Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.05 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Phú Hoà Đông 2 Họ và tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày kiểm tra : . . . . . . . . . . . . . . . . .. KTĐK CHK I (2015-2016 ) MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 5 ( ĐỌC THÀNH TIẾNG ). Điểm. SỐ THỨ TỰ. Chữ ký GK. Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn và nêu 1 hoặc 2 câu hỏi để học sinh trả lời. Bài 1 : Một chuyên gia máy xúc – Sách Tiếng Việt 5 tập 1, trang 45 Đoạn 1:Đó là một buổi sáng . . . thân mật Đoạn 2 : Đoàn xe tải . . . giữa tôi và A-lếch-xây. Bài 2 : Kì diệu rừng xanh – Sách Tiếng Việt 5 tập 1, trang 75 Đoạn 1: Loanh quanh . . . nhìn theo. Đoạn 2: Sau một hồi . . . thần bí. Bài 3 : Cái gì quý nhất? - Sách Tiếng Việt 5 tập 1, trang 85 Đoạn 1 :Một hôm . . . vàng bạc. Đoạn 2 : Cuộc tranh luận. . . vô vị mà thôi. Bài 4 : Chuyện một khu vườn nhỏ – Sách Tiếng Việt 5 tập 1, trang 102 Đoạn 1 : Bé Thu……không phải là vườn!. Đoạn 2 :Một sớm chủ nhật…….đâu hả cháu? Bài 5 : Thầy thuốc như mẹ hiền – Sách Tiếng Việt 5 tập 1, trang 153 Đoạn 1: Hải Thượng Lãn ông . . . cho thêm gạo, củi. Đoạn 2: Một lần khác, . . . càng hối hận. Tiêu chuẩn cho điểm 1. Đọc đúng tiếng, từ 2. Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa 3. Giọng đọc bước đầu có biểu cảm 4. Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 110 tiếng/1 phút) 5. Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu. . . . / 5điểm . . . /1đ . . . / 1đ . . . / 1đ . . . / 1đ . . . / 1đ. Hướng dẫn kiểm tra 1/Đọc đúng tiếng, từ : 1 điểm 3/- Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: -Đọc sai từ 2- 4 tiếng đạt 0,5 đ 0,5 điểm -Đọc sai từ 5 tiếng trở lên : 0 đ - Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 2/Ngắt, nghỉ hơi không đúng từ 2- 0 điểm 3 chỗ : 0,5 đ iểm 4/Tốc độ đọc : -Vượt 1-2 phút : 0,5 điểm - Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 -Vượt quá 2 phút : 0 điểm chỗ trở lên : 0 điểm 5/Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm. - Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ raøng : 0,5ñ. - Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 đ..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HOÀ ĐÔNG 2 HỌ TÊN : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ............................................. LỚP : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . NGÀY KIỂM TRA : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. KTĐK CHK I (2015-2016) MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 5. SỐ THỨ TƯ. (Kiểm tra viết) Chữ ký GT1. Chữ ký GT2. MẬT MÃ. ------------------------------------------------------------ĐIỂM. Chữ ký GK1 Nhận xét:. Chữ ký GK 2. SỐ THỨ TỰ MẬT MÃ. I/ CHÍNH TẢ: (nghe - viết :15 phút). . . ./5đ. Bài viết : “Thầy cúng đi bệnh viện” (Sách Tiếng Việt lớp 5, tập 1, trang 158). Viết tựa bài và đoạn “Cụ Ún làm nghề thầy cúng….. . không thuyên giảm.” .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ...................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(3)</span> .