Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (747.95 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Lớp Ba 1.
<span class='text_page_counter'>(2)</span>
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Chính tả. ÂM THANH THÀNH PHỐ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Mỗi khi về thành thường ngồi làm gì?. phố. Hải.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> • Khoảng cách từ mắt đến vở 25 -30 cm. • Cột sống luôn ở tư thế thẳng đứng, vuông góc với mặt ghế ngồi. • Hai chân thoải mái, không chân co chân duỗi..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 2. Tìm 5 từ có vần ui, ui và 5 từ có vần uôi: uôi ui Núi, mùi, chùi, mui thuyền, cùi bắp,.. uôi Chuối, muỗi, suối, buổi, cuối cùng,…..
<span class='text_page_counter'>(7)</span>
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Từ chứa tiếng ăc hoặc ăt: có nghĩa như sau: Ngược Nam. với. phương. Bắc.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Từ chứa tiếng ăc hoặc ăt: có nghĩa như sau: Bấm đứt ngọn rau, hoa, lá,… bằng đầu ngón tay.. Ngắt.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Từ chứa tiếng ăc hoặc ăt: có nghĩa như sau: Trái nghĩa với rỗng. Đặc.
<span class='text_page_counter'>(11)</span>
<span class='text_page_counter'>(12)</span>