực hiện
công việc.
- Lập danh mục công tác, cơng việc hoặc kết cấu xây dựng của cơng trình thể hiện các
yêu cầu kỹ thuật và công nghệ, điều kiện thi công, biện pháp thi công và xác định đơn
vị tính phù hợp.
- Xác định thành phần cơng việc từ khi chuẩn bị đến khi hồn thành cơng tác, cơng
việc hoặc kết cấu xây dựng của cơng trình.
- Tính tốn xác định hao phí vật liệu, nhân cơng, máy và thiết bị thi công.

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi

uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

- Lập các tiết định mức trên cơ sở tổng hợp các hao phí về vật liệu, nhân cơng, máy thi
cơng.
1.2.1.2 Quản lý định mức, đơn giá nội bộ
- Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết của cơng trình và giá xây
dựng tổng hợp:
+ Đơn giá xây dựng chi tiết được tính cho các cơng tác xây dựng cụ thể của cơng trình
gồm đơn giá xây dựng chi tiết của cơng trình khơng đầy đủ (gồm chi phí vật liệu, chi
phí nhân cơng, chi phí máy và thiết bị thi công) và đơn giá xây dựng chi tiết của cơng
trình đầy đủ (gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân cơng, chi phí máy và thiết bị thi cơng,
chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước), làm cơ sở xác định dự tốn xây dựng
cơng trình và dự tốn gói thầu xây dựng.
+ Giá xây dựng tổng hợp được tính cho nhóm, loại cơng tác xây dựng, đơn vị kết cấu
hoặc bộ phận cơng trình và được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng chi tiết của cơng
trình gồm giá xây dựng tổng hợp khơng đầy đủ (gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân

cơng, chi phí máy và thiết bị thi cơng) và giá xây dựng tổng hợp đầy đủ (gồm chi

10


phí vật liệu, chi phí nhân cơng, chi phí máy và thiết bị thi cơng, chi phí chung và thu
nhập chịu thuế tính trước), làm cơ sở xác định dự toán xây dựng, tổng mức đầu tư xây
dựng.
- Xác định định mức xây dựng, giá xây dựng và các chi phí khác có liên quan khi xác
định giá dự thầu để tham gia đấu thầu:
+ Giá ca máy và thiết bị thi cơng xây dựng là mức chi phí bình quân xác định cho một
ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.
+ Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xác định trên cơ sở yêu cầu quản lý
sử dụng máy và thiết bị thi công, các định mức hao phí tính giá ca máy và thiết bị thi
cơng xây dựng và mặt bằng giá của địa phương.
+ Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng của công trình cụ thể được xác định phù
hợp với thiết kế tổ chức xây dựng, biện pháp tổ chức thi công xây dựng, loại máy thi
cơng xây dựng cơng trình và mặt bằng giá tại khu vực xây dựng cơng trình.
1.2.1.3 Công tác quản lý việc thực hiện hợp đồng
- Trong giai đoạn thi công xây dựng được thay đổi biện pháp thi công nhưng vẫn bảo
đảm chất lượng, tiến độ, an tồn, bảo vệ mơi trường sau khi được chủ đầu tư hoặc đại
diện hợp pháp của chủ đầu tư chấp thuận và không thay đổi giá trị hợp đồng đã ký kết
(trường hợp ký hợp đồng trọn gói). [6]
- Chủ động sử dụng các khoản tạm ứng, thanh toán khối lượng xây dựng phục vụ thi
công xây dựng công trình.
- Đề xuất và thỏa thuận với chủ đầu tư về định mức xây dựng, đơn giá xây dựng cho
các cơng việc phát sinh trong q trình thực hiện hợp đồng:
+ Mọi khoản thu chi đều cần đảm bảo là có hóa đơn, chứng từ 03 bên: cấp vật tư, giám
sát, thi cơng; kiểm sốt chi phí từng đầu việc: đảm bảo các vật tư cũng như chi phí
nằm trong giới hạn của dự tốn, dự tốn khơng hồn tồn đúng 100% so với thực tế,

tuy nhiên đó chính là hạn mức mà phải giữ để số tiền không thể lên.

