Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (398.82 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>
<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA BÀI CU Câu 1: a. Ước chung của hai hay nhiều số là gì? dụng: ƯC(a, b) khi nào? b. xÁp - Số 8 có là ước chung của 24 và 30 hay không? Vì sao? -Tìm Ư(8); Ư(12); ƯC(8, 12).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> KIỂM TRA BÀI CU Câu 1: Trả lời: a.Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó. x ƯC(a, b) nếu a x và b x. . b.- Ta có: 24 8, 30. 8 nên 8 ƯC(24,30). - Ư(8) = {1; 2; 4; 8} Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} ƯC(8,12) = {1; 2; 4}.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> KIỂM TRA BÀI CU Câu : a. Bội chung của hai hay nhiều số là gì? x BC(a, b) khi nào? b. Áp dụng: - Số 240 có là bội chung của 30 và 40 hay không? Vì sao? - B(8); B(12); BC(8, 12).
<span class='text_page_counter'>(5)</span> KIỂM TRA BÀI CU Câu 2 : Trả lời: a.Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.. b. -Ta có: 240 30, 240 40 nên 240 BC(30,40) x BC(a, b) nếu x a và x b. - B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48…} B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; …} BC(8,12) = {0; 24; 48; …}.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>
<span class='text_page_counter'>(7)</span> I.CHỮA BÀI TẬP 1.Bài 135 (trang 53 SGK) Viết các tập hợp: a) Ư(6), Ư(9), ƯC(6, 9) b) Ư(7), Ư(8), ƯC(7, 8) ; c) ƯC(4, 6, 8) Giải :a) Ư(6) = {1; 2; 3; 6}, Ư(9) = {1; 3; 9}, ƯC(6, 9) = {1; 3} b) Ư(7) = {1; 7},. Ư(8) = {1; 2; 4; 8},. ƯC(7, 8) = {1} c) Ư(4) = {1; 2; 4}, Ư(6) = {1; 2; 3; 6}, Ư(8) = {1; 2; 4; 8} , ƯC(4, 6, 8) = {1; 2}.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> II.LUYỆN TẬP 1.Bài 136 (trang 53 SGK) Viết các tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 6. Viết các tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 9 Gọi M là giao của hai tập hợp A và B. a) Viết các phần tử của tập hợp M. b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa tập hợp M với mỗi tập hợp A và B..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> II.LUYỆN TẬP Bài 136 (trang 53 SGK) Giải a) A = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36}, B = {0; 9; 18; 27; 36}, M = A B = {0; 18; 36} b) M A, M B.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> II.LUYỆN TẬP 2.Bài 137 (trang 53 SGK) Tìm giao của hai tập hợp A và B, biết: a) A = {cam, táo, chanh} B = {cam, chanh, quýt} b) A là tập hợp học sinh giỏi Văn của lớp, B là tập hợp học sinh giỏi Toán của lớp đó. c) A là tập hợp các số chia hết cho 5, B là tập hợp các số chia hết cho 10 d) A là tập hợp số chẵn, B là tập hợp các số lẻ..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> II.LUYỆN TẬP Bài 137 (trang 53 SGK) Giải a) A B = {cam, chanh}, b) A B = {các học sinh vừa giỏi Văn, vừa giỏi Toán}, c) A B = B d) A B = .
<span class='text_page_counter'>(12)</span> II.LUYỆN TẬP 3.Bài 138 (trang 54 SGK) Có 24 bút bi, 32 quyển vở. Cô giáo chia số bút và số vở đó thành một số phần thưởng như nhau gồm cả bút và vở. Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được? Hãy điền vào ô trống trong trường hợp chia được. Cách chia. Số phần thưởng. Số bút ở mỗi phần. Số vở ở mỗi phần. a. 4. 6. 8. b. 6. c. 8. Không thực hiện được 3. 4.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 4.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. HẾT 4128 9 10 14 13 12 11 37 56 GIỜ. Câu 1:Tập hợp A các ước chung của 6 và 9 là : A. A = { 1; 2; 3; 6 } B. A = { 1; 3 } C. A = { 1; 2; 6 } D. A = { 1; 3; 9 }. Đ.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> HẾT GIỜ 10 12 11 14 5 4 13 3 2 1 9 8 7 6 Câu 4: Tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội chung của 6 và 9 : A. B = { 0; 6; 18; 36} B. B = {18; 32; 36} C. B = { 0; 6; 12; 18; 36} D. B = { 0; 18; 36 }. Đ.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. • Ôn lại ước chung; bội chung là gì; Cách tìm ước chung; bội chung? • Làm bài tập 170; 171; 172; trang 24 SBT • Đọc bài “Ước chung lớn nhất”.
<span class='text_page_counter'>(16)</span>
<span class='text_page_counter'>(17)</span>