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ………………………………………………………………………………………. .................................................................................................................................. THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY. …………………………………………………………………………………… II/ TẬP LÀM VĂN ( 40 phút). . . ./5đ. Đề bài: Tả một người thân mà em yêu quý. Bài làm ................................................................................................................................ .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ...................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HOAØ ĐÔNG 2 HOÏ TEÂN : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . LỚP : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . NGAØY KIEÅM TRA : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SOÁ BAÙO DANH : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. Ñieåm. KTÑK – CHK I ( 2015-2016 ) MÔN : ĐỌC THẦM - LỚP 5 THỜI GIAN LAØM BAØI : 35 PHÚT. Chữ ký GT 1. Chữ ký GK 1. Chữ ký GT 2. SỐ THỨ TỰ. MAÄT MAÕ. ... ... .... Chữ ký GK 2. Nhận xét:. SỐ THỨ TỰ MAÄT MAÕ. Đọc thầm bài “Quê hương tôi” rồi làm các bài tập sau: Khoanh tròn vào một chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho câu 1, 3, 4, 5,6, 7 và làm câu 2, 8 dưới đây: câu 1 .../0,5ñ. 1.Noäi dung chính cuûa baøi laø: A. Tả cảnh đẹp quê hương.. B. Tác giả được sinh ra và lớn lên với nhiều kỉ niệm trên quê hương mình. C.Tình cảm tác giả đối với mẹ. D. Tình cảm của mẹ đối với tác giả. Câu 2 2.Những công việc gắn với kí ức tuổi thơ của tác giả làgì? .../0,5ñ ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 3 3.Những từ ngữ trong bài nói lên tình cảm của mẹ đối với tác gỉa ûlà : …/0,5đđ A. cưu mang , nuôi dưỡng , lời ru hời dịu ngọt. B. naâng niu ,oâm aáp , boàng beá. C. sâu đậm , thân thiết , gần gũi. D. voã veà,aáp uû. Câu 4 . . ./0,5đ. 4. Từ đồng nghĩa với từ sung sướng có trong bài đọc thầm là: A. Haïnh phuùc. B. Roän raøng..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> C. Thaân thieát.. THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VAØO KHUNG NAØY. D. Gaàn guõi.. ………………………………………………………………………………………….. Câu 5 5. Từ trái nghĩa với từ buồn bã có trong bài đọc thầm là: …../0,5đ A. Roän raøng . B. Vui veû. C. Yeân bình. D. Thaân thieát. Câu 6 …../0,5đ. 6. Từ chân trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc: A. Beù bò ñau chaân. B. Mặt trời treo lơ lửng ở chân trời. C. Caùi baøn hoïc cuûa em coù boán chaân. D. Anh aáy men theo chaân ñeâ.. Câu 7 ……/0,5đ. 7.Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm: A. Mẹ tôi có lời ca ru hời dịu ngọt. / Quả xoài này rất ngọt. B. Hạt đậu đã nảy mầm. /Thuyền đậu san sát. C. Gia đình em rất hạnh phúc./Nhận được quà của mẹ, em rất sung sướng. D. Mười bốn năm chứa đựng nhiều niềm vui cũng lắm nỗi buồn. 8. Câu “Tôi đã được mẹ nâng niu, ôm ấp, bồng bế.”thuộc kiểu câu:. Câu 8. …0,5đ. A. Ai làm gì? B. Ai là gì? C. Ai thế nào? D. cả a, b và c đều đúng. Cââu 9 …/1đ. 8. Viết một câu có cặp quan hệ từ chỉ điều kiện(giả thiết) – kết quả nĩi về việc học tập:. …………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………....