11

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i

uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy

c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

công xây dựng (hoặc dự kiến) sử dụng để thi cơng xây dựng cơng trình, tiến độ thi


da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i

uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi

i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

+ Đề xuất thực hiện tạm ứng: phải đánh giá được khối lượng công việc thực tế, đảm

bảo phần tạm ứng đủ để triển khai công việc.

- Yêu cầu thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán; được bồi thường về những

thiệt hại do việc chậm bàn giao mặt bằng và các thiệt hại khác không do lỗi của nhà

thầu.

- Mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường.

- Bồi thường cho chủ đầu tư và các bên có liên quan những thiệt hại gây ra do lỗi của

nhà thầu (nếu có) theo quy định của pháp luật về hợp đồng và pháp luật có liên quan.

Cơng tác quản lý chi phí thi cơng của nhà thầu được tóm gọn như sơ đồ 1.1.

Sơ đồ 1.1: Quản lý chi phí thi công của nhà thầu


12


1.2.2 Những vấn đề còn tồn tại và những bài học rút ra
Trong phân tích tình hình thực trạng quản lý chi phí thi cơng cơng trình của các chủ
đầu tư và nhà thầu, tác giả nhận thấy một số tồn tại và rút ra bài học như sau:
- Do sản phẩm là những cơng trình, hạng mục cơng trình, vật kiến trúc… có quy mơ
lớn, phức tạp, mang tính chất đơn chiếc, thời gian thi công kéo dài giá trị cơng trình
lớn… Vì vậy, việc tổ chức quản lý và hạch tốn nhất thiết phải có dự tốn thiết kế, thi
cơng, đặc biệt, dự tốn chi phí làm cơ sở cho các khoản chi phí khi tiến hành thi công.
Những khoản chi này được thể hiện rõ trong giá khốn. [5]
- Do sản phẩm thường cố định, cịn các yếu tố để tiến hành phải vận động theo địa
điểm thi cơng. Vì vậy, đặc điểm này gây khó khăn cho cơng tác quản lý, làm tăng chi
phí sản xuất chung.
- Do sản phẩm hồn thành khơng nhập kho mà thường được đưa vào sử dụng theo giá
được thể hiện rõ.
Những đặc điểm hoạt động kinh doanh, sản xuất nói trên phần nào chi phối cơng tác
kế tốn trong nhà thầu, nhất là cơng tác kế tốn chi phí thi cơng xây dựng. Vì vậy,
cơng tác quản lý chi phí thi cơng có hiệu quả có một vai trị quan trọng, giảm chi phí
thi cơng, tăng doanh thu, đem lại thành cơng cho cơng ty.
- Chi phí ngun vật liệu là yếu tố mang tỷ trọng lớn trong việc hoàn thành các cơng
trình xây dựng, vật tư cung cấp với số lượng lớn dưới hình thức khốn gọn cho các
đội. Mặt khác, nhà thầu chưa quan tâm đúng mức việc quản lý thi cơng. Đối với những
cơng trình ở xa cơng ty thì việc thu mua ngun vật liệu được chuyển thẳng tới cơng
trình mà khơng qua kho. Điều này tạo ra sự lỏng lẻo trong quản lý các khoản chi phí,
giúp mưu lợi cá nhân. Việc tổ chức quản lý các loại vật tư, nhiên liệu không được tốt,
việc sử dụng chưa được tiết kiệm và sử dụng một cách có hiệu quả.
- Cơng nhân trực tiếp thi cơng cơng trình khơng chỉ là cơng nhân trong doanh nghiệp
mà cịn có cơng nhân th ngồi. Việc đi th ngồi này chỉ dựa vào chứng từ th

ngồi phải trả, thơng qua biên nhận và chữ ký của công nhân nên việc trả lương có thể

