Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De kt GDCD 6 ki 1 201516

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.66 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN GDCD LỚP 6 THỜI GIAN: 90 PHÚT I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA 1.Kiến thức: Giúp giáo viên đánh giá chính xác học lực của học sinh và học sinh tự đánh giá được học lực của mình để từ đó có giáo viên có biện pháp kịp thời trong giảng dạy tạo điều kiện cho học sinh học tập tốt. 2.Kĩ năng : Giúp học sinh rèn kĩ năng làm bài, sự chuẩn bị về đồ dùng, tâm lí trong thi cử 3.Thái độ : Giúp học sinh tự đánh giá bản thân II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA Hình thức : Tự luận.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> III. THIẾT LẬP MA TRẬN Mức độ. Nhận biết. Thông hiểu. cao. Số câu : Số điểm:. -Nêu được khái niệm và biểu hiện của lễ độ Nêu được cách rèn luyện tính lễ độ Số câu:1 Số điểm:2,5. Số câu: Số điểm :. Số câu: Số điểm :. Số câu:1 2,5 điểm= 25 %. Nêu được biểu hiện và tầm quan trọng của Thiên nhiên Số câu:1 Số điểm: 2,5. Số câu: Số điểm :. Số câu: Số điểm :. Số câu: Số điểm :. Số câu:1 2,5điểm= 25 %. Nhận biết những biểu hiện của siêng năng, kiên trì Số câu:1 Số điểm : 2,5. Số câu: Số điểm:. Số câu: Số điểm:. Số câu: Số điểm :. Số câu:1 2,5điểm= 25%. Học sinh nhận biết các đức tính Số câu:1 Số điểm : 2,5. Số câu: Số điểm:. Số câu: Số điểm:. Số câu: Số điểm :. Số câu:3 Số điểm:7,5 7,5%. Số câu:1 Số điểm:2,5 25%. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %. Số câu: Số điểm: 0%. Số câu:1 2,5điểm= 25% Số câu:4 Số điểm:10 100%. Chủ đề 1 :Lễ độ. Số câu : 1 Số điểm : 2,5 Tỉ lệ 25 % Chủ đề 3 : siêng năng, kiên trì Số câu : 1 Số điểm : 2,5 Tỉ lệ 25 % Chủ đề 4 : Tổng hợp Số câu : 1 Số điểm : 2,5 Tỉ lệ 25 % Tổng số câu :4 Tổng số điểm: 10 Tỉ lệ 100 %. Cộng. Thấp. Tên Chủ đề. Số câu : 1 Số điểm : 2,5 Tỉ lệ 25 % Chủ đề 2 : thiên nhiên. Vận dụng. IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Họ và tên: ....................................... Lớp : 6 Ghi điểm. KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016. Môn : Giáo dục công dân Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Nhận xét của thầy ( cô)giáo.. Đề Bài: Câu 1 ( 2,5 Điểm): Lễ độ là gì ? Nêu biểu hiện? Em đã làm gì để rèn luyện tính lễ độ? Câu 2( 2,5 Điểm): : Em hiểu thiên nhiên gồm những gì? Nêu tầm quan trọng của thiên nhiên đối với đời sống con người? Câu 3( 2,5 Điểm): : Hãy đánh dấu X vào trước những câu thể hiện tính siêng năng, kiên trì? - Trời rét nhưng Hà vẫn dậy tập thể dục đúng giờ. - Gặp bài toán khó, Lan bỏ không làm. - Muốn học giỏi văn nên Hà chăm đọc sách văn học. - Khi được phân công lao động Bắc nhờ các bạn làm hộ. - Dù nhiều bài tập nhưng Lan vẫn cố gắng hoàn thành. Câu 4( 2,5 Điểm): : Hãy kết nối hành vi ở cột a với chuẩn mực ở cột b sao cho phù hợp. a b 1. Tham gia trồng cây mùa xuân. a. Tôn trọng kỷ luật. 2. Thường xuyên luyện tập thể dục, thể b. Yêu thiên nhiên , sống hoà hợp với thao. thiên nhiên. 3. Thực hiện tốt luật an toàn giao thông. c. Tự chăm sóc rèn luyện thân thể. 4. Nói năng lễ phép. d. Biết ơn. 5.Giúp đỡ gia đình liệt sĩ. e. Lễ độ. Bài làm : ………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………........ ………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………….........

<span class='text_page_counter'>(4)</span> V. HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM : Câu. Câu1: 2,5 Điểm.. Đáp án. Điểm. - Lễ độ là cách cư xử đúng mực của mỗi người trong khi giao tiếp (1 đ) (1 đ) với người khác. - Lễ độ thể hiện sự tôn trọng, quí mến của mình đối với mọi người. - Sống cởi mở, hoà nhã, đúng mực với mọi người xung quanh, nói ( 0,5 đ) năng nhã nhặn, lễ phép.. Câu 3: 2,5 điểm.. - Thiên nhiên gồm: Không khí, bầu trời, sông suối, rừng cây, … - Thiên nhiên làm đẹp môi trường, làm sạch môi trường, giúp con người hô hấp và tồn tại, thiên nhiên bảo vệ cuộc sống của con người. - Mỗi người cần phải bảo vệ thiên nhiên, sống gần gũi, hoà hợp với thiên nhiên. - Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 điểm. - đánh dấu X vào 1,3,5.. Câu 4: 2,5 điểm.. - Mỗi kết nối đúng được 0,5 điểm. - Kết nối như sau: 1+b . 2+c. 3+a . 4+e . 5+d .. Câu2: 2,5 điểm.. Duyệt của Ban giám hiệu :. 1đ 1đ (0,5 đ) 2,5đ 2,5đ. Bãi Thơm ngày 23 /11 / 2015. Người ra đề :. Nguyễn Thị Thu Hương.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×