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Đọc thầm bài “Quê hương tôi”. “Queâ höông –hai tieáng aáy thaät cao quyù, neân thô, roän raøng vaø trong saùng. Từ thuở lọt lòng, quê hương đã là nơi cưu mang tôi, cho tôi một cuộïc sống yên bình, hạnh phúc. Tôi đã được mẹ nâng niu, ôm ấp, bồng bế. Được nghe những lời ca ru hời dịu ngọt, mộc mạc, đơn sơ bồi đắp thêm tình yêu đất Việt. Nơi đây, còn là nơi nuôi dưỡng tâm hồn tôi, là động lực thúc đẩy tôi vượt qua mọi gian khó. Tôi gắn bó với nơi này đã 14 năm rồi đấy. 14 năm chứa đựng nhiều niềm vui nhưng cũng lắm nỗi buồn, nên cảm nhận của tôi đối với quê hương thật sâu đậm, thân thiết , gần gũi. Quê hương như dòng sữa ngọt vỗ về, ấp ủ nuôi tôi ngày ngày. Tôi đã có dòng ký ức tuổi thơ đầy vui vẻ, hạnh phúc với những buổi chiều chăn trâu, cắt cỏ, thả diều trên bờ đê lộng gió.”.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VAØ ĐAØO TẠO CỦ CHI TRƯỜNG TH PHÚ HÒA ĐÔNG 2. HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT – LỚP 5 KT ÑK-CHK I ( 2015 – 2016). I/ Đọc thầm : ( 5 điểm ) Caâu 1 : 0,5 ñieåm Khoanh vào chữ B Caâu 2 : 0,5 ñieåm. Những công việc gắn với kí ức tuổi thơ của tác giả là chăn trâu, cắt cỏ, thả diều trên bờ đê lộng gió.” Caâu 3 : 0,5 ñieåm Khoanh vào chữ B Caâu 4 : 0,5 ñieåm Khoanh vào chữ A Caâu 5 : 0,5 ñieåm Khoanh vào chữ B Caâu 6 : 0,5 ñieåm Khoanh vào chữ A Caâu 7 : 0,5 ñieåm Khoanh vào chữ B Caâu 8 : 1 ñieåm.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> HS đặt câu đúng yêu cầu và đúng ngữ pháp đạt 1 điểm. Nếu đặt câu đúng nhưng không viết hoa chữ cái đầu câu hoặc không ghi dấu chấm cuối câu trừ 0,5 điểm. Ví duï: Nếu em coá gaéng hoïc tập thì em sẽ tiến bộ. II/ Vieát : 1/ Chính taû : (5ñ) - Bài viết không sai lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ. (5đ) - Sai 1 lỗi trừ 0,5đ (kể cả âm đầu, vần, dấu thanh). - Chữ viết sai độ cao, khoảng cách, trình bày bẩn trừ 0,5đ toàn bài. 2/ Taäp laøm vaên : (5ñ) a) Yêu cầu: HS xác định đúng thể loại văn tả người. - Giới thiệu rõ người được tả. - Tả được nét đặc biệt về hình dáng, khuôn mặt, tầm vóc, cách ăn mặc, … - Nêu được cảm tưởng đối với người được tả. b) Biểu điểm : - Loại Giỏi: (4,5 – 5 điểm) Thực hiện tốt các yêu cầu trên. Bài bố cục chặt chẽ, diễn đạt mạch lạc, dùng từ gợi tả làm cho người đọc hình dung được nét nổi bật của người được tả. Các lỗi chung về ngữ pháp, từ ngữ, chính tả: từ 2 – 3 lỗi. - Loại Khá: (3,5 – 4 điểm) Thực hiện đầy đủ các yêu cầu như loại giỏi nhưng ở mức thấp hơn. Các lỗi chung: 4 – 5 lỗi. - Loại Trung bình: (2,5 – 3 điểm) Từng yêu cầu đều đạt trung bình, nội dung chưa đầy đủ. Các lỗi chung: 6 – 7 lỗi. - Loại Yếu: (1,5 – 2 điểm) Chưa đúng yêu cầu. Diễn đạt khó hiểu, lủng củng. Các lỗi chung: 8 – 9 lỗi. - Loại Kém: (0,5 – 1 điểm) Viết lan man, lạc đề hoặc viết dở dang.. TN KQ 1.Kiến thức soá caâu 1 tieáng Vieät, vaên soá 0,5 hoïc ñieåm 2.Đọc a)Đọ số câu c soá thaønh ñieåm. TL. HT khaùc. TN KQ 2 1. TL. HT khaùc. 1 0,5 1 1. TN KQ. TL. HT khaùc. TN KQ 3 1,5. TL. HT khaùc. 1 0,5 1 1.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> tieáng b)Đọ c hieåu 3.Vieát a) Chín h taû b) Đoạn , baøi 4.Nghe- noùi Toång. soá caâu 1 soá 0,5 ñieåm soá caâu soá ñieåm soá caâu soá ñieåm. 2 1. 1 0,5. 3 1,5. 1 0,5. 1 2. 1 2 1 3. soá caâu 2 1 4 2 1 1 soá 1 2 2 1 1 3 ñieåm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT CUỐI HKI, LỚP 5. 1 3. 6 3. 3 4. 2 3.
<span class='text_page_counter'>(10)</span>
<span class='text_page_counter'>(11)</span>
<span class='text_page_counter'>(12)</span>
<span class='text_page_counter'>(13)</span>
<span class='text_page_counter'>(14)</span>
<span class='text_page_counter'>(15)</span>