13

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i

uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy

c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

dự toán, thỏa thuận với chủ đầu tư. Vì vậy, tính chất hàng hóa của sản phẩm khơng


có gian lận. Nhà thầu chưa trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp thi
công.
- Đối với chi phí sử dụng máy thi cơng thì các cơng ty vẫn chưa tiến hành trích trước
chi phí sửa chữa lớn, bảo trì máy thi cơng. Việc quản lý hiệu quả thời gian sử dụng
máy chưa đạt kết quả cao, cơng tác kiểm tra bảo dưỡng máy thi cơng cịn hạn chế dẫn
đến máy móc thường bị hư hỏng, một số máy móc xuống cấp nên tiêu hao lượng nhiên
liệu lớn.
- Chi phí sản xuất chung trong các doanh nghiệp chủ yếu là phân bổ chi phí thăm dị
và các chi phí trả trước trong giai đoạn thăm dị, trong đó có tỷ trọng chi phí của đền
bù giải phóng mặt bằng chiếm tỷ trọng lớn nhất. Tuy nhiên, khi tác giả kiểm tra chứng
từ đền bù giải phóng mặt bằng thì sai sót tương đối lớn, tập hợp khơng đầy đủ bộ
chứng từ do vậy, nhiều khi tiến hành thanh tra thuế đã bị gạt phần chi phí thực tế này

Qua phân tích có thể thấy, cơng tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng đóng vai trị
quan trọng giúp người quản lý chủ động kiểm soát quá trình thi cơng dự án, đồng thời
giảm thiểu tối đa các tác động tiêu cực của rủi ro tới dự án thi cơng xây dựng cơng
trình giúp dự án thực hiện và hoàn thành theo kế hoạch ban đầu từ tiến độ, chi phí,
nguồn lực, chất lượng, đem lại hiệu quả cho công ty.
1.3 Những nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả cơng tác quản lý chi phí thi cơng cơng
trình thủy điện của nhà thầu xây dựng
1.3.1 Yếu tố nhân lực

Nguồn nhân lực là một trong những yếu tố vô cùng quan trọng quyết định tới sự thành
công của bất kỳ doanh nghiệp nào. Yếu tố này tuy không trực tiếp tạo ra sản phẩm
dịch vụ nhưng nó có vai trò rất lớn đối với việc nâng cao năng suất lao động, chất
lượng sản phẩm. Quá trình triển khai thi công luôn đặt ra các yêu cầu về thời gian và
tiến độ thực hiện dự án, đẩy nhanh thời gian phải đảm bảo chất lượng dự án, chi phí dự
án phải nằm trong phạm vi đã duyệt. Vì vậy, muốn thực hiện tốt nhất các công việc
trong giai đoạn này thì cơng tác quản lý nhân lực phải xác định đúng trình độ và bố trí

14

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i

lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

khỏi chi phí hợp lý do chứng từ sai sót.


cơng việc phù hợp. Việc bố trí phù hợp đó sẽ khai thác được tối đa tiềm năng của
người lao động và sử dụng những tiềm năng đó một cách có hiệu quả. Bên cạnh đó,
kết hợp bồi dưỡng nâng cao năng lực, trình độ chun mơn tay nghề cho người lao
động để đem lại hiệu quả cao nhất.
1.3.2 Yếu tố vật liệu
Chất lượng nguyên vật liệu là một trong những yếu tố quyết định tới chất lượng cơng
trình. Vì vậy, tất cả các nguyên vật liệu được sử dụng tại cơng trình đều phải được
kiểm tra, giám sát chặt chẽ đặc biệt là các nguyên liệu chính. Chất lượng nguyên vật
liệu tốt, đảm bảo tận dụng được tối đa nguồn nguyên vật liệu nhằm tránh lãng phí và
đảm bảo chất lượng cơng trình. Ngồi ra, việc kiểm sốt nguồn vật liệu trên cơng
trường, tránh thất thốt, hao hụt cũng cần được thực hiện nghiêm túc.
1.3.3 Yếu tố máy móc thiết bị

hỏng hóc thường xun, trục trặc trong q trình sử dụng cũng gây ảnh hưởng tới tiến
độ thực hiện. Việc thiếu hụt thiết bị, máy móc cần thiết sử dụng trong q trình đang

thi cơng, hay điều phối ca máy không hợp lý trên công trường cũng dễ gây lãng phí,
khơng đảm bảo được tiến độ cần thiết. Trong thời buổi khoa học công nghệ, việc
thường xuyên cập nhật các thiết bị, máy móc mới, phù hợp là rất cần thiết, cơng nghệ
sẽ góp phần tiết kiệm sức lao động và thời gian thực hiện so với các loại máy móc cũ
kỹ và lạc hậu khác.
1.3.4 Yếu tố cơng tác chuẩn bị mặt bằng
Đối với dự án xây dựng thủy điện, nhân tố cơng tác giải phóng mặt bằng có ảnh hưởng
lớn nhất đối với sự thành cơng của dự án. Hiện nay, cơng tác giải phóng mặt bằng để
xây dựng đối với dự án thủy điện tại Việt Nam là một vấn đề cịn rất nhiều khó khăn,
bất cập. Đặc điểm thi cơng xây dựng cơng trình thủy điện lại nằm ở các vùng núi, sơng
hồ địa hình khó khăn hiểm trở cơng tác chuẩn bị mặt bằng cho cơng trình là một điều
hết sức nan giải. Việc xác định mức chi phí đền bù, mức bồi thường hỗ trợ cho người
dân tuy gần đây đã có chuyển biến theo chiều hướng tốt, mức chi phí đền bù tăng cao

15

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai

ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i

c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

Thiết bị, máy móc khi đưa vào sử dụng, nếu máy móc khơng được kiểm tra kỹ hay bị


hơn theo quy định của Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của
Chính phủ, tuy nhiên mức giá còn chưa tương xứng với giá cả thị trường thực tế tại
nhiều đô thị. Việc tái định cư cho các hộ dân nằm trong vùng dự án hết sức khó khăn
thêm vào đó là một vấn đề khó khăn trong việc chuyển đổi nghề nghiệp tạo công ăn
việc làm cho những người bị thu hồi đất. Cơng tác giải phóng mặt bằng chậm trễ bàn
giao mặt bằng sạch cho nhà thầu thi công chậm trễ dẫn đến dự án chậm tiến độ, gây
phát sinh chi phí do yếu tố trượt giá. [7]
1.3.5 Yếu tố tiến độ thi công
Thời gian thi cơng kéo dài thì chi phí của nhà thầu bỏ ra càng lớn vì đơn giá đã đề xuất

và đơn giá thực tế khi triển khai có sự chênh lệch, thêm vào đó nhà thầu xây dựng cịn
có thể bị phạt do vi phạm hợp đồng thi công chậm tiến độ vượt quá mức cho phép.
Bên cạnh đó, đối với các cơng trình thủy điện thì thời gian thi cơng kéo dài nhưng vẫn
phải đảm bảo các điều kiện hoạt động bình thường ở hạ du như: giao thơng đường
thủy, cấp nước cho nông nghiệp, sinh hoạt... Đặc biệt phải đảm bảo an tồn trong cơng
da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi
da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy

i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i
th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i

uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

tác phòng chống lũ.
1.3.6 Một vài yếu tố khác
Do tư vấn thiết kế làm sai dẫn đến trong giai đoạn thi công phải điều chỉnh, phát sinh
khối lượng; việc phê duyệt các khối lượng này rất chậm, gây khó khăn vì phải chờ các
cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định.
Nguyên nhân chủ quan là do sơ xuất trong q trình lập dự tốn của nhà thầu, chưa
tính đúng, tính đủ các chi phí cũng như các yếu tố trượt giá. Trong quá trình triển khai,
một số dự án trong giai đoạn thi công phải điều chỉnh, phát sinh khối lượng lớn, cơ
quan thẩm tra quyết tốn khơng chấp nhận các khối lượng này đến tranh chấp giữa các
đơn vị, theo đó, dự án hồn thành rất lâu rồi mới được phê duyệt quyết tốn vốn đầu tư
hồn thành dẫn đến q trình quản lý chi phí thi cơng cịn gặp nhiều khó khăn.
Do tiến độ cấp vốn chậm dẫn đến chậm tiến độ thanh toán, giải ngân, kéo theo nhà
thầu khơng có đủ vốn để triển khai tiếp dự án, cơng trình dở dang kéo dài dẫn đến tổn
thất về chi phí. [5]

16


Nhân tố chính sách pháp lý, hiện nay việc áp dụng các văn bản luật và nghị định vào
công tác quản lý chi phí thi cơng xây dựng cịn nhiều bất cập gây khó khăn trong việc
áp dụng và quản lý dẫn đến ảnh hưởng không nhỏ đến công tác quản lý chi phí thi
cơng. Ngun nhân một phần là chưa có sự thống nhất giữa các văn bản luật và nghị
định về cơng tác quản lý chi phí thi cơng cơng trình. Các văn bản quy định giữa trung

ương và địa phương còn chưa thống nhất.

Kết luận chương 1
Chi phí đầu tư thi cơng xây dựng cơng trình được lập theo từng cơng trình cụ thể, phù
hợp với giai đoạn đầu tư xây dựng cơng trình, các bước thiết kế và các quy định của
Nhà nước. Việc quản lý chi phí thi cơng phải đảm bảo mục tiêu đầu tư, hiệu quả đầu
tư, đồng thời phải đảm bảo tính khả thi của dự án đầu tư xây dựng công trình, đảm bảo
tính đúng, tính đủ, hợp lý, phù hợp với điểu kiện thực tế và yêu cầu khách quan cùa cơ
chế thị trường. Nhà nước thực hiện chức năng quản lý về chi phí đầu tư xây dựng cơng
quản lý chi phí đầu tư xây dựng cơng trình. Chủ đầu tư xây dựng cơng trình chịu trách
nhiệm tồn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng cơng trình từ giai đoạn chuẩn
bị đầu tư đến khi kết thúc xây dựng đưa cơng trình vào khai thác, sử dụng. Nhà thầu
quản lý chi phí đảm bảo thực hiện hiệu quả, đúng mục tiêu, đáp ứng yêu cầu thiết kế,
đảm bảo tiến độ của dự án, tiết kiệm được nguồn lực của dự án bao gồm vật tư, nhân
lực, tiền vốn và xe máy, các đầu ra của dự án đạt chất lượng dự kiến, ảnh hưởng tốt
của dự án tới mơi trường.
Để quản lý tốt chi phí trong q trình thi cơng xây dựng ngồi áp dụng đúng và tuân
thủ đầy đủ theo các quy định, văn bản quy phạm pháp luật, nghị định, thơng tư của
Chính phủ và các Bộ ban hành ra còn phải nắm rõ các chính sách nhà nước quy định
trong cơng tác quản lý xây dựng để thực hiện tốt công việc quản lý chi phí các dự án.
Việc áp dụng các quy chuẩn, tiêu chuẩn phải thống nhất trong một dự án.

17

da
da i ho
da i ho c
da i ho c th
da i ho c th uy
da i ho c th uy loi

da i ho c th uy loi da
da i ho c th uy loi da i ho
da i ho c th uy loi da i ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai
ho
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
ho c
da i ho c th uy loi da i ho c thuy
i
uy lo i
da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
uy
i
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i da i hoc c th uy lo i

th
ho
i
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i da i ho c thuy uy loi
lo i da i ho c th uy loi da i ho c thuy lo loi
i da i
uy lo da i ho c th
i
c th
i ho hoc th uy loi i da i ho c thuy uy lo loi
uy
c thuy lo loi da dai i ho c th thuy lo i
th
uy lo i da i ho hoc c th uy loi i
lo i da i ho c th uy loi
i da i
uy lo
c th
i ho hoc th uy loi i
uy
c thuy lo loi
th
uy lo i
lo i
i

trình thơng qua việc ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định